NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Quản trị chất lượng
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Nguyên tắc số 1 của Quản trị chất lượng đề cập đến
sự tham gia của mọi người.
định hướng bởi khách hàng.
quan điểm quá trình.
cải tiến liên tục.
Nguyên tắc số 2 của Quản trị chất lượng đề cập đến
sự tham gia của mọi người
định hướng bởi khách hàng
quan điểm quá trình
cải tiến liên tục
Theo ISO 9000, quản lý chất lượng là các hoạt động phối hợp với nhau nhằm
đưa ra chính sách chất lượng của một tổ chức.
điều hành và kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng.
duy trì và đảm bảo chất lượng của một tổ chức.
thực hiện các chính sách chất lượng đã đưa ra.
Biểu hiện không hiệu quả của quản trị chất lượng là
lòng trung thành của khách hàng.
sử dụng lãng phí nguồn lực.
bố trí hợp lý các quá trình.
sự tin tưởng của các bên liên quan.
Trong quản trị chất lượng, biểu đồ Pareto dùng để
phân tích và loại bỏ nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng.
xác định và tập trung vào những nguyên nhân gây ra phần lớn các vấn đề chất lượng.
đo lường sự ổn định của quy trình sản xuất.
xác định khả năng tái sản xuất của sản phẩm.
“Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng sản phẩm”. Nhận định này đúng hay sai? Tại sao?
Sai, vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo.
Đúng, vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả các sản phẩm.
Sai, vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất.
Đúng, vì giảm được sai sót trong quá trình sản xuất sản phẩm.
Mức chất lượng (Mq) là
mức độ biến động của các sản phẩm trong một lô sản xuất.
đánh giá về sự phù hợp của sản phẩm so với nhu cầu.
mức độ sai lệch giữa các sản phẩm trong suốt quy trình sản xuất.
sự thay đổi trong chất lượng của sản phẩm khi có sự thay đổi về quy trình.
Mức chất lượng (Mq) cao đồng nghĩa với
sản phẩm có ít lỗi và đáp ứng các yêu cầu chất lượng.
chi phí sản xuất thấp hơn.
tốc độ sản xuất cao hơn.
sự thay đổi liên tục trong quy trình sản xuất.
Mục tiêu lớn nhất của công tác quản trị chất lượng là kết hợp mọi biện pháp nhằm
đảm bảo sản phẩm không bị lỗi.
giảm chi phí tiêu dùng sản phẩm.
giảm độ lệch chất lượng trong toàn bộ quy trình.
kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Ký hiệu nào thường được sử dụng để biểu diễn một bước hành động trong sơ đồ lưu trình?
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình thoi
Hình elip
Công cụ nào dưới đây thường được sử dụng để phân tích nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?
Biểu đồ Pareto
Biểu đồ kiểm soát
Ma trận SWOT
Biểu đồ xương cá (Ishikawa)
Cải tiến chất lượng có thể giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu nào sau đây?
Tăng lợi nhuận và giảm chi phí.
Cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
Nâng cao hiệu quả công việc.
Tất cả các đáp án trên.
Đảm bảo chất lượng trong sản xuất có thể giúp
tăng số lượng sản phẩm sản xuất.
tối ưu hóa các quy trình và giảm thiểu sai sót.
tăng trưởng nhanh chóng mà không cần đầu tư vào công nghệ mới.
loại bỏ hoàn toàn các kiểm tra chất lượng.
Mục tiêu chính của quản trị nguồn nhân lực là
sử dụng hợp lý lao động.
nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.
tạo điều kiện cho nhân viên phát triển.
giảm chi phí hoạt động của tổ chức.
Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm
trả lương và kích thích, động viên.
hoạch định và tuyển d
Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm
trả lương và kích thích, động viên.
hoạch định và tuyển dụng.
đào tạo và huấn luyện.
Không câu nào đúng.
Quản trị nguồn nhân lực là trách nhiệm của ai?
Cán bộ quản lý các cấp.
Phòng nhân sự.
A và B.
Tất cả đều sai.
Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong tài liệu nào dưới đây?
Bản mô tả công việc.
Quy trình tuyển dụng nhân viên.
Bản tiêu chuẩn nhân viên.
Nội quy lao động.
Điền vào chỗ trống “…..của một tổ chức là tất cả người lao động tham gia làm việc cho tổ chức đó”
Nguồn nhân lực
Nhân lực
Quản trị nguồn nhân lực
Tất cả đều sai
“Quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách và thực hiện các chương trình, hoạt động nhằm đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực…” thuộc nội dung nào dưới đây?
Kế hoạch hóa nguồn nhân lực.
Tuyển dụng nguồn nhân lực.
Đào tạo nguồn nhân lực.
Đánh giá nguồn nhân lực.
Nguyên nhân ra đi nào dưới đây khó có thể dự đoán khi có hoạch định nhân sự?
Nghỉ hưu.
Tự động nghỉ việc.
Hết hạn hợp đồng.
Không câu nào đúng.
Thể lực được hiểu là
chuyên môn của người lao động.
kỹ năng của người lao động.
kinh nghiệm của người lao động.
chỉ số sức khỏe thân thể của người lao động.
Nhận định nào dưới đây không thuộc trí lực?
Chuyên môn của người lao động.
Kỹ năng của người lao động.
Kinh nghiệm của người lao động.
Tình trạng sức khỏe của người lao động.
Trong doanh nghiệp cần có sự thống nhất trong việc xây dựng chiến lược quản trị nhân sự và chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. Chiến lược, chính sách quản trị nhân sự trong doanh nghiệp đóng vai trò gì trong chiến lược chung của doanh nghiệp?
Gắn liền chặt chẽ, tác động qua lại lẫn nhau.
Chủ đạo.
Tương đương.
Thứ yếu.
Việc lựa chọn, áp dụng mô hình quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp thường không phụ thuộc vào những điều kiện nào?
Trình độ và năng lực của các nhà quản trị.
Yêu cầu, đòi hỏi của nhân viên/người lao động.
Các giá trị văn hóa tinh thần trong doanh nghiệp và ảnh hưởng từ môi trường kinh doanh.
Phụ thuộc vào duy nhất ý muốn của chủ sở hữu của doanh nghiệp.
“Quá trình tìm hiểu, thu thập thông tin liên quan tới người lao động thực hiện công việc cụ thể như thế nào, nhằm làm rõ bản chất của công việc đó” thuộc nội dung nào dưới đây?
Thiết kế và phân tích công việc.
Thiết kế công việc.
Phân tích công việc.
Tất cả đều sai.
Tại sao cần đảm bảo sự linh hoạt của kế hoạch nguồn nhân lực?
Để thích ứng các nhóm quản trị cấp cao với các thay đổi.
Để thích ứng với các thay đổi trong kỹ năng và trình độ.
Để thích ứng với môi trường thay đổi nhanh chóng mà các tổ chức đang hoạt động.
Để đảm bảo luôn duy trì một lực lượng lao động đa dạng.
Nội dung nào dưới đây được coi là vai trò quan trọng nhất của phòng/bộ phận nhân sự trong doanh nghiệp?
Lưu giữ hồ sơ, dữ liệu thông tin của người lao động và thực hiện tác nghiệp về nhân sự theo yêu cầu của cấp trên.
Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật và cách mạng thông tin nhằm hoàn thiện hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực.
Tham mưu, trợ giúp các nhà quản trị.
Phân tích công việc không bao gồm nội dung nào dưới đây?
Xác định các công việc cần phân tích.
Xác định các phương pháp thu thập thông tin.
Tiến hành thu thập thông tin.
Xin ý kiến ban lãnh đạo về phiếu yêu cầu kỹ thuật chuyên môn.
Nhận định nào không phải căn cứ xây dựng kế hoạch nhân lực?
Chiến lược phát triển của doanh nghiệp.
Kết quả phân tích tình hình sử dụng nhân lực thời kỳ báo cáo.
Dựa vào kết quả đánh giá thực hiện công việc của người lao động.
Dựa vào mong muốn của một số người lao động.
Quản trị nguồn nhân lực đóng vai trò quan trọng vì xuất phát từ
vai trò quan trọng của cơ sở vật chất.
vai trò quan trọng của nhà quản trị.
vai trò quan trọng của phương pháp, cách thức quản lý trong doanh nghiệp.
vai trò quan trọng của con người.
Thị trường lao động là thị trường trong đó có các dịnh vụ lao động được mua và bán thông qua quá trình xác định 2 mức độ nào dưới đây?
Mức độ hài lòng với công việc và mức độ việc làm.
Mức độ thích hợp công việc và mức độ tiền công.
Mức độ tiền công và mức độ việc làm.
Mức độ đáp ứng của người tuyển dụng lao động và mức độ việc làm.
Đối tượng của quản trị nhân lực là
người lao động trong tổ chức.
chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức.
chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới.
người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ.
Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?
Được tăng lương và thăng cấp.
Được học hỏi các kỹ năng mới, được đào tạo và phát triển, một việc làm có tương lai, và được thăng thưởng bình đẳng.
Một việc làm không buồn chán, khung cảnh làm việc lành mạnh.
Được sử dụng các kỹ năng của mình, giờ làm việc hợp lý.
Đối với quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?
Có cơ hội thăng thưởng bình đẳng, một công việc có tương lai và lương bổng hợp lý.
Được học hỏi các kỹ năng mới và được trả lương theo mức đóng góp của mình.
Có cơ hội đào tạo và phát triển, được hưởng lương theo mức đóng góp của mình.
Được tôn trọng phẩm giá, được cấp trên lắng nghe, được tham gia vào việc làm quyết định, và hệ thống lương bổng công bằng và hợp lý.
Đâu là phương pháp được sử dụng trong đánh giá thực hiện công việc?
Phương pháp quản lý bằng mục tiêu (MBO).
Phương pháp đánh giá hiệu suất bằng chỉ số trọng yếu (KPI).
Cả A và B đều đúng.
Cả A và B đều sai.
Hợp đồng bằng văn bản áp dụng cho những hợp đồng lao động không xác định thời hạn và những hợp đồng có thời hạn như thế nào?
Từ 3 tháng trở lên.
Từ 6 tháng trở lên.
Quá trình cuối cùng của phân tích công việc là việc chuẩn bị hai báo cáo nào sau đây?
Báo cáo quan sát công việc và bản mô tả công việc.
Báo cáo quan sát công việc và bản tiêu chuẩn công việc.
Bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn công việc.
Không câu nào đúng.
Quá trình ghép nhóm các loại công việc tương tự là
sự phân loại công việc.
thiết kế công việc.
sự đánh giá công việc.
sự mô tả công việc.
Phân tích công việc là một quá trình thu thập thông tin về
người đảm nhận công việc.
công việc.
giới quản trị.
tổ chức.
Mục đích chung của nội dung nào dưới đây là để sử dụng tối đa nguồn nhân lực hiện có và nâng cao tính hiệu quả của tổ chức?
Hoạch định chiến lược nguồn nhân lực.
Tuyển dụng nhân lực.
Phân tích, thiết kế công việc.
Đào tạo, phát triển nhân lực.
Trong các phương pháp đào tạo nhân lực dưới đây phương pháp nào được sử dụng rộng rãi nhất?
Đào tạo thông qua tình huống.
Đào tạo thông qua xây dựng hành vi.
Đào tạo tại nơi làm việc.
Đào tạo thông qua hình thức đóng vai.
Những vấn đề cơ bản của luật pháp liên quan đến trả công lao động trong các doanh nghiệp không chú trọng đến?
Mức lương tối thiểu.
Thời gian và điều kiện lao động.
Các khoản phụ cấp, phúc lợi xã hội.
Mức lương cao nhất
