wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Phát tán phong thấp

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong bệnh xương khớp mãn tính cần phối hợp thuốc phát tán phong thấp với thuốc

a)

Bổ âm

b)

Tỳ

c)

Bổ can huyết

d)

Bổ thận

2.

Trường hợp nào không nên dùng mã tiền

a)

Di tinh

b)

Huyết hư

3.

Vị thuốc nào sau đây có tác dụng hạ áp

a)

Thiên niên kiện

b)

Tang chi

c)

Thổ Phục Linh

d)

Dây đau xương

4.

Chọn vị thuốc trong nhóm trừ phong thấp có tính hàn

a)

Thiên niên kiện

b)

Hy Thiêm

c)

Ngũ gia bì

d)

Tang Ký Sinh

5.

Chọn các thuốc có tác dụng khử phong thấp Hàn

a)

Đỗ trọng, cẩu tích

b)

Tang chi, thổ phục linh

c)

Độc hoạt, uy linh tiên

d)

Tần giao, dây đau xương

6.

Vị thuốc nào sau đây có tác dụng tán kết

a)

Thiên niên kiện

b)

Ké đầu ngựa

c)

Rắn

d)

Hổ cốt

7.

Thiên niên kiện có tác dụng nào

a)

Kích thích tiêu hóa

b)

Tán kết

c)

Giải dị ứng

d)

Lợi tiểu

8.

Thiên niên kiện không có tác dụng nào

a)

Trừ phong thấp

b)

Giải dị ứng

c)

Kích thích tiêu hóa

d)

Thông kinh lạc

9.

Công năng chính của vị Tang kí sinh

a)

Trừ phong thấp, bổ thận, mạnh gân cốt

b)

Thông kinh hoạt lạc, bổ thận, an thai

c)

Thông kinh hoạt lạc, giải độc, giải dị ứng

d)

Trừ phong thấp, phát tán phong hàn, giảm đau

10.

Không nên dùng thuốc nào trong trường hợp phong thấp thể hàn

a)

Hy Thiêm

b)

Rắn

c)

Mộc qua

d)

Ké đầu ngựa

11.

Để làm giảm tác dụng gây hao tổn Tân dịch khi dùng thuốc phát tán Phong thấp nên phối hợp với nhóm vị thuốc

a)

Bạch thược, sinh địa

b)

Đương quy, xuyên khung

c)

Bạch truật, bạch Phục Linh

d)

Đỗ trọng, kỉ tử

12.

Biểu hiện của phong tà trong chứng thấp tí là đau cố định

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thuốc phát tán phong thấp có công năng

a)

Bổ thận, giảm đau lưng, đau xương

b)

Trừ thấp kiện Tỳ

c)

Trừ phong thấp, trừ đau khớp

d)

Lợi thấp khu Phong

14.

Chọn vị thuốc thường dùng để trị chứng phong thấp xảy ra nửa người dưới

a)

Tang ký sinh

b)

Phòng phong

c)

Độc hoạt

d)

Tế tân

15.

Chọn vị thuốc phát tán phong thấp thường được dùng trị chứng phong thấp ở nửa người trên

a)

Khương hoạt

b)

Thương truật

c)

Cẩu tích

d)

Thổ Phục Linh

16.

Nhóm vị thuốc có tác dụng trị phong thấp mà phát Hãn giải biểu

a)

Phòng phong, Khương hoạt

b)

Thiên niên kiện, ngũ gia bì

c)

Độc hoạt, phòng kỷ

d)

Uy linh tiên, Tang Ký Sinh

17.

Công năng chính của vị thuốc phòng phong

a)

Phát tán giải biểu, trừ phong thấp

b)

Trừ phong thấp, giải độc

c)

Trừ phong thấp, mạnh gân xương

d)

Phát tán giải biểu, mạnh gân xương

18.

Đâu không phải là tác dụng của độc hoạt

a)

Trừ phong thấp

b)

Chữa cảm mạo phong hàn

c)

Lợi tiểu

d)

Giảm đau trong đau nhức xương khớp

19.

Teo cơ cứng khớp nên phối hợp thuốc phát tán phong thấp với thuốc

a)

Kiện tỳ

b)

Bổ thận âm

c)

Bổ can huyết

d)

Bổ thận Dương

20.

Thuốc phát tán phong thấp không được dùng để điều trị các chứng nào sau đây

a)

Đau khớp

b)

Dị ứng lạnh

c)

Đau dây thần kinh do lạnh

d)

Đau bụng do lạnh

21.

Thuốc phát tán phong thấp có tác dụng đưa các loại tà khí ra khỏi cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Để đẩy mạnh tác dụng của thuốc phát tán phong thấp cần phối hợp với nhóm thuốc nào sau đây

a)

Bổ khí

b)

Bình can

c)

Hành huyết

23.

Vị thuốc độc hoạt có tác dụng chữa dị ứng

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hy Thiêm có tác dụng trong bệnh phong thấp thể

a)

Cấp tính

b)

Mãn tính

c)

Cả cấp cả mãn

25.

Đâu không phải là tác dụng của ké đầu ngựa

a)

Tán kết

b)

Sát trùng

c)

Hạ áp

d)

Lợi tiểu

26.

Chỉ ra vị thuốc phong thấp có tác dụng thông kinh lạc

a)

Thiên niên kiện

b)

Thổ Phục Linh

c)

Dây đau xương

d)

Ngũ gia bì

27.

Chọn nhóm thuốc có tác dụng khử phong thấp nhiệt

a)

Uy linh tiên, mộc qua

b)

Ngũ gia bì, độc hoạt

c)

Thiên niên kiện, Tang Ký Sinh

d)

Hy Thiêm, dây đau xương

28.

Đâu không phải là công năng chính của vị thuốc ké đầu ngựa

a)

Phát tán phong hàn

b)

Phát tán phong thấp

c)

Giải độc, giải dị ứng

d)

Kích thích tiêu hóa

29.

Đâu không phải là tác dụng chính của vị thuốc ngũ gia bì

a)

Giải độc

b)

Kiện tỳ cố thận

c)

Giảm đau

d)

Hạ áp

30.

Vị thuốc có tác dụng trừ độc thạch tín

a)

Phòng phong

b)

Thổ Phục Linh

c)

Uy linh tiên

d)

Thiên niên kiện

31.

Chọn vị thuốc phát tán phong thấp có tác dụng thanh nhiệt

a)

Thổ Phục Linh, Tang Ký Sinh

b)

Dây đau xương, hy Thiêm

c)

Ngũ gia bì, tang Chi

d)

Ngũ gia Bì, mã Tiền tử

32.

Chỉ ra vị thuốc có tác dụng chữa viêm đa khớp tiến triển mãn tính thoái hóa khớp

a)

Hy Thiêm

b)

Dây đau xương

c)

Thiên niên kiện

d)

Quế Chi

33.

Không nên dùng vị thuốc Khương hoạt trong trường hợp

a)

Âm hư

b)

Tỳ hư

c)

Huyết hư

d)

Thận hư

34.

Mộc qua có tác dụng nào trong các tác dụng sau

a)

Giải độc

b)

Giải dị ứng

c)

Chữa ho lâu ngày

d)

Thông kinh hoạt lạc

35.

Chọn vị thuốc có tác dụng trị phong thấp mà phát Hãn giải biểu tốt

a)

Khương hoạt

b)

Thiên niên kiện

c)

Tỳ giải

d)

Độc hoạt

36.

Mộc qua thường được dùng phối hợp với vị thuốc nào để chữa đau nhức, thấp khớp, ho lâu ngày, phù nề

a)

Xương hổ

b)

Rắn

c)

Mộc thông

d)

Uy linh tiên

37.

Mã tiền không có tác dụng nào

a)

Thông kinh lạc

b)

Giảm đau

c)

Chữa ghẻ

d)

Lợi tiểu

38.

Chọn thuốc khử Phong có tác dụng hoạt huyết

a)

Dây đau xương

b)

Thiên niên kiện

c)

Thổ Phục Linh

d)

Khương hoạt

39.

Chọn các vị thuốc có tác dụng trong trường hợp viêm khớp cấp có sưng nóng đỏ đau

a)

Dây đau xương

b)

Khương hoạt

c)

Độc hoạt

d)

Thiên niên kiện

40.

Tang ký sinh không có tác dụng nào

a)

An Thai

b)

Làm xuống sữa

c)

Hạ áp

d)

Lợi tiểu

41.

Vị thuốc nào sau đây không có tác dụng trị mụn nhọt

a)

Rắn

b)

Mộc qua

c)

Ngũ gia Bì

d)

Thổ Phục Linh

42.

Chọn vị thuốc có tác dụng lợi thấp và an thai

a)

Tang chi

b)

Ngũ gia Bì

c)

Ké đầu ngựa

d)

Tang Ký Sinh

43.

Chọn vị thuốc nên dùng phối hợp để tăng tác dụng của thuốc phát tán phong thấp

a)

Kê huyết Đằng

b)

Kê nội Kim

c)

Sâm đại hành

d)

Tri mẫu

44.

Để làm giảm tác dụng gây hao tổn Tân dịch khi dùng thuốc phát tán phong thấp nên phối hợp với nhóm vị thuốc

a)

Huyền sâm, Ngọc trúc

b)

Đương quy, xuyên khung

c)

Bạch truật, ý dĩ

d)

Hoàng Kỳ, cẩu tích

45.

Tác dụng chính của vị thuốc Khương hoạt là

a)

Trừ thấp, chỉ thống, thông kinh hoạt lạc

b)

Tán Hàn giải biểu, giải dị ứng

c)

Tán Hàn giải biểu, trừ thấp chỉ thống

d)

Trừ thấp, chỉ thống, giải độc

46.

Để tăng tác dụng thông kinh lạc có thể phối hợp thuốc phát tán phong thấp với vị

a)

Đương quy

b)

Ngũ gia Bì

c)

Hoàng Kỳ

d)

Quế chi

47.

Thuốc phát tán phong thấp là thuốc có tác dụng bổ thận

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hy Thiêm có tác dụng trong bệnh phong thấp thể hàn

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đa số các vị thuốc phát tán phong thấp có vị cay tính ôn

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Công năng chính của vị hy thiêm

a)

Trừ phong thấp, thanh nhiệt, giải độc

b)

Trừ phong thấp, giải độc trừ phong hàn

c)

Trừ phong thấp, giải độc, giải dị ứng

d)

Trừ phong thấp, dự phòng hạn an thai

51.

Khi trị chứng thấp tí thể phong hàn nên phối hợp thuốc phát tán phong thấp với thuốc

a)

Ôn trung trừ hàn

b)

Khu Phong tán Hàn

c)

Hành khí

d)

Bổ thận

52.

Tang chi không có tác dụng nào

a)

Giải độc

b)

Thông kinh lạc

c)

Chữa ho

d)

Lợi tiểu

53.

Vị dây đau xương không có tác dụng nào trong các tác dụng sau

a)

Sốt rét kinh niên

b)

Ứ huyết do chấn thương

c)

Thanh nhiệt

d)

Giải độc

54.

Chỉ ra vị thuốc Phát tán phong thấp và chống dị ứng do lạnh

a)

Ké đầu ngựa

b)

Ngũ gia bì

c)

Thổ Phục Linh

d)

Dây đau xương

55.

Trường hợp nào không nên dùng hổ cốt

a)

Can Dương Vượng

b)

Huyết hư hoả thịnh

c)

Âm hư

56.

Vị thuốc nào sau đây không có tác dụng lợi tiểu

a)

Uy linh tiên

b)

Ngũ gia bì

c)

Ké đầu ngựa

d)

Dây đau xương

57.

Uy linh tiên không có tác dụng nào sau đây

a)

Chống viêm

b)

Giải độc

c)

Lợi tiểu

d)

Chứng hoàng đản

58.

Chọn vị thuốc có tác dụng trong trường hợp đau nửa đầu

a)

Tang chi

b)

Phòng phong

c)

Thiên niên kiện

d)

Khương hoạt

59.

Ngũ gia bì có tác dụng nào sau đây

a)

Giải độc

b)

Chống viêm

c)

Hạ áp

d)

An thai

60.

Chọn vị thuốc phát tán phong thấp thường được dùng trị chứng phong thấp ở chi trên

a)

Độc hoạt, khương hoạt

b)

Tang chi, uy linh tiên

c)

Bạch truật, thương truật

d)

Ngũ gia bì, hy thiêm

61.
  • Tác dụng không mong muốn khi sắc uống phát tán phong thấp

a)

Âm khí trong cơ thể giảm sút

b)

Dương khí trong cơ thể giảm sút

c)

Âm khí giảm sút

d)

Dương khí giảm sút

62.

Mức liều dùng nào sau đây là liều dùng dạng thuốc khô sắc hoặc tán bột, uống liều nhỏ của thuốc trừ hàn

a)

3-6g/24h

b)

1-2g/24h

c)

2-4g/24h

d)

4-8g/24h

63.

Khi dùng thuốc trừ hàn cần chú ý điều gì

a)

Thường dùng dạng tươi sắc nhanh

b)

Thường dùng dạng tươi sắc kỹ

c)

Thường dùng dạng khô sắc nhanh

d)

Thường dùng dạng khô sắc kỹ

64.

Thuốc ôn Trung trừ Hàn thường kèm theo tác dụng nào sau đây

a)

Tân ôn giải biểu

b)

Phá khí giáng nghịch

c)

Ôn bổ thận dương

d)

Kích thích tiêu hóa

65.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây tiểu hồi

a)

Hoa

b)

c)

Quả

d)

Hạt

66.

Tên khoa học của gừng là

a)

Zingiber officinale zingiberaceae

b)

Zingiber officinales zingiberaceae

67.

Tên khoa học của thảo quả

a)

Amoma aromatica zingiberaceae

b)

Amomum aromatica zingiberaceae

c)

Amomum aromaticum zingiberaceae

68.

Đặc điểm của vị thuốc ngải cứu là

a)

Vị đắng, tính ấm, quy kinh can tỳ thận

b)

Vị đắng, tính ấm, quy kinh tỳ vị

c)

Vị cay, tính ấm, quy kinh tỳ vị

d)

Vị cay, tính ấm, quy kinh can tỳ thận

69.

Tên khoa học của cây riềng

a)

Alpinia officinarum zingiberaceae

b)

Alpinia officinara zingiberaceae

c)

Alpinium officinarum zingiberaceae

70.

Vị thuốc ngải cứu có tác dụng cầm máu trong trường hợp nào sau đây

a)

Chảy máu do sang chấn

b)

Nhiệt bức huyết vọng hành

c)

Cầm máu tại chỗ

d)

Tỳ hư không thống nhiếp huyết

71.

Chứng bệnh nào sau đây có thể dùng thuốc trừ hàn

a)

Dương hư ngoại Hàn

b)

Chân nhiệt giả Hàn

c)

Chân Hàn giả nhiệt

d)

Thực hàn tích trệ

72.

Tác dụng nào sau đây không phải là của vị thuốc ngải cứu dạng khô

a)

Ôn Trung trừ Hàn

b)

Điều kinh an thai

c)

Phát tán phong hàn

d)

Kiện tỳ chỉ huyết

73.

Vị thuốc ngải cứu thường không dùng chữa chứng nào sau đây

a)

Động Thai do lạnh

b)

Rối loạn kinh nguyệt

c)

Động Thai do rối loạn nội tiết

d)

Rối loạn huyết mạch

74.

Nhóm thuốc không cần loại bỏ khi có trong đơn là

a)

Phụ tử chế bán hạ

b)

Phụ tử chế bối mẫu

c)

Phụ tử chế bạch cập

d)

Phụ tử chế cam thảo

75.

Vị thuốc nào sau đây không nên sắc kỹ

a)

Can Khương

b)

Thảo quả

c)

Xuyên tiêu

d)

Đinh Hương

76.

Vị thuốc trừ hàn nào sau đây không dùng với tác dụng chỉ nôn

a)

Can Khương

b)

Ngô Thù du

c)

Hương mao

d)

Đinh Hương

77.

Vị thuốc tiểu hồi không quy vào kinh nào

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Thận

78.

Vị thuốc tiểu hồi không có công năng nào sau đây

a)

Ôn Trung trừ hàn

b)

Khứ hàn giảm đau

c)

Phát tán phong hàn

d)

Hàn khí tiêu ứ

79.

Vị thuốc đại hồi không có công năng nào sau đây

a)

Ôn Trung trừ Hàn

b)

Sát khuẩn

c)

Phát tán phong hàn

d)

Giảm đau hoạt huyết

80.

Vị thuốc thảo quả không có công năng nào sau đây

a)

Hóa Hàn thấp thực tà

b)

Ôn trung trừ Hàn

c)

Trừ Đàm

d)

Kiện vị tiêu thực

81.

Vị thuốc nào sau đây không có nguồn gốc từ cây họ gừng

a)

Khương hoạt

b)

Cao lương Khương

c)

Sinh Khương

d)

Can Khương

82.

Vị thuốc can Khương không quy kinh nào sau đây

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

83.

Thuốc ôn Trung trừ Hàn chữa chứng nào sau đây

a)

Sốt sợ lạnh, thân nhiệt hạ, đau mình mẩy

b)

Chân tay lạnh, thân nhiệt hạ, đau bụng

c)

Chân tay co quắp rét run, mạch muốn tuyệt

d)

Đau bụng tiêu chảy phân lẫn máu mủ

84.

Phần dương khí trong cơ thể giảm sút có thể gây ra chứng hư Hàn ở

a)

Tâm tiểu tràng

b)

Can đởm

c)

Tỳ vị

d)

Thận bàng quang