wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Giáo Trình Lý Thuyết – Gãy xương

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa của gãy xương là?

a)

Là sự phá huỷ đột ngột các cấu trúc bên ngoài của xương do nguyên nhân bệnh lý, do đó gây ra sự gián đoạn về truyền lực qua xương

b)

Là sự phá huỷ đột ngột các cấu trúc bên trong của xương do nguyên nhân cơ học, do đó gây ra sự gián đoạn về truyền lực qua xương

c)

Là sự phá huỷ từ từ các cấu trúc bên trong của xương do nhiều nguyên nhân, do đó gây ra sự gián đoạn về truyền lực qua xương

d)

Là sự phá huỷ đột ngột các cấu trúc bên trong của xương do nguyên nhân di truyền, nhưng không gây ra sự gián đoạn về truyền lực qua xương

2.

Đâu không phải là nguyên nhân của gãy xương?

a)

Chấn thương

b)

Bệnh lý

c)

Stress

d)

Do lão hoá

3.

“Gãy xương gây xây xát da sâu hoặc chạm thương da và cơ khu trú” được xếp mức độ bao nhiêu dựa theo gãy xương kín (Oestern và Tscherne, 1982)?

a)

Độ 0

b)

Độ I

c)

Độ II

d)

Độ III

4.

“Gãy xương gây đứt lìa hoặc đứt gần lìa do chấn thương” được xếp theo mức độ bao nhiêu dựa theo gãy xương hở (Oestern và Tscherne, 1982)?

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

5.

Đâu không phải là dấu hiệu chắc chắn gãy xương?

a)

Sưng, phù nề, vết bầm tím, đau nhiều

b)

Cử động bất thường

c)

Có tiếng lạo xạo khi cọ xát hai đầu xương gãy

d)

Biến dạng chi gãy

6.

Đâu không phải là điều kiện giúp xương gãy có thể liền tốt?

a)

Phục hồi lưu thông máu vùng gãy

b)

Áp sát hai mặt gãy, khoảng cách được vượt quá mức tuỳ loại gãy

c)

Không có các yếu tố ngoại lai làm cản trở liền xương

d)

Bất động vững vàng ổ gãy, kèm vận động sớm cơ khớp

7.

Thứ tự của quá trình liền xương gãy liên tiếp, xen kẽ nhau gồm các giai đoạn là?

a)

Giai đoạn sung huyết → Giai đoạn tạo hình xương → Giai đoạn phục hồi

b)

Giai đoạn tạo hình xương → Giai đoạn phục hồi → Giai đoạn can xương

c)

Giai đoạn sung huyết → Giai đoạn phục hồi → Giai đoạn tạo hình xương

d)

Giai đoạn tạo hình xương → Giai đoạn can xương → Giai đoạn phục hồi

8.

Các hình thức liền xương cơ bản gồm những gì?

a)

Trực tiếp, gián tiếp, phương pháp căng giãn

b)

Chủ động, bị động, phương pháp bằng nẹp

c)

Trực tiếp, gián tiếp, phương pháp co giãn

d)

Chủ động, bị động, phương pháp bằng bó

9.

Rối loạn trong quá trình liền xương là ?

a)

Các tổ chức mô mềm quanh xương bị ảnh hưởng

b)

Các tổ chức mô mềm xung quanh xương bị ảnh hưởng

c)

Thay đổi hình dạng xương và di chứng xương

d)

Chậm liền xương và khớp giả

10.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ và thời gian lành xương?

a)

Tình trạng nhiễm trùng, tuổi, cự động vị trí gãy, loại xương

b)

Rối loạn cung cấp máu, giới tính, stress, sự tách rời của hai đầu xương gãy

c)

Loại xương, bệnh hô hấp, sự tách rời của hai đầu xương gãy, trương lực cơ

d)

Yếu tố môi trường, tình thân bệnh nhân, dinh dưỡng đầy đủ, loại xương

11.

Biến chứng muộn toàn thân khi bị gãy xương lớn, được điều trị bảo tồn, bất động lâu có thể bao gồm những gì?

a)

Viêm xương – tuỷ xương, teo cơ – cứng khớp, suy kiệt, rã mỡ hôi nhiều

b)

Viêm xương – tuỷ xương, suy kiệt, viêm tắc mạch máu, nhiễm khuẩn đường tiết niệu – đường mật

c)

Loét điểm tỳ, suy đa tạng, chóng mặt, viêm nhiễm đường máu, viêm phổi nặng

d)

Loét điểm tỳ, sỏi thận, suy kiệt, viêm phổi, nhiễm khuẩn đường tiết niệu – đường mật

12.

Điều trị bảo tồn gãy xương nên dùng những hình thức nào?

a)

Đai lưng, nẹp, đinh Kirschner

b)

Đinh Kirschner, nẹp, bó bột

c)

Nẹp, dụng cụ chỉnh hình, bó bột

d)

Đai cố, đai lưng, nẹp, đinh Kirschner

13.

Trong giai đoạn bất động, mục đích của vật lý trị liệu trong gãy xương là gì?

a)

Giảm hậu quả do bất động và phản ứng viêm trong giai đoạn cấp, duy trì sức mạnh và ROM các nhóm cơ chính, thực hiện các kỹ thuật thích nghi về chức năng

b)

Giảm hậu quả do bất động và phản ứng viêm trong giai đoạn bán cấp, duy trì sức mạnh và ROM các nhóm cơ chủ vận, thực hiện các kỹ thuật thích nghi về chức năng

c)

Giảm hậu quả do bất động và phản ứng viêm trong giai đoạn cấp, duy trì sức mạnh và ROM các nhóm cơ chính, thực hiện các kỹ thuật điều hợp để bệnh nhân phục hồi

d)

Giảm hậu quả do bất động và phản ứng viêm trong giai đoạn bán cấp, duy trì sức mạnh, độ bền bỉ và ROM các nhóm cơ chính, thực hiện các kỹ thuật thích nghi về chức năng

14.

Lưu ý nào dưới đây là không đúng trong giai đoạn sau bất động trong vật lý trị liệu gãy xương?

a)

Các hoạt động cần bắt đầu thận trọng nhằm tránh sang chấn các phần bị yếu

b)

Lựa chọn kỹ thuật cho các tổ chức phần mềm bị tổn thương hình thành sẹo cứng để đạt được ROM mà không gây đau

c)

Đánh giá mức độ mất vận động, sức mạnh còn lại và tổ chức rối loạn chức năng

d)

Cần dừng hoàn toàn khi bệnh nhân kêu đau sau khi mới bắt đầu vận động

15.

Câu dưới đây không nằm trong nguyên tắc chung trong phục hồi chức năng cho nhóm bệnh nhân gãy xương chưa liền còn phương tiện cố định?

a)

Không thử cơ bằng tay ở vùng gãy

b)

Không xoay xương bị gãy

c)

Không nâng cao vùng bị gãy

d)

Không xoa bóp mạnh, sâu lên vùng xương bị gãy

16.

Kết hợp xương trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình có mấy phương pháp?

a)

Kết hợp xương bên ngoài

b)

Kết hợp xương bên trong

c)

Cố định ngoài

d)

B và C đúng

17.

Chỉ định cho kết hợp xương bên trong bao gồm những trường hợp nào? (chọn tất cả)

a)

Gãy xương kín có di lệch không thể điều trị bảo tồn bằng cách nắn ổ gãy được

b)

Gãy xương lớn ở người già

c)

Gãy xương 2 nơi trên 1 chi

d)

A, B, C đúng

18.

Nhược điểm của nẹp vít là gì?

a)

Ổ gãy được cố định quá vững chắc

b)

Can xương yếu

c)

A, B, D đúng

d)

Gần như không thấy can ngoài màng xương

19.

Ưu điểm của đinh nội tuỷ là gì?

a)

B đúng

b)

Đóng mở nhanh, dễ làm

c)

Rút ngắn thời gian nằm viện

d)

B và C đều đúng

20.

Nhược điểm của đinh nội tuỷ là gì? (chọn tất cả)

a)

Khó bẻ

b)

Đinh làm hỏng hoàn toàn tuỷ xương

c)

Có các biến chứng do sai kỹ thuật

d)

Có nguy cơ gây tắc mạch mỡ

21.

Kéo liên tục có mục đích trong điều trị gãy xương là gì?

a)

Dùng lực kéo nhỏ và liên tục để nắn chỉnh các di lệch, ổ gãy

b)

Dùng lực kéo to và liên tục để nắn chỉnh các di lệch, ổ gãy

c)

Dùng lực kéo nhỏ và ngắt quãng để nắn chỉnh các di lệch, ổ gãy

d)

Dùng lực kéo lớn và liên tục để nắn chỉnh các di lệch, ổ gãy

22.

Ưu điểm của kéo liên tục nào dưới đây đúng?

a)

Tiện chăm sóc

b)

Bất động, đơn giản

c)

A, B đúng

d)

Khó khăn khi đi lại

23.

Khám chức năng bao gồm những nội dung nào?

a)

Lượng giá vận động

b)

Sinh hoạt hằng ngày

c)

Nội trợ, sinh hoạt cộng đồng

d)

A, B, C đúng

24.

Sinh hoạt hằng ngày là gì?

a)

Khả năng tự ăn uống, đi vệ sinh

b)

Chải tóc, thay quần áo

c)

Đánh nhau

d)

A, B đúng

25.

Khám tại chỗ là gì?

a)

Nhìn

b)

Sờ

c)

Đo ROM khớp chi tổn thương và vùng lân cận

d)

A, B, C đúng

26.

Khám cảm giác, trong đó cảm giác nông là gì?

a)

B, C, D đúng

b)

Nóng

c)

Đau

d)

Châm chích

27.

Biến chứng thường gặp nhất của gãy xương đòn là gì?

a)

Trật khớp vai

b)

Chậm liền xương hoặc không liền xương

c)

Gãy xương cánh tay

d)

Viêm khớp dạng thấp

28.

Mục tiêu chính của phục hồi chức năng gãy thân xương cánh tay là gì?

a)

Chỉ giảm đau

b)

Phục hồi vận động tay và vai

c)

Tăng khối lượng cơ

d)

Chỉ giúp liền xương nhanh

29.

Gãy trên lồi cầu xương cánh tay xảy ra phổ biến nhất ở nhóm nào?

a)

Người trưởng thành

b)

Người già

c)

Trẻ em

d)

Thanh niên

30.

Nguyên tắc khi bắt đầu tập phục hồi chức năng sau khi xương ổn định là:

a)

Tập nhẹ, tăng dần theo khả năng

b)

Tập mạnh ngay từ đầu

c)

Không cần tập

d)

Tập càng đau càng tốt

31.

Mục tiêu chính của phục hồi chức năng sau gãy xương cổ tay – bàn tay – ngón tay là:

a)

Chỉ giảm đau

b)

Chỉ giúp xương liền

c)

Tăng cơ tay

d)

Phục hồi vận động, cầm nắm và chức năng tay

32.

Đối tượng thường gặp gãy cổ xương đùi là:

a)

Trẻ em 5–10 tuổi

b)

Người già và người loãng xương

c)

Thanh niên khỏe mạnh

d)

Trẻ sơ sinh

33.

Nguyên nhân thường gặp nhất của gãy thân xương đùi ở người trẻ là:

a)

Loãng xương

b)

Ngã chống tay

c)

Tai nạn giao thông hoặc tai nạn lao động nặng

d)

Lao động nhẹ

34.

Nguyên tắc phục hồi chức năng sau vỡ xương bánh chè là:

a)

Tập nhẹ nhàng, tăng dần theo khả năng và theo chỉ dẫn của bác sĩ

b)

Tập mạnh ngay sau gãy

c)

Không cần tập

d)

Tập càng đau càng tốt

35.

Phục hồi chức năng sau vỡ mâm chày thường được phân theo giai đoạn là:

a)

Giai đoạn trước mổ, giai đoạn mổ, giai đoạn sau mổ

b)

Không phân giai đoạn

c)

Chỉ có giai đoạn tập mạnh

d)

Giai đoạn sớm (bất động và tập nhẹ), giai đoạn phục hồi tầm vận động, giai đoạn tăng cường cơ và đi lại

36.

Triệu chứng thường gặp nhất của gãy xương cẳng chân là:

a)

Đau, sưng, biến dạng chi

b)

Ho và sốt

c)

Đau vai

d)

Buồn nôn

37.

Cột sống người được chia thành mấy đoạn chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Đoạn cột sống ngực được ký hiệu từ

a)

C1 – C7

b)

T1 – T12

c)

L1 – L5

d)

S1 – S4

39.

Thành phần nào không thuộc cấu trúc chung của một đốt sống điển hình là:

a)

Thân đốt sống

b)

Cung đốt sống

c)

Lỗ đốt sống

d)

Đĩa đệm

40.

Khớp đĩa đệm được tạo thành bởi:

a)

Hai mỏm gai

b)

Hai cung đốt sống

c)

Hai thân đốt sống và đĩa đệm ở giữa

d)

Hai mỏm ngang

41.

Chất xám của tủy sống có vai trò chính là:

a)

Dẫn truyền vận động

b)

Dẫn truyền cảm giác

c)

Trung tâm phản xạ tủy

d)

Bảo vệ neuron

42.

Điểm cao nhất trong thang điểm Glasgow

a)

15

b)

13

c)

14

d)

12

43.

Theo Petit.L, chấn thương sọ não được phân chia làm các thể:

a)

Chấn động não, giập não, đè ép não do máu tụ

b)

Chấn động não, giập não, máu tụ trong não

c)

Giập não, máu tụ trong não, vỡ xương sọ

d)

Giập não, đè ép não do máu tụ, vỡ xương sọ

44.

Thay đổi mạch, HA điển hình trong chấn thương sọ não máu tụ nội sọ là:

a)

Mạch nhanh, HA tăng

b)

Mạch nhanh, HA giảm

c)

Mạch chậm, HA tăng

d)

Mạch chậm, HA giảm

45.

Câu nào là đúng về máu tụ ngoài màng cứng:

a)

Nằm giữa xương sọ và màng cứng, thường trải rộng trên bán cầu

b)

Nằm giữa màng cứng và màng mềm, thường không vượt quá đường khớp sọ

c)

Nằm giữa xương sọ và màng cứng, thường không vượt quá đường khớp sọ

d)

Nằm giữa màng cứng và màng mềm, thường trải rộng trên bán cầu

46.

Tổn thương dây thần kinh sọ thấp trong chấn thương sọ não thường xuất hiện trong chấn thương:

a)

Vỡ xương trán

b)

Vỡ xương thái dương

c)

Vỡ vòm sọ

d)

Vỡ xương chẩm

47.

Đâu không phải là mục đích của lượng giá bệnh nhân chấn thương chỉnh hình?

a)

Xác định những vấn đề tồn tại của bệnh nhân thuộc giai đoạn nào của quá trình điều trị

b)

Tạo cơ sở để thiết lập và xây dựng một kế hoạch điều trị chính xác, hiệu quả và hợp lý cho bệnh nhân

c)

Là thước đo để đánh giá diễn tiến và hiệu quả của công tác chăm sóc điều trị

d)

Thực hiện các kỹ thuật điều trị ngay lập tức

48.

Trong gãy xương đòn, ngay sau khi băng số 8 cố định người bệnh cần được hướng dẫn:

a)

Nghỉ ngơi hoàn toàn

b)

Không vận động tay đau

c)

Chỉ tập khi tháo băng

d)

Tập vận động ngay các phần không bất động

49.

Thời gian giữ mỗi lần gồng cơ trong bài tập vùng đai vai thường là:

a)

1–2 giây

b)

2–3 giây

c)

3–5 giây

d)

10 giây

50.

Xoa bóp trong giai đoạn sau bất động của gãy xương đòn chủ yếu tác động lên:

a)

Cơ vùng bàn tay

b)

Cơ vùng cổ vai bị co cứng

c)

Cơ vùng cẳng tay

d)

Cơ lưng dưới

51.

Trong trường hợp gãy cổ xương đùi, khi thay đổi tư thế bệnh nhân từ nằm ngửa sang nằm nghiêng, cần:

a)

Kê gối dưới thắt lưng

b)

Kê gối nhỏ dưới gối

c)

Không cần kê gối

d)

Kê gối to kẹp giữa hai chân

52.

Thời gian bệnh nhân có thể bắt đầu đi lại trong bột Whitmann là:

a)

Sau 1 tuần

b)

Sau 3–5 ngày

c)

Sau 24–48 giờ

d)

Sau tháo bột

53.

Kỹ thuật giúp tăng ROM khớp háng và khớp gối trong trường hợp gãy cổ xương đùi ở giai đoạn sau bất động là:

a)

Co cơ tĩnh

b)

Giữ – nghỉ và kéo giãn

c)

Đè kháng mạnh

d)

Bó bột

54.

Trong giai đoạn điều trị gãy thân xương đùi bằng khung kéo, bài tập nào sau đây KHÔNG phù hợp?

a)

Tập thở kết hợp vận động hai tay

b)

Co cơ tĩnh cơ mông và cơ tứ đầu

c)

Tập vận động chủ động khớp gối bên đau

d)

Tập mạnh chân lành

55.

Tư thế nào sau đây CẦN TRÁNH sau mổ khớp háng để phòng trật khớp?

a)

Hai chân dang nhẹ khi nằm

b)

Bắt chéo hai chân khi nằm

c)

Kẹp gối giữa hai chân khi nằm nghiêng

d)

Nằm ngửa, háng trung tính

56.

Dụng cụ sinh hoạt NÊN CHUẨN BỊ cho bệnh nhân sau phẫu thuật khớp háng là:

a)

Ghế thấp không tay vịn

b)

Bồn cầu thấp

c)

Dép đế trơn

d)

Ghế ngồi cao có tay vịn

57.

Một trong các mục đích cần đạt được trước khi xuất viện là:

a)

Chạy bộ không trợ giúp

b)

Gập háng trên 120°

c)

Biết đi với nạng hoặc khung hỗ trợ an toàn

d)

Bỏ hoàn toàn dụng cụ trợ giúp

58.

Các cấu trúc gây đau tại cột sống thắt lưng bao gồm:

a)

Dây chằng trước, đốt sống, dây chằng sau, rễ thần kinh, mặt khớp liên đốt

b)

Chỉ bao gồm các đĩa đệm và cơ bắp

c)

Chỉ bao gồm các dây chằng và da

d)

Các tạng trong ổ bụng

59.

Nguyên nhân nào sau đây được xếp vào nhóm "chức năng sai lệch trong thể nghi"?

a)

Hoạt động mạnh gây rách vòng xơ đĩa đệm

b)

Tư thế xấu, thai nghén, cơ lưng và bụng yếu

c)

Trượt đốt sống khi đang đi lại

d)

Va chạm trực tiếp vào vùng thắt lưng khi lao động

60.

Khi chuẩn bị nâng một vật nặng, nếu việc "chuẩn bị cơ" quá yếu sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Vật nặng sẽ bị đổ lại

b)

Gây áp lực giãn lên cơ, dây chằng, bao khớp

c)

Tăng cường độ co cơ kịp thời

d)

Không gây ảnh hưởng gì đến cột sống

61.

Nguyên tắc chẩn đoán trong VLTL/PHCN cho bệnh nhân đau thắt lưng là:

a)

Áp dụng máy móc các chương trình đã học cho mọi bệnh nhân.

b)

Chỉ dựa vào kết quả X-quang để đưa ra phác đồ.

c)

Thiết lập chương trình điều trị có lý, có căn bản khoa học, uyển chuyển tùy theo bệnh nhân.

d)

Tập trung vào việc phẫu thuật ngay lập tức.

62.

Triệu chứng điển hình của thoát vị đĩa đệm được nhắc đến trong tài liệu là:

a)

Đau giảm khi ho hoặc hắt hơi.

b)

Hạn chế động tác nâng chân ở tư thế duỗi thẳng (nghiệm pháp Lasègue), đau lan dọc thần kinh tọa.

c)

Đau tại một điểm duy nhất, không lan đi đâu.

d)

Cơ bắp vùng chân luôn luôn khỏe mạnh.

63.

Khi đánh giá tư thế, KTV cần:

a)

Quan sát cột sống và xương chậu ở tư thế tự nhiên

b)

Đặt bệnh nhân nằm sấp

c)

Giữ bệnh nhân bất động

d)

Gây ê ẩm trước khi quan sát

64.

Khi khai thác bệnh sử bệnh nhân đau thắt lưng, KTV cần xác định yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian, vị trí, tính chất đau

b)

Mức độ ăn uống

c)

Số lần té ngã

d)

Cả B và C

65.

Tình trạng thoái hóa đĩa đệm có thể làm mất chất đệm giữa các đốt sống dẫn đến:

a)

Cột sống cong nhiều hơn

b)

Cảm giác yếu chi

c)

Đau lưng do ép lên đĩa đệm

d)

Gãy xương đùi

66.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây đau lưng là:

a)

Bong gân hoặc căng cơ

b)

Gãy xương đùi

c)

Viêm phổi

d)

Loãng xương

67.

Trong quan sát nhịp nhàng lưng – chậu, cần chú ý đến:

a)

Nhịp hông và xương chậu khi cúi gập

b)

Nhịp thở bệnh nhân

c)

Độ mềm cơ vai

d)

Độ ẩm da

68.

Yếu tố nguy cơ gây đau lưng KHÔNG bao gồm:

a)

Hút thuốc

b)

Mãn kinh

c)

Tập thể dục đều đặn

d)

Công việc nặng nhọc

69.

Khởi đầu của vận động nghiêng xương chậu là:

a)

Nằm ngửa, gối gập hông duỗi

b)

Nằm sấp, gối gập hông gập

c)

Nằm ngửa, gối duỗi hông gập

d)

Nằm sấp, gối duỗi hông gập

70.

Khi cơ bụng yếu, bệnh nhân nên tập:

a)

Nghiêng người sang bên

b)

Cuốn thân người lên

c)

Gập duỗi cổ

d)

Duỗi lưng tối đa

71.

Khi tập kéo giãn cơ dựng lưng, bệnh nhân nên:

a)

Nằm sấp và duỗi lưng

b)

Nằm ngửa, kéo đầu gối về phía vai cùng bên

c)

Đứng nghiêng người

d)

Ngồi duỗi chân thẳng

72.

Khi sửa tư thế đứng, bệnh nhân cần tránh:

a)

Ngồi ghế cao, lưng thẳng

b)

Ngồi ghế thấp khiến cột sống ưỡn ra trước

c)

Giữ trọng tâm ngay khớp háng

d)

Co đầu gối khi cúi người

73.

Viêm quanh khớp vai là bệnh lý phần mềm quanh khớp vai bao gồm những cấu trúc nào?

a)

Xương và sụn khớp

b)

Gân, cơ, dây chằng, bao khớp

c)

Đĩa đệm và dây thần kinh

d)

Tủy sống và dây chằng

74.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm quanh khớp vai là gì?

a)

Thoái hóa gân và vi chấn thương kéo dài

b)

Nhiễm trùng khớp vai

c)

Chèn ép dây thần kinh ở cổ

d)

Tăng huyết áp

75.

Trong thể đông cứng của viêm quanh khớp vai, vận động cần lưu ý gì?

a)

Tăng dần biên độ, không vượt quá sức chịu đựng của bệnh nhân

b)

Thực hiện mạnh và nhanh để tăng hiệu quả

c)

Chỉ vận động trong tư thế nằm ngửa

d)

Tránh hoàn toàn các động tác vận động khớp

76.

Thể đơn thuần của viêm quanh khớp vai đặc trưng bởi gì?

a)

Đau dữ dội, sưng đỏ vùng vai

b)

Tổn thương gân cơ trên gai hoặc bó dài gân cơ nhị đầu

c)

Đứt toàn phần gân cơ quay

d)

Hạn chế hoàn toàn vận động khớp vai

77.

Đặc điểm đau của viêm quanh khớp vai cấp là gì?

a)

Đau dữ dội, hạn chế vận động, sưng nóng đỏ vùng vai

b)

Đau âm ỉ, không ảnh hưởng đến vận động

c)

Đau nhức tăng về đêm, kèm teo cơ nhanh chóng

d)

Đau khi trượt, giảm khi nghỉ ngơi

78.

Khi nào người bị đau lưng nên đi khám bác sĩ?

a)

Khi đau lưng kéo dài hơn một vài ngày mà không cải thiện

b)

Khi đau lưng chỉ xảy ra sau khi tập thể dục

c)

Khi đau lưng nhẹ và không ảnh hưởng đến hoạt động hàng ngày

d)

Khi đau lưng chỉ xảy ra vào buổi sáng

79.

Trong điều trị đau lưng, mục tiêu của vật lý trị liệu là gì?

a)

Tăng cường sức mạnh cơ bắp và cải thiện sự linh hoạt.

b)

Gây nghiện thuốc giảm đau.

c)

Phẫu thuật cột sống.

d)

Nghỉ ngơi hoàn toàn trên giường.

80.

Triệu chứng nào sau đây cần được xem là dấu hiệu cảnh báo 'đỏ' (red flag) của đau lưng, cần thăm khám bác sĩ ngay lập tức?

a)

Đau êm ở vùng thắt lưng.

b)

Đau tăng lên khi vận động mạnh.

c)

Mất kiểm soát ruột hoặc bàng quang.

d)

Đau lan xuống một chân.

81.

Phương pháp điều trị bảo tồn nào sau đây thường được khuyến nghị cho đau lưng không đặc hiệu?

a)

Phẫu thuật cột sống.

b)

Sử dụng opioid kéo dài.

c)

Vật lý trị liệu và tập thể dục.

d)

Nghỉ ngơi hoàn toàn trên giường trong thời gian dài.

82.

Nếu bạn bị đau lưng kèm theo sốt, đây có thể là dấu hiệu của bệnh lý nào?

a)

Đau lưng cơ học thông thường.

b)

Thoát vị đĩa đệm.

c)

Nhiễm trùng cột sống.

d)

Đau thần kinh tọa.