Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English Vocabulary Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Look at (v)

a)

nhìn = see

b)

nghe = hear

c)

nói = speak

d)

đi = go

2.

affection

a)

/əˈfek.ʃən/: danh từ tình cảm

b)

/əˈfek.ʃən/: danh từ sự thù hận

c)

/əˈfek.ʃən/: danh từ sự lạnh nhạt

d)

/əˈfek.ʃən/: danh từ sự thờ ơ

3.

clinic

a)

/ˈklɪn.ɪk/: danh từ phòng khám

b)

/ˈklɪn.ɪk/: a type of hospital

c)

/ˈklɪn.ɪk/: a medical procedure

d)

/ˈklɪn.ɪk/: a doctor's appointment

4.

tropical rainforest

a)

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈreɪn.fɒr.ɪst/: cụm danh từ rừng mưa nhiệt đới

b)

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈfɔːr.ɪst/: rừng nhiệt đới

c)

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈreɪn/: khu vực ẩm ướt

d)

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈwʊd/: rừng cây nhiệt đới

5.

Take place (v)

a)

happen = occur (v): diễn ra

b)

to be present at an event

c)

to create a situation

d)

to make a decision

6.

woodpeckers

a)

/ˈwʊdˌpek.ərz/: danh từ số nhiều chim gõ kiến

b)

/ˈwʊdˌpɛk.ərz/: a type of tree

c)

/ˈwʊdˌpɛk.ərz/: a kind of insect

d)

/ˈwʊdˌpɛk.ərz/: a type of mammal

7.

agriculture

a)

/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: danh từ nông nghiệp

b)

/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: a type of farming

c)

/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: a method of cooking

d)

/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: a form of transportation

8.

ensure

a)

/ɪnˈʃɔːr/: động từ đảm bảo

b)

/ɪnˈʃɔːr/: động từ từ chối

c)

/ɪnˈʃɔːr/: động từ khuyến khích

d)

/ɪnˈʃɔːr/: động từ chấp nhận

9.

recover

a)

/rɪˈkʌv.ər/: động từ hồi phục

b)

/rɪˈkʌv.ər/: động từ mất mát

c)

/rɪˈkʌv.ər/: danh từ tổn thương

d)

/rɪˈkʌv.ər/: danh từ sự thất bại

10.

under threat

a)

/ˈʌn.dər θret/: cụm từ bị đe dọa

b)

/ˈʌn.dər θret/: an expression of safety

c)

/ˈʌn.dər θret/: a term for success

d)

/ˈʌn.dər θret/: a phrase indicating happiness

11.

nuts

a)

/nʌts/: danh từ số nhiều hạt

b)

/nʌt/: danh từ số ít hạt

c)

/nʌts/: một loại trái cây

d)

/nʌts/: một loại hạt giống

12.

seeds

a)

/siːdz/: danh từ số nhiều hạt giống

b)

/sɪːdz/: danh từ số ít hạt giống

c)

/siːd/: động từ gieo hạt

d)

/sɛdz/: danh từ số nhiều cây trồng

13.

A variety of

a)

= many: nhiều

b)

= few: ít

c)

= some: một số

d)

= none: không có

14.

variety

a)

/vəˈraɪ.ə.ti/: danh từ sự đa dạng

b)

/ˈvær.ə.ti/: danh từ sự đơn điệu

c)

/vɛrˈaɪ.ə.ti/: danh từ sự đồng nhất

d)

/vəˈraɪ.ɪ.ti/: danh từ sự giống nhau

15.

store

a)

/stɔːr/: động từ lưu trữ

b)

/stɔːr/: danh từ cửa hàng

c)

/stɔːr/: động từ tiêu thụ

d)

/stɔːr/: danh từ kho lưu trữ

16.

feeding

a)

/ˈfiː.dɪŋ/: danh từ/động từ cho ăn

b)

/ˈfiː.dɪŋ/: hành động ăn uống

c)

/ˈfiː.dɪŋ/: một loại thực phẩm

d)

/ˈfiː.dɪŋ/: một phương pháp nấu ăn

17.

Take off (v)

a)

cởi bỏ, cất cánh (máy bay)

b)

hạ cánh (máy bay)

c)

đặt xuống

d)

bỏ lại

18.

meditation

a)

/ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/: danh từ thiền

b)

/ˈmɛd.ɪ.teɪ.ʃən/: một loại nhạc

c)

/ˈmɛd.ɪˌteɪ.ʃən/: một phương pháp học

d)

/ˈmɛd.ɪˌteɪ.ʃən/: một loại thực phẩm

19.

lodges

a)

/lɒdʒɪz/: danh từ số nhiều tổ, nơi ở của động vật

b)

/lɒdʒ/: động từ chỉ hành động nghỉ ngơi

c)

/lɒdʒ/: danh từ chỉ một loại thực phẩm

d)

/lɒdʒɪŋ/: động từ chỉ hành động di chuyển

20.

species

a)

/ˈspiː.ʃiːz/: danh từ loài

b)

/ˈspɛʃ.iz/: một loại động vật

c)

/ˈspiː.sɪs/: một nhóm thực vật

d)

/ˈspiː.ʃɪŋ/: một loại thức ăn