WorksheetsEnglish Vocabulary Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Look at (v)
nhìn = see
nghe = hear
nói = speak
đi = go
affection
/əˈfek.ʃən/: danh từ tình cảm
/əˈfek.ʃən/: danh từ sự thù hận
/əˈfek.ʃən/: danh từ sự lạnh nhạt
/əˈfek.ʃən/: danh từ sự thờ ơ
clinic
/ˈklɪn.ɪk/: danh từ phòng khám
/ˈklɪn.ɪk/: a type of hospital
/ˈklɪn.ɪk/: a medical procedure
/ˈklɪn.ɪk/: a doctor's appointment
tropical rainforest
/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈreɪn.fɒr.ɪst/: cụm danh từ rừng mưa nhiệt đới
/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈfɔːr.ɪst/: rừng nhiệt đới
/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈreɪn/: khu vực ẩm ướt
/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈwʊd/: rừng cây nhiệt đới
Take place (v)
happen = occur (v): diễn ra
to be present at an event
to create a situation
to make a decision
woodpeckers
/ˈwʊdˌpek.ərz/: danh từ số nhiều chim gõ kiến
/ˈwʊdˌpɛk.ərz/: a type of tree
/ˈwʊdˌpɛk.ərz/: a kind of insect
/ˈwʊdˌpɛk.ərz/: a type of mammal
agriculture
/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: danh từ nông nghiệp
/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: a type of farming
/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: a method of cooking
/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: a form of transportation
ensure
/ɪnˈʃɔːr/: động từ đảm bảo
/ɪnˈʃɔːr/: động từ từ chối
/ɪnˈʃɔːr/: động từ khuyến khích
/ɪnˈʃɔːr/: động từ chấp nhận
recover
/rɪˈkʌv.ər/: động từ hồi phục
/rɪˈkʌv.ər/: động từ mất mát
/rɪˈkʌv.ər/: danh từ tổn thương
/rɪˈkʌv.ər/: danh từ sự thất bại
under threat
/ˈʌn.dər θret/: cụm từ bị đe dọa
/ˈʌn.dər θret/: an expression of safety
/ˈʌn.dər θret/: a term for success
/ˈʌn.dər θret/: a phrase indicating happiness
nuts
/nʌts/: danh từ số nhiều hạt
/nʌt/: danh từ số ít hạt
/nʌts/: một loại trái cây
/nʌts/: một loại hạt giống
seeds
/siːdz/: danh từ số nhiều hạt giống
/sɪːdz/: danh từ số ít hạt giống
/siːd/: động từ gieo hạt
/sɛdz/: danh từ số nhiều cây trồng
A variety of
= many: nhiều
= few: ít
= some: một số
= none: không có
variety
/vəˈraɪ.ə.ti/: danh từ sự đa dạng
/ˈvær.ə.ti/: danh từ sự đơn điệu
/vɛrˈaɪ.ə.ti/: danh từ sự đồng nhất
/vəˈraɪ.ɪ.ti/: danh từ sự giống nhau
store
/stɔːr/: động từ lưu trữ
/stɔːr/: danh từ cửa hàng
/stɔːr/: động từ tiêu thụ
/stɔːr/: danh từ kho lưu trữ
feeding
/ˈfiː.dɪŋ/: danh từ/động từ cho ăn
/ˈfiː.dɪŋ/: hành động ăn uống
/ˈfiː.dɪŋ/: một loại thực phẩm
/ˈfiː.dɪŋ/: một phương pháp nấu ăn
Take off (v)
cởi bỏ, cất cánh (máy bay)
hạ cánh (máy bay)
đặt xuống
bỏ lại
meditation
/ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/: danh từ thiền
/ˈmɛd.ɪ.teɪ.ʃən/: một loại nhạc
/ˈmɛd.ɪˌteɪ.ʃən/: một phương pháp học
/ˈmɛd.ɪˌteɪ.ʃən/: một loại thực phẩm
lodges
/lɒdʒɪz/: danh từ số nhiều tổ, nơi ở của động vật
/lɒdʒ/: động từ chỉ hành động nghỉ ngơi
/lɒdʒ/: danh từ chỉ một loại thực phẩm
/lɒdʒɪŋ/: động từ chỉ hành động di chuyển
species
/ˈspiː.ʃiːz/: danh từ loài
/ˈspɛʃ.iz/: một loại động vật
/ˈspiː.sɪs/: một nhóm thực vật
/ˈspiː.ʃɪŋ/: một loại thức ăn
