WorksheetsM&QTM
Total questions: 150
Worksheet time: 8hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?
a)
50
b)
100
c)
150
d)
500
2.
Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi?
a)
Simplex
b)
Half – duplex
c)
Full – duplex
d)
Cả 3 phương thức đều đúng
3.
Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng?
a)
Application
b)
Transport
c)
Internet
d)
Network Access
4.
Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính?
a)
TCP/IP
b)
DHCP
c)
ARP
d)
RARP
5.
Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ MAC khi biết địa chỉ IP của máy tính?
a)
TCP
b)
UDP
c)
ARP
d)
RARP
6.
Độ dài của địa chỉ MAC là?
a)
8 bits
b)
36 bits
c)
48 bits
d)
64 bits
7.
Đơn vị dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được gọi là?
a)
Bit
b)
Packet
c)
Frame
d)
PDU
8.
Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?
a)
Hub
b)
Bridge
c)
Switch
d)
Router
9.
Trong địa chỉ IP, có 5 lớp A, B, C, D, E. Lớp B là lớp có dãy địa chỉ là?
a)
192.0.0.0 tới 223.255.255.255
b)
240.0.0.0 tới 255.255.255.255
c)
128.0.0.0 tới 191.255.255.255
d)
224.0.0.0 tới 239.255.255.255
10.
Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành?
a)
Segment
b)
Frame
c)
Packet
d)
PDU
11.
Địa chỉ MAC có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có độ dài 32 bit.
b)
Được phân phát bởi giao thức DHCP
c)
Địa chỉ lớp 2 được gắn cứng vào Card mạng
d)
Địa chỉ lớp 3 được Router dùng để xử lý định tuyến
12.
Giao thức SMTP dùng để?
a)
Gửi thư điện tử
b)
Quản lý các thông tin điều khiển
c)
Phân giải tên, địa chỉ
d)
Cấp địa chỉ cho máy
13.
Thiết bị mạng nào sau đây có chức năng định tuyến?
a)
Switch
b)
Hub
c)
NIC
d)
Router
14.
Các dịch vụ quay số Dial-up sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?
a)
Repeater
b)
Modem
c)
Router
d)
NIC
15.
Hub là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?
a)
Tầng vật lý
b)
Tầng liên kết dữ liệu
c)
Tầng vận chuyển
d)
Tầng mạng
16.
Thứ tự các lớp tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là?
a)
Internet - Network Access - Transport - Application
b)
Application - Internet - Transport - Network Access
c)
Application - Transport - Internet - Network Access
d)
Transport - Internet - Network Access - Application
17.
Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay?
a)
Terminal - Mainframe
b)
Peer - to - Peer
c)
Remote Access
d)
Client - Server
18.
Công nghệ mạng LAN nào được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?
a)
Token Ring
b)
Ethernet
c)
ArcNet
d)
FDDI
19.
Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là?
a)
Switch
b)
Router
c)
Repeater
d)
NIC
20.
Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính?
a)
Bus
b)
Mesh
c)
Star
d)
Hybrid
21.
Trong các giao thức thuộc tầng giao vận của mô hình TCP/IP, giao thức nào có liên kết?
a)
UDP
b)
TCP
c)
TCP và UDP
d)
A, B, C đều sai
22.
Chức năng chính của tầng Presentation là?
a)
Sửa lỗi
b)
Chuyển dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp
c)
Đánh số thứ tự các gói dữ liệu
d)
Kiểm soát luồng dữ liệu
23.
Địa chỉ nào dưới đây được gán cho mỗi NIC bởi các nhà sản xuất?
a)
NIC Address
b)
IP Address
c)
Destination Address
d)
MAC Address
24.
Kiến trúc vật lý nào kết nối tất cả các cáp đến một bộ tập trung?
a)
Star
b)
Bus
c)
Ring
d)
Mesh
25.
Giao thức TCP hoạt động ở tầng nào trong mô hình TCP/IP?
a)
Network
b)
Transport
c)
Application
d)
Internet
26.
Đơn vị của dữ liệu ở tầng 4 trong mô hình OSI là gì?
a)
Frame
b)
Segment
c)
Packet
d)
Data
27.
Tầng application trong mô hình TCP/IP bao gồm các dịch vụ nào dưới đây?
a)
UDP
b)
Netware /IPX
c)
Outlook và SNMP
d)
SNMP, TFTP, FTP
28.
Cái nào dưới đây là chức năng của ICMP?
a)
Cung cấp các chức năng kiểm soát các thông báo
b)
Nó cung cấp giải pháp địa chỉ
c)
Nó hỗ trợ chức năng email
d)
Cho phép đăng nhập từ xa
29.
Phương thức chuyển mạch nào dưới đây của Switch có thời gian trễ là ít nhất?
a)
Store and forward
b)
Cut-through
c)
fragment - free
d)
A và B
30.
Nhược điểm của chuyển mạch cut-through là gì ?
a)
Không kiểm tra lỗi
b)
Tăng độ trễ
c)
Giảm miền xung đột
d)
Giảm kiểm tra lỗi
31.
Mô hình OSI gồm có mấy tầng?
a)
1
b)
3
c)
5
d)
7
32.
Mô hình TCP/IP gồm có mấy tầng?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
33.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa chỉ IP
a)
Có thể biểu diễn ở dạng thập phân hoặc nhị phân
b)
Có thể thay đổi được
c)
Không thể thay đổi được
d)
Có độ dài 32 bit
34.
Dịch vụ nào sau đây được dùng để cấp phát địa chỉ IP cho máy trạm?
a)
DNS
b)
DHCP
c)
FTP
d)
SMTP
35.
Trong gói tin IP ở tầng 3 trường nào dùng để ngăn ngừa các gói tin lặp ?
a)
Type of service
b)
prevent loop
c)
identification
d)
Time to live
36.
Giao thức nào dưới đây ở tầng application cho phép các thiết bị mạng trao đổi thông tin quản lý?
a)
Management protocol
b)
SNMP
c)
SMTP
d)
Exchange protocol
37.
Dịch vụ nào dưới đây được sử dụng để dịch chuyển một địa chỉ web thành một địa chỉ IP?
a)
Web translation
b)
DNS
c)
DHCP
d)
FTP
38.
Giao thức nào được sử dụng bởi FTP để truyền tệp trên internet?
a)
TCP
b)
UDP
c)
IP
d)
SNMP
39.
TCP sử dụng cái gì để bắt đầu xử lý tiến trình “bắt tay 3 bước”?
a)
Máy đích gửi một ACK Segment
b)
Máy gửi gửi SYN segment
c)
Máy gửi gửi SYN và ACK
d)
Máy đích gửi một SYN segment
40.
Địa chỉ nào có octet đầu tiên dưới đây là địa chỉ lớp B?
a)
0xxxxxxx
b)
10xxxxxx
c)
110xxxxx
d)
1110xxxx
41.
Trong mô hình TCP/IP giao thức nào dưới đây là hướng kết nối?
a)
ARP
b)
UDP
c)
ICMP
d)
TCP
42.
Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng ứng dụng của mô hình TCP/IP?
a)
TCP
b)
Telnet
c)
ICMP
d)
IP
43.
Giao thức nào dưới đây tự động cung cấp cho các máy tính thông tin: địa chỉ IP, subnet mask, default gateway, DNS server?
a)
BOOTP
b)
DHCP
c)
ARP
d)
RARP
44.
Trường nào trong frame tầng 2 có chức năng phát hiện lỗi?
a)
ERR
b)
Flag
c)
Mac
d)
FCS
45.
Thiết bị nào dưới đây hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu của mô hình OSI?
a)
Switch
b)
Hub
c)
Router
d)
Repeater
46.
Mô hình mạng khách – chủ (client – server) không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Các máy khách sử dụng các dịch vụ do máy chủ cung cấp
b)
Các máy tính có vai trò như nhau
c)
Các dữ liệu thường được lưu trữ tập trung
d)
Máy chủ cung cấp tài nguyên và dịch vụ cho các máy khách.
47.
Ưu điểm của việc kết nối mạng máy tính là gì?
a)
Giảm sự lây nhiễm của mã độc hại
b)
Giúp cho việc chia sẻ tài nguyên dễ dàng hơn
c)
Bảo mật thông tin tốt hơn
d)
Cả A, B, C đều đúng
48.
Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng chuyển đổi dữ liệu về dạng chuẩn?
a)
Application
b)
Presentation
c)
Transport
d)
Network
49.
PDU( Protocol Data Unit) tại tầng Network của mô hình OSI được gọi là gì ?
a)
Transport
b)
Segment
c)
Packet
d)
Frame
50.
Địa chỉ IP v4 có độ dài bao nhiêu bit?
a)
4
b)
8
c)
32
d)
48
51.
Câu lệnh nào dưới đây sẽ kiểm tra cổng loopback của 1 máy?
a)
ping 203.162.0.11
b)
ping 127.0.0.1
c)
ping 192.168.80.1
d)
ping loopback0
52.
Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?
a)
NIC
b)
Hub
c)
Repeater
d)
Switch
53.
Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng chuẩn bấm cable nào?
a)
Cross - Cable
b)
Rollover Cable
c)
Straight Cable
d)
Không có loại nào
54.
4 máy tính kết nối với nhau thông qua HUB, cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này?
a)
5
b)
4
c)
2
d)
1
55.
Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?
a)
TCP
b)
UDP
c)
ARP
d)
RARP
56.
Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI?
a)
Data, Packet, Segment, Bit, Frame
b)
Data , Packet, Segment, Frame, Bit
c)
Data, Segment, Packet, Frame, Bit
d)
Data, Segment, Frame, packet, Bit
57.
Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?
a)
Physical
b)
Data Link
c)
Network
d)
Transport
58.
Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet?
a)
126.0.0.1
b)
192.168.1.1
c)
200.100.1.1
d)
a, b, c đều sai
59.
Giao thức DHCP có thể cấp được các thông số nào cho máy trạm?
a)
Subnet Mask
b)
IP Address
c)
Default Gateway
d)
A, B, C đều đúng
60.
Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia Subnet của địa chỉ IP lớp C là?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
61.
Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?
a)
DNS
b)
POST
c)
HTTP
d)
FTP
62.
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11001011. Vậy nó thuộc lớp nào?
a)
Lớp A
b)
Lớp B
c)
Lớp C
d)
Lớp D
63.
Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bit để chia Subnet?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
A, B, C đều đúng
64.
Lệnh PING dùng để?
a)
Kiểm tra máy tính có đĩa cứng hay không
b)
Kiểm tra máy tính có hoạt động tốt hay không
c)
Kiểm tra máy tính có kết nối vào mạng được hay không
d)
Câu a, b, c đều sai
65.
Phương pháp nào dùng để ngăn chặn các thâm nhập trái phép và có thể lọc bỏ các gói tin?
a)
Encryption
b)
Physical Protection
c)
Firewall
d)
Login/ password
66.
Lệnh nào sau đây dùng để xem địa chỉ IP của máy tính?
a)
PING
b)
IP
c)
FTP
d)
IPCONFIG
67.
Loại đầu nối nào được sử dụng để kết nối từ cổng console của router và PC?
a)
RJ45-RJ45
b)
RJ45-RJ11
c)
RJ45-DB9
d)
RJ45-DB15
68.
Cáp thẳng là cáp được dùng trong trường hợp kết nối nào dưới đây?
a)
PC - PC
b)
PC – Switch
c)
Router – Router
d)
Cả A và B
69.
Cáp nào dưới đây được nối từ PC đến cổng Console của router?
a)
console - cable
b)
rollover cable
c)
straight-through cable
d)
crossover cable
70.
Tầng Network Access trong mô hình TCP/IP tương đương với tầng nào của mô hình OSI dưới đây?
a)
Physical
b)
Session
c)
Data link và Physical
d)
Physical
71.
Máy trạm sẽ broadcast gói tin gì khi nó không biết địa chỉ MAC của nó ?
a)
ARP request
b)
DHCP Request
c)
RARP request
d)
MAC address request
72.
Sự khác nhau giữa router và switch là?
a)
Router và switch hoạt động giống nhau
b)
Router chuyển dữ liệu nhanh hơn switch
c)
Router hoạt động dựa vào IP address còn switch dựa vào MAC address
d)
Router hoạt động dựa vào MAC address còn switch dựa vào IP address
73.
Địa chỉ của NIC là : C9-3F-32-B4-DC-19 địa chỉ của nhà sản xuất là số nào dưới đây?
a)
11001100-00111111- 00011000
b)
11001001-00111111- 00110010
c)
11001100-00111111- 00011011
d)
11001100-00111111- 00010001
74.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với kiến trúc phân tầng?
a)
Giữa các tầng đều có liên kết vật lý
b)
Hai hệ thống trong một mạng có số tầng như nhau
c)
Chức năng của các tầng tương ứng là như nhau
d)
Thông tin được truyền từ tầng dưới lên tầng trên ở bên nhận.
75.
Loại phương tiện truyền nào cho khoảng cách truyền xa nhất?
a)
Cáp quang
b)
Cáp đồng trục
c)
Cáp xoắn đôi
d)
Hồng ngoại
76.
Giao thức IP hoạt động ở tầng nào của mô hình TCP/IP?
a)
Application
b)
Transport
c)
Internet
d)
Network Access
77.
Những giao thức nào sau đây nằm trên cùng 1 tầng của mô hình TCP/IP?
a)
ARP, RARP, IP
b)
IP, UDP, TCP
c)
IP, UDP, FTP
d)
TCP, IP, FTP
78.
Muốn biết 2 máy tính có cùng một mạng con hay không ta phải dựa trên các thông số nào?
a)
Địa chỉ IP
b)
Subnet Mask
c)
Địa chỉ IP và Subnet Mask
d)
Địa chỉ MAC và địa chỉ IP
79.
Mạng lớp A không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Bit đầu tiên của địa chỉ IP là 1
b)
Phần Network ID có độ dài 1 Byte
c)
Có thể mượn 22 bit để chia mạng con
d)
A, B, C đều đúng
80.
Subnet mask nào dưới đây là sai?
a)
255.255.255.0
b)
255.255.192.0
c)
255255255192
d)
255.255.0.192
81.
Phương pháp CSMA/CD có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có sử dụng thẻ bài
b)
Khả năng truy nhập đường truyền của các trạm là như nhau
c)
Thường được sử dụng cho mạng có cấu trúc vòng
d)
Cả A, B, C đều đúng
82.
Địa chỉ MAC còn có tên gọi khác là gì?
a)
Địa chỉ vật lý
b)
Địa chỉ IP
c)
Địa chỉ dịch vụ
d)
Cả A, B, C đều đúng
83.
Cửa sổ trượt sử dụng 3 bit để đánh số thứ tự các gói tin có đặc điểm gì?
a)
Kích thước cửa sổ nhỏ nhất là 0
b)
Kích thước tối đa của cửa sổ là 7
c)
Các khung tin được đánh số thứ tự từ 0 đến 7
d)
Cả A, B, C đều đúng
84.
Dịch vụ DHCP không cấp loại địa chỉ nào dưới đây?
a)
Địa chỉ IP
b)
Địa chỉ MAC
c)
Default Gateway
d)
DNS Server
85.
Trong gói tin IP, trường Source Address chứa thông tin gì?
a)
Địa chỉ IP của máy gửi
b)
Địa chỉ IP của máy nhận
c)
Địa chỉ MAC của máy gửi
d)
Địa chỉ MAC của máy nhận
86.
Trong gói tin IP, trường Destination Address chứa thông tin gì?
a)
Địa chỉ IP của máy gửi
b)
Địa chỉ IP của máy nhận
c)
Địa chỉ MAC của máy gửi
d)
Địa chỉ MAC của máy nhận
87.
Trong gói tin IP v4, trường Destination Address có độ dài là?
a)
4 byte
b)
4 bit
c)
16 bit
d)
48 bit
88.
Địa chỉ nào sao đây là địa chỉ loopback của địa chỉ IPv6?
a)
::1
b)
192.168.1.1
c)
127.0.0.1
d)
192:168:1:1
89.
Khi dữ liệu được đóng gói, thứ tự nào là đúng?
a)
Segment, data, frame, packet, bit
b)
Data, segment, packet, frame, bit.
c)
Segment, packet, data, frame, bit
d)
Data, segment, frame, packet, bit.
90.
Lớp nào sau đây chỉ được sử dụng trong mô hình TCP/IP ?
a)
Application
b)
Network
c)
Transport
d)
Internet
91.
Dịch vụ nào sau đây được sử dụng trong mô hình TCP/IP?
a)
HTTP
b)
TFTP
c)
SNMP
d)
Cả ba câu a, b, c đều đúng
92.
Lược đồ mạng nào mà khi cáp bị đứt tại một trạm nào đó, thì mạng vẫn có thể còn hoạt động đối với các trạm khác?
a)
Bus
b)
Ring
c)
Star
d)
Cả ba câu a, b, c đều đúng
93.
Lược đồ mạng nào mà khi cáp bi đứt tại một điểm nào đó thì toàn bộ hệ thống mạng ngưng hoạt động? Chọn 1 đáp án đúng nhất.
a)
Tuyến tính
b)
Dạng vòng
c)
Dạng sao
d)
Hai câu a và b đúng
94.
Giao thức nào sau đây là giao thức không kết nối trong tầng Transport của mô hình TCP/IP?
a)
ARP
b)
RARP
c)
IP
d)
UDP
95.
Tầng nào được sử dụng trong cả hai mô hình OSI và TCP/IP?
a)
Application
b)
Session
c)
Internet
d)
Data link
96.
ICMP là giao thức thuộc tầng Internet được sử dụng để thông báo?
a)
Lỗi và các thông tin trạng thái khác
b)
Có Email mới
c)
Kiểm soát luồng
d)
Độ tin cậy của giao thức
97.
Tầng trên cùng của mô hình TCP/IP là?
a)
Transport
b)
Application
c)
Network Access
d)
Internet
98.
Mạng Wi-Fi bị ảnh hưởng thế nào khi ở nơi đông người?
a)
Giảm tầm phát sóng
b)
Tăng tầm phát sóng
c)
Giúp khuếch đại sóng mạnh hơn
d)
Tốc độ kết nối mạng nhanh hơn
99.
Các yếu tố nào sau đây bị ảnh hưởng bởi vị trí đặt Wifi Accesspoint?
a)
Tầm phát sóng
b)
Tốc độ kết nối mạng
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Không bị ảnh hưởng
100.
Mô hình mạng Ad-hoc có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Cho phép 2 máy tính kết nối trực tiếp với nhau không cần qua Access Point
b)
Sử dụng Access Point để kết nối mạng cho các máy tính
c)
Cho phép các máy tính kết nối mạng wifi mà không cần có card mạng không dây
d)
Cho phép tăng tốc của các máy tính kết nối mạng
101.
Đổi số 172 sang dạng nhị phân số nào dưới đây là đúng?
a)
10010010
b)
10011001
c)
10101110
d)
10101100
102.
Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255.255.224.0
b)
255255255192
c)
255255255240
d)
255255255128
103.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28?
a)
192.168.25.255
b)
192.168.25.141
c)
192.168.25.180
d)
192.168.25.143
104.
Một mạng con lớp C mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255.255.224.0
b)
55.255.255.1
c)
255255255248
d)
255255255128
105.
Một mạng con lớp A mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255.255.224.0
b)
255..255.192.0
c)
255.255.248.0
d)
255255255248
106.
Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C?
a)
190.12.253.255
b)
190.44.255.255
c)
221218253255
d)
129219145255
107.
Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?
a)
10010010
b)
11000100
c)
10100100
d)
10101010
108.
Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet?
a)
126.0.0.1
b)
192.168.1.1
c)
200.100.1.1
d)
a, b, c đều sai
109.
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11011011. Vậy nó thuộc lớp nào
a)
Lớp A
b)
Lớp B
c)
Lớp C
d)
Lớp D
110.
Số nhị phân 01111100 có giá trị thập phân là:
a)
118
b)
120
c)
124
d)
126
111.
Lấy 1 địa chỉ lớp B để chia Subnet với Netmask 255.255.240.0, có bao nhiêu mạng con sử dụng được?
a)
2
b)
6
c)
14
d)
30
112.
Một mạng lớp C cần chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây?
a)
255255255224
b)
255.0.0.255
c)
255.224.255.0
d)
255255255240
113.
Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ?
a)
0.255.255.255
b)
0.0.0.255
c)
255.0.0.255
d)
255.255.255.0
114.
Trong địa chỉ IP, có 5 lớp A, B, C, D, E. Lớp B là lớp có dãy địa chỉ là?
a)
192.0.0.0 tới 223.255.255.255
b)
240.0.0.0 tới 255.255.255.255
c)
128.0.0.0 tới 191.255.255.255
d)
224.0.0.0 tới 239.255.255.255
115.
Hãy chỉ ra địa chỉ IP của host không hợp lệ với Subnet Mask là 255.255.255.224
a)
222.81.22.104
b)
222.88.65.135
c)
222.81.56.130
d)
222.81.55.128
116.
Cần chia mạng con thuộc Class B với mỗi Subnet có tối đa 500 host, phải dùng Subnet Mask là?
a)
1.11111111111111e+31
b)
1.11111111111111e+31
c)
1.11111111111111e+31
d)
1.11111111111111e+31
117.
Một mạng thuộc Class B với Subnet Mask là 255.255.252.0 có thể chia thành tối đa bao nhiêu Subnet?
a)
16
b)
32
c)
64
d)
128
118.
Chỉ ra nút mạng cùng Subnet với nút mạng có IP 217.65.82.153 và Subnet Mask 255.255.255.248?
a)
217.65.82.156
b)
217.65.82.151
c)
217.65.82.152
d)
217.65.82.160
119.
Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask là gì?
a)
255.255.224.0
b)
255.0.0.255
c)
255.255.240.0
d)
255255255224
120.
Một mạng con lớp C cần chứa 14 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây?
a)
255255255224
b)
255.0.0.255
c)
255255255240
d)
255255255192
121.
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27?
a)
192.168.25.255
b)
192.168.25.128
c)
192.168.25.159
d)
192.168.25.100
122.
Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255255255248
b)
255248255255
c)
255.248.255.0
d)
255.248.0.0
123.
Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con tối đa và số host tối đa của mỗi mạng con sẽ là?
a)
62 và 4
b)
4 và 62
c)
4 và 64
d)
64 và 4
124.
Một mạng thuộc Class B với Subnet Mask là 255.255.240.0 có thể chia thành bao nhiêu Subnet?
a)
14
b)
30
c)
62
d)
126
125.
Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255.255.224.0
b)
255255255192
c)
255255255240
d)
255255255128
126.
Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là?
a)
255255255248
b)
255248255255
c)
255.248.255.0
d)
255.248.0.0
127.
Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia Subnet của địa chỉ IP lớp C là?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
128.
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11001011. Vậy nó thuộc lớp nào?
a)
Lớp A
b)
Lớp B
c)
Lớp C
d)
Lớp D
129.
Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bit để chia Subnet?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
A, B, C đều đúng
130.
Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp C?
a)
10.184.254.20
b)
115.148.21.10
c)
200.198.20.10
d)
A và B
131.
Trong mạng máy tính dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông?
a)
192.168.1.3 và 192.168.100.1
b)
192.168.15.1 và 192.168.15.254
c)
192.168.100.15 và 192.186.100.16
d)
172.25.11.1 và 172.26.11.2
132.
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 01000111. Vậy nó thuộc lớp nào?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
133.
Có bao nhiêu mạng con và bao nhiêu máy trên mỗi mạng nếu ta dùng net mask là /28 cho địa chỉ lớp C 210.10.2.0?
a)
30 networks và 6 hosts
b)
6 networks và 30 hosts
c)
32 networks và 18 hosts
d)
14 networks và 14 hosts
134.
Công ty ABC sử dụng địa chỉ mạng 192.168.4.0 với subnet mask là 255.255.255.224 để chia mạng con. Số lượng lớn nhất các địa chỉ dùng trên mỗi mạng là bao nhiêu?
a)
6
b)
16
c)
30
d)
62
135.
Cho địa chỉ IP 192.168.5.33/27 địa chỉ nào dưới dây được gán cho máy tính?
a)
192.168.5.5
b)
192.168.5.32
c)
192.168.5.63
d)
192.168.5.40
136.
Địa chỉ của NIC là : C9-3F-32-B4-DC-19 địa chỉ của nhà sản xuất là số nào dưới đây?
a)
11001100-00111111- 00011000
b)
11001001-00111111- 00110010
c)
11001100-00111111- 00011011
d)
11001100-00111111- 00010001
137.
Có bao nhiêu mạng con và các máy trên mỗi mạng nếu dùng địa chỉ 210.10.2.0/28?
a)
30 networks and 6 hosts
b)
6 networks, 30 hosts
c)
8 networks, 32 hosts
d)
14 networks and 14 hosts
138.
Cho địa chỉ IP 172.16.210.0/22 địa chỉ mạng là giá trị nào dưới đây?
a)
172.16.42.0
b)
172.16.107.0
c)
172.16.208.0
d)
172.16.252.0
139.
Địa chỉ nào có byte đầu tiên như dưới đây là địa chỉ lớp B?
a)
0xxxxxxx
b)
10xxxxxx
c)
110xxxxx
d)
1110xxxx
140.
Subnet mask nào dưới đây là sai?
a)
255.255.255.0
b)
255.255.192.0
c)
255255255192
d)
255.255.0.192
141.
Có bao nhiêu mạng con và các máy trên mỗi mạng nếu dùng địa chỉ 214.13.2.0/27?
a)
30 networks and 6 hosts
b)
6 networks, 30 hosts
c)
8 networks, 32 hosts
d)
14 networks and 14 hosts
142.
Với địa chỉ IP là 214.13.2.0 ta cần mượn ít nhất bao nhiêu bit từ phần host id để chia thành 9 mạng con?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
143.
Số nào trong hệ Hexa dưới đây biểu diễn giá trị 255 trong hệ thập phân?
a)
FF
b)
FE
c)
F0
d)
FD
144.
Subnet mask 255.255.255.224 được sử dụng để chia mạng con cho một địa chỉ mạng lớp C, hỏi có bao nhiêu bit thuộc phần host id?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
145.
Địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ mạng lớp C?
a)
178.128.2.12
b)
192.168.1.5
c)
200.12.13.14
d)
210.220.230.8
146.
Với địa chỉ IP lớp A và subnet mask: 255.255.240.0 thì số bit nằm trong phần subnet id là?
a)
11
b)
12
c)
13
d)
14
147.
Số nào dưới đây khi đổi ra hệ hexa sẽ có được biểu diễn là: FE?
a)
200
b)
210
c)
220
d)
254
148.
Cặp giá trị nhị phân và thập lục phân dưới đây là bằng nhau?
a)
111111112 - FF16
b)
111110112 - FE16
c)
111111102 - FF16
d)
011111112 - EF16
149.
Địa chỉ IP lớp C có giá trị byte đầu tiên thuộc khoảng nào dưới đây?
a)
190-255
b)
192-222
c)
192-223
d)
192-224
150.
Một máy tính có địa chỉ IP là 210.205.200.5, và subnet mask là 255.255.255.0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Mạng chứa máy tính đó không chia mạng con
b)
Mạng chứa máy tính đó có chia mạng con
c)
Máy tính này có địa chỉ thuộc lớp B
d)
Địa chỉ của máy tính trên không hợp lệ
100 %
