wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về định lượng hóa học

Total questions: 108

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Khi định lượng bằng phương pháp iod, cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc dung dịch trong bình nón chuyển sang màu:

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu hồng

d)

Màu vàng nhạt

2.

Trong phản ứng định lượng bằng iod, thời gian để phản ứng giữa kali iodid và chất oxy hóa xảy ra là:

a)

5 đến 10 phút

b)

10 đến 15 phút

c)

20 đến 30 phút

d)

35 đến 40 phút

3.

Trong phép định lượng dung dịch glucose 5% thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu:

a)

Màu xanh sang không màu

b)

Màu đỏ sang không màu

c)

Màu hồng sang không màu

d)

Màu tím sang không màu

4.

Chuẩn độ acid-base là phương pháp dựa trên phản ứng:

a)

Trung hòa

b)

Oxi hóa- khử

c)

Tạo tủa

d)

Tạo phức

5.

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base:

a)

Ở nồng độ nhỏ (105 -104 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

b)

Ở nồng độ nhỏ (106 -105 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

c)

Ở nồng độ nhỏ (104 -103 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

d)

Ở nồng độ nhỏ (103 -102 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

6.

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base:

a)

Tan được trong nước hoặc trong cồn

b)

Tan được trong nước hoặc trong ete

c)

Tan được trong cồn hoặc trong cloroform

d)

Tan được trong cồn hoặc trong dung môi hữu cơ

7.

Khoảng đổi màu của Đỏ methyl là:

a)

4,2- 6,2

b)

3,2- 5,2

c)

5,2- 7,2

d)

6,2- 8,2

8.

Khoảng đổi màu của da cam methyl là:

a)

3,1- 4,4

b)

4,1-5,4

c)

4,4- 6,1

d)

5,1- 6,4

9.

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ acid hydro clorid (HCL) chọn chỉ thị là:

a)

Metyl đỏ

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Xanh bromophenol

10.

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) chọn chỉ thị là:

a)

Phenolphtalein

b)

Đỏ trung tính

c)

Đỏ phenol

d)

Vàng alizarin

11.

Dùng dung dịch Natri hydrocid (NaOH) 0,1N để chuẩn độ dung dịch CH3COOH, muốn tránh sai số lớn phải dùng chỉ thị pH là:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Methyl da cam

d)

Heliantin

12.

Định lượng Acid sulfuric (H2SO4) người ta dùng

a)

Na2S2O3 0,1N.

b)

NaOH 0,1N.

c)

Dung dịch I2 0,1 N.

d)

KMnO4 0,1N

13.

Khoảng chuyển màu của Phenolphtalein có pH là

a)

8 - 10.

b)

3,1 - 4,1.

c)

4,2 - 6,2.

d)

3,4 - 3,8.

14.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base là

a)

Heliantin

b)

Methyl đỏ

c)

Phenolphtalein

d)

Metyl đỏ cam

15.

Định lượng dung dịch Natricarbonat (Na2CO3) dùng dung dịch chuẩn độ là

a)

HCl 0,N

b)

NaOH 0,1N

c)

KMnO4 0,1N

d)

Na2S2O3 0,1N

16.

Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường

a)

Acid mạnh, acid yếu

b)

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).

c)

Trung tính hoặc acid yếu

d)

Acid hoặc kiềm mạnh

17.

Định lượng Natri hydrocid (NaOH) dùng dùng dung dịch chuẩn độ là

a)

Na2S2O3 0,1N.

b)

NaOH 0,1N.

c)

Dung dịch I2 0,1 N.

d)

HCl 0,1N.

18.

Khoảng chuyển màu của Metyl đỏ là

a)

pH = 8 - 10.

b)

pH = 3,1 - 4,1.

c)

pH = 4,2 - 6,2

d)

pH = 3,4 - 3,8.

19.

Dùng DD Acid clohydric (HCl) 0,1N để định lượng DD Natricarbonat (Na2CO3) muốn tránh sai số lớn phải dung chỉ thị là

a)

Methyl đỏ

b)

Phenolphtalein

c)

Xanh bromophenol

d)

Đỏ phenol

20.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid là

a)

Đỏ methyl

b)

Thymolphtalein

c)

Thy mol xanh

d)

Vàng alizarin

21.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid mạnh là

a)

Tropeolin 00

b)

Xanh bromothymol

c)

Đỏ methyl

d)

Đỏ phenol

22.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base mạnh là

a)

Vàng alizarin

b)

Đỏ trung tính

c)

Thy mol xanh

d)

Đỏ phenol

23.

ET là ký hiệu viết tắt của chỉ thị

a)

Metyl da cam

b)

Metyl đỏ

c)

Phenolphtalein

d)

Đen eriocrom T

24.

ET tạo phức màu đỏ chuẩn độ trực tiếp Mg2+, Zn2+, Cd2+, thường dùng ET là chất chỉ thị trong dd đệm có pH là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

25.

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị ion kim loại để phát hiện…

a)

Kết quả

b)

Bước nhảy

c)

Điểm tương đương

d)

Đi

26.

Trong phương pháp chuẩn độ … khi không có chỉ thị cho chuẩn độ trực tiếp, hoặc phản ứng của EDTA với ion kim loại diễn ra chậm, người ta dùng kỹ thuật chuẩn độ thừa trừ:

a)

~ Oxy hóa khử

b)

~ Complexon

c)

~ Tạo phức

d)

~ Kết tủa

27.

Trong chuẩn độ Complexon, phương pháp bạc dựa trên nguyên tắc chuẩn độ:

a)

~ Oxy hóa - khử

b)

~ Acid - base

c)

~ Tạo phức

d)

~ Kết tủa

28.

Một trong các chỉ thị kim loại hay dùng trong phương pháp comlexon

a)

~ Đen eriocrom T

b)

~ Quỳ tím

c)

~ Phenolphtalein

d)

~ Metyl da cam

29.

Phương pháp định lượng bằng đồng sulfat dựa trên nguyên tắc:

a)

~ Acid - base

b)

~ Oxy hóa - khử

c)

~ Tạo phức

d)

~ Kết tủa

30.

Phương pháp định lượng bằng Bromat dựa trên nguyên tắc :

a)

~ Acid - base

b)

~ Oxy hóa - khử

c)

~ Tạo phức

d)

~ Kết tủa

31.

Chỉ thị kim loại thường dùng trong phép chuẩn độ bằng complexon:

a)

~ Acid đa chức

b)

~ Acid đơn chức

c)

~ Acid vô cơ

d)

~ Acid hữu cơ

32.

Phương pháp chuẩn độ complexon được ứng dụng trong:

a)

~ Định lượng các acid

b)

~ Xác định ion kim loại

c)

~ Định lượng các base

d)

~ Định lượng các muối

33.

Complexon III còn có tên gọi khác là gì:

a)

~ Trilon A

b)

~Trilon B

c)

~ Trilon C

d)

~ Trilon D

34.

Trong Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dùng chất chỉ thị:

a)

~ Đenericrom T

b)

~ Phenolphatalein

c)

~ Methyl da cam

d)

~ Iod

35.

Trong phép Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M, dung dịch chuyển từ màu

a)

~ Đỏ sang sáng xanh

b)

~ Đỏ sang không màu

c)

~ Đỏ sang vàng

d)

~ Đỏ sang xanh

36.

Đen Eriocrom T được ký hiệu là:

a)

~ ET

b)

~ AT

c)

~ BT

d)

~ DT

37.

Đen Eriocrom T là acid gồm mấy nhóm chức:

a)

~ 3

b)

~ 4

c)

~ 5

d)

~ 6

38.

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị … để phát hiện điểm tương đương:

a)

~ Ion kim loại

b)

~ Ion phi kim

c)

~ Phenolphtalein

d)

~ Quỳ tím

39.

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị … để phát hiện điểm tương đương:

a)

Ion kim loại

b)

Ion phi kim

c)

Phenolphtalein

d)

Quỳ tím

40.

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+, Zn2+ trong dung dịch đệm amoni dùng chỉ thị:

a)

Đen eriocrom T

b)

Methyl da cam

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphtalein

41.

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+ chuẩn độ tạo phức kết thúc khi màu chuyển hẳn từ màu:

a)

Màu đỏ sang màu xanh

b)

Màu xanh sang màu đỏ

c)

Màu hồng sang màu tím

d)

Màu tím sang màu trắng

42.

Phương pháp định lượng định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dựa trên nguyên tắc:

a)

Phản ứng oxy hóa - khử

b)

Phản ứng acid - base

c)

Phản ứng tạo phức

d)

Phản ứng kết tủa

43.

Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường:

a)

Acid mạnh, acid yếu

b)

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).

c)

Trung tính hoặc acid yếu

d)

Acid hoặc kiềm mạnh

44.

Chỉ thị dùng trong phép chuẩn độ Fonharh là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Methyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Kalicromat.

45.

Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường:

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

HCl

d)

NaOH

46.

Phương pháp Morh áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Thẳng

b)

Thế

c)

Thừa trừ

d)

Ngược

47.

Phương pháp Fonhar áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Thừa trừ

b)

Thế

c)

Thẳng

d)

Cả thẳng và thế

48.

Dược điển Việt nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ .................để định lượng dung dịch các muối halogenid:

a)

Bạc nitrat 0,1N

b)

Thủy ngân nitrat 0,1N

c)

Natri thiosulfat 0,1N

d)

Natri hydrocid 0,1N

49.

Phương pháp Mohr dùng để định lượng:

a)

Cl- và Br-

b)

Cl- và I-

c)

Br- và I-

d)

Các muối của halogen

50.

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường acid vì:

a)

Chỉ thị bị phá hủy

b)

Không tạo được tủa với bạc nitrat

c)

Phản ứng không hoàn toàn

d)

Gây sai số kết quả định lượng

51.

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường base mạnh (pH > 10) vì:

a)

Tủa của Ag+ với OH-

b)

Mất màu chỉ thị

c)

Không xác định được điểm tương đương

d)

Tủa của Ag+ với CrO42-

52.

Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Kali cromat

c)

Phenolftalein

d)

Vàng alizarin

53.

Tại điểm tương đương một giọt dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) thừa làm cho dung dịch có màu......................:

a)

Hồng nhạt

b)

Vàng nhạt

c)

Tím hồng

d)

Xanh lá mạ

54.

Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường ...................thì kết quả định lượng sẽ chính xác hơn:

a)

Acid nitric

b)

Acid formic

c)

Acid nitric

d)

Acid hydrocloric

55.

Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Đỏ metyl

c)

Đỏ phenol

d)

Xanh thymol

56.

Dùng dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Bạc nitrat

b)

Natri hydrocid

c)

Kali sulfocyanid

d)

Natri cloric

57.

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Natri clorid

b)

Natri carbonat

c)

Natri sulfat

d)

Natri nitrat

58.

Chất gốc phải thuộc loại phân tích hoặc tinh khiết hóa học, lượng tạp chất có mặt trong nó phải dưới:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

0,2%

d)

0,02%

59.

Chất chỉ thị trong chuẩn độ acid-base là những chất có màu sắc thay đổi theo sự biến đổi ………của dung dịch, được gọi là chất chỉ thị acid - base hay chất chỉ thị pH:

a)

pH

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

60.

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO3

c)

KSCN

d)

KCL

61.

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Na2CO3

b)

NaCL

c)

NaI

d)

NaBr

62.

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Natri bromid

b)

Natri carbonat

c)

Natri sulfat

d)

Natri nitrat

63.

Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO3

c)

KSCN

d)

KI

64.

Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO3

c)

KSCN

d)

KI

65.

Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Na2CO3

b)

H2C2O4.2H2O

c)

NaI

d)

NaBr

66.

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

H2SO4

b)

Na2SO4

c)

NaHCO3

d)

NaNO3

67.

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

HCL

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2

68.

Kí hiệu của đương lượng gam là:

a)

E

b)

F

c)

M

d)

P

69.

Kí hiệu của nồng độ đương lượng là:

a)

CN

b)

C%

c)

CM

d)

N

70.

Khi 2 dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau mà ...............vừa đủ với nhau thì thể tích của chúng tỷ lệ nghịch với nồng độ:

a)

Tác dụng

b)

Phản ứng

c)

Kết hợp

d)

Tác động

71.

Độ chuẩn của dung dịch (kí hiệu là T) được biểu thị bằng số gam chất tan có trong ..........dung dịch:

a)

1ml

b)

10ml

c)

100ml

d)

1000ml

72.

Dung dịch đương lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong .........dung dịch (kí hiệu CN):

a)

10000ml

b)

10ml

c)

100ml

d)

1ml

73.

Dung dịch phần trăm là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số gam chất tan có trong ............................dung dịch (kí hiệu là C%):

a)

100 gam

b)

10 gam

c)

1 gam

d)

1000 gam

74.

Dung dịch chuẩn độ không cần dùng chỉ thị là:

a)

KMnO4

b)

H2SO4

c)

Na2S2O3

d)

AgNO3

75.

Chuẩn độ trung hòa là:

a)

Dựa trên phản ứng giữa các acid và base.

b)

Dựa trên phản ứng tạo phức chất giữa chất cần định lượng với thuốc thử

c)

Dựa trên phản ứng cho nhận electron giữa một chất khử và một chất oxy hóa

d)

Dựa trên phản ứng tạo kết tủa giữa thuốc thử và chất cần định lượng

76.

Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

77.

Đỏ trung tính (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 60% ) dạng base có màu:

a)

Vàng gạch

b)

Đỏ

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh đậm

78.

Đỏ methyl (Nồng độ 0,1 và 0,2%, Dung môi cồn 60%) dạng base có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

79.

Xanh bromophenol (Nồng độ 0,05%, Dung môi cồn 20%)

4 lines
80.

ase có màu:

a)

Vàng gạch

b)

Đỏ

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh đậm

81.

Đỏ methyl (Nồng độ 0,1 và 0,2%, Dung môi cồn 60%) dạng base có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

82.

Xanh bromophenol (Nồng độ 0,05%, Dung môi cồn 20%) dạng base có màu:

a)

Nâu

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Xanh

83.

Vàng alizarin (Nồng độ 0,1%, Dung môi nước) dạng base có màu:

a)

Tím

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Nâu

84.

Phenolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90% ) dạng acid có màu:

a)

Không màu

b)

Hồng

c)

Xanh lá cây

d)

Vàng nhạt

85.

Thymolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90%) dạng base có màu:

a)

Xanh

b)

Không màu

c)

Hồng nhạt

d)

Vàng nhạt

86.

Acid hydrocloric (HCl) đặc thường có nồng độ từ:

a)

35- 38%

b)

38- 42%

c)

33- 35%

d)

43- 46%

87.

Đương lượng gam của Acid hydrocloric (HCl) là:

a)

36,5

b)

35,5

c)

35,6

d)

36,6

88.

Dùng dung dịch chuẩn độ nào không cần chất chỉ thị :

a)

KMnO4 0,1N

b)

NaOH 0,1N

c)

HCL 0,1N

d)

H2C2O4 0,1N

89.

Phương pháp kết tủa dựa vào sự tạo thành chất kết tủa ít tan trong các phản ứng :

a)

Trao đổi

b)

Oxi hóa khử

c)

Acid- base

d)

Tạo phức

90.

Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định……….. của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh.:

a)

Độ ẩm

b)

Thành phần

c)

Nồng độ

d)

Hàm lượng

91.

Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án sau:

a)

AgNO3 (dư) + Cl- AgCl ↓+ NO3-

b)

AgNO3 + Cl- AgCl + NO3-

c)

AgNO3 (dư) + Cl- AgCl + NO3-

d)

AgNO3 + Cl- AgCl↓ + NO3-

92.

Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử hay còn gọi là:

a)

Phương pháp đo quang

b)

Phương pháp khối lượng

c)

Phương pháp đo thể tích

d)

Phương pháp sắc ký

93.

Tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0 gọi là:

a)

Độ truyền quang

b)

Mật độ quang

c)

Nồng độ dung dịch

d)

Hệ số hấp phụ phân tử

94.

Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:

a)

Nguồn bức xạ

b)

Bộ phận tạo tia đa sắc

c)

Cuvet đựng dung dịch

d)

Detector

95.

Thời gian lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột tới khi pic đạt giá trị cực đại gọi là:

a)

Thời gian chết

b)

Thời gian lưu

c)

Thời gian đo mẫu

d)

Thời

96.

Thời gian lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột tới khi pic đạt giá trị cực đại gọi là:

a)

Thời gian chết

b)

Thời gian lưu

c)

Thời gian đo mẫu

d)

Thời gian thử mẫu

97.

Phương pháp phân tích khối lượng được phân loại thành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Phương pháp bay hơi có mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Trong phương pháp Morh để xác định điểm tương đương dùng chỉ thị là kali cromat. Tại thời điểm tương đương, khi dư một giọt dung dịch bạc nitrat, tủa màu trắng sẽ chuyển.....................

a)

Màu hồng nhạt.

b)

Màu xanh nhạt

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

100.

Định lượng Acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ Natri Hydroxyd (NaOH) chọn chỉ thị là:

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Đỏ phenol

101.

Định lượng Acid hydrocloric (HCl) bằng dung dịch chuẩn độ NaOH chọn chỉ thị là:

a)

Phenolphtalein

b)

Thymolphtalein

c)

Đỏ trung tính

d)

Xanh bromothymol

102.

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch:

a)

Acid sulfuric

b)

Thuốc tím

c)

Iod

d)

Natri thiosulphat

103.

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch:

a)

Acid hydrocloric

b)

Bạc nitrat

c)

Kali cromat

d)

Natri carbonat

104.

Khối lượng đương lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) là:

a)

63,035

b)

6,3035

c)

65,033

d)

63,503

105.

Khối lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) cần lấy để pha 100ml dung dịch H2C2O4.2H2O là:

a)

6,3035g

b)

63,035g

c)

6,5033g

d)

65,303g

106.

Khối lượng đương lượng của Natri carbonat (Na2CO3) là:

a)

52,997

b)

53,997

c)

59,977

d)

57,997

107.

Khối lượng của Natri carbonat (Na2CO3) cần lấy để pha 1000ml dung dịch Na2CO3 0,1N là:

a)

5,2997g

b)

5,3997g

c)

5,9977g

d)

5,7997g

108.

Dùng dung dịch acid Oxalic (H2C2O4) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCL

d)

Thuốc tím