wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bổ sung

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
309. Chiến lược marketing mix có liên quan trực tiếp với việc cung ứng thuốc đúng loại dược chất, đúng hàm lượng ghi trên nhãn của Marketing dược là
a)
A. Chiến lược sản phẩm
b)
B. Chiến lược xúc tiến hỗn hợp
c)
C. Chiến lược phân phối
d)
D. Chiến lược giá
2.
310. Hoạt động phân phối được thực hiện thông qua hệ thống
a)
A. Các thành viên trung gian
b)
B. Trung gian phân phối
c)
C. Kênh phân phối
d)
D. Bán buôn bán lẻ trung gian
3.
311. Nếu kênh phân phối chỉ qua một cấp trung gian bán lẻ thì cần lựa chọn số lượng người bán lẻ trên một khu vực:
a)
A. Địa lý
b)
B. Thị trường
c)
C. Khách hàng
d)
D. Bán hàng
4.
312. Loại giá cần phân tích chi tiết khi đánh giá kênh phân phối là:
a)
A. Chi phí bán hàng
b)
B. Giá bán xuất xưởng
c)
C. Chi phí vận chuyển
d)
D. Giá bán cơ bản
5.
313. Đặc điểm nổi bật của các công ty dược phẩm đa quốc gia nước ngoài quyết định đến chiến lược marketing là
a)
A. Sản lượng thuốc sản xuất lớn
b)
B. Tiềm lực tài chính hùng hậu
c)
C. Được chính quyền địa phương bảo hộ
d)
D. Tham gia nhiều lĩnh vực kinh doanh
6.
314. Tại giai đoạn tăng trưởng trong chu kỳ sống của sản phẩm, mục tiêu mà các doanh nghiệp đặt ra ở giai đoạn này là
a)
A. Tối đa hoá thị phần
b)
B. Tối đa lượng khách hàng
c)
C. Tối đa hoá doanh thu
d)
D. Tối đa lượng sản phẩm cung cấp cho thị trường
7.
315. Theo hiệp hội marketing Mỹ, khái niệm marketing là
a)
A. Quá trình xã hội nhờ đó các tổ chức / cá nhân thoả mãn nhu cầu và mong muốn
b)
B. Quá trình ảnh hưởng đến các trao đổi tự nguyện giữa doanh nghiệp với khách hàng và các đối tác
c)
C. Quá trình tạo ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách hàng
d)
D. Quá trình tổ chức và quản lý toàn bộ hoạt động kinh doanh
8.
316. Cấp độ thứ ba (sản phẩm hoàn chỉnh) cấu thành nên một đơn vị sản phẩm thuốc là:
a)
A. Theo dõi tác dụng không mong muốn có thể xảy ra
b)
B. Thương hiệu doanh nghiệp
c)
C. Quy cách đóng gói
d)
D. Tác dụng điều trị của thuốc
9.
317. Theo quy luật định giá dược phẩm mới theo Reekie, sản phẩm dự kiến có ít cạnh tranh trực tiếp sẽ được định giá cao hơn mức giá thông thường để đem lại lợi nhuận lớn nhất được gọi là định giá:
a)
A. Xâm nhập
b)
B. Một giá
c)
C. Hớt váng
d)
D. Ngự trị
10.
318. Chiến lược marketing mix có mối quan hệ khăng khít với “đúng lúc”, “đúng nơi” trong 5 đúng của marketing dược là:
a)
A. Chiến lược phân phối và chiến lược xúc tiến hỗn hợp
b)
B. Chiến lược xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
c)
C. Chiến lược phân phối và chiến lược sản phẩm
d)
D. Chiến lược giá và chiến lược phân phối
11.
319. Giả sử doanh nghiệp có chi phí và dự kiến mức tiêu thụ như sau: chi phí biến đổi 29.500 đ / sản phẩm. Chi phí cố định: 550.000.000 đ, số lượng dự kiến tiêu thụ 100.000 sản phẩm. Tính chi phí cho 1 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu? (tr58) (kiến thức, kinh nghiệm & trải nghiệm)
a)
A. 30.000 đồng
b)
B. 25.000 đồng
c)
C. 40.000 đồng
d)
D. 35.000 đồng
12.
320. Tại giai đoạn bão hoà trong chu kì sống của sản phẩm, đặc điểm về doanh số của các doanh nghiệp trong giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Giảm mạnh
b)
B. Đạt đỉnh điểm
c)
C. Tăng nhanh
d)
D. Thấp do chưa nhiều người biết đến
13.
321. Phân tích nếu mức giá đưa ra thị trường có ảnh hưởng đến thành công tương đối của sản phẩm (thị phần) là: (tr55)
a)
A. Sản phẩm có mức giá nhạy cảm
b)
B. Thị trường có nhạy cảm với mức giá
c)
C. Sản phẩm có mức giá không nhạy cảm
d)
D. Thị trường không nhạy cảm với mức giá
14.
321. Phân tích nếu mức giá đưa ra thị trường có ảnh hưởng đến thành công tương đối của sản phẩm (thị phần) là: (tr55)
a)
A. Sản phẩm có mức giá nhạy cảm
b)
B. Thị trường có nhạy cảm với mức giá
c)
C. Sản phẩm có mức giá không nhạy cảm
d)
D. Thị trường không nhạy cảm với mức giá
15.
322. Một trong các phương pháp định giá theo khả năng thỏa mãn nhu cầu của dược phẩm là: (tr59)
a)
A. Theo hệ thống phân phối trung gian
b)
B. Theo người mua
c)
C. Theo nhà sản xuất
d)
D. Theo người bán
16.
323. Một trong các ưu điểm của phương pháp cộng lãi vào chi phí là: (tr58)
a)
A. Cạnh tranh được giá trên thị trường
b)
B. Dễ tính và dễ áp dụng
c)
C. Tính được chi phí phát sinh
d)
D. Dung hòa được giá cả trên thị trường
17.
324. Một trong những nhược điểm của phương pháp cộng lãi vào chi phí là: (tr58)
a)
A. Sự thay đổi giá của hàng hóa trên thị trường
b)
B. Sự thay đổi chi phí của đối thủ cạnh tranh
c)
C. Sự thay đổi giá của đối thủ cạnh tranh
d)
D. Sự thay đổi chi phí của hàng hóa trên thị trường
18.
325. Cấp độ thứ ba (sản phẩm hoàn chỉnh) cấu thành nên thuốc kháng sinh Haginat 250 mg (cefuroxim) dạng bột pha hỗn dịch do công ty dược Hậu Giang sản xuất là: (tr35)
a)
A. Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
b)
B. Sản phẩm do công ty dược Hậu Giang sản xuất
c)
C. Hội thảo cập nhật thông tin thuốc kháng sinh cho dược sĩ
d)
D. Dạng bột pha hỗn dịch, hàm lượng 250 mg
19.
326. Tại giai đoạn suy thoái trong chu kì sống của sản phẩm, đặc điểm về doanh số của các doanh nghiệp trong giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Đạt đỉnh điểm
b)
B. Thấp do chưa nhiều người biết đến
c)
C. Giảm mạnh
d)
D. Tăng nhanh
20.
327. Vai trò của PR tạo ra môi trường làm việc thân thiện, giúp xây dựng: (tr83)
a)
A. Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B. Các mối quan hệ trong doanh nghiệp
c)
C. Thương hiệu của doanh nghiệp
d)
D. Bản sắc văn hóa riêng của doanh nghiệp
21.
328. Mô hình 4P của Marketing mix xây dựng trên quan điểm của: (tr13)
a)
A. Người bán
b)
B. Người nghiên cứu Marketing
c)
C. Doanh nghiệp
d)
D. Người mua
22.
329. Khái niệm “công chúng” trong thuật ngữ PR được hiểu là các tầng lớp nhân dân sinh sống trong xã hội, có cùng mối quan tâm hay ảnh hưởng thực tế hoặc tiềm ẩn đến: (tr82)
a)
A. Khách hàng
b)
B. Công ty
c)
C. Đơn vị
d)
D. Doanh nghiệp
23.
330. Doanh nghiệp có thể bán được sản phẩm nhiều hơn và nhanh hơn nhờ hoạt động: (tr76)
a)
A. Xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh
b)
B. Nghiên cứu thị trường
c)
C. Phân phối nhiều kênh
d)
D. Định giá sản phẩm rẻ
24.
331. Đối tượng chiến lược đẩy sử dụng các hình thức quảng cáo, tuyên truyền, giới thiệu tác động tới là: (tr79) (?!)
a)
A. Người tiêu dùng
b)
B. Bệnh nhân
c)
C. Khách hàng
d)
D. Phòng khám
25.
332. Trong marketing mix, một trong các yếu tố được quy định trong nội dung công cụ sản phẩm (P1) là: (tr12)
a)
A. Dịch vụ sản phẩm
b)
B. Quảng cáo sản phẩm
c)
C. Thanh toán sản phẩm
d)
D. Vận chuyển sản phẩm
26.
333. Đánh giá của khách hàng về sự khác biệt giữa toàn bộ lợi ích của một sản phẩm và tất cả chi phí bỏ ra để có được sản phẩm, so với những sản phẩm cạnh tranh khác được gọi là: (tr7)
a)
A. Quan điểm của người tiêu dùng về sản phẩm
b)
B. Giá trị cảm nhận của người tiêu dùng
c)
C. Nhận xét của người tiêu dùng về lợi ích sản phẩm
d)
D. Đánh giá cảm nhận của khách hàng
27.
334. Cấp độ thứ ba (sản phẩm hoàn chỉnh) cấu thành nên thuốc điều trị tăng huyết áp Coversyl 5 mg (perindopril 5 mg) dạng viên nén bao phim do công ty Servier sản xuất là: (tr35)
a)
A. Dịch vụ tư vấn sức khoẻ miễn phí khi mua sản phẩm lần thứ 2
b)
B. Tác dụng hạ huyết áp nhanh
c)
C. Sản phẩm do công ty Servier sản xuất
d)
D. Hoạt chất perindopril 5 mg, dạng viên nén bao phim
28.
335. Mục tiêu của chính sách giá giúp doanh nghiệp bảo vệ khu vực thị trường đã chiếm lĩnh bằng: (tr53)
a)
A. Chiến lược giá ảo
b)
B. Chiến lược giá phân biệt
c)
C. Chiến lược giá thấp
d)
D. Chiến lược giá cao
29.
336. Công ty dược Hậu Giang cung ứng ra thị trường dòng sản phẩm Hapacol (paracetamol) với rất nhiều hàm lượng và dạng bào chế khác nhau tổng cộng lên tới 28 thuốc. Chiến lược sản phẩm công ty dược Hậu Giang áp dụng cho dòng sản phẩm này là: (tr41) (kiến thức và trải nghiệm)
a)
A. Chiến lược phát sản phẩm mới cải tiến
b)
B. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều dài
c)
C. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều rộng
d)
D. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu
30.
337. Một trong năm đúng của marketing dược theo yêu cầu duy trì mối quan hệ giữa các phần tử của kênh phân phối là: (tr20, 21)
a)
A. Đúng giá
b)
B. Đúng nơi
c)
C. Đúng số lượng
d)
D. Đúng lúc
31.
338. Tại giai đoạn giới thiệu trong chu kì sống của sản phẩm, đặc điểm về doanh số của các doanh nghiệp trong giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Tăng nhanh
b)
B. Thấp do chưa nhiều người biết đến
c)
C. Đạt đỉnh điểm
d)
D. Giảm mạnh
32.
339. Thành phần của Marketing mix gồm nhiều hoạt động để thông đạt và thúc đẩy sản phẩm đến thị trường mục tiêu được gọi là: (tr13)
a)
A. Quảng cáo
b)
B. Xúc tiến
c)
C. Phân phối
d)
D. Giới thiệu sản phẩm
33.
340. Trong thị trường dược phẩm, khi sự cạnh tranh về giá ngày càng cao thì nhu cầu định giá dựa trên thị trường: (tr56)
a)
A. Tiếp tục tăng lên
b)
B. Tiếp tục giảm đi
c)
C. Có ý nghĩa quyết định
d)
D. Có giá trị quyết định
34.
341. Yếu tố cấu thành nên một đơn vị sản phẩm thuốc thuộc cấp độ thứ hai (sản phẩm cụ thể) là: (tr35)
a)
A. Theo dõi tác dụng không mong muốn có thể xảy ra
b)
B. Kiểu dáng, màu sắc bao bì
c)
C. Tác dụng điều trị của thuốc
d)
D. Dịch vụ giao hàng
35.
342. Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn chiến lược giá của công ty phụ thuộc vào: (tr67)
a)
A. Số lượng trung gian phân phối
b)
B. Số lượng tập khách hàng
c)
C. Chất lượng quy mô các cửa hàng
d)
D. Số lượng trung gian phân phối và quy mô các cửa hàng
36.
343. Một trong các lợi ích mà hoạt động marketing đem lại cho ngành dược Việt Nam là: (tr29)
a)
A. Giúp thu được nhiều lợi nhuận hơn do dễ dàng nâng giá thuốc
b)
B. Giúp việc bán thuốc tại các nhà thuốc trở nên dễ dàng hơn
c)
C. Giúp các bác sĩ nhận được nhiều lợi ích hơn trong việc kê đơn
d)
D. Giúp nhân viên y tế tiếp cận với thuốc mới, thông tin y học mới
37.
344. Mục đích quảng cáo để thông tin về sản phẩm có thể tác động đến: (tr79)
a)
A. Thói quen tiêu dùng của một số đối tượng nào đó
b)
B. Mong muốn của một số đối tượng nào đó
c)
C. Nhu cầu của một số đối tượng nào đó
d)
D. Hành vi của một số đối tượng nào đó
38.
345. Giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm mà lợi nhuận hầu như chưa có thậm chí bị lỗ và thị trường chưa/ít xuất hiện các đối thủ cạnh tranh được gọi là: (tr39)
a)
A. Chín muồi
b)
B. Giới thiệu sản phẩm
c)
C. Tăng trưởng
d)
D. Suy thoái
39.
346. Công ty Servier có các chương trình hoạt động cho sản phẩm Triplixam 10 mg / 2,5 mg / 5 mg: Tổ chức chương trình trưng bày poster tại các nhà thuốc bệnh viện, tài trợ hội nghị Tim mạch Đông Nam Á tổ chức tại Nha Trang, tài trợ 20 xuất phí tham dự hội nghị cho bác sĩ. Hoạt động xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh mà công ty áp dụng trong tình huống này là: (??)
a)
A. Kích thích tiêu thụ
b)
B. Bán hàng cá nhân
c)
C. Tuyên truyền
d)
D. Quảng cáo
40.
347. Mục đích của chiến lược kéo kích thích những người trung gian: (tr79)
a)
A. Phân phối sản phẩm
b)
B. Bán sản phẩm
c)
C. Quảng bá sản phẩm
d)
D. Cung ứng sản phẩm
41.
348. Theo Viện quan hệ công chúng (IPR): PR là một nỗ lực được lên kế hoạch và kéo dài liên tục để thiết lập và duy trì sự tín nhiệm và hiểu biết lẫn nhau giữa: (tr82)
a)
A. Một tổ chức và công chúng
b)
B. Một đơn vị và công chúng
c)
C. Một tổ chức và khách hàng
d)
D. Một doanh nghiệp và khách hàng
42.
349. Các quốc gia trong nhóm "5 nước châu Âu" có doanh thu cao trong ngành dược phẩm thế giới những năm 2011 – 2016 là: (tr27)
a)
A. Pháp, Bỉ, Anh, Đức, Thuỵ Điển
b)
B. Ý, Pháp, Đức, Tây Ban Nha và Anh
c)
C. Tây Ban Nha, Pháp, Anh, Phần Lan
d)
D. Đức, Thuỵ Điển, Balan, Nauy, Pháp
43.
350. Chỉ tiêu doanh nghiệp làm căn cứ khi khi định giá dược phẩm là: (tr55)
a)
A. Giá một ngày điều trị
b)
B. Giá một đợt điều trị
c)
C. Giá từng liều
d)
D. Giá xuất xưởng của một đơn vị trị liệu
44.
351. Cấp độ thứ nhất (sản phẩm cốt lõi) cấu thành nên một đơn vị sản phẩm thuốc là: (tr35)
a)
A. Dịch vụ giao hàng
b)
B. Tác dụng điều trị của thuốc
c)
C. Theo dõi tác dụng không mong muốn có thể xảy ra
d)
D. Dạng bào chế của thuốc
45.
352. Đối tượng mà Marketing vi mô đề cập tới là: (tr9)
a)
A. Các bộ ngành
b)
B. Các cơ quan chức năng
c)
C. Các doanh nghiệp
d)
D. Chính phủ
46.
353. Hoạt động liên quan đến điều hành tổ chức, vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng được gọi là: (tr67)
a)
A. Giao hàng
b)
B. Phân phối
c)
C. Xuất kho
d)
D. Nhập kho
47.
354. Một trong những căn cứ để xây dựng chiến lược phát triển sản phẩm mới là: (tr43) (??)
a)
A. Tiềm năng nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp
b)
B. Đội ngũ nhà khoa học cộng tác với doanh nghiệp
c)
C. Mục tiêu cụ thể trong thị trường mà doanh nghiệp hướng tới
d)
D. Định hướng phát triển doanh nghiệp
48.
355. Công ty Novartis có sản phẩm Diovan (valsartan) điều trị cho bệnh nhân tăng huyết áp mức độ 1, Co Diovan điều trị bệnh nhân tăng huyết áp mức độ 2, sau đó lại tiếp tục tung ra sản phẩm Exforge để điều trị cho bệnh nhân tăng huyết áp mức độ 3. Chiến lược sản phẩm Novartis đã áp dụng là: (tr44) (kinh nghiệm và trải nghiệm)
a)
A. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu
b)
B. Chiến lược phát sản phẩm mới cải tiến
c)
C. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều rộng
d)
D. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều dài
49.
356. Đối với doanh nghiệp, chỉ tiêu được quyết định bởi giá trên thị trường cạnh tranh là: (tr52)
a)
A. Chi phí và giá thành
b)
B. Doanh thu và lợi nhuận
c)
C. Chất lượng sản phẩm
d)
D. Doanh số và lợi nhuận
50.
357. Yếu tố có nhiều dữ liệu quyết định đến quy trình định giá sản phẩm là: (tr60, hình 4.2)
a)
A. Sản phẩm
b)
B. Khách hàng
c)
C. Hàng hóa
d)
D. Thị trường
51.
358. Công ty có thể điều chỉnh trong dài hạn một số yếu tố trong Marketing mix gồm: (tr12)
a)
A. Giá bán sản phẩm
b)
B. Chi phí quảng cáo
c)
C. Phát triển sản phẩm mới
d)
D. Lực lượng bán hàng
52.
359. Chiến lược sản phẩm mới bắt chước phù hợp với công ty có đặc điểm là: (tr44)
a)
A. Nguồn lực hạn chế
b)
B. Nguồn lực dồi dào
c)
C. Kêu gọi được các nguồn lực bên ngoài công ty
d)
D. Nguồn lực được chính phủ hỗ trợ
53.
360. Đối tượng mà thành viên kênh phân phối cần thực hiện các hoạt động nhằm hoàn thiện hàng hóa đáp ứng ngày càng đầy đủ những yêu cầu của: (tr68)
a)
A. Nhà cung cấp
b)
B. Khách hàng
c)
C. Nhà sản xuất
d)
D. Người tiêu dùng
54.
361. Cấp độ thứ hai (sản phẩm cụ thể) cấu thành nên thuốc Cebraton (cao đinh lăng và cao bạch quả) dạng viên nang mềm do công ty cổ phần dược phẩm Traphaco sản xuất là: (tr35)
a)
A. Dịch vụ chăm sóc khách hàng sau khi mua sản phẩm
b)
B. Dạng viên nang mềm
c)
C. Giới thiệu thông tin thuốc cho bác sĩ
d)
D. Tác dụng tăng cường chức năng hệ thần kinh trung ương, tăng trí nhớ
55.
362. Mục đích của kích thích tiêu thụ có tác động trực tiếp đến việc: (tr84)
a)
A. Giảm doanh thu
b)
B. Tăng doanh thu
c)
C. Tăng doanh số
d)
D. Giảm doanh số
56.
363. Mục đích của chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu là: (tr41)
a)
A. Đáp ứng những nhu cầu khác nhau của nhiều nhóm đối tượng bệnh nhân
b)
B. Đáp ứng những nhu cầu khác nhau với một loại nhóm đối tượng bệnh nhân
c)
C. Giúp doanh nghiệp thích ứng với những biến động nhu cầu trên thị trường
d)
D. Làm phong phú mặt hàng, đáp ứng nhu cầu điều trị bệnh khác nhau
57.
364. Ưu điểm của các sản phẩm đông dược khiến các công ty dược phẩm Việt Nam quyết định đầu tư phát triển trong những năm gần đây là: (tr29)
a)
A. Không phải đầu tư nhiều cho sản xuất, lợi nhuận cao
b)
B. Chưa có kiểm duyệt khắt khe về tiêu chuẩn sản phẩm
c)
C. Nguồn nguyên liệu sản xuất dồi dào, thị trường rộng lớn
d)
D. Giá thành phải chăng, ít tác dụng không mong muốn
58.
365. Công ty dược Hậu Giang cung ứng ra thị trường dòng sản phẩm Hagimox 500 (amoxicillin 500 mg) với dạng bào chế viên nén bao phim – dạng hộp 10 vỉ × 10 viên (250.000 đ/hộp); sau đó lại tiếp tục đưa ra dạng chai 100 viên (160.000 đ/chai). Chiến lược sản phẩm công ty dược Hậu Giang áp dụng cho sản phẩm này là: (tr42, 43)
a)
A. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu hướng xuống dưới
b)
B. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều dài
c)
C. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu hướng lên trên
d)
D. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều rộng
59.
366. Hoạt động Marketing của công ty dược ngày càng hướng nhiều vào: (tr28) (??)
a)
A. Xây dựng thương hiệu
b)
B. Xây dựng kênh phân phối
c)
C. PR
d)
D. Tăng cường khuyến mại
60.
367. Kết quả mang lại khi sản phẩm có mặt ở đúng nơi và đúng thời điểm là: (tr56)
a)
A. Giá cả của nó sẽ giảm đáng kể
b)
B. Giá trị của nó sẽ giảm đáng kể
c)
C. Giá cả của nó sẽ tăng lên đáng kể
d)
D. Giá trị của nó sẽ tăng lên đáng kể
61.
368. Trạng thái xuất hiện khi có người hoặc tổ chức nhận thấy thiếu hụt cần được áp dụng bởi một hàng hoá hay dịch vụ nào đó là: (tr5)
a)
A. Mong ước
b)
B. Nhu cầu tự nhiên
c)
C. Số cầu
d)
D. Trao đổi
62.
369. Những thành phần khác của marketing hỗn hợp như sản phẩm, phân phối, xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh đều góp phần làm: (tr56)
a)
A. Tăng thêm giá trị của sản phẩm
b)
B. Giảm giá trị của sản phẩm
c)
C. Tăng thêm doanh số bán của sản phẩm
d)
D. Giảm doanh số bán của sản phẩm
63.
370. Một trong những mục tiêu của Marketing là: (tr8)
a)
A. Lợi nhuận lâu dài
b)
B. Thúc đẩy bán hàng tồn kho
c)
C. Đáp ứng mong muốn của tất cả khách hàng
d)
D. Thu được ngay lợi nhuận cao
64.
371. Trong mô hình Marketing mix 7P, ngoài 4P cơ bản thì 3P còn lại là: (tr14)
a)
A. People (nhân sự), Place (phân phối), Promotion (xúc tiến)
b)
B. Process (tiến trình), Price (giá cả), Physical Evidence (triết lí và tư tưởng văn hoá)
c)
C. People (nhân sự), Process (tiến trình), Physical Evidence (triết lí và tư tưởng văn hoá)
d)
D. Products (sản phẩm), Price (giá cả), Place (phân phối)
65.
372. Một trong những mục đích của việc phát triển sản phẩm mới là: (tr43)
a)
A. Giúp doanh nghiệp thích ứng với những biến động nhu cầu trên thị trường
b)
B. Đáp ứng nhu cầu khác nhau của nhiều nhóm đối tượng bệnh nhân
c)
C. Đáp ứng nhu cầu khác nhau với một loại nhóm đối tượng bệnh nhân
d)
D. Đáp ứng nhu cầu không ngừng thay đổi của người tiêu dùng
66.
373. một trong các căn cứ để phân loại marketing là:
a)
A. Loại hình doanh nghiệp
b)
B. Ngành nghề kinh doanh
c)
C. Khả năng đáp ứng nhu cầu
d)
D. Lĩnh vực hoạt động
67.
374. Nguyên nhân các công ty dược phẩm không chọn kênh phân phối cấp 0 vì nhà sản xuất ít phân phối hàng trực tiếp cho: (tr70)
a)
A. Nhà thuốc
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Khoa dược bệnh viện
d)
D. Trung tâm y tế
68.
375. Hoạt động nghiên cứu thị trường, thu thập thông tin tình hình dịch tễ, sự phân bố mạng lưới y tế: (tr68)
a)
A. Số lượng tập khách hàng
b)
B. Chiến lược phân phối hợp lý
c)
C. Số lượng trung gian phân phối
d)
D. Kênh phân phối hợp lý
69.
376. Với người bệnh mãn tính, việc mua thuốc của người bệnh cần cân nhắc đến: (tr55)
a)
A. Những mong muốn thứ cấp so với căn bệnh
b)
B. Những cảm xúc thứ cấp so với căn bệnh
c)
C. Những mong muốn cao cấp so với căn bệnh
d)
D. Những cảm xúc cao cấp so với căn bệnh
70.
377. Bên cạnh mục tiêu sức khoẻ và mục tiêu kinh tế, marketing dược còn có mục tiêu là: (tr19)
a)
A. Tạo ra lợi nhuận lâu dài và bền vững cho doanh nghiệp
b)
B. Tạo lợi thế cạnh tranh và an toàn cho doanh nghiệp
c)
C. Thoả mãn khách hàng
d)
D. Tạo giải pháp cạnh tranh thuận lợi trên thị trường
71.
378. Trong marketing mix, một trong các thành phần được quy định trong nội dung công cụ phân phối (P3) là: (tr12)
a)
A. Vận chuyển sản phẩm
b)
B. Quảng cáo sản phẩm
c)
C. Dịch vụ sản phẩm
d)
D. Chiết khấu sản phẩm
72.
379. Theo Reekie, chiến lược giá xâm nhập là sản phẩm được định giá: (tr65)
a)
A. Cao hơn mức giá thị trường
b)
B. Thấp hơn mức giá thị trường
c)
C. Bằng mức giá thị trường
d)
D. Không phụ thuộc mức giá thị trường
73.
380. Hình thức quảng cáo truyền tải thông tin về sản phẩm hoặc ý tưởng thông qua: (tr79)
a)
A. Mạng xã hội
b)
B. Triển lãm sản phẩm
c)
C. Hội thảo khách hàng
d)
D. Phương tiện thông tin đại chúng
74.
381. Năm 2010, công ty TNHH Servier công ty bắt đầu giới thiệu Procoralan (hoạt chất ivabradine) tại Việt Nam. Tại thời điểm đó, theo khuyến cáo của hội tim mạch học, Việt Nam có khoảng gần 100.000 bệnh nhân đau thắt ngực ổn định, tần số tim cao và hầu hết đều đang điều trị bằng thuốc chẹn beta từ liều thấp tăng dần lên liều cao. Trên thị trường chưa có sản phẩm cạnh tranh. Hãy xác định chiến lược giá mà doanh nghiệp áp dụng cho sản phẩm trong trường hợp này là: (tr63)
a)
A. Chiến lược giá khuyến mại
b)
B. Chiến lược giá linh hoạt
c)
C. Chiến lược giá xâm nhập
d)
D. Chiến lược giá hớt váng
75.
382. Một sản phẩm bán được giá cao hơn các sản phẩm khác là nhờ tạo ra được: (tr59)
a)
A. Lợi ích cho khách hàng
b)
B. Lợi thế cạnh tranh cho sản phẩm
c)
C. Giá trị cho khách hàng
d)
D. Giá trị cho sản phẩm
76.
383. Những mong muốn về sản phẩm mà người bệnh luôn hướng tới khi sử dụng các sản phẩm ngành dược là: (tr31)
a)
A. Kịp thời, giá cả hợp lý, hiệu quả, chất lượng
b)
B. Đa dạng nhiều mẫu mã, giá cả hợp lý, chất lượng, thuốc tốt
c)
C. Giá rẻ, chất lượng, đảm bảo số lượng, dễ mua
d)
D. Đúng lúc, an toàn, hợp lý, giá rẻ
77.
384. Trong ngành dược, sản phẩm được bệnh nhân ít quan tâm xem xét về giá là: (tr53)
a)
A. Các dược phẩm hiếm, ít phổ biến
b)
B. Các dược phẩm hiếm, phổ biến
c)
C. Các dược phẩm mới, phổ biến
d)
D. Các dược phẩm mới, ít phổ biến
78.
385. Doanh nghiệp dược áp dụng năm yêu cầu của marketing dược nhằm hướng tới lợi ích của: (tr19)
a)
A. Doanh nghiệp – người bệnh – xã hội
b)
B. Xã hội – người bệnh – chính phủ
c)
C. Doanh nghiệp – nhà nước – thị trường
d)
D. Người bệnh – Bộ Y tế – cơ quan chi trả bảo hiểm
79.
386. Hoạt động PR đem đến lợi ích cho đối tượng cụ thể và đóng góp tích cực cho xã hội là: (tr83)
a)
A. Các hội thảo giới thiệu thuốc
b)
B. Các dịch vụ hậu mãi
c)
C. Các hoạt động chăm sóc khách hàng
d)
D. Các hoạt động tài trợ, từ thiện
80.
387. Đảm bảo sự công bằng cho người mua và người bán là ưu thế của phương pháp: (tr58)
a)
A. Định giá theo đối thủ cạnh tranh
b)
B. Tính được chi phí phát sinh
c)
C. Cộng lãi vào chi phí
d)
D. Định giá theo khả năng thỏa mãn nhu cầu
81.
388. Tại giai đoạn tăng trưởng trong chu kì sống của sản phẩm, đặc điểm về số lượng đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp trong giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Số lượng đối thủ cạnh tranh giảm nhanh
b)
B. Không có hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
c)
C. Số lượng đối thủ cạnh tranh tăng nhanh
d)
D. Số lượng đối thủ cạnh tranh ở mức ổn định
82.
389. Một kênh phân phối hiệu quả cần phải cân bằng 2 yếu tố: (tr70)
a)
A. Chi phí và giá thành
b)
B. Chi phí và dịch vụ
c)
C. Chi phí và hiệu quả
d)
D. Chi phí và lợi ích
83.
390. Tại giai đoạn suy thoái trong chu kì sống của sản phẩm, mục tiêu mà các doanh nghiệp đặt ra ở giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Tối đa hoá lợi nhuận, giữ vững thị phần
b)
B. Tạo sự nhận nhận biết và dùng thử sản phẩm
c)
C. Tối đa hoá thị phần
d)
D. Bổ sung sản phẩm mới
84.
391. Một trong những phương pháp định giá theo chi phí của dược phẩm là: (tr57)
a)
A. Cộng lãi vào doanh thu
b)
B. Cộng lãi vào chi phí
c)
C. Cộng lãi vào vốn chủ sở hữu
d)
D. Cộng lãi vào thu nhập
85.
392. Hoạt động xúc tiến và hỗ trợ quảng cáo dược phẩm được xây dựng dựa vào 2 yếu tố: (tr78)
a)
A. Hiện trạng sản phẩm trên thị trường và mục tiêu doanh thu
b)
B. Hiện trạng giá cả trên thị trường và mục tiêu định vị khách hàng
c)
C. Hiện trạng giá cả trên thị trường và mục tiêu lợi nhuận
d)
D. Hiện trạng sản phẩm trên thị trường và mục tiêu định vị sản phẩm
86.
393. Giả sử doanh nghiệp sản xuất có chi phí cho 1 đơn vị sản phẩm là 35.000 đồng và mức lãi dự kiến là 30%. Hãy tính giá bán dự kiến theo phương pháp cộng lãi vào chi phí? (tr58) (chatGPT)
a)
A. 50.500 đồng
b)
B. 40.500 đồng
c)
C. 45.500 đồng
d)
D. 35.500 đồng
87.
394. Đối tượng chiến lược kéo sử dụng các hình thức quảng cáo, tuyên truyền, giới thiệu tác động tới là: (tr78, 79)
a)
A. Bệnh viện
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Phòng khám
d)
D. Nhà thuốc
88.
395. Một trong hai nhiệm vụ cơ bản của marketing là: (tr2)
a)
A. Nghiên cứu tất cả các đối thủ cạnh tranh
b)
B. Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng
c)
C. Nghiên cứu thị trường mục tiêu hướng tới
d)
D. Đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng
89.
396. Trong marketing hỗn hợp, yếu tố có tính chất chỉ đạo để thực hiện hiệu quả các P còn lại là: (tr32)
a)
A. Phân phối
b)
B. Sản phẩm
c)
C. Xúc tiến
d)
D. Giá
90.
397. Phương pháp định giá theo khả năng thỏa mãn nhu cầu phù hợp với ý tưởng: (tr59)
a)
A. Định vị hàng hóa
b)
B. Định vị khách hàng
c)
C. Định vị sản phẩm
d)
D. Định vị thị trường
91.
398. Tổ chức hoặc cá nhân đưa ra khái niệm “marketing là hoạt động của con người hướng tới sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn thông qua các tiến trình trao đổi” là: (tr1)
a)
A. Mc. Carthy
b)
B. Hiệp hội marketing Mỹ
c)
C. Viện marketing Anh
d)
D. Philip Kotler
92.
399. Trong mô hình 4C của Robert F. Lauterborn, doanh nghiệp nghiên cứu để đưa ra giá bán sản phẩm hợp lý sao cho chi phí khách hàng bỏ ra tương xứng với lợi ích mà sản phẩm đem lại được gọi là thành phần: (tr13)
a)
A. Chi phí đối với khách hàng
b)
B. Sự thuận tiện cho khách hàng
c)
C. Giải pháp cho khách hàng
d)
D. Thông tin cho khách hàng
93.
400. Trong nguyên tắc định giá dược phẩm, cần cân nhắc đến mức giá: (tr55)
a)
A. “quá giá trị”
b)
B. “quá thấp”
c)
C. “quá cao”
d)
D. “quá hiếm”
94.
401. Chiến lược marketing mix có liên quan trực tiếp với quy cách đóng gói phù hợp với nhu cầu điều trị của Marketing dược là: (tr12) (?!)
a)
A. Chiến lược giá và chiến lược phân phối
b)
B. Chiến lược xúc tiến hỗn hợp và chiến lược giá
c)
C. Chiến lược sản phẩm và chiến lược giá
d)
D. Chiến lược phân phối và chiến lược sản phẩm
95.
402. Trong marketing mix, một trong các yếu tố được quy định trong nội dung công cụ giá cả (P2) là: (tr12)
a)
A. Dịch vụ sản phẩm
b)
B. Vận chuyển sản phẩm
c)
C. Chiết khấu sản phẩm
d)
D. Quảng cáo sản phẩm
96.
403. Năm 2008, lần đầu tiên công ty dược phẩm Novartis đưa sản phẩm Exforge 5/80 (amlodipin 5 mg + valsartan 80 mg) do công ty vừa phát minh về Việt Nam trong khi thị trường chưa có thuốc tim mạch nào có các hoạt chất này. Chiến lược sản phẩm Novartis áp dụng cho sản phẩm thuốc tim mạch này trên tại thị trường Việt Nam là: (tr45)
a)
A. Chiến lược phát triển sản phẩm mới thay thế
b)
B. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm
c)
C. Chiến lược sản phẩm mới cải tiến
d)
D. Chiến lược phát triển sản phẩm mới hoàn toàn
97.
404. Giả sử nhà sản xuất đã đầu tư 2 tỷ đồng để kinh doanh. Chi phí sản xuất là 35.500 đồng / sản phẩm, họ muốn đạt được mức lợi nhuận tính trên vốn đầu tư là 22% với số lượng tiêu thụ ước tính là 100.000 sản phẩm. Hãy tính giá bán theo lợi nhuận mục tiêu? (tr58)
a)
A. 39.900 đồng
b)
B. 59.900 đồng
c)
C. 49.900 đồng
d)
D. 29.900 đồng
98.
405. Mục tiêu để lựa chọn kênh phân phối hợp lý là: (tr68)
a)
A. Đưa đúng và đủ thuốc có chất lượng đến tay người bệnh kịp thời
b)
B. Đưa đúng và đủ thuốc đến tay người bệnh
c)
C. Đưa đúng và đủ thuốc có chất lượng đến tay người bệnh
d)
D. Đưa đúng thuốc đến tay người bệnh
99.
406. Năm 1899, lần đầu tiên công ty Bayer phát minh và đưa sản phẩm Aspirin 500 mg với tác dụng giảm đau hạ sốt vào thị trường thế giới và thu được doanh số lớn. Chiến lược sản phẩm mà công ty Bayer áp dụng cho sản phẩm này là: (tr45, 46)
a)
A. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm
b)
B. Chiến lược phát triển sản phẩm mới hoàn toàn
c)
C. Chiến lược phát triển sản phẩm mới thay thế
d)
D. Chiến lược sản phẩm mới cải tiến
100.
407. Hình thức thông tin quảng cáo thuốc thường được sử dụng để tham khảo nhiều lần là: (tr80)
a)
A. Báo và tạp chí chuyên ngành dược
b)
B. Hội nghị chuyên ngành
c)
C. Hội thảo khách hàng
d)
D. Triển lãm ngành dược
101.
408. Tại giai đoạn tăng trưởng trong chu kì sống của sản phẩm, đặc điểm về doanh số của các doanh nghiệp trong giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Thấp do chưa nhiều người biết đến
b)
B. Đạt đỉnh điểm
c)
C. Tăng nhanh
d)
D. Giảm mạnh
102.
409. Một trong các phương tiện kích thích bán hàng trong công cụ kích thích tiêu thụ của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh là: (tr86)
a)
A. Quà tặng
b)
B. Giảm giá
c)
C. Khuyến mãi
d)
D. Chiết khấu
103.
410. Các yếu tố như: lợi ích cơ bản, giá trị mà người mua có thể nhận được từ việc sử dụng sản phẩm được gọi là: (tr35)
a)
A. Bản chất cốt lõi của sản phẩm
b)
B. Khả năng đáp ứng nhu cầu của sản phẩm
c)
C. Đặc tính của sản phẩm
d)
D. Lợi ích của sản phẩm
104.
411. Để đạt được sự bao phủ thị trường tốt nhất doanh nghiệp phải quyết định số lượng các trung gian ở: (tr70, 71)
a)
A. Mỗi cấp độ sản phẩm
b)
B. Mỗi cấp độ phân phối
c)
C. Mỗi công cụ xúc tiến
d)
D. Mỗi mức giá
105.
412. Một trong những yếu tố linh hoạt nhất của marketing – mix, có thể thay đổi một cách nhanh chóng trong quá trình thực hiện chiến lược marketing là: (tr52) (tr39)
a)
A. Xúc tiến
b)
B. Giá
c)
C. Phân phối
d)
D. Sản phẩm
106.
413. Một trong các điều kiện để một trao đổi tồn tại là: (tr6)
a)
A. Mỗi bên cần phải có một thứ gì đó có giá trị đối với bên kia
b)
B. Mỗi bên có các điều kiện mà bên kia đáp ứng được
c)
C. Mỗi bên đều muốn trao đổi với bên kia
d)
D. Mỗi bên có thứ bên kia cần trao đổi
107.
414. Công ty dược Sandoz cung ứng ra thị trường sản phẩm thuốc Curam (amoxicillin và acid clavunalic) ngay sau khi sản phẩm biệt dược gốc của GSK là Augmentin hết bảo hộ độc quyền. Chiến lược sản phẩm công ty dược Sandoz đã áp dụng cho sản phẩm này là: (tr44)
a)
A. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm
b)
B. Chiến lược sản phẩm mới thay thế
c)
C. Chiến lược mới cải tiến
d)
D. Chiến lược sản phẩm mới bắt chước
108.
415. Năm 2016 công ty cổ phần dược phẩm Phúc Vinh đưa ra thị trường sản phẩm Hoạt huyết dưỡng não PV với giá thành sản phẩm là 47.000 đồng/hộp. Tại thời điểm đó trên thị trường Việt Nam, sản phẩm hoạt huyết dưỡng não của Traphaco đang dẫn đầu thị trường thuốc đông dược trong nhóm thuốc cải thiện chức năng tuần hoàn não. Bên cạnh đó đã xuất hiện thêm các sản phẩm thuốc tương tự của các công ty khác. Hãy xác định chiến lược giá mà doanh nghiệp áp dụng cho sản phẩm trong trường hợp này là: (tr65)
a)
A. Chiến lược giá hớt váng
b)
B. Chiến lược giá xâm nhập
c)
C. Chiến lược giá linh hoạt
d)
D. Chiến lược giá ảo
109.
416. Cách xác định kinh phí để lựa chọn chính sách xúc tiến trong 1 kỳ kinh doanh là: (tr78) (??)
a)
A. Xác định theo mục tiêu và nhiệm vụ thực hiện
b)
B. Xác định theo khả năng tài chính
c)
C. Xác định theo giá bán từng đơn vị sản phẩm
d)
D. Xác định theo phần trăm doanh thu
110.
417. Nội dung các thông tin quảng cáo về thuốc cần: (tr80, 81)
a)
A. Chỉ dùng các từ ngữ chuyên môn
b)
B. Không dùng nhiều từ ngữ chuyên môn
c)
C. Phù hợp chỉ định chuyên môn
d)
D. Có thể dùng các từ ngữ chuyên môn
111.
418. Một trong các yếu tố hữu hình của sản phẩm đối với người tiêu dùng cấu thành nên một đơn vị sản phẩm là: (tr35) (??)
a)
A. Các dịch vụ đi kèm
b)
B. Bao bì, quy cách đóng gói, dạng bào chế
c)
C. Hướng dẫn sử dụng sản phẩm
d)
D. Chất lượng sản phẩm
112.
419. Trong phương pháp định giá theo khả năng thỏa mãn nhu cầu các doanh nghiệp khác nhau có cùng sản phẩm như nhau nhưng lại có các mức giá: (tr59)
a)
A. Khác nhau
b)
B. Giống nhau
c)
C. Linh hoạt
d)
D. Khác biệt
113.
420. Tại giai đoạn bão hoà trong chu kì sống của sản phẩm, mục tiêu mà các doanh nghiệp đặt ra ở giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Chiếm lĩnh toàn bộ thị trường
b)
B. Tối đa hoá lợi nhuận, giữ vững thị phần
c)
C. Giảm thiểu tối đa chi phí sản xuất
d)
D. Tăng cường các chiến lược loại bỏ đối thủ cạnh tranh
114.
421. Vai trò của hoạt động xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh dược phẩm là công cụ dùng để: (tr77)
a)
A. Thuyết phục khách hàng
b)
B. Gợi mở nhu cầu khách hàng
c)
C. Thỏa mãn nhu cầu khách hàng
d)
D. Kích thích bán hàng
115.
422. Trạng thái phát sinh từ tâm lý con người nhưng có ý thức được gọi là: (tr5)
a)
A. Mong muốn
b)
B. Lượng cầu
c)
C. Nhu cầu tự nhiên
d)
D. Trao đổi hàng hoá dịch vụ
116.
423. Không được phép khuếch đại, sai sự thật khi quảng cáo thuốc vì ảnh hưởng trực tiếp đến: (tr80)
a)
A. Việc kê đơn và sử dụng thuốc
b)
B. Việc tư vấn và bán thuốc
c)
C. Đời sống và sức khỏe con người
d)
D. Đời sống và tính mạng con người
117.
424. Phương pháp xác định chi phí để lựa chọn chính sách xúc tiến của các doanh nghiệp là: (tr78) (??)
a)
A. Xác định theo giá bán từng đơn vị sản phẩm
b)
B. Xác định theo mục tiêu và nhiệm vụ thực hiện
c)
C. Xác định theo khả năng tài chính
d)
D. Xác định theo phần trăm doanh thu
118.
425. Mục tiêu của kích thích tiêu thụ trong ngắn hạn, không hiệu quả khi xây dựng: (tr85)
a)
A. Nhãn hiệu lâu dài
b)
B. Thương hiệu lâu dài
c)
C. Sản phẩm lâu dài
d)
D. Dịch vụ lâu dài
119.
426. Tại giai đoạn giới thiệu trong chu kì sống của sản phẩm, đặc điểm về số lượng đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp trong giai đoạn này là: (tr39)
a)
A. Số lượng đối thủ cạnh tranh giảm nhanh
b)
B. Số lượng đối thủ cạnh tranh tăng nhanh
c)
C. Số lượng đối thủ cạnh tranh ở mức ổn định
d)
D. Không có hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
120.
427. Hoạt động nhà quản trị phân khúc thị trường và lựa chọn khách hàng hay thị trường mà họ muốn hướng đến được gọi là: (tr10)
a)
A. Lựa chọn khách hàng mục tiêu
b)
B. Lựa chọn phân khúc thị trường
c)
C. Phân khúc thị trường mục tiêu
d)
D. Lựa chọn đối tượng khách hàng
121.
428. Cấp độ thứ nhất (sản phẩm cốt lõi) cấu thành nên thuốc điều trị tăng huyết áp Coversyl 5 mg (perindopril 5 mg) dạng viên nén bao phim do công ty Servier sản xuất là: (tr35)
a)
A. Dạng viên nén bao phim
b)
B. Hoạt chất perindopril 5 mg
c)
C. Tác dụng hạ huyết áp
d)
D. Sản phẩm do công ty dược Servier sản xuất
122.
429. Cấp độ thứ ba (sản phẩm hoàn chỉnh) cấu thành nên thuốc Efferalgan 300 mg (paracetamol) dạng viên đạn do công ty dược Laboratoire UPSA sản xuất là: (tr35)
a)
A. Theo dõi phản ứng bất lợi của thuốc sau khi sử dụng thuốc
b)
B. Hoạt chất paracetamol, hàm lượng 300 mg
c)
C. Sản phẩm do công ty Laboratoire UPSA sản xuất
d)
D. Tác dụng giảm đau, hạ sốt
123.
430. Kênh phân phối phải phù hợp với: (tr70, 71)
a)
A. Thị trường
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Thị trường mục tiêu
d)
D. Phân nhóm khách hàng
124.
431. Trong nguyên tắc định giá dược phẩm, việc định giá thuốc một phần dựa trên kích cỡ ước tính của: (tr56)
a)
A. Khách hàng
b)
B. Sản phẩm
c)
C. Thị trường
d)
D. Hàng hóa
125.
432. Số bước trong mô hình đơn giản của tiến trình Marketing là: (tr9, 10)
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
126.
433. Định hướng phát triển sản xuất thuốc của các công ty dược phẩm Việt Nam trong những năm gần đây là: (tr29)
a)
A. Các sản phẩm thuốc kê đơn
b)
B. Các sản phẩm thuốc chuyên khoa
c)
C. Các thuốc không kê đơn
d)
D. Các sản phẩm đông dược
127.
434. Cấp độ thứ nhất (sản phẩm cốt lõi) cấu thành nên thuốc Cebraton (cao đinh lăng và cao bạch quả) dạng viên nang mềm do công ty cổ phần dược phẩm Traphaco sản xuất là: (tr35)
a)
A. Dạng viên nang mềm
b)
B. Sản phẩm do công ty Traphaco sản xuất
c)
C. Hoạt chất cao đinh lăng và cao bạch quả
d)
D. Tác dụng tăng cường chức năng hệ thần kinh trung ương, tăng trí nhớ
128.
435. Khái niệm xây dựng dựa trên sự hài lòng, thích thú và trung thành của khách hàng để họ lặp lại hành động mua hàng từ đó tạo ra lợi nhuận và vốn chủ sở hữu cho công ty được gọi là: (tr11)
a)
A. Giá trị của khách hàng thân thiết
b)
B. Giá trị vòng đời của khách hàng
c)
C. Giá trị của mối quan hệ thân thiết với khách hàng
d)
D. Giá trị của việc xây dựng mối quan hệ với khách
129.
436. Một trong các chiến lược sản xuất thuốc mà các công ty dược phẩm Việt Nam hiện nay đang hướng tới là: (tr29)
a)
A. Phát triển sản xuất theo nhu cầu thị trường
b)
B. Phát triển sản xuất các sản phẩm đông dược
c)
C. Phát triển sản xuất các thuốc không kê đơn
d)
D. Phát triển sản xuất đa dạng sản phẩm
130.
437. Một trong những nguyên tắc định giá dược phẩm cần dựa vào: (tr56)
a)
A. Quy mô và tăng giá thành sản phẩm
b)
B. Quy mô và hạ giá thành sản phẩm
c)
C. Quy mô và tăng doanh số
d)
D. Quy mô và giảm doanh số
131.
438. Giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm mà doanh số lúc này tăng chậm, đi đến đỉnh điểm và bắt đầu giảm được gọi là: (tr38)
a)
A. Bão hoà
b)
B. Tăng trưởng
c)
C. Giới thiệu sản phẩm
d)
D. Suy thoái
132.
439. Công ty dược phẩm A nghiên cứu sản xuất sản phẩm X nhằm đáp ứng yêu cầu điều trị của bệnh nhân, hoạt động marketing của công ty đang hướng tới mục tiêu là: (tr8) (??)
a)
A. Thỏa mãn khách häng
b)
B. Nghiên cứu phát triển thuốc mới
c)
C. Phát triển sản phẩm
d)
D. Nghiên cứu thị trường
133.
440. Đích đến của hoạt động phân phối là thực hiện tốt các tiêu chuẩn trong vận chuyển, bảo quản để đưa thuốc chất lượng đến: (tr68)
a)
A. Người tiêu dùng
b)
B. Trung gian phân phối
c)
C. Khách hàng
d)
D. Thị trường
134.
441. Trong marketing mix, một trong các thành phần được quy định trong nội dung công cụ xúc tiến (P4) là: (tr12)
a)
A. Quảng cáo sản phẩm
b)
B. Dịch vụ sản phẩm
c)
C. Chiết khấu sản phẩm
d)
D. Vận chuyển sản phẩm