Font size
WorksheetsCâu hỏi về kinh tế và tư bản
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?
Không có quan hệ gì
Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.
Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động
Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.
Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động
Cả a, b, c
Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:
Quy định sự vận động của CNTB
Động lực phát triển của CNTB
Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB
Cả a, b, c
Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?
Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.
Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
Cả a, b và c
Những ý kiến nào dưới đây là sai?
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?
Tài sản kế thừa.
Lợi nhuận
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản
Cả a, b và c
Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?
Theo đuổi giá trị thặng dư
Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
Cả a, b, c
Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?
Tăng m'
Giảm v
Tăng NSLĐ
Cả a, b và c
Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?
Khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.
Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư
Cả a, b và c
Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? Ý nào sau đây không đúng:
Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.
Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?
Năng suất lao động và cường độ lao động
Đại lượng tư bản ứng trước.
Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
Cả a, b, c
Tích tụ tư bản là:
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản
Làm cho tư bản xã hội tăng
Cả a, b và c
Tập trung tư bản là gì? Ý nào sau đây là sai:
Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
Làm cho tư bản xã hội tăng
Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau
Cả a và c
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
Có vai trò quan trọng như nhau
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
Đều là tăng quy mô tư bản xã hội
Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:
Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.
Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.
Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
Cả a, b, c
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?
Tăng quy mô tư bản xã hội
Tăng quy mô tư bản cá biệt.
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
Cả a, b và c
Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?
Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động
Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.
Cả a, b và c
Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:
Giá trị thặng dư
Tư bản có sẵn trong xã hội
Tiền tiết kiệm trong dân cư
Cả a, b, c
Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:
Giá trị thặng dư
Lợi nhuận
Các tư bản cá biệt
Cả a, b, c
Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:
Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.
Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.
Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.
Cả a, b, c
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
Cả a, b, c
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?
Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
Cả a, b và c
Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
C tăng tuyệt đối và tương đối
V không tăng
V tăng tuyệt đối, giảm tương đối
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?
Thời gian lao động
Thời gian tiêu thụ hàng hoá
Thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian gián đoạn lao động
Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?
Dự trữ sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Năng suất lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất?
Chọn loại sản phẩm
áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất
Tăng NSLĐ và cường độ lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông
Giảm giá cả
Nâng cao chất lượng hàng hoá
Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.
Cả a, b, c.
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương, tiền thưởng.
Điện, nước, nguyên liệu.
Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?
a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
b. Các phương tiện vận tải
c. Máy móc, nhà xưởng
d. Cả b và c
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
a. Đất đai làm mặt bằng sản xuất
b. Máy móc, nhà xưởng
c. Tiền lương
d. Cả a và b
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
Giảm khả năng sử dụng
Do sử dụng
Tác động của tự nhiên
Khấu hao nhanh
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:
a. Khấu hao nhanh
b. Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
c. Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
d. Cả b và c
Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:
Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng
Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất
Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất
Cả a, b, c
Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:
c + v + m
Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm
Chỉ có c + v
Cả b và c
Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:
Tăng thêm TLSX
Tư liệu tiêu dùng
Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ
Cả a,b và c
Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng
Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.
Là nền kinh tế rối loạn
Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:
Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB
Do sản xuất không có kế hoạch
Do chạy theo lợi nhuận
Cả a, b, c
Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?
Hai giai đoạn
Ba giai đoạn
Bốn giai đoạn
Năm giai đoạn
Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?
1825
1836
1839
1842
Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?
1929 - 1933
1954 - 1958
1960 - 1963
1973- 1975
Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?
a. Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn
b. Có tính chu kỳ đều đặn hơn
c. Thời gian khủng hoảng ngắn hơn
d. Cả b và c
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp
Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp
Cả a, b và c
Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế
a. Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.
b. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.
c. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá hoại của khủng hoảng kinh tế
d. Cả a + c
Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?
Lợi nhuận
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương
Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:
Chi phí lao động sống và lao động quá khứ
Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến
Chi phí sức lao động của toàn xã hội
Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu
Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:
Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư
Tạo ra giá trị thặng dư
Tạo ra giá trị hàng hoá
Cả a, b, c
chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết
Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến
Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội
Cả a, b, c
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
Lao động phức tạp
Lao động quá khứ
Lao động cụ thể
Lao động không được trả công
Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
p = m
p < m
p > m
p = 0
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Trình độ bóc lột của tư bản
Nghệ thuật quản lý của tư bản
Hiệu quả của tư bản đầu tư
Cả a, b, c
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
c + v + m
c + v
k + p
k + p
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
Cao hơn giá trị
Bằng giá trị
Bằng chi phí sản xuất TBCN
Thấp hơn giá trị
Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?
Chi phí xây dựng của hàng
Tiền lương trả nhân viên
Chi phí cho quảng cáo
Cả a, b, c
Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:
Chi phí đóng gói
Chi phí bảo quản
Chi phí quảng cáo
Chi phí vận chuyển
Tư bản cho vay không ra đời từ:
a. Tư bản tiền tệ
b. Tư bản công nghiệp
c. Tư bản thương nghiệp
d. Cả b và c
Lợi tức là một phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
Câu 294. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
p'
Sự phân chia p' thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp
Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay
Cả a, b, c
Câu 295. Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?
1 tháng
3 tháng
12 tháng
Cả a, b, c
Câu 296. Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:
Cổ phiếu
Trái phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Câu 297. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Câu 298. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
Câu 299. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
Cả a, b, c
Câu 300. Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
Cổ phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Cả a, b, c
Câu 301. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:
a. Cổ phiếu
b. Trái phiếu
c. Công trái
d. Cả a và b
Câu 302. Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:
Không có giá trị
Có thể mua bán được
Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
Cả a, b, c
Câu 303. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cả a, b, c
Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Tư bản bất biến
Cả a, b, c
Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a và b
Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:
Cổ phiếu, trái phiếu
Bất động sản
Bản quyền phát minh sáng chế
Cả a, b, c
Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân
Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?
Đất tốt
Đất trung bình
Đất xấu
Mức trung bình của các loại đất xấu
Địa tô chênh lệch I thu được trên:
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
Ruộng đất tốt
Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
Cả a, b, c
Địa tô chênh lệch II thu được trên:
Ruộng đất đã thâm canh
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
Do vị trí thuận lợi của đất
Do đầu tư thêm mà có
Cả a, b, c
Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
Ruộng tốt
Ruộng trung bình
Ruộng có vị trí thuận lợi
Ruộng xấu
Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
Ruộng đất tốt
Ruộng đất trung bình
Ruộng đất xấu
Cả a, b, c
Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?
Ruộng đất tốt
Ruộng đất trung bình
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
Cả a, b, c
Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
Độ màu mỡ của đất
Vị trí của đất
Mức địa tô của đất
Cả a, b, c
Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:
Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
Đất đai ngày càng khan hiếm
Địa tô ngày càng tăng
Cả a, b, c
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
Người cho vay là người sở hữu tư bản
Người cho vay là người sử dụng tư bản
Người đi vay là người sở hữu tư bản
Cả a, b và c
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
Cả a, b, c
ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:
Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
Cấu tạo giá trị của tư bản
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cả a, b, c
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Tuỳ điều kiện cụ thể
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:
Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
Khả năng tổ chức quản lý
Cả a, b, c
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
Cung cầu các loại hàng hoá
Lợi nhuận khác nhau
Tỷ suất lợi nhuận
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
Tư bản ứng trước
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:
Mua rẻ, bán đắt
Lừa đảo
Cân, đong, đo đếm không chính xác
Cả a, b, c
Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:
Tư bản cho vay
Tư bản công nghiệp
Tư bản hàng hoá
Tư bản lưu động
Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:
Tiền tự có của chủ ngân hàng
Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất
Tiền của các nhà tư bản thực lợi
Cả a, b và c
Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Mệnh giá cổ phiếu
Lợi tức cổ phần
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
Cả a, b, c
Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?
Cổ phiếu
Công trái
Kỳ phiếu
Tín phiếu
ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?
Có thể mua bán được
Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
Giá cả của nó do giá trị quyết định
Cả a và b
Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cạnh tranh
Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?
Cổ phiếu, trái phiếu
Bất động sản
Công trái, kỳ phiếu
Cả a và c
Những ý kiến nào dưới đây không đúng?
Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân
Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân
Cả a và b
Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:
a. Độ màu mỡ của đất
b. Mức địa tô của đất
c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
d. Cả b và c
Mệnh đề nào không đúng dưới đây?
Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị
Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá
Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu
Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?
C.Mác
Ph.Ăng ghen
C.Mác và Ăng ghen
V.I.Lênin
CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18
Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19
Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20
Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2
CNTB độc quyền là:
Một PTSX mới
Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN
Một hình thái kinh tế- xã hội
Một nấc thang phát triển của LLSX
Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:
Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ
Cả a, b, c
Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"
C.Mác
Ph. Ăng ghen
Lênin
Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen
Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:
Sản xuất nhỏ phân tán
Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
Sự hoàn thiện QHSX - TBCN
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
Độc quyền ngân hàng
Sự phát triển của thị trường tài chính
Độc quyền công nghiệp
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:
Đầu tư tư bản
Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN
Trung tâm tín dụng
Trung tâm thanh toán
Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:
Quyết định của nhà nước
Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.
Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:
Sản xuất hàng hoá giản đơn
Của CNTB
Của CNTB tự do cạnh tranh
Của CNTB độc quyền
Xuất khẩu hàng hoá là:
Đưa hàng hoá ra nước ngoài
Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
Cả a, b, c
Xuất khẩu tư bản là:
a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
b. Cho nước ngoài vay
c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
d. Cả a và b
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
Các nước giàu có
Của CNTB
Của CNTB độc quyền
Của CNTB tự do cạnh tranh
Mục đích của xuất khẩu tư bản là:
Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước
Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?
Từ cuối thế kỷ 17
Trong thế kỷ 18
Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19
Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20
Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?
Quân sự
Kinh tế
Chính trị
Cả a, b, c
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:
Ngành có lợi nhuận cao
Ngành công nghệ mới
Ngành kết cấu hạ tầng
Ngành có vốn chu chuyển nhanh
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:
Thu nhiều lợi nhuận
Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển
Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.
Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư nhân
Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
Vốn chu chuyển nhanh
Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao
Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm
Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội
Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:
Thôn tính nhau
Đấu tranh không khoan nhượng
Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
Cả a, b, c
Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền
Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền
Cả a, b, c
Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?
Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá
Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:
Đảm bảo nguồn nguyên liệu
Khống chế thị trường
Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự
Cả a, b, c
Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?
Thế kỷ 17
Thế kỷ 18
Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19
Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20
Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?
Anh - Nga - Pháp - Mỹ
Anh - Pháp - Nga - Mỹ
Pháp - Anh - Nga - Mỹ
Nga - Anh - Mỹ - Pháp
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.
Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.
Cả a, b, c
Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:
Thương lượng
Thôn tính
Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu...
Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động...
Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:
Hình thành giá trị thị trường
Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
Hình thành giá cả sản xuất
Hình thành lợi nhuận bình quân
Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:
a. Giành thị phần
b. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn
c. Cả a và b
d. Thôn tính nhau
Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:
Một sự thoả hiệp
Một bên phá sản
Hai bên cùng phát triển
Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản
Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:
Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh
Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá
Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới
Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.
Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?
a. Giá cả chính trị
b. Giá cả độc quyền cao
c. Giá cả độc quyền thấp
d. Cả b, c
Trong giai đoạn CNTB độc quyền:
Quy luật giá trị không còn hoạt động
Quy luật giá trị vẫn hoạt động
Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động
Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả
Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:
Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác
Khống chế thị trường
Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh
Củng cố vai trò tổ chức độc quyền
Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?
Tổng giá cả > tổng giá trị
Tổng giá cả < tổng giá trị
Tổng giá cả = tổng giá trị
Tổng giá cả ( tổng giá trị
Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật lợi nhuận độc quyền
Quy luật lợi nhuận bình quân
Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?
Quy luật giá cả thị trường
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật lợi nhuận bình quân
Quy luật giá cả sản xuất
Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu
hiện thành:
Quy luật giá cả độc quyền
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
Quy luật lợi nhuận bình quân
Quy luật giá cả sản xuất
Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư
biểu hiện thành:
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật tích luỹ tư bản
Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao
