wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế và tư bản

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

2.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động

d)

Cả a, b, c

3.

Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:

a)

Quy định sự vận động của CNTB

b)

Động lực phát triển của CNTB

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

Cả a, b, c

4.

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

a)

Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.

b)

Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.

d)

Cả a, b và c

5.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

6.

Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?

a)

Tài sản kế thừa.

b)

Lợi nhuận

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

7.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

Cả a, b, c

8.

Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?

a)

Tăng m'

b)

Giảm v

c)

Tăng NSLĐ

d)

Cả a, b và c

9.

Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả a, b và c

10.

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? Ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

11.

Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Đại lượng tư bản ứng trước.

c)

Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

Cả a, b, c

12.

Tích tụ tư bản là:

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Cả a, b và c

13.

Tập trung tư bản là gì? Ý nào sau đây là sai:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

d)

Cả a và c

14.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

15.

Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:

a)

Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.

b)

Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

d)

Cả a, b, c

16.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

c)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

Cả a, b và c

17.

Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?

a)

Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động

b)

Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.

d)

Cả a, b và c

18.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Cả a, b, c

19.

Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Các tư bản cá biệt

d)

Cả a, b, c

20.

Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:

a)

Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.

b)

Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.

c)

Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.

d)

Cả a, b, c

21.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Cả a, b, c

22.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

d)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

23.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

Cả a, b và c

24.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

V không tăng

d)

V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

25.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hoá

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

26.

Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?

a)

Dự trữ sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

27.

Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất?

a)

Chọn loại sản phẩm

b)

áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

28.

Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông

a)

Giảm giá cả

b)

Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

Cả a, b, c.

29.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng.

d)

Điện, nước, nguyên liệu.

30.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

b. Các phương tiện vận tải

c)

c. Máy móc, nhà xưởng

d)

d. Cả b và c

31.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

a. Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

b. Máy móc, nhà xưởng

c)

c. Tiền lương

d)

d. Cả a và b

32.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

33.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

34.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

35.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

a. Khấu hao nhanh

b)

b. Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

c. Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

d. Cả b và c

36.

Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:

a)

Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất

c)

Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất

d)

Cả a, b, c

37.

Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

c + v + m

b)

Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

Chỉ có c + v

d)

Cả b và c

38.

Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:

a)

Tăng thêm TLSX

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

d)

Cả a,b và c

39.

Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

Là nền kinh tế rối loạn

40.

Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chạy theo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

41.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

42.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

1825

b)

1836

c)

1839

d)

1842

43.

Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

a)

1929 - 1933

b)

1954 - 1958

c)

1960 - 1963

d)

1973- 1975

44.

Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?

a)

a. Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

b)

b. Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

c. Thời gian khủng hoảng ngắn hơn

d)

d. Cả b và c

45.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a, b và c

46.

Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

a. Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.

b)

b. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.

c)

c. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá hoại của khủng hoảng kinh tế

d)

d. Cả a + c

47.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

48.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

49.

Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Cả a, b, c

50.

chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

Cả a, b, c

51.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

52.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p < m

c)

p > m

d)

p = 0

53.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Cả a, b, c

54.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k + p

55.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

56.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

57.

Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

Chi phí xây dựng của hàng

b)

Tiền lương trả nhân viên

c)

Chi phí cho quảng cáo

d)

Cả a, b, c

58.

Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí bảo quản

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí vận chuyển

59.

Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản công nghiệp

c)

c. Tư bản thương nghiệp

d)

d. Cả b và c

60.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

61.

Câu 294. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

p'

b)

Sự phân chia p' thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

Cả a, b, c

62.

Câu 295. Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

12 tháng

d)

Cả a, b, c

63.

Câu 296. Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

64.

Câu 297. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

65.

Câu 298. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

66.

Câu 299. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

Cả a, b, c

67.

Câu 300. Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a, b, c

68.

Câu 301. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a và b

69.

Câu 302. Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

Không có giá trị

b)

Có thể mua bán được

c)

Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

Cả a, b, c

70.

Câu 303. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

71.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả a, b, c

72.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a và b

73.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Bản quyền phát minh sáng chế

d)

Cả a, b, c

74.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

75.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

76.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

77.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

78.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Cả a, b, c

79.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

80.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Cả a, b, c

81.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

82.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Vị trí của đất

c)

Mức địa tô của đất

d)

Cả a, b, c

83.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Cả a, b, c

84.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b và c

85.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

86.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

87.

ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

88.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a, b, c

89.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

90.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

91.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

92.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

93.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

Mua rẻ, bán đắt

b)

Lừa đảo

c)

Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

Cả a, b, c

94.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu động

95.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

Cả a, b và c

96.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

97.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

98.

ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

Có thể mua bán được

b)

Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

Cả a và b

99.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

100.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Công trái, kỳ phiếu

d)

Cả a và c

101.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

102.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Mức địa tô của đất

c)

c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả b và c

103.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

104.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

105.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

106.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

107.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

c)

Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

108.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

109.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

110.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

111.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

112.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

113.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

114.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

115.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả a, b, c

116.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

b. Cho nước ngoài vay

c)

c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

d. Cả a và b

117.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

118.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

119.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Trong thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

120.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Cả a, b, c

121.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành kết cấu hạ tầng

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

122.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư nhân

123.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

124.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả a, b, c

125.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cả a, b, c

126.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

127.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Khống chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Cả a, b, c

128.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

129.

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

Pháp - Anh - Nga - Mỹ

d)

Nga - Anh - Mỹ - Pháp

130.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

Cả a, b, c

131.

Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:

a)

Thương lượng

b)

Thôn tính

c)

Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu...

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động...

132.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

133.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

a. Giành thị phần

b)

b. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

c. Cả a và b

d)

d. Thôn tính nhau

134.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

135.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

136.

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

a)

a. Giá cả chính trị

b)

b. Giá cả độc quyền cao

c)

c. Giá cả độc quyền thấp

d)

d. Cả b, c

137.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

138.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

139.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả ( tổng giá trị

140.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

141.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

Quy luật giá cả thị trường

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

142.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu

hiện thành:

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

143.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư

biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích luỹ tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao