wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Marketing Căn Bản

Total questions: 146

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Marketing bao gồm những chức năng và hoạt động nào ?

a)

Bán hàng, quảng cáo và quan hệ công chúng

b)

Đánh giá nhu cầu và phát triển sản phẩm

c)

Định giá và phân phối

d)

Chỉ có (A) và (C)

e)

Tất cả các công việc nêu trên

2.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

3.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải được thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn có thể diễn ra ?

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Có sự trao đổi tiền giữa 2 bên

c)

Mỗi bên đều có khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia

e)

Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý

4.

Thị trường là tập hợp những người mua sắm:

a)

Thực tế

b)

Tiềm ẩn

c)

Cả (A) và (B)

5.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về Quản trị Marketing

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

6.

Quan điểm (triết lý) nào cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất. Marketing cần tập trung nỗ lực không ngừng cải tiến sản phẩm

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

7.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ đối với các loại hàng:

a)

Hàng hoá thông thường

b)

Hàng hoá mua có lựa chọn

c)

H

8.

Câu 7: Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ đối với các loại hàng:

a)

Hàng hoá thông thường

b)

Hàng hoá mua có lựa chọn

c)

Hàng hoá đặc biệt

d)

Hàng hoá thụ động

9.

Câu 8: Theo quan điểm Marketing xã hội, nhà quản trị Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi thiết lập chính sách Marketing ?

a)

Mục đích của công ty

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Chỉ có (B) và (C)

e)

Tất cả các điều nêu trên

10.

Câu 9: Trong số các mục tiêu của hệ thống Marketing, mục tiêu nào chắc chắn làm cho hàng hoá và dịch vụ đắt hơn do rút ngắn chu kỳ sản xuất và tăng mức tồn kho ?

a)

Tăng tối đa khả năng lựa chọn

b)

Tăng tối đa sự thảo mãn của khách hàng

c)

Tăng tối đa mức tiêu dùng

d)

Tăng tối đa chất lượng cuộc sống

11.

Câu 10: Trong các nhóm doanh nghiệp dưới đây, nhóm nào là nhóm cuối cùng quan tâm đến Marketing ?

a)

Công ty sản xuất hàng lâu bền

b)

Công ty sản xuất các thiết bị công nghiệp

c)

Công ty cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp

d)

Các hãng dịch vụ người tiêu dùng

e)

Công ty sản xuất hàng đóng gói

12.

Câu 11: Khi nhà buôn đặt tại một nơi trung tâm được gọi là địa điểm thị trường thì tổng số thương vụ cần thiết để thực hiện một khối lượng trao đổi:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Không thể xác định được

13.

Câu 12: Triết lý nào của Quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận ?

a)

Triết lý sản xuất

b)

Triết lý sản phẩm

c)

Triết lý bán hàng

d)

Triết lý Marketing

14.

Câu 13: Câu nào sau đây diễn tả chính xác nhất một doanh nghiệp hướng về sản phẩm ?

a)

Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng

b)

Nếu k

15.

Câu nào sau đây diễn tả chính xác nhất một doanh nghiệp hướng về sản phẩm ?

a)

Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng

b)

Nếu khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó

c)

Xác định khách hàng muốn gì rồi bán cho họ cái mà họ muốn

16.

Câu nào sau đây diễn tả chính xác nhất một doanh nghiệp hướng về bán hàng ?

a)

Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng

b)

Nếu khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó

c)

Xác định khách hàng muốn gì rồi bán cho họ cái mà họ muốn

17.

Câu nào sau đây diễn tả chính xác nhất một doanh nghiệp hướng về khách hàng ?

a)

Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng

b)

Nếu khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó

c)

Xác định khách hàng muốn gì rồi bán cho họ cái mà họ muốn

18.

Câu nào sau đây diễn tả chính xác nhất chiến lược hướng về khách hàng ?

a)

Chi phí nhiều cho quảng cáo và bán hàng để khách hàng mua sản phẩm của mình

b)

Thoả mãn khách hàng bằng cách sản xuất ra sản phẩm mà khách hàng mong muốn

c)

Xây dựng chiến lược bán hàng lâu dài mà không quan tâm nhiều đến việc xác định ai sẽ mua và tại sao họ lại mua

d)

Tập trung vào các sản phẩm sẵn có và tăng hiệu quả sản xuất

19.

Giao thông đi lại là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

20.

Các sản phẩm cao cấp là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

21.

Khoá học võ thuật là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

22.

Nghệ thuật, trang sức, xe đắt tiền là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

23.

Câu 20: Nghệ thuật, trang sức, xe đắt tiền là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

24.

Câu 21: Phương tiện đi lại là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

25.

Câu 22: Địa vị là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

26.

Câu 23: Sự an toàn là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

27.

Câu 24: Ôtô, xe máy, thuyền là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

28.

Câu 25: Khả năng tự vệ là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu cụ thể

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

29.

Câu 26: Khái niệm Marketing là một triết lý về:

a)

Tăng tối đa lợi nhuận

b)

Một dịch vụ có tính vị tha

c)

Dịch vụ và thu lợi

d)

Cạnh tranh vô hình

30.

Câu 27: Những người phê phán của xã hội cáo giác rằng Marketing gây phương hại cho:

a)

Cá nhân người tiêu dùng

b)

Xã hội nói chung

c)

Các ngành khác

d)

Chỉ có (A) và (C) đúng

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Câu 28: Myron Bailey là một người phê phán của xã hội. Ông khẳng định rằng một trong những nguyên nhân làm giá hàng hoá bị đẩy lên cao là do chi phí phân phối quá cao. Để đáp lại lời cáo buộc này có thể sử dụng lý lẽ nào:

a)

Phụ giá tăng chứng tỏ mức độ phục vụ khách hàng đã được nâng lên

b)

Chi phí hoạt động giảm khi lượng hàng bán ra giảm xuống

c)

Sự cạnh tranh cho phép thu được lợi nhuận biên tế ở mức cao.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

32.

Câu 29: Theo những người phê phán của xã hội thì điểm nào được nêu ra dưới đây không phải là một trong các phương cách mà hệ thống Marketing gây phương hại cho người tiêu dùng:

a)

Giá cao

b)

Bán hàng nài ép

c)

Hoạch định sản phẩm mới

d)

Hao mòn vô h

33.

điểm nào được nêu ra dưới đây không phải là một trong các phương cách mà hệ thống Marketing gây phương hại cho người tiêu dùng:

a)

Giá cao

b)

Bán hàng nài ép

c)

Hoạch định sản phẩm mới

d)

Hao mòn vô hình một cách có chủ định

34.

Nếu công ty phóng đại các thuộc tính của sản phẩm thì có nghĩa là họ:

a)

Định giá một cách man trá

b)

Khuyến mãi một cách man trá

c)

Sử dụng bao bì một cách man trá

d)

Phân phối man trá

35.

Phản ứng đối với việc bán hàng nài ép là:

a)

Luật pháp sẽ yêu cầu những người bán lẻ tận nhà phải công khai mục đích của họ khi đến gặp chủ nhà

b)

Cho phép người mua có quyền được cân nhắc trong vòng 3 ngày và có thể huỷ bỏ hợp đồng

c)

Người mua sẽ kiếu nại lên phòng cải tiến kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

36.

Nội dung của sự phê phán thị hiếu giả tạo là mối quan tâm của người tiêu dùng đối với hàng hoá dịch vụ không được hình thành một cách tự nhiên mà được tạo bởi Marketing. Một trong những lý lẽ phản bác lời cáo buộc này là:

a)

Dân chúng có sự bảo vệ mọt cách tự nhiên trước sự quảng cáo bao gồm sự chú ý, chấp nhận, bóp méo và bảo lưu ý kiến một cách có chọn lọc.

b)

Các phương tiện thông tin đại chúng hữu hiệu nhất khi chúng cố gắng tạo ra các nhu cầu mới chứ không phải sự kích thích các nhu cầu hiện tại

c)

Tỉ lệ các sản phẩm mới bị thất bại biện minh cho điều khẳng định là các công ty có khả năng kiểm soát nhu cầu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

37.

Việc mua đứt công ty có thể có lợi cho xã hội nếu:

a)

Trước đó công ty sản xuất một cách tiết kiệm hơn so với sau khi bị mua lại

b)

Công ty quản lý tốt tiếp nhận công ty quản lý yếu kém và làm giảm hiệu quả của nó.

38.

Khi các doanh nghiệp sử dụng chiến thuật cạnh tranh như định giá thấp hơn giá thành với ý đồ gây thiệt hại hoặc phá rối đối thủ cạnh tranh thì có nghĩa là họ tiến hành:

a)

Mua đứt đối thủ nhằm mục đích chống cạnh tranh

b)

Cạnh tranh một cách “ăn cướp”

c)

Dựng nên hàng rào ngăn cản đối thủ cạnh tranh

d)

Sử dụng quyền lực chính trị một cách thái quá.

39.

Những người ủng hộ phong trào bảo vệ môi trường cho rằng mục đích của hệ thống Marketing là phải làm thế nào tăng tối đa:

a)

Khả năng lựa chọn của người tiêu dùng

b)

Sự thoả mãn

c)

Mức độ tiêu dùng

d)

Chất lượng đời sống

40.

Sản phẩm kết hợp sự thoả mãn trước mắt ở mức cao và lợi ích lâu dài ở mức cao là sản phẩm:

a)

Tạo cảm giác dễ chịu

b)

Bổ ích

c)

Mong muốn

d)

Khiếm khuyết

41.

Chiến lược .................chú trọng tới việc tăng doanh số bán hàng để thu lợi nhuận:

a)

Chiến lược hướng về sản phẩm

b)

Chiến lược hướng về khách hàng

c)

Chiến lược hướng về bán hàng

d)

Cả (A) và (C) đều đúng

e)

Tất cả các đáp trên đều đúng.

42.

Chiến lược .................tập trung vào việc xác định nhu cầu và thoả mãn nhu cầu khách hàng để thu lợi nhuận:

a)

Chiến lược hướng về sản phẩm

b)

Chiến lược hướng về khách hàng

c)

Chiến lược hướng về bán hàng

d)

Cả (A) và (C) đều đúng

e)

Tất cả các đáp trên đều đúng.

43.

Chiến lược hiệu quả nhất trong việc tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp trong dài hạn là:

a)

Chiến lược hướng về sản phẩm

b)

Chiến lược hướng về khách hàng

c)

Chiến lược hướng về bán hàng

d)

Cả (A) và (C) đều đúng

e)

Tất cả các đáp trên đều sai

44.

nghiệp trong dài hạn là:

a)

Chiến lược hướng về sản phẩm

b)

Chiến lược hướng về khách hàng

c)

Chiến lược hướng về bán hàng

d)

Cả (A) và (C) đều đúng

e)

Tất cả các đáp trên đều sai

45.

Việc thoả mãn nhu cầu khách hàng có ý nghĩa rất quan trọng vì khi khách hàng hài lòng họ sẽ :

a)

Ít chú ý đến sản phẩm cạnh tranh và các quảng cáo khác

b)

Trung thành hơn

c)

Mua thêm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

e)

Tuyên truyền có lợi cho sản phẩm

46.

Yếu tố quan trọng tạo nên sự thoả mãn của khách hàng là:

a)

Biết được nhu cầu của khách hàng

b)

Thiết lập quan hệ thân thiện với khách hàng

c)

Đáp ứng cho khách hàng sản phẩm mà họ cho là tốt nhất trong số các sản phẩm có sẵn trên thị trường

d)

Cả (A) và (C) đều đúng

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

Người ta mua hàng vì:

a)

Để thoả mãn nhu cầu

b)

Đặc tính sản phẩm

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

48.

Bán hàng chỉ là một trong các chức năng của Marketing và nó là chức năng quan trọng nhất.

4 lines
49.

Marketing là một hoạt động của con người nhằm thoả mãn các nhu cầu và mong muốn thông qua quá trình trao đổi.

4 lines
50.

Mong muốn của con người là trạng thái khi họ thấy thiếu thốn

4 lines
51.

Những thứ không thể sờ mó được như dịch vụ tư vấn của những người môi giới buôn bán chứng khoán không được coi là sản phẩm

4 lines
52.

Sự trao đổi (việc nhận một vật mong muốn từ một người nào đó bằng cách đề nghị nhận lại một thứ gì đó) là một khái niệm hỗ trợ trong Marketing

4 lines
53.

Bà A hiến 5.000.000 đồng cho chiến dịch góp tiền

4 lines
54.

Bà A hiến 5.000.000 đồng cho chiến dịch góp tiền lập quỹ hỗ trợ trẻ em bị chất độc màu da cam. Việc góp tiền của bà A được coi là một thương vụ.

4 lines
55.

Các hoạt động Marketing có thể được tiến hành bởi những người bán hàng cũng như những khách hàng tiềm ẩn.

4 lines
56.

Triết lý sản xuất là một triết lý thích hợp khi cầu vượt cung, giá thành sản phẩm cao, cần thiết nâng cao năng suất để giảm giá thành.

4 lines
57.

Triết lý Marketing là hướng vào nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng dựa trên nỗ lực của công ty nhằm tạo sự thoả mãn của khách hàng, là chìa khoá để đạt tới các mục tiêu cuả công ty.

4 lines
58.

Triết lý bán hàng nhằm đến nhu cầu của người bán, triết lý Marketing nhằm đến nhu cầu của người mua.

4 lines
59.

Trong thị trường người mua, người bán có quyền lực hơn. Vì vậy, người mua phải tích cực làm công tác tiếp thị.

4 lines
60.

Một trong những khó khăn tăng tối đa sự thoả mãn cuả khách hàng là một mục tiêu của hệ thống Marketing khó có thể đo lường được mức độ thoả mãn của khách hàng.

4 lines
61.

Kế hoạch Marketing cho phép nhận thấy doanh nghiệp đang đi đến đâu.

4 lines
62.

Kế hoạch Marketing không cần phải viết ra.

4 lines
63.

Kế hoạch Marketing là một trong những kế hoạch chức năng của kế hoạch kinh doanh tổng thể của doanh nghiệp.

4 lines
64.

Kế hoạch Marketing tạo khuôn khổ để lập ngân sách.

4 lines
65.

Kế hoạch Marketing đảm bảo sự thành công của doanh nghiệp.

4 lines
66.

Tất cả các doanh nghiệp đều thực hiện 2 chức năng hoạt động chính đó là sản xuất hàng hoá hoặc dịch vụ và Marketing những hàng hoá và dịch vụ đó.

4 lines
67.

Chiến lược hướng về khách hàng thường được áp dụng trong trư.

4 lines
68.

Chiến lược hướng về khách hàng thường được áp dụng trong trường hợp sản phẩm thuộc loại sản phẩm mà khách hàng thường không nghĩ sẽ mua.

4 lines
69.

Doanh nghiệp sử dụng chiến lược hướng về bán hàng thường là những doanh nghiệp có công suất dư thừa.

4 lines
70.

Chiến lược hướng về bán hàng quan tâm tới vấn đề thiết lập quan hệ lâu dài với khách hàng hơn là tăng doanh số bán.

4 lines
71.

Sự hài lòng của khách hàng không chỉ mang lại lợi ích tức thời mà là con đường tất yếu dẫn đến sự tăng trưởng lâu dài và phồn vinh của doanh nghiệp.

4 lines
72.

Chiến lược Marketing lấy nhu cầu khách hàng là yếu tố khởi đầu rồi sau đó phối hợp các hoạt động quản trị nhằm thoả mãn nhu cầu của khách hàng.

4 lines
73.

Theo cách tiếp cận mới, sản phẩm được xem là một “giải pháp” nhằm thoả mãn nhu cầu.

4 lines
74.

Giá trị của một sản phẩm hoặc dịch vụ tuỳ thuộc vào sự khả năng của nhà sản xuất.

4 lines
75.

Con người có nhu cầu tự nhiên, nhu cầu cụ thể và thị hiếu giống nhau.

4 lines
76.

Hãng Leander Cosmetics phấn đấu tăng thêm doanh số bán các sản phấm hiện đang được sản xuất bằng cách tăng cường khuyến mãi đối với khách hàng hiện tại của hãng. Như vậy Leander Cosmetics đang thực hiện chiến lược:

a)

Đa dạng hoá

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Phát triển thị trường

d)

Phát triển sản phấm

77.

Gần đây, ngoài dây chuyền sản xuất bánh Pizza nguội, công ty Morabito Foods mở thêm dây chuyền sản xuất đồ nhậu Snack nguội. Như vậy, Morabito Foods thực hiện chiến lược:

a)

Đa dạng hoá

b)

Thâm nhập thị

78.

Morabito Foods thực hiện chiến lược:

a)

Đa dạng hoá

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Phát triển thị trường

d)

Phát triển sản phấm

79.

Cơ hội Marketing phải phù hợp với:

a)

Nguồn lực và thị trường của doanh nghiệp

b)

Hệ thống thị trường hỗn hợp và thị trường mục tiêu

c)

Nguồn lực và hệ thống thị trường hỗn hợp

d)

Nguồn lực và các mục tiêu của doanh nghiệp

e)

Các mục tiêu và hệ thống mục tiêu

80.

Muốn lựa chọn thị trường mục tiêu cho phù hợp, doanh nghiệp cần tiến hành:

a)

Ước lượng và dự báo nhu cầu

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Phát triển hệ thống thị trường hỗn hợp

d)

Chỉ có (A) và (B)

e)

Không có nhận định nào đúng

81.

Trong các yếu tố nêu ra dưới đây, yếu tố nào không nằm trong hệ thống Marketing - Mix?

a)

Phân phối

b)

Khuyến mại

c)

Sản phấm

d)

Giá

e)

Công chúng

82.

Mỗi năm hãng Margo Industries sản xuất gần 200 xe hơi thượng hạng theo đơn đặt hàng với giá bán trung bình 80.000 USD. Vậy chiến lược cạnh tranh mà hãng theo đuổi là:

a)

Tìm chỗ đứng trên thị trường

b)

Dẫn đầu thị trường

c)

Thách thức thị trường

d)

Theo sau thị trường

83.

Thị trường có thể được phân đoạn theo các biến:

a)

Địa lý

b)

Hành vi ứng xử

c)

Tâm lý

d)

Chỉ có (A) và (C)

e)

Tất cả các biến trên

84.

Đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) là đơn vị:

a)

Có chức năng nhiệm vụ riêng biệt

b)

Có đối thủ cạnh tranh riêng

c)

Tự kiểm soát nguồn lực của mình

d)

Có thể lập kế hoạch độc lập đối với các lĩnh vực kinh doanh khác

e)

Tất cả các ý trên đều đúng

85.

“Phân loại các SBU của doanh nghiệp trên một ma trận biểu thị mức tăng trưởng thị trường và thị phần tương đối” là phương pháp lập kế hoạch của:

a)

Boston Consulting Group (BCG)

b)

General Electric (GE)

c)

Cả (A) và (B) đều đúng

86.

“nghiệp trên một ma trận biểu thị mức tăng trưởng thị trường và thị phần tương đối” là phương pháp lập kế hoạch của:

a)

A. Boston Consulting Group (BCG)

b)

B. General Electric (GE)

c)

C. Cả (A) và (B) đều đúng

87.

Mức độ hấp dẫn của ngành trong phương pháp hoạch định chiến lược của General Electric đề xướng là một chỉ số tạo bởi tất cả các yếu tố, ngoại trừ:

a)

A. Quy mô thị trường

b)

B. Thị phần tương đối

c)

C. Tỉ lệ lợi nhuận

d)

D. Tính thời vụ

e)

E. Cơ cấu chi phí trong ngành

88.

Sức mạnh của doanh nghiệp theo phương pháp hoạch định chiến lược của General Electric có thể được xác định trên cơ sở những yếu tố:

a)

A. Sự am hiểu về khách hàng/ thị trường và chất lượng sản phấm

b)

B. Tính thời vụ và chu kỳ sống sản phấm

c)

C. Đường cong kinh nghiệm

d)

D. Chỉ có (A) và (B)

e)

E. Tất cả các yếu tố nêu trên

89.

Chiến lược Marketing của một doanh nghiệp bao gồm:

a)

A. Thị trường mục tiêu

b)

B. Hệ thống Marketing - Mix

c)

C. Ngân sách Marketing

d)

D. Chỉ có (A) và (B)

e)

E. Tất cả các yếu tố nói trên

90.

Các chiến lược Marketing cạnh tranh có thể được xây dựng cho:

a)

A. Công ty

b)

B. Các đơn vị kinh doanh

c)

C. Các nhãn hiệu

d)

D. Chỉ có (A) và (B) đúng

e)

E. Tất cả các đáp án trên đều đúng

91.

Doanh nghiệp .............là các doanh nghiệp mà sản phẩm của họ phục vụ cho các phần thị trường nhỏ mà các hãng có thị phần lớn bỏ qua hoặc không chú ý tới:

a)

A. Thách thức thị trường

b)

B. Dẫn đầu thị trường

c)

C. Tìm chỗ đứng trên thị trường

d)

D. Theo sau thị trường

92.

Để giữ vững vị trí dẫn đầu của mình trên thị trường, doanh nghiệp dẫn đầu thị trường có thể áp dụng mọi biện pháp ngoại trừ:

a)

A. Tăng tổng mức cầu

b)

B. Bảo vệ thị phần đã chiếm được

c)

C. Mở rộng thị phần

d)

D. Giảm tổng mức cầu

93.

dụng mọi biện pháp ngoại trừ:

a)

Tăng tổng mức cầu

b)

Bảo vệ thị phần đã chiếm được

c)

Mở rộng thị phần

d)

Giảm tổng mức cầu

94.

Global Industries quảng cáo là loại nước rửa chén bát hiệu “Sparkle” của họ có thể thay thế cho xà phòng để rửa ôtô với khẩu hiệu “Sparkle tẩy sạch bụi và vết bẩn mà khong làm ảnh hưởng đến độ bóng”. Như vậy công ty Global đang cố gắng mở rộng thị trường tổng thể của họ bằng cách tìm kiếm ..........đối với sản phẩm của họ.

a)

Người tiêu dùng mới

b)

Công dụng mới

c)

Mức sử dụng nhiều hơn

d)

Chỉ có (A) và (B) đúng.

e)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

95.

Biện pháp phòng vệ thị phần một cáh tích cực bằng cách đưa ra đòn tấn công thực sự chống lại đối thủ cạnh tranh trước khi tấn công doanh nghiệp là phòng ngự:

a)

Trận địa

b)

Phủ đầu

c)

Mạn sườn

d)

Cơ động

96.

Mở rộng thị trường và đa dạng hoá thị trường là 2 phương pháp phòng vệ:

a)

Co cụm

b)

Trận địa

c)

Phản công

d)

Cơ động

97.

Thị phần càng lớn thì lợi nhuận thu được càng cao khi:

a)

Giá thành giảm và thị phần tăng

b)

Công ty đưa ra sản phẩm có chất lượng hảo hạng và định giá phụ trội cao hơn so với chi phí bỏ ra để tạo ra chất lượng hảo hạng

c)

Cả (A) và (B) đều đúng

d)

Cả (A) và (B) đều sai

98.

Với chiến lược tấn công...........công ty thách thức đối thủ dẫn đầu sẽ tấn công vào điểm yếu chứ không phải điểm mạnh của đối thủ:

a)

Mạn sườn

b)

Trực diện

c)

Vu hồi

d)

Phủ đầu

99.

Với chiến lược tấn công .............công ty thách thức thị trường thực hiện việc tấn công trên một số phương diện buộc đối thủ cạnh tranh phải phòng ngự đồng thời trên cả 3 mặt trước, sau và bên sườn:

a)

Kiểu du kích

b)

Vu hồi

c)

Bao vây

d)

Mạn sườn

100.

thủ cạnh tranh phải phòng ngự đồng thời trên cả 3 mặt trước, sau và bên sườn:

a)

Kiểu du kích

b)

Vu hồi

c)

Bao vây

d)

Mạn sườn

101.

Với chiến lược tấn công .............công ty thách thức thực hiện các cuộc tấn công trên quy mô nhỏ, theo định kỳ nhằm làm cho đối thủ rối trí và mất tinh thần với hy vọng dần dần sẽ tạo lập được chỗ đứng ổn định:

a)

Mạn sườn

b)

Kiểu du kích

c)

Vu hồi

d)

Bao vây

102.

Ý tưởng chính yếu trong chiến lược của công ty đang tìm chỗ trên thị trường là:

a)

Chuyên môn hoá

b)

Tự phân phối sản phẩm

c)

Định giá

d)

Đổi mới sản phẩm

103.

Tablerock Industries là một công ty theo sau trong ngành công nghiệp điện tử trong đó có sự đa dạng hoá nhất định. Nhưng công ty này theo sau đối thủ dẫn đầu về các mặt thị trường cơ bản, đổi mới sản phẩm, mức giá nói chung và phân phối sản phẩm. Như vậy, công ty Tablerock thực hiện chiến lược:

a)

Bám sát

b)

Bám sát một cách có chọn lựa

c)

Bám theo sau một khoảng cách

d)

Bám theo một cách thận trọng

104.

Một trong những ích lợi của việc lập kế hoạch là nó tăng cường việc phối hợp các mặt công tác của doanh nghiệp

4 lines
105.

Việc phát triển thị trường diễn ra khi doanh nghiệp cố gắng tăng mức bán các sản phấm hiện đang sản xuất trên các thị trường mới

4 lines
106.

Chìa khóa dẫn tới thành công trong việc đa dạng hoá là tham gia các ngành kinh doanh mới, hấp dẫn. Một trong các chỉ tiêu đánh giá mức độ hấp dẫn là tỉ lệ tăng trưởng

4 lines
107.

Cơ hội Marketing là điều hấp dẫn đối với hoạt động Marketing của doanh nghiệp vì doanh nghiệp có được lợi thế hơn hẳn đối thủ cạnh tranh

4 lines
108.

Quá trình phân loại khách hàng thành những nhóm có nhu cầu, đặc điểm và hành vi khác nhau được gọi là xác định th

4 lines
109.

Những yếu tố nào không thuộc về môi trường vi mô của doanh nghiệp:

a)

A. Các trung gian Marketing

b)

B. Khách hàng

c)

C. Đối thủ cạnh tranh

d)

D. Môi trường kinh tế

110.

Trong các đối tượng sau đây đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing:

4 lines
111.

Trong các đối tượng sau đây đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải ôtô

112.

Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ phục vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và để thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường:

a)

Mua đi bán lại

b)

Quốc tế

c)

Công nghiệp

d)

Công quyền

e)

Tiêu dùng

113.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào không phải là trung gian tài chính:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Ngân hàng

c)

Cổ đông

d)

Sở đầu tư

e)

Tất cả đố tượng trên đều đúng

114.

Việc nghiên cứu thống kê về dân cư là một phần của môi trường:

a)

Văn hoá

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Nhân khẩu học

e)

Công nghệ

115.

Tín ngưỡng và giá trị nào trong các giá trị sau rất bền vững và ít thay đổi nhất ?

a)

Nhân chủng

b)

Sơ cấp

c)

Văn hoá

d)

Nhánh văn hoá

116.

Môi trường kinh tế là một bộ phận thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp

4 lines
117.

Công ty quảng cáo là một thí dụ về công ty dịch vụ Marketing

4 lines
118.

Bất kỳ nhóm người nào có mối quan tâm thật sự hoặc tiềm ẩn hay có tác động đến khả năng hoàn thành mục tiêu của doanh nghiệp được gọi là đối thủ cạnh tranh.

4 lines
119.

Mọi yếu tố trong môi trường vĩ mô của một doanh nghiệp được coi là yếu tố không thể kiểm soát được

4 lines
120.

Công nghệ mới thường là một nhân tố gây ra đỗ vỡ mang tính sáng tạo, có nghĩa là công nghệ mới sẽ buộc công nghệ cũ phải nhường chỗ.

4 lines
121.

Phần lớn các công ty tập trung vào các công nghệ có tính đột phá hơn là chỉ tìm tòicác cải tiến nhỏ.

4 lines
122.

Năng lực mua sắm là hàm của các biến: Thu nhập hiện tại, tiết kiệm, giá cả và tiền tín dụng có thể vay được

4 lines
123.

Các nhánh văn hoá không được co

4 lines
124.

Nhiều nhà quản trị Marketing sử dụng các ghi chép và báo cáo nội bộ để soạn thảo quyết định. Các loại quyết định nào có thể được họ thông qua ?

a)

Lập kế hoạch

b)

Thực hiện

c)

Kiểm tra

d)

Chỉ có (A) và (B)

e)

Tất cả các quyết định trên

125.

Các mục tiêu nghiên cứu có thể được đề ra nhằm:

a)

Đưa ra giả thuyết

b)

Mô tả các hiện tượng nhất định

c)

Kiểm nghiệm giả thiết

d)

Chỉ có (A) và (B)

e)

Tất cả các công việc nêu trên

126.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu là:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xác định nhu cầu thông tin

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu và đề ra mục tiêu nghiên cứu

d)

Chuẩn bị dụng cụ để tiến hành thăm dò

e)

Phân tích kết quả thu được

127.

Phương pháp nào cho phép thu thập thông tin sơ cấp giúp người nghiên cứu xác định chính vấn đề và đặt ra giả thuyết ?

a)

Thăm dò

b)

Mô tả

c)

Nhân quả

d)

Ngẫu nhiên

128.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

Nội bộ

b)

Bên ngoài

c)

Cả (A) và (B)

d)

Khảo sát thăm dò

129.

Ưu điểm của dữ liệu thứ cấp là:

a)

Có sẵn với chi phí thấp

b)

Có thể thu thập nhanh chóng

c)

Đáng tin cậy

d)

Chỉ có (A) và (B)

e)

Tất cả các ưu điểm trên

130.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập bằng cách nào trong các cách nêu ra dưới đây:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Thăm dò

d)

Chỉ có (A) và (C)

e)

Tất cả các cách trên

131.

Trong các cách nêubra dưới đây:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Thăm dò

d)

Chỉ có (A) và (C)

e)

Tất cả các cách trên

132.

Trong các điều nhận định dưới đây, điều nào chính xác nhất ?

a)

Phương pháp quan sát thích hợp nhất đối với việc nghiên cứu thăm dò

b)

Việc thực nghiệm thích hợp nhất đối với nghiên cứu mô tả

c)

Việc thăm dò thích hợp nhất đối với nghiên cứu ngẫu nhiên

133.

Phương pháp phổ biến nhất được sử dụng rộng rãi trong việc thu thập dữ liệu sơ cấp là:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Thăm dò

d)

Khảo sát

134.

Các thông tin hoàn chỉnh, chính xác với chi phí cao nhất thường được thu thập bằng phương pháp điều tra

a)

Quan sát

b)

Bằng thư

c)

Qua điện thoại

d)

Phỏng vấn cá nhân

135.

Loại câu hỏi kèm theo các phương án trả lời và người được hỏi phải chọn một trong các phương án đó được gọi là:

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi đóng

c)

Câu hỏi cấu trúc

d)

Câu hỏi phi cấu trúc

136.

Hệ thống thông tin Marketing của công ty cần phải bắt đầu và kết thúc nơi người sử dụng thông tin

4 lines
137.

Với bất cứ giá nào cũng phải thu thập đúng thông tin cần thiết

4 lines
138.

Một nhược điểm lớn của việc khai thác thông tin từ các ghi chép nội bộ là nó thường gây nhiều tốn kém

4 lines
139.

Thực nghiệm là phương pháp thích hợp nhất để kiểm nghiệm giả thuyết về mối quan hệ nhân quả

4 lines
140.

Có thể điều tra đối thủ cạnh tranh qua những người có mối quan hệ kinh doanh với các đối thủ cạnh tranh đó.

4 lines
141.

Nếu việc tuyển dụng, thuê mướn và đào tạo nhân sự đòi hỏi chi phí cao thì biện pháp nghiên cứu thông dụng nhất là nghiên cứu mức độ thuyên chuyển nhân viên

4 lines
142.

Dữ liệu sơ cấp là các thông tin được thu thập để phục vụ trực tiếp cho một mục đích cụ thể nào đó

4 lines
143.

Trong các yếu tố được nêu ra dưới đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua sắm của người tiêu dùng ?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mãi

e)

Tất cả các yếu tố trên

144.

Các bộ phận của xã hội tương đối bền vững và đồng nhất và được sắp xếp theo một trật tự đẳng cấp nhất định mà các thành viên trong đó có cùng chung các giá trị, mối quan tâm và các kiểu hành vi ứng xử được gọi là:

a)

Nhánh văn hoá

b)

Giai tầng xã hội

c)

Văn hoá

d)

Nhóm có liên quan

145.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về các nhóm:

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả (A) và (B) đều sai

146.

Gia đình ông An có cha mẹ, vợ chồng người chị, 2 cháu gái, vợ và 4 con. Ông quyết định mua 1 chiếc xe 12 chỗ ngồi chứ không mua xe con. Hành vi mua sắm của ông An chịu ảnh hưởng bởi:

4 lines