Font size
Worksheetscam 15 test 1
Total questions: 87
Worksheet time: 2hrs 48mins
dense (adj)
dày đặc
nặng nề
sâu sắc
dồn dập
"nutmeg" là gì?
có nguồn gốc từ...
native to
split into
close together
flow into
(a) (n) gia vị
branch (v)
chia nhánh
tập hợp
bao bọc
what is this?
follage
branch
fleshy
husk
(a) (adj) gồ ghề, thô cứng
pale (adj)
tái nhợt
dày đặc
mọng nước
khô héo
"encase sth in sth = cover" đúng hay sai?
đúng
sai
"fleshy husk" nghĩa là gì?
(a) (adj) (quả) chín
split into = ? (nhiều đáp án)
divide into
break up
united
enclose
transparent
what is "seed"?
"transparent" nghĩa là gì?
what is this in the picture?
(a)
what picture describes the color "crimson"?
prized (adj)
được đánh giá cao
được bán giá cao
được giảm giá nhiều
được đánh thuế cao
costly = ?
exorbitant
extremely
transparent
regularly
(a) (adj) (thuộc) về thuốc, y học
"chất bảo quản" tiếng anh là gì?
(a) (adj) độc quyền
merchant (n)
thương nhân
nhà báo
nhà khảo cổ
(a) (n) hàng hóa
dominance (v)
sự thống trị
sự khai quật
sự phát đạt
sự giao thương
precious = ?
priceless
worthless
careless
helpless
"be in danger of (doing) sth" nghĩa là gì?
subcontract sth to sb
giao việc gì cho ai
gửi cái gì cho ai
đổ tội cho ai
flow + _________: chảy vào...
into
to
down to
by
fleet (n)
hạm đội tàu thủy
bến cảng
làng chài
hiệp hội hàng hải
swiftly >< ?
slowly
costly
speedly
"fall under" nghĩa là gì?
lock sb out of sth
ngăn ai khỏi
đuổi ai ra
nhốt ai vào
trói ai lại
soar (v) = ? (nhiều đáp án)
rocket (v)
rise (v)
exploit (v)
separate (v)
(a) (n) dịch bệnh
= disease = epidemic
contagious nghĩa là dễ lây lan, dễ truyền bệnh đúng không?
đúng
sai
(a) (adj) tuyệt vọng
cure
chữa bệnh
lây bệnh
phòng bệnh
"Spare no expense to do sth" nghĩa là gì?
Sultan (n)
Người cai trị 1 nước hồi giáo
Hạm đội tàu thủy
Người nhập khẩu
Vỏ hạt nhục đậu khấu sấy khô
(a) (adj) trung lập
invader
kẻ xâm lược
kẻ trộm cướp
lính bảo vệ
lính đánh thuê
take over (phrasal verb)
tiếp quản
bắt gặp
giải quyết
thỏa hiệp
uproot (v)
nhổ rễ
nảy mầm
lá rụng
kết trái
"plantation" nghĩa là "trung tâm giáo dục" đúng không?
đúng
sai
"Bắt gặp ai đó làm gì" tiếng anh là gì?
which picture describes "lime"? (more than one answer)
(a) (Adj) (đất đai) màu mỡ, phì nhiêu
"Arrive at a decision/ solution/ compromise" nghĩa là gì?
treaty (n)
hiệp ước
hóa đơn
tàu buôn
thương nhân
hold (n) = control = power = influence nghĩa là gì?
"lần lượt" tiếng Anh là gì?
(a) (n) độc quyền
buôn lậu
smuggle
thrive
eruption
settlement
"Off the coast" nghĩa là gì?
what is this?
wipe out (phrasal verb)
quét sạch
chiếm đoạt
ước lượng
(a) (v) chiếm đoạt
= capture = conquer = take control of
transplant (v)
cấy ghép
nuôi trồng
tách chiết
(a) (adj) Không người lái
= self-driving
Automotive sector
ngành ô tô
ngành tự động hóa
ngành cơ điện tử
ngành vận chuyển
"Sản xuất quy mô lớn" tiếng anh là gì?
"On the horizon" nghĩa là gì?
(a) (v,n) thử nghiệm
"Gather pace" nghĩa là gì?
mention = refer to =?
cite
show
crash
rate
demonstrate (v)
chứng minh
đề cập
sản xuất
thích nghi
collision = accident ?
đúng
sai
"Incidence of sth" nghĩa là gì?
"Chịu trách nhiệm cho…" tiếng Anh là gì?
(a) (n) sự tự chủ
= independence = self-sufficiency
(a) (n) sáng kiến
(a) (adj) = feasible = practical
quyền sở hữu (nhiều đáp án)
ownership
possession
prevalence
intention
"If this is the case" nghĩa là gì?
(a) (n) doanh thu
prompt (v) = ?
stimulate
reveal
mention
declare
"Questing nature" nghĩa là gì?
(a) (v) cạn kiệt
negotiate = ?
navigate
motivate
eradicate
communicate
(a) (adj) nghiêng về, thiên về
laboriously (adv)
một cách vất vả
một cách chăm chỉ
một cách vội vã
một cách lề mề
"Confine yourself to (doing) sth" nghĩa là gì?
leave + ?: Để lại cho ai cái gì
sb with sth
sb sth
sth by sb
sth into sb
what animal is this?
(a)
endeavor = ?
effort
evil
emperor
enquiring
tribe (n)
bộ lạc
bộ phận
bộ đồ
bộ binh
graze
chăn thả
cấy giống
sinh sản
săn mồi
