Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3 đến bài 15

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc "~とおりだ/とおりに・どおり" có ý nghĩa gì?

a)

Bởi vì

b)

Mặc dù

c)

Theo như, đúng như

d)

Nếu như

2.

Trong "~によって", khi dùng cho câu bị động, nó có ý nghĩa gì?

a)

Vì vậy

b)

Do/ bởi

c)

Tùy thuộc vào

d)

Bằng cách

3.

"~によって" khi diễn tả sự khác biệt "tùy vào", nó có ý nghĩa gì?

a)

Do nguyên nhân

b)

Bằng phương tiện

c)

Tùy vào

d)

Theo như

4.

"~によって" khi chỉ phương tiện cách thức, nó có nghĩa là gì?

a)

Vì vậy

b)

Do nguyên nhân

c)

Bằng...

d)

Tùy vào

5.

"~によって" khi chỉ nguyên nhân, nó có nghĩa là gì?

a)

Tùy vào

b)

Bằng cách

c)

Vì/ do

d)

Theo như

6.

Cấu trúc "~たびに" có ý nghĩa gì?

a)

Sau khi

b)

Mặc dù

c)

Cứ mỗi lần vế 1 thì vế 2

d)

Trước khi

7.

"~(ば)~ほど" có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Càng….càng (cảm giác của người nói)

c)

Nếu như

d)

Chỉ khi

8.

Cấu trúc "~ついでに" dùng để diễn đạt ý gì?

a)

Vì lý do

b)

Mặc dù

c)

Nhân tiện vế 1 mà thực hiện thêm Vế 2 cùng lúc cho xong

d)

Sau khi hoàn thành vế 1

9.

"~くらいだ/ほどだ" có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Không có gì hơn

c)

Đến độ, đến mức…./ …đến/ đến độ…./ tưởng như…

d)

Nếu như

10.

Cấu trúc "~くらい~là không có….nào…hơn…." có ý nghĩa gì?

a)

Có rất nhiều

b)

Không có….nào…hơn….

c)

Ít nhất là

d)

Đến mức

11.

"~くらいなら" có ý nghĩa gì?

a)

Nếu như

b)

Mặc dù

c)

Nếu/ so với vế 1 thì thà rằng làm vế 2 còn hơn

d)

Chỉ khi

12.

Cấu trúc "~にかぎる = に限る" có ý nghĩa gì?

a)

Không thể

b)

Chỉ có thể

c)

Tốt nhất là…/…là tốt nhất

d)

Có giớ

13.

Cấu trúc "~にかぎる = に限る" có ý nghĩa gì?

a)

Không thể

b)

Chỉ có thể

c)

Tốt nhất là…/…là tốt nhất

d)

Có giới hạn

14.

"~に対して = にたいして" có ý nghĩa gì?

a)

Vì vậy

b)

So với

c)

Trái với vế 1 thì vế 2 (hoàn toàn khác, chủ thể khác nhau)

d)

Đối với

15.

Cấu trúc "~反面 ー はんめん" có ý nghĩa gì?

a)

Bởi vì

b)

Tuy nhiên

c)

Vế 1 nhưng mặt khác cũng/ lại vế 2 (thể hiện 2 mặt đối lập nhau của 1 người/ vật/việc)

d)

Trái lại

16.

"~一方(で)= いっぽう" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ một mặt

b)

Ngoài vế 1 thì đồng thời còn / cũng vế 2.

c)

Mặc dù

d)

Trái lại

17.

"~一方(で)= いっぽう" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ riêng

b)

Vế 1 nhưng đồng thời mặt khác lại vế 2 (có thể dùng cho 2 chủ thể và 1 chủ thể đều được)

c)

So với

d)

Mặc dù

18.

Cấu trúc "~というより" có ý nghĩa gì?

a)

Vì vậy

b)

Mặc dù

c)

Nói là vế 2 thì đúng hơn là vế 1

d)

So với

19.

"~かわりに" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?

a)

Thay thế cho

b)

Vế 1 nhưng đổi lại/ thay vào đó thì vế 2

c)

Bởi vì

d)

Mặc dù

20.

"~かわりに" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?

a)

Thay thế cho

b)

Thay vì làm vế 1 (như mọi khi/ đã dự định) thì làm vế 2

c)

Bởi vì

d)

Mặc dù

21.

Cấu trúc "~ためだ" có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Để làm gì đó

c)

Do/ bởi/vì … mà…/…là do/ bởi….

d)

Sau khi

22.

"~から/~ことから" có ý nghĩa gì?

a)

Từ khi

b)

Từ nguyên nhân sự thật A dẫn đến kết quả, phán đoán B

c)

Bởi vì

d)

Sau khi

23.

Cấu trúc "~おかげで" có ý nghĩa gì?

a)

Tại vì (tiêu cực)

b)

Mặc dù

c)

Nhờ có…/nhờ…./….là nhờ…./ nhờ ơn…

d)

Bởi vì (trung tính)

24.

"~せいで" có ý nghĩa gì?

a)

Nhờ có (tích cực)

b)

Mặc dù

c)

Tại …mà…/…là nhờ…./nhờ ơn… (thường là nguyên nhân tiêu cực)

d)

Bởi vì

25.

「~せいで」 có ý nghĩa gì?

a)

Nhờ có (tích cực)

b)

Mặc dù

c)

Tại …mà…/…là nhờ…./nhờ ơn… (thường là nguyên nhân tiêu cực)

d)

Bởi vì (trung tính)

26.

Cấu trúc「~のだから」 có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ vì

b)

Bởi vì…/bởi lẽ…nên (nhấn mạnh nhắc nhở hơn, chuyện mà đối phương cũng biết)

c)

Để mà

d)

Nếu như

27.

「(の)なら」 có ý nghĩa gì?

a)

Nếu mà (giả định)

b)

Nếu vế 1 thì vế 2 (vế 1 là điều mà người nói phán đoán được thông qua quan sát hoặc là điều người nói biết được thông qua đối phương nói ra, vế 2 là ý kiến của người nói)

c)

Chỉ khi

d)

Mặc dù

28.

Cấu trúc「~ては」 có ý nghĩa gì?

a)

Nếu mà (kết quả tốt)

b)

Nếu mà vế 1 thì vế 2 (vế 2 là kết quả xấu - mang nghĩa tiêu cực, điều không mong muốn)

c)

Để mà

d)

Sau khi

29.

「~さえ~ば」 có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Chỉ khi

c)

Chỉ cần…là…./ chỉ cần… thì (dùng khi muốn trình bày điều kiện tối thiểu cần thiết để điều gì đó xảy ra)

d)

Ngay cả khi

30.

Cấu trúc「~たとえ~ても」 có ý nghĩa gì?

a)

Bởi vì

b)

Ngay khi

c)

(Giả sử) cho dù vế 1 đi chăng nữa thì…. (ngay cả trong trường hợp vế 1 được giả định xảy ra thật đi chăng nữa thì vế 2 cũng không bị ảnh hưởng/ không thay đổi)

d)

Sau khi

31.

「~ば/たら/なら」 (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?

a)

Giả định điều kiện có thật

b)

Giả định điều kiện không có thật (ước gì…/giá mà…)

c)

Để mà

d)

Chỉ khi

32.

「~ば/たら/なら」 (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?

a)

Giả định điều kiện hiện tại

b)

Giả định điều khác với những gì đã xảy ra trong quá khứ (giá mà…/nếu mà… thì đã…)

c)

Bởi vì

d)

Sau khi

33.

Cấu trúc「~ということだ/とのことだ」 có ý nghĩa gì?

a)

Được cho là

b)

Mặc dù

c)

Nghe nói là…. (thường dùng để truyền đạt thông tin có được qua nguồn nào đó)

d)

Có vẻ như

34.

Cấu trúc "~ということだ/とのことだ" có ý nghĩa gì?

a)

Được cho là

b)

Mặc dù

c)

Nghe nói là…. (thường dùng để truyền đạt thông tin có được qua nguồn nào đó)

d)

Có vẻ như

35.

"~と言われている" có ý nghĩa gì?

a)

Có thể nói rằng

b)

Nghe nói rằng

c)

…được cho là…/người ta cho rằng, người ta nói rằng (dùng khi nói về những lời đồn thổi, đánh giá của dư luận)

d)

Tôi tin rằng

36.

Cấu trúc "~とか" có ý nghĩa gì?

a)

Nghe nói là (nguồn đáng tin cậy)

b)

Có vẻ như

c)

Thấy bảo là…/ nghe nói là…/ nghe đâu là…. (dùng khi truyền đạt gián tiếp thông tin nghe phong phanh ở đâu đó, muốn tránh né không nói rõ nguồn thông tin. Mức độ xác thực thấp)

d)

Chắc chắn là

37.

"~って" có ý nghĩa gì?

a)

Nói rằng (lịch sự)

b)

Nghe nói là (nguồn chính thức)

c)

…nói là…/ nghe nói là….( không dùng với bề trên)

d)

Được cho là

38.

Cấu trúc "~という" có ý nghĩa gì?

a)

Nghe nói là (văn nói thông thường)

b)

Nghe nói là…. (dạng văn viết, khá trang trọng, có thể dịch theo dạng văn viết “tương truyền rằng…”)

c)

Có nghĩa là

d)

Có vẻ như

39.

"~はずがない/わけがない" có ý nghĩa gì?

a)

Có lẽ là

b)

Chắc chắn là

c)

Không thể nào, sao có thể, đương nhiên không thể, làm gì có chuyện,.... (người nói tin chắc nhất định không thể nào có chuyện….)

d)

Có khả năng

40.

Cấu trúc "~とは限らない" có ý nghĩa gì?

a)

Chắc chắn là

b)

Luôn luôn

c)

Không hẳn là…./ không phải lúc nào cũng…. (Là 1 dạng thức phủ định 1 phần)

d)

Có thể

41.

"~わけではない/というわけではない/のではない" có ý nghĩa gì?

a)

Hoàn toàn không

b)

Không phải là…. (cách nói phủ định lại điều mà người khác có lẽ sẽ tưởng tượng rằng như thế nhưng thực ra không phải vậy.)

c)

Chắc chắn là không

d)

Không cần

42.

Cấu trúc "~ないことはない" có ý nghĩa gì?

a)

Chắc chắn không

b)

Không phải là không…(cách nói khẳng định yếu ớt bằng hình thức phủ định của phủ định)

c)

C. Không thể

d)

D. Không cần thiết

43.

Cấu trúc "~ないことはない" có ý nghĩa gì?

a)

Chắc chắn không

b)

Không phải là không…(cách nói khẳng định yếu ớt bằng hình thức phủ định của phủ định)

c)

Không thể

d)

Không cần thiết

44.

"~ことは...が" có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Vừa...vừa

c)

… thì… thật nhưng….

d)

Chỉ khi

45.

Cấu trúc "~てもらいたい/いただきたい/ほしい" có ý nghĩa gì?

a)

Buộc phải

b)

Đã làm

c)

Mong/ muốn/ hy vọng…(ai đó làm gì cho mình)

d)

Có thể làm

46.

"~(さ)せてもらいたい/いただきたい/ほしい" có ý nghĩa gì?

a)

Mong muốn được làm

b)

Tôi mong/ muốn/ hy vọng được cho phép… (mong muốn, người khác tạo điều kiện, cho phép mình làm điều gì đó)

c)

Buộc phải làm

d)

Có thể làm

47.

Cấu trúc "~といい/~ばいい/~たらいい" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?

a)

Mong muốn (hy vọng…/mong sao…/ ước gì…)

b)

Đề xuất

c)

Phải làm

d)

Có thể làm

48.

"~といい/~ばいい/~たらいい" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?

a)

Mong muốn

b)

Đưa lời khuyên (...nên/ không nên…)

c)

Giả định

d)

Quyết định

49.

Cấu trúc "~こと" (chỉ thị/yêu cầu) có ý nghĩa gì?

a)

Có thể

b)

Hãy…/không được… (Dạng văn viết, chủ yếu dùng để đưa ra nhắc nhở/ yêu cầu/ chỉ thị. Thường viết trên chỉ dẫn - giấy dán - biển báo…)

c)

Đã làm

d)

Sẽ làm

50.

"~べきだ/べきではない" có ý nghĩa gì?

a)

Có thể

b)

Nên…/ cần phải… không nên…/ không được… (dùng khi người nói đưa ra ý kiến về việc gì đó: nên/ không nên làm… là việc đương nhiên. Dùng nhiều để khuyên người khác…/ Nếu chia về quá khứ thì dịch là đáng nhẽ nên/ không nên… -thể hiện sự hối tiếc)

c)

Phải làm

d)

Sẽ làm

51.

Cấu trúc "~たらどうか" có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Bởi vì

c)

Bạn nên…xem sao/ bạn nghĩ sao nếu…/sao bạn không… (dùng khi người nói muốn nhe nhàng đưa ra đề xuất/ gợi ý, lời khuyên cho đối phương tham kh

d)

D. Sau khi

52.

Cấu trúc "~たらどうか" có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Bởi vì

c)

Bạn nên…xem sao/ bạn nghĩ sao nếu…/sao bạn không… (dùng khi người nói muốn nhe nhàng đưa ra đề xuất/ gợi ý, lời khuyên cho đối phương tham khảo)

d)

Sau khi

53.

"~ことにする/している" có ý nghĩa gì?

a)

Đã làm

b)

Sẽ làm

c)

Quyết định là../không làm… (biểu thị ý chí, quyết định làm/ không làm…của người nói)

d)

Bắt đầu làm

54.

Cấu trúc "~ようにする/している" có ý nghĩa gì?

a)

Đã quyết định

b)

Sẽ làm

c)

Cố gắng làm/ không làm… 1 cách liên tục, đều đặn

d)

Có thể làm

55.

"~(よ)うとする" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?

a)

Đã làm

b)

Sẽ làm

c)

Vừa/đang định làm…

d)

Không có ý định

56.

"~(よ)うとする" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?

a)

Đã làm

b)

Sẽ làm

c)

Cố làm…

d)

Không có ý định

57.

Cấu trúc "~(よ)うとしない" có ý nghĩa gì?

a)

Đã làm

b)

Sẽ làm

c)

Không chịu làm…/ không có ý định…/ không cố làm…

d)

Có thể làm

58.

"~つもりだ" (tưởng là) có ý nghĩa gì?

a)

Đã quyết định

b)

Sẽ làm

c)

Tưởng là…/ cứ ngỡ là… (những chuyện xảy ra không giống với chuyện mình đã nghĩ)

d)

Có ý định

59.

Trợ từ "こそ" (nghĩa 1) dùng để nhấn mạnh điều gì?

a)

Có lẽ

b)

Nhất định…/ ngay…

c)

Không thể

d)

Dù

60.

Trợ từ "こそ" (nghĩa 2) dùng để nhấn mạnh điều gì?

a)

Có lẽ

b)

Chính là/ chính…

c)

Không thể

d)

Dù

61.

Trợ từ "こそ" (nghĩa 3) dùng để nhấn mạnh điều gì?

a)

Có lẽ

b)

Chính vì…

c)

Không thể

d)

Dù

62.

Trợ từ "でも" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?

a)

Mặc dù

b)

Ngay cả, ngay đến (đưa ra ví dụ cực đoan, ám chỉ….khác là điều đương nhiên)

c)

Chắc chắn

d)

Bởi vì