WorksheetsN3 đến bài 15
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Cấu trúc "~とおりだ/とおりに・どおり" có ý nghĩa gì?
Bởi vì
Mặc dù
Theo như, đúng như
Nếu như
Trong "~によって", khi dùng cho câu bị động, nó có ý nghĩa gì?
Vì vậy
Do/ bởi
Tùy thuộc vào
Bằng cách
"~によって" khi diễn tả sự khác biệt "tùy vào", nó có ý nghĩa gì?
Do nguyên nhân
Bằng phương tiện
Tùy vào
Theo như
"~によって" khi chỉ phương tiện cách thức, nó có nghĩa là gì?
Vì vậy
Do nguyên nhân
Bằng...
Tùy vào
"~によって" khi chỉ nguyên nhân, nó có nghĩa là gì?
Tùy vào
Bằng cách
Vì/ do
Theo như
Cấu trúc "~たびに" có ý nghĩa gì?
Sau khi
Mặc dù
Cứ mỗi lần vế 1 thì vế 2
Trước khi
"~(ば)~ほど" có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Càng….càng (cảm giác của người nói)
Nếu như
Chỉ khi
Cấu trúc "~ついでに" dùng để diễn đạt ý gì?
Vì lý do
Mặc dù
Nhân tiện vế 1 mà thực hiện thêm Vế 2 cùng lúc cho xong
Sau khi hoàn thành vế 1
"~くらいだ/ほどだ" có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Không có gì hơn
Đến độ, đến mức…./ …đến/ đến độ…./ tưởng như…
Nếu như
Cấu trúc "~くらい~là không có….nào…hơn…." có ý nghĩa gì?
Có rất nhiều
Không có….nào…hơn….
Ít nhất là
Đến mức
"~くらいなら" có ý nghĩa gì?
Nếu như
Mặc dù
Nếu/ so với vế 1 thì thà rằng làm vế 2 còn hơn
Chỉ khi
Cấu trúc "~にかぎる = に限る" có ý nghĩa gì?
Không thể
Chỉ có thể
Tốt nhất là…/…là tốt nhất
Có giớ
Cấu trúc "~にかぎる = に限る" có ý nghĩa gì?
Không thể
Chỉ có thể
Tốt nhất là…/…là tốt nhất
Có giới hạn
"~に対して = にたいして" có ý nghĩa gì?
Vì vậy
So với
Trái với vế 1 thì vế 2 (hoàn toàn khác, chủ thể khác nhau)
Đối với
Cấu trúc "~反面 ー はんめん" có ý nghĩa gì?
Bởi vì
Tuy nhiên
Vế 1 nhưng mặt khác cũng/ lại vế 2 (thể hiện 2 mặt đối lập nhau của 1 người/ vật/việc)
Trái lại
"~一方(で)= いっぽう" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?
Chỉ một mặt
Ngoài vế 1 thì đồng thời còn / cũng vế 2.
Mặc dù
Trái lại
"~一方(で)= いっぽう" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?
Chỉ riêng
Vế 1 nhưng đồng thời mặt khác lại vế 2 (có thể dùng cho 2 chủ thể và 1 chủ thể đều được)
So với
Mặc dù
Cấu trúc "~というより" có ý nghĩa gì?
Vì vậy
Mặc dù
Nói là vế 2 thì đúng hơn là vế 1
So với
"~かわりに" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?
Thay thế cho
Vế 1 nhưng đổi lại/ thay vào đó thì vế 2
Bởi vì
Mặc dù
"~かわりに" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?
Thay thế cho
Thay vì làm vế 1 (như mọi khi/ đã dự định) thì làm vế 2
Bởi vì
Mặc dù
Cấu trúc "~ためだ" có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Để làm gì đó
Do/ bởi/vì … mà…/…là do/ bởi….
Sau khi
"~から/~ことから" có ý nghĩa gì?
Từ khi
Từ nguyên nhân sự thật A dẫn đến kết quả, phán đoán B
Bởi vì
Sau khi
Cấu trúc "~おかげで" có ý nghĩa gì?
Tại vì (tiêu cực)
Mặc dù
Nhờ có…/nhờ…./….là nhờ…./ nhờ ơn…
Bởi vì (trung tính)
"~せいで" có ý nghĩa gì?
Nhờ có (tích cực)
Mặc dù
Tại …mà…/…là nhờ…./nhờ ơn… (thường là nguyên nhân tiêu cực)
Bởi vì
「~せいで」 có ý nghĩa gì?
Nhờ có (tích cực)
Mặc dù
Tại …mà…/…là nhờ…./nhờ ơn… (thường là nguyên nhân tiêu cực)
Bởi vì (trung tính)
Cấu trúc「~のだから」 có ý nghĩa gì?
Chỉ vì
Bởi vì…/bởi lẽ…nên (nhấn mạnh nhắc nhở hơn, chuyện mà đối phương cũng biết)
Để mà
Nếu như
「(の)なら」 có ý nghĩa gì?
Nếu mà (giả định)
Nếu vế 1 thì vế 2 (vế 1 là điều mà người nói phán đoán được thông qua quan sát hoặc là điều người nói biết được thông qua đối phương nói ra, vế 2 là ý kiến của người nói)
Chỉ khi
Mặc dù
Cấu trúc「~ては」 có ý nghĩa gì?
Nếu mà (kết quả tốt)
Nếu mà vế 1 thì vế 2 (vế 2 là kết quả xấu - mang nghĩa tiêu cực, điều không mong muốn)
Để mà
Sau khi
「~さえ~ば」 có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Chỉ khi
Chỉ cần…là…./ chỉ cần… thì (dùng khi muốn trình bày điều kiện tối thiểu cần thiết để điều gì đó xảy ra)
Ngay cả khi
Cấu trúc「~たとえ~ても」 có ý nghĩa gì?
Bởi vì
Ngay khi
(Giả sử) cho dù vế 1 đi chăng nữa thì…. (ngay cả trong trường hợp vế 1 được giả định xảy ra thật đi chăng nữa thì vế 2 cũng không bị ảnh hưởng/ không thay đổi)
Sau khi
「~ば/たら/なら」 (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?
Giả định điều kiện có thật
Giả định điều kiện không có thật (ước gì…/giá mà…)
Để mà
Chỉ khi
「~ば/たら/なら」 (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?
Giả định điều kiện hiện tại
Giả định điều khác với những gì đã xảy ra trong quá khứ (giá mà…/nếu mà… thì đã…)
Bởi vì
Sau khi
Cấu trúc「~ということだ/とのことだ」 có ý nghĩa gì?
Được cho là
Mặc dù
Nghe nói là…. (thường dùng để truyền đạt thông tin có được qua nguồn nào đó)
Có vẻ như
Cấu trúc "~ということだ/とのことだ" có ý nghĩa gì?
Được cho là
Mặc dù
Nghe nói là…. (thường dùng để truyền đạt thông tin có được qua nguồn nào đó)
Có vẻ như
"~と言われている" có ý nghĩa gì?
Có thể nói rằng
Nghe nói rằng
…được cho là…/người ta cho rằng, người ta nói rằng (dùng khi nói về những lời đồn thổi, đánh giá của dư luận)
Tôi tin rằng
Cấu trúc "~とか" có ý nghĩa gì?
Nghe nói là (nguồn đáng tin cậy)
Có vẻ như
Thấy bảo là…/ nghe nói là…/ nghe đâu là…. (dùng khi truyền đạt gián tiếp thông tin nghe phong phanh ở đâu đó, muốn tránh né không nói rõ nguồn thông tin. Mức độ xác thực thấp)
Chắc chắn là
"~って" có ý nghĩa gì?
Nói rằng (lịch sự)
Nghe nói là (nguồn chính thức)
…nói là…/ nghe nói là….( không dùng với bề trên)
Được cho là
Cấu trúc "~という" có ý nghĩa gì?
Nghe nói là (văn nói thông thường)
Nghe nói là…. (dạng văn viết, khá trang trọng, có thể dịch theo dạng văn viết “tương truyền rằng…”)
Có nghĩa là
Có vẻ như
"~はずがない/わけがない" có ý nghĩa gì?
Có lẽ là
Chắc chắn là
Không thể nào, sao có thể, đương nhiên không thể, làm gì có chuyện,.... (người nói tin chắc nhất định không thể nào có chuyện….)
Có khả năng
Cấu trúc "~とは限らない" có ý nghĩa gì?
Chắc chắn là
Luôn luôn
Không hẳn là…./ không phải lúc nào cũng…. (Là 1 dạng thức phủ định 1 phần)
Có thể
"~わけではない/というわけではない/のではない" có ý nghĩa gì?
Hoàn toàn không
Không phải là…. (cách nói phủ định lại điều mà người khác có lẽ sẽ tưởng tượng rằng như thế nhưng thực ra không phải vậy.)
Chắc chắn là không
Không cần
Cấu trúc "~ないことはない" có ý nghĩa gì?
Chắc chắn không
Không phải là không…(cách nói khẳng định yếu ớt bằng hình thức phủ định của phủ định)
C. Không thể
D. Không cần thiết
Cấu trúc "~ないことはない" có ý nghĩa gì?
Chắc chắn không
Không phải là không…(cách nói khẳng định yếu ớt bằng hình thức phủ định của phủ định)
Không thể
Không cần thiết
"~ことは...が" có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Vừa...vừa
… thì… thật nhưng….
Chỉ khi
Cấu trúc "~てもらいたい/いただきたい/ほしい" có ý nghĩa gì?
Buộc phải
Đã làm
Mong/ muốn/ hy vọng…(ai đó làm gì cho mình)
Có thể làm
"~(さ)せてもらいたい/いただきたい/ほしい" có ý nghĩa gì?
Mong muốn được làm
Tôi mong/ muốn/ hy vọng được cho phép… (mong muốn, người khác tạo điều kiện, cho phép mình làm điều gì đó)
Buộc phải làm
Có thể làm
Cấu trúc "~といい/~ばいい/~たらいい" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?
Mong muốn (hy vọng…/mong sao…/ ước gì…)
Đề xuất
Phải làm
Có thể làm
"~といい/~ばいい/~たらいい" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?
Mong muốn
Đưa lời khuyên (...nên/ không nên…)
Giả định
Quyết định
Cấu trúc "~こと" (chỉ thị/yêu cầu) có ý nghĩa gì?
Có thể
Hãy…/không được… (Dạng văn viết, chủ yếu dùng để đưa ra nhắc nhở/ yêu cầu/ chỉ thị. Thường viết trên chỉ dẫn - giấy dán - biển báo…)
Đã làm
Sẽ làm
"~べきだ/べきではない" có ý nghĩa gì?
Có thể
Nên…/ cần phải… không nên…/ không được… (dùng khi người nói đưa ra ý kiến về việc gì đó: nên/ không nên làm… là việc đương nhiên. Dùng nhiều để khuyên người khác…/ Nếu chia về quá khứ thì dịch là đáng nhẽ nên/ không nên… -thể hiện sự hối tiếc)
Phải làm
Sẽ làm
Cấu trúc "~たらどうか" có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Bởi vì
Bạn nên…xem sao/ bạn nghĩ sao nếu…/sao bạn không… (dùng khi người nói muốn nhe nhàng đưa ra đề xuất/ gợi ý, lời khuyên cho đối phương tham kh
D. Sau khi
Cấu trúc "~たらどうか" có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Bởi vì
Bạn nên…xem sao/ bạn nghĩ sao nếu…/sao bạn không… (dùng khi người nói muốn nhe nhàng đưa ra đề xuất/ gợi ý, lời khuyên cho đối phương tham khảo)
Sau khi
"~ことにする/している" có ý nghĩa gì?
Đã làm
Sẽ làm
Quyết định là../không làm… (biểu thị ý chí, quyết định làm/ không làm…của người nói)
Bắt đầu làm
Cấu trúc "~ようにする/している" có ý nghĩa gì?
Đã quyết định
Sẽ làm
Cố gắng làm/ không làm… 1 cách liên tục, đều đặn
Có thể làm
"~(よ)うとする" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?
Đã làm
Sẽ làm
Vừa/đang định làm…
Không có ý định
"~(よ)うとする" (nghĩa 2) có ý nghĩa gì?
Đã làm
Sẽ làm
Cố làm…
Không có ý định
Cấu trúc "~(よ)うとしない" có ý nghĩa gì?
Đã làm
Sẽ làm
Không chịu làm…/ không có ý định…/ không cố làm…
Có thể làm
"~つもりだ" (tưởng là) có ý nghĩa gì?
Đã quyết định
Sẽ làm
Tưởng là…/ cứ ngỡ là… (những chuyện xảy ra không giống với chuyện mình đã nghĩ)
Có ý định
Trợ từ "こそ" (nghĩa 1) dùng để nhấn mạnh điều gì?
Có lẽ
Nhất định…/ ngay…
Không thể
Dù
Trợ từ "こそ" (nghĩa 2) dùng để nhấn mạnh điều gì?
Có lẽ
Chính là/ chính…
Không thể
Dù
Trợ từ "こそ" (nghĩa 3) dùng để nhấn mạnh điều gì?
Có lẽ
Chính vì…
Không thể
Dù
Trợ từ "でも" (nghĩa 1) có ý nghĩa gì?
Mặc dù
Ngay cả, ngay đến (đưa ra ví dụ cực đoan, ám chỉ….khác là điều đương nhiên)
Chắc chắn
Bởi vì
