wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢN VIẾT

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

What would you do in outer space?

(a)  

2.

Thủ hiến

(a)  

3.

Hoan nghênh

(a)  

4.

Buổi tiếp

(a)  

5.

Thành tựu Kinh tế - Xã hội

(a)  

6.

Chứng kiến

(a)  

7.

Điện đàm

(a)  

8.

Trưởng phái đoàn Đại diện Thường trực Việt Nam tại ASEAN

(a)  

9.

Cấp cao

(a)  

10.

Vai trò trung tâm

(a)  

11.

Lệnh hạn chế về đi lại

(a)  

12.

Sự kết hợp hài hòa giữa những nét truyền thống và hiện đại

(a)  

13.

Thời kì thuộc địa

(a)  

14.

Hoạt động tiếp xúc song phương

(a)  

15.

Tương trợ

(a)  

16.

Giải quyết các thách thức nổi lên

(a)  

17.

Tiến trình xây dựng Cộng đồng ASEAN

(a)  

18.

Chủ tịch Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc

(a)  

19.

Vấn đề chung của khu vực và quốc tế

(a)  

20.

Nhận lời mời (trang trọng)

(a)  

21.

Phiên họp toàn thể

(a)  

22.

Ứng xử linh hoạt

(a)  

23.

Phóng viên thường trực

(a)  

24.

Sắc lệnh

(a)  

25.

Sắc lệnh Tổng thống Mĩ

(a)  

26.

Công văn số

(a)  

27.

nghị quyết

(a)  

28.

thông tư

(a)  

29.

nghị định

(a)  

30.

văn kiện

(a)  

31.

chỉ thị

(a)  

32.

Bộ luật Dân Sự

(a)  

33.

Bộ luật hình sự

(a)  

34.

luật thương mại

(a)  

35.

hiến pháp

(a)  

36.

chế độ 1 vợ 1 chồng

(a)  

37.

phụ tình

(a)  

38.

QHTD ngoài hôn nhân

(a)  

39.

Xu hướng già hóa dân số

(a)  

40.

tiêu chí thất nghiệp

(a)  

41.

dân số vàng

(a)  

42.

khan hiếm

(a)  

43.

mất cân bằng giới tính

(a)  

44.

đối tác chiến lược toàn diện

(a)  

45.

quan hệ đối tác chiến lược toàn diện

(a)  

46.

người đồng cấp

(a)  

47.

đối tác

(a)  

48.

kiện toàn bộ máy

(a)  

49.

củng cố

(a)  

50.

tinh giảm bộ máy

(a)  

51.

hồi hương

(a)  

52.

đoàn kết

(a)  

53.

cam kết

(a)  

54.

cải cách

(a)  

55.

cố tổng thống

(a)  

56.

cựu tổng thống/nguyên tổng thống

(a)  

57.

tổng thống đương nhiệm

(a)  

58.

quyền tổng thống

(a)  

59.

tổng thống mới đc bổ nhiệm

(a)  

60.

tổng thống chuẩn bị xuống chức

(a)  

61.

tổng thống khi đó

(a)  

62.

chủ động

(a)  

63.

vốn ODA

(a)  

64.

chuyên đề

(a)  

65.

uỷ viên bộ chính trị

(a)  

66.

nhiệm kì

(a)  

67.

hội đàm và tiếp xúc

(a)  

68.

tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng

(a)  

69.

Chi phí vay dự kiến

(a)  

70.

gói cứu trợ

(a)  

71.

Tích cực, chủ động

(a)  

72.

thu hồi tài sản

(a)  

73.

ngay thẳng, liêm khiết

(a)  

74.

chi phí vay dự kiến

(a)  

75.

hối lộ/ tham nhũng

(a)  

76.

rủi ro suy thoái

(a)  

77.

thời gian quá độ

(a)  

78.

chỉ tiêu kinh tế - xã hội

(a)  

79.

chỉ tiêu giám sát vĩ mô

(a)  

80.

huy động và sử dụng vốn

(a)  

81.

trên cơ sở...

(a)  

82.

Áp đặt lệnh trừng phạt

(a)  

83.

tự cường

(a)  

84.

Khoản tiền (hỗ trợ)

(a)  

85.

Tuyên bố chung

(a)  

86.

Khuyến nghị chính sách

(a)  

87.

Đối xử bình đẳng

(a)  

88.

các cấp có thẩm quyền

(a)  

89.

được săn đón nhất

(a)  

90.

gói kích cầu kinh tế

(a)  

91.

thực chất

(a)  

92.

mạng lưới an toàn tiền tệ

(a)  

93.

để mở đường cho

(a)  

94.

đảm bảo khu vực tiếp tục tăng trưởng kinh tế ổn định

(a)  

95.

Thời điểm chuyển giao địa chính trị

(a)  

96.

năng lực quản trị

(a)  

97.

chiếm đoạt

(a)  

98.

tạo ra thay đổi có tính đột phá

(a)  

99.

quyết định mang tính lịch sử trọng đại

(a)  

100.

làm tiền đề cho

(a)  

101.

trong hoàn cảnh/ bối cảnh

(a)  

102.

phù hợp với

(a)  

103.

bước ngoặt (lịch sử) quan trọng

(a)  

104.

nâng tầm mối quan hệ lâu dài

(a)  

105.

cồng kềnh & nặng nề

(a)  

106.

Hội nghị hẹp Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN

(a)  

107.

Đa phu thê

(a)  

108.

Buôn bán người

(a)  

109.

Ứng phó (bao gồm phòng ngừa và thích ứng)

(a)  

110.

Thích ứng

(a)  

111.

kiên định

(a)  

112.

tại buổi tiếp đón

(a)  

113.

Miễn thị thực

(a)  

114.

Thủ tục thị thực

(a)  

115.

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

(a)  

116.

Đoàn Chủ tịch Uỷ ban trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam

(a)  

117.

Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

(a)  

118.

tận dụng

(a)  

119.

chuyển giao

(a)  

120.

mạnh mẽ

(a)  

121.

sự lãnh đạo

(a)  

122.

sự chỉ đạo

(a)  

123.

quốc gia đi đầu

(a)  

124.

chống tham nhũng

(a)  

125.

báo chí

(a)  

126.

thời gian qua

(a)  

127.

xây dựng các văn bản

(a)  

128.

đôn đốc

(a)  

129.

cơ quan thường trực

(a)  

130.

đội ngũ cán bộ liêm chính

(a)  

131.

ý thức không có lòng tham

(a)  

132.

biểu tượng, tấm gương sáng ngời

(a)  

133.

cơ quan tố tụng

(a)  

134.

đăng ký học tiếp

(a)  

135.

đồng chí

(a)  

136.

cán bộ, công chức và viên chức quản lý

(a)  

137.

tiếp/ nhận

(a)  

138.

Bên thềm/ Bên lề...

(a)  

139.

Định ước, sắc lệnh, đạo luật

(a)  

140.

dự thảo luật

(a)  

141.

chỉ thị

(a)  

142.

thông tư

(a)  

143.

môi trường pháp lý thuận lợi

(a)  

144.

chuyển giao công nghệ

(a)