NEW
Font size
WorksheetsBÀI FOREST
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Soil deterioration
sự thoái hóa đất
sự cải thiện đất
sự xói mòn đất
sự bồi đắp đất
Sparse
thưa thớt
dày đặc
đầy đủ
không có
Surveillance
giám sát (thường dùng trong ngữ cảnh quản lý, theo dõi)
theo dõi (thường dùng trong ngữ cảnh an ninh)
quản lý (thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức)
giám sát (thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục)
Accentuate
nhấn mạnh, làm nổi bật
làm mờ, che giấu
giảm bớt, làm nhẹ
tăng cường, làm mạnh thêm
Co-ordinate
phối hợp
hợp tác
đồng bộ
sắp xếp
Recreational
(thuộc về) giải trí
(thuộc về) giáo dục
(thuộc về) công việc
(thuộc về) sức khỏe
No frontier
không có biên giới (nghĩa bóng: không bị giới hạn quốc gia)
có biên giới rõ ràng
không có ranh giới về văn hóa
biên giới tự nhiên giữa các quốc gia
Systematisation
hệ thống hóa
tổ chức
phân loại
sắp xếp
Thinly
dày đặc (dùng cho dân cư, cây cối…)
thưa thớt (dùng cho dân cư, cây cối…)
đầy đủ (dùng cho dân cư, cây cối…)
hỗn độn (dùng cho dân cư, cây cối…)
Element
yếu tố, nguyên tố
hợp chất
phân tử
chất lỏng
The dawn of man
buổi bình minh của loài người / thời kỳ sơ khai của con người
thời kỳ đồ đá
thời kỳ đồ đồng
thời kỳ văn minh cổ đại
Heritage
di sản
cultural identity
historical significance
traditional values
Acidification
sự axit hóa
quá trình kiềm hóa
sự oxi hóa
sự phân hủy
Resolution
ngh quyết / sự giải quyết
giải pháp
khó khăn
thách thức
Soil acidification
sự axit hóa đất
sự kiềm hóa đất
sự phân hủy đất
sự xói mòn đất
Deterioration
sự suy giảm
sự cải thiện
sự phát triển
sự ổn định
Extension of time
sự kéo dài thời gian
thời gian ngắn lại
khoảng thời gian cố định
thời gian không thay đổi
Preparatory work
công việc chuẩn bị
công việc hoàn thành
công việc tạm dừng
công việc khởi động
Harmonization
sự hòa hợp
sự phân chia
sự xung đột
sự tách biệt
Photosynthesis
quang hợp
hô hấp
tiêu hóa
chuyển hóa
