Font size
WorksheetsGiải Phẫu Hệ Hô Hấp
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của đường hô hấp trên:
Dẫn khí
Làm ẩm không khí
Làm ẩm không khí
Trao đổi khí
Hầu chia ra bao nhiêu phần:
2 phần
3 phần
4 phần
5 phần
Xương nào sau đây góp phần tạo nên vách mũi:
Xương bướm
Xương khẩu cái
Xương lá mía
Xương hàm trên
Phần trên của hốc mũi được tại bởi xương nào sau đây:
Xương bướm
Xương sàng
Xương khẩu cái
Xương hàm trên
Thành trong ổ mũi được tạo bởi các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ:
Xương lá mía
Sụn vách mũi
Xương khẩu cái
Sụn cánh mũi lớn
Lỗ đổ của ống lệ mũi đổ vào ngách mũi nào sau đây:
Ngách mũi trên
Ngách mũi giữa
Ngách mũi dưới
Cả 3 ngách mũi
Ngách mũi trên có lỗ đổ của xoang nào:
Xoang sàng trước, xoang bướm
Xoang sàng sau, xoang trán
Xoang sàng sau, xoang bướm
Xoang sàng trước, xoang trán
Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và xoang nào sau đây:
Xoang sàng sau, xoang trán
Xoang trán, xoang bướm
Xoang sàng giữa, xoang hàm trên
Xoang bướm, xoang hàm trên
Xoang nào KHÔNG đổ vào ngách mũi giữa:
Xoang sàng trước
Xoang sàng giữa
Xoang bướm
Xoang trán
Động mạch nào cấp máu cho vách mũi và xoăn mũi:
Động mạch khẩu cái
Động mạch mũi sau
Động mạch sàng trước
Động mạch sàng sau
Phần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đỗ vào ngách mũi dưới?
Ống tuyến mang tai.
Ống lệ mũi
Ống cánh tay
Ống cổ tay
Dây thần kinh nào cảm giác khứu giác phía trong mũi?
Thần kinh số I
Thần kinh V1
Thần kinh V2
Thần kinh V3
Phế quản chính phải chia thành bao nhiêu phế quản thùy:
2 thùy
3 thùy
4 thùy
5 thùy
Động mạch cấp máu cho hầu chủ yếu:
Động mạch hầu lên
Động mạch khẩu cái lên
Nhánh bướm khẩu của động mạch hàm
Tất cả đều đúng
Thần kinh nào chi phối cho vùng hầu:
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh lang thang
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Động mạch nào sau đây cấp máu cho phổi:
Động mạch phổi
Động mạch phế quản
Động mạch khí quản
Tất cả đều đúng
Cơ nào sau đây có chức năng mở khe thanh môn:
Cơ nhẫn giáp
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ phễu chéo
Cơ nào sau đây có chức năng đóng khe thanh môn, NGOẠI TRỪ:
Cơ phễu ngang
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ phễu chéo
Giới hạn của khí quản:
C4 – D6
C6 – D4
C4 – T6
C6 – T4
Khí quản chia thành hai phế quản chính ở vị trí:
T1-T2
T2-T3
T3-T4
T4-T5
Khí quản được cấp máu bởi động mạch:
Động mạch khí quản
Nhánh khí quản của động mạch giáp trên
Nhánh khí quản của động mạch giáp dưới
Tất cả đều đúng
Mô tả nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về phổi:
Phổi trái có 2 thùy, phổi phải có 3 thùy
Rốn phổi nằm ở mặt trong của phổi
Đỉnh phổi nằm ngay dưới xương đòn
Đáy phổi ở dưới, liên quan đến vòm hoành
Mô tả nào sau đây ĐÚNG khi nói về phổi:
Cả 2 phổi đều có rãnh chếch
Rãnh ngang chỉ có ở phổi phải
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Mô tả nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hình thể ngoài của phổi:
Đáy phổi nằm áp sát vòm hoành
Đỉnh phổi nhô lên khỏi xương sườn I
Mặt trung thất có ấn tim, hố tim
Thùy lưỡi nằm ở phổi phải
Ngách sườn hoành nằm giữa 2 lá màng phổi nào sau đây:
Màng phổi sườn - màng phổi hoành
Màng phổi sườn - màng phổi thành
Màng phổi hoành - màng phổi trung thất
Màng phổi thành - màng phổi trung thất
Ngách sườn trung thất nằm giữa 2 lá màng phổi nào sau đây:
Màng phổi sườn - màng phổi hoành
Màng phổi sườn - màng phổi trung thất
Màng phổi hoành - màng phổi trung thất
Màng phổi thành - màng phổi trung thất
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong cuống phổi:
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Động mạch và tĩnh mạch phế quản
Khí quản
Ở phổi, đơn vị cơ sở là:
Tiểu phế quản
Phế nang
Tiểu thùy phổi
Cả ba đều sai
Đơn vị chức năng của phổi là:
Tiểu phế quản
Phế nang
Tiểu thùy phổi
Cả ba đều sai
Thành phần nào sau đây KHÔNG đi qua rốn phổi:
Phế quản chính
Tĩnh mạch phổi
Dây chằng phổi
Động mạch phế quản
Mô tả nào sau đây về phế quản chính phải đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Có đường kính lớn hơn phế quản chính trái
Các dị vật dễ rơi vào phế quản chính phải hơn phế quản chính trái
Dài hơn phế quản chính trái
Chạy dưới cung tĩnh mạch đơn
Mô tả sau đây về khí quản là đúng, NGOẠI TRỪ:
Được tạo bởi các vòng sụn hình chữ C
Đi từ cổ vào trung thất trên
Chia thành 2 phế quản ở khoảng gian đốt sống D4-D5
Ở ngực, đi phía trước cung động mạch chủ
Giới hạn của vùng hầu miệng:
Bờ dưới xương chẩm đến đốt sống cổ 6
Bờ dưới xương chẩm đến đốt sống cổ 2
Từ đốt sống cổ 2 đến đốt sống cổ 4
Mép trên nắp thanh môn đến đốt sống cổ 6
Đường hô hấp trên gồm những thành phần nào?
Mũi, hầu
Mũi, hầu, thanh quản
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản gốc
Bệnh nhân đến khám vì khàn tiếng, nếu nghi ngờ bệnh lý ở đường hô hấp thì cơ quan nào sau đây được nghĩ nhiều nhất?
Hầu
Phế quản
Khí quản
Thanh quản
Vách mũi được tạo thành bởi:
Xương lá mía, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
Xương khẩu cái, xương bướm, sụn vách mũi, sụn cánh mũi nhỏ
Mảnh trong mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi
Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương sàng, sụn vách mũi, sụn cánh mũi lớn
Cấu tạo các ngách mũi:
Xương xoăn mũi dưới tạo nên ngách mũi dưới với thành ngoài ổ mũi
Xương xoăn mũi dưới tạo nên ngách mũi dưới với xương xoăn mũi giữa
Xương xoăn mũi giữa tạo nên ngách mũi giữa với thành ngoài ổ mũi
Xương xoăn mũi giữa tạo nên ngách mũi trên với thành ngoài ổ mũi
Điểm mạch (nơi thường xảy ra chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) ở vách mũi là nhánh của động mạch nào sau đây?
Nhánh vách của động mạch sàng trước
Động mạch bướm khẩu cái
Nhánh bên của động mạch sàng trước
Động mạch khẩu cái lớn
Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác thở ra gắng sức?
Cơ hoành, cơ thẳng bụng
Cơ chéo bụng trong
Cơ thẳng bụng, cơ chéo bụng ngoài
Cơ ức đòn chũm, cơ ngang bụng
Đường hô hấp dưới gồm những thành phần nào?
Mũi, hầu
Mũi, hầu, thanh quản
Khí quản, phế quản, phổi và phế nang
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản gốc
Phần trên của vách mũi được tạo bởi xương nào?
Xương sàng
Xương bướm
Xương khẩu cái
Xương hàm trên
Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác hít vào gắng sức?
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ ức đòn chũm, cơ má
Cơ gian sườn, cơ cánh mũi
Cơ ức đòn chũm, cơ răng trước
Hố hạnh nhân là 1 hố nằm giữa 2 nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng chính, nếp phía trước và nếp phía sau lần lượt là:
Nếp trước: cung khẩu cái hầu, nếp sau: cung khẩu cái lưỡi
Nếp trước: lưỡi gà khẩu cái, nếp sau: nếp khẩu cái hầu
Nếp trước: cung khẩu cái lưỡi, nếp sau: cung khẩu cái hầu
Nếp trước: nếp khẩu cái hầu, nếp sau: lưỡi gà khẩu cái
Xương xoăn mũi dưới. Chọn câu ĐÚNG:
Là phần thấp nhất của xương sàng
Tạo nên phần dưới của vách mũi
Góp phần tạo nên thành ngoài ổ mũi
Cùng với thành ngoài ổ mũi tạo nên ngách mũi giữa
Hệ thống ống dẫn khí gồm những thành phần nào?
Mũi, hầu
Mũi, hầu, thanh quản
Mũi, hầu, thanh quản và phổi
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản
Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây SAI?
Hầu mũi nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm
Hầu miệng nằm phía sau ổ miệng, phía trên hầu thanh quản
Hầu thanh quản ngay phía sau thanh quản, là cửa ngõ đi vào thực quản
Khoang sau hầu mở vào lồng ngực qua trung thất sau
Cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong cả quá trình hô hấp bình thường và hô hấp gắng sức?
Cơ ngực lớn
Cơ thẳng bụng
Cơ hoành
Cơ ức đòn chũm
Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng đường kính ngang của lồng ngực:
Cơ hoành
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ gian sườn ngoài
Cơ nào sau đây có nhiệm vụ mở thanh âm?
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ giáp phễu
Cơ phễu ngang
Cơ nhẫn giáp
Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra?
Cơ ức đòn chũm
Cơ hoành
Cơ thẳng bụng
Cơ gian sườn ngoài
Hệ thống trao đổi khí gồm những thành phần nào?
Mũi, hầu, phổi
Phổi, ống phế nang và phế nang
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản, phế nang
Mũi, hầu, thanh quản và khí quản gốc
Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và:
Xoang hàm trên, xoang trán
Xoang bướm, xoang sàng sau
Xoang sàng giữa, xoang sàng sau
Xoang bướm, xoang hàm trên
Cơ nào sau đây có nhiệm vụ đóng 2 dây thanh âm?
Cơ nhẫn phễu sau, cơ nhẫn phễu bên
Cơ giáp phễu, cơ nhẫn phễu ngang
Cơ phễu ngang, cơ nhẫn phễu bên
Cơ nhẫn giáp, Cơ nhẫn phễu sau
Cơ nào sau đây tham gia vào động tác hít thở gắng sức, ngoại trừ:
Cơ răng trước
Cơ má
Cơ liên sườn trong
Cơ cơ ức đòn chũm
Giới hạn của vùng hầu mũi:
Bờ dưới xương chẩm đến đốt sống cổ 6
Bờ dưới xương chẩm đến đốt sống cổ 2
Từ đốt sống cổ 2 đến đốt sống cổ 4
Mép trên nắp thanh môn đến đốt sống cổ 6
Vị trí phân chia phế phản gốc thành 2 phế quản chính (P) và (T) là:
Đốt sống ngực 4
Đốt sống ngực 6
Đốt sống cổ 4
Đốt sống cổ 6
Xoang nào sau đây không phải là xoang cạnh mũi:
Xoang bướm
Xoang sàng
Xoang chũm
Xoang hàm trên
Đơn vị cơ sở của phổi là:
Phân thùy phổi
Tiểu thùy phổi
Ống phế nang
Phế nang
Chi tiết nào sau đây không thuộc phổi trái:
Khe chếch
Khe ngang
Lưỡi phổi
Rãnh động mạch chủ
Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng dây thanh âm:
Cơ nhẫn giáp
Cơ giáp phễu
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ phễu ngang
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phế quản
Tất cả đúng
Sụn nào sau đây không phải là sụn của thanh quản:
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn sừng
Sụn viền
Cấu trúc nào sau đây không có lỗ đổ ở ngách mũi giữa:
Ống lệ mũi
Xoang hàm trên
Xoang trán
Xoang sàng trước
Cấu trúc nào sau đây tham gia tạo thành vách mũi:
Xương lá mía
Mảnh thẳng xương sàng
Trụ trong sụn cánh mũi lớn
Tất cả đúng
Lồi thanh quản nằm ở sụn nào?
Sụn sừng
Sụn nắp thanh môn
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Xoang sàng sau đổ vào vị trí nào sau đây?
Tiền đình mũi
Ngách mũi giữa
Trần ổ mũi
Ngách mũi trên
Ổ mũi có bao nhiêu thành:
2
3
4
5
Trần ổ mũi được tạo nên từ những xương nào?
Xương mũi và nhánh xương khẩu cái, xương trán
Xương trán, thân xương bướm, mảnh sàng
Xương mũi, mảnh sàng
Xương trán, xương mũi, thân xương bướm, mảnh sàng
Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa:
Khí quyển và phế nang
Phế nang và máu
Máu và dịch gian bào
Dịch gian bào và dịch nội bào
Cấu trúc nào sau đây không phải của phổi?
Đáy
Đỉnh
Sụn
Bờ dưới
Giới hạn chiều dài của hầu:
Từ nền sọ tới ngang mức đốt sống cổ V, 11-13cm
Từ nền sọ tới ngang mức đốt sống cổ VI, 12-14cm
Từ nền sọ tới đầu trên thực quản, 13-15cm
Từ mỏm chân bướm tới ngang mức đốt sống cổ V, 11-13cm
Góc tạo bởi hai mảnh sụn giáp ở nữ và nam lần lượt là bao nhiêu độ?
110 - 90
90 - 180
180 - 90
120 - 90
Tận hết của khí quản nằm ở vị trí nào sau đây?
Ngang đốt sống ngực III
Ngang đốt sống ngực IV
Ngang đốt sống ngực V
Ngang đốt sống ngực VI
Tận hết của khí quản nằm ở vị trí nào sau đây?
Ngang đốt sống ngực III
Ngang đốt sống ngực IV
Ngang đốt sống ngực V
Ngang đốt sống ngực VI
Khí quản tiếp theo thanh quản ở ngang đốt sống cổ mấy?
Đốt sống cổ III
Đốt sống cổ IV
Đốt sống cổ V
Đốt sống cổ VI
Khí quản có bao nhiêu vòng sụn?
16 - 20
15 - 20
26 - 30
18 – 25
Hố hạnh nhân là một hố nằm giữa hai nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng chính, nếp phía trước là:
Lưỡi gà khẩu cái
Cung khẩu cái – hầu
Cung khẩu cái – lưỡi
Nếp khẩu cái hầu
Thành phần nào sau đây nằm trong hố hạnh nhân:
Hạnh nhân khẩu cái
Hạnh nhân vòi
Hạnh nhân lưỡi
Hạnh nhân hầu
Câu nào dưới đây mô tả ĐÚNG về lồng ngực:
Lồng ngực là một khoang kín
Bộ phận cố định là xương sườn
Bộ phận di chuyển được là cột sống
Tất cả đều đúng
Đường hô hấp trên bao gồm:
Mũi, họng, khí quản
Mũi, thanh quản, khí quản
Mũi, phế quản, ống phế nang
Mũi, họng, thanh quản
Thần kinh khứu giác đi vào khe mũi nào:
Khe mũi trên
Khe mũi giữa
Khe mũi dưới
Khe mũi trước
Thành sau của hầu miệng tương ứng với đốt sống cổ nào:
I, II, III
IV, V, VI
I, II
V, VI
Vị trí thanh quản tương ứng với đốt sống cổ nào:
III, IV, V
II, III, IV
IV, V, VI
V, VI, VII
Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dây thanh âm:
Dây thanh âm đóng khi hít vào
Hai dây thanh âm ở tư thế khép khi phát âm
Dây thanh âm mở khi thở ra
Tất cả đều sai
Bệnh lý tràn dịch màng phổi lượng vừa, khi gõ phổi trên lồng ngực nghe được âm thanh:
Gõ trong
Gõ đục
Gõ vang
Tất cả đều sai
Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về các phân thùy phổi trái:
Thùy trên có 2 phân thùy
Thùy trên có 5 phân thùy
Thùy dưới có 5 phân thùy
B và C đều đúng
Máu nghèo oxy trong cấu trúc nào dưới đây:
Động mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phổi
Tâm nhĩ trái
Mô tả nào dưới đây khi nói về màng phổi tạng là SAI:
Dính chặt vào nhu mô phổi
Lách vào các khe gian thùy
Không liên tục với màng phổi thành
Tham gia tạo thành dây chằng phổi
Mô tả nào sau đây là ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính bên trái:
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
Mô tả nào sau đây là ĐÚNG về liên quan giữa động mạch phổi và phế quản chính bên phải:
Động mạch phổi ở trên phế quản chính
Động mạch phổi ở trước phế quản chính
Động mạch phổi ở sau phế quản chính
Động mạch phổi ở dưới phế quản chính
Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác hít vào gắng sức:
Cơ ức đòn chũm
Cơ chéo bụng ngoài
Các cơ gian sườn
Cơ ngực lớn
