wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Kinh tế vi mô

Total questions: 92

Worksheet time: 46hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa hai hàng hóa phản ánh:

a)

Mức độ hài lòng của người tiêu dùng đối với một hàng hóa

b)

Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi để có thêm một đơn vị hàng hóa khác mà mức thỏa mãn không đổi

c)

Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dùng

d)

Cả a và c

2.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Có nhiều người bán và thị phần đáng kể

b)

Có nhiều người bán, và thị phần không đáng kể

c)

Có ít người bán nên thị phần đáng kể

d)

Có một người bán nên thị phần đáng kể

3.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn

c)

Có mối quan hệ nghịch biến giữa lượng cung hàng hóa và giá cả của nó

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi mức giá tăng

4.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian thì:

a)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ tăng dần

b)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ giảm dần

c)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó không thay đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

5.

Trả lời cho câu hỏi: Là gì? Là bao nhiêu? Là như thế nào? thuộc:

a)

Kinh tế học chuẩn tắc

b)

Kinh tế học thực chứng

c)

Kinh tế vi mô

d)

Kinh tế vĩ mô

6.

Khi chính phủ đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng:

a)

Tạo ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa

b)

Tạo ra tình trạng dư thừa hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến thị trường

d)

Làm giá hàng hóa tăng cao hơn

7.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm

8.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Những kết hợp hàng hóa hiệu quả, khả thi nền kinh tế

d)

Lợi ích của người tiêu dùng

10.

Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyển sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:

a)

X và Y là hàng hóa thay thế

b)

X và Y là hàng hóa bổ sung

c)

X là hàng hóa xa xỉ

d)

Cầu X không co giãn

11.

Trong sản xuất dài hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Yếu tố lao động

b)

Yếu tố vốn

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

12.

Hàm sản xuất thể hiện điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra và các yếu tố đầu vào

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Tổng doanh thu của doanh nghiệp

d)

Số lượng lao động tối ưu cần thiết

13.

Trong sản xuất, khi năng suất biên (MP) < 0 thì sản lượng (Q) đầu ra:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

14.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Sản phẩm đồng nhất và dễ dàng thay thế cho nhau

b)

Sản phẩm khác biệt và không thể thay thế cho nhau

c)

Sản phẩm độc nhất

d)

Cả A, B, C đều sai

15.

Thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế

c)

Người bán là người quyết định giá

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thể hiện vấn đề cơ bản của kinh tế học?

a)

Làm thế nào để tăng GDP quốc gia

b)

Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho các nhu cầu vô hạn

c)

Giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

d)

Tăng phúc lợi cho người tiêu dùng

17.

Tổng số hữu dụng là tổng mức thỏa mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định:

a)

Trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Trong suốt cuộc đời

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

18.

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

Giá của hàng hóa

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Thị hiếu của người tiêu dùng

d)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

19.

X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau. Khi giá sản phẩm Y tăng, sẽ làm đường cầu sản phẩm X:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Không thay đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

20.

Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện:

a)

Các kết hợp hai loại hàng hóa cùng đem lại mức thỏa mãn như nhau

b)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua dần khi thu nhập tăng

c)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua nếu dùng hết thu nhập

d)

Số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua cho từng mặt hàng

21.

Khi chi phí sản xuất giảm:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Không ảnh hưởng đến đường cung

22.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho:

a)

Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

d)

Cả đường cung và đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái

23.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp có thể kiểm soát giá bán

b)

Có rào cản gia nhập ngành cao

c)

Sản phẩm đồng nhất và nhiều người bán

d)

Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ

24.

Tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cực đại khi:

a)

Hữu dụng biên (MU) > 0

b)

Hữu dụng biên (MU) < 0

c)

Hữu dụng biên (MU) = 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa:

a)

Không ảnh hưởng đến giá cả thị trường

b)

Giá bán giảm và lượng bán tăng

c)

Giá bán tăng và lượng bán giảm

d)

Tăng lượng hàng hóa bán ra

26.

Quy luật năng suất biên giảm dần nói về điều gì?

a)

Khi sử dụng nhiều hơn một yếu tố đầu vào, sản lượng biên sẽ luôn tăng

b)

Khi tăng dần một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, năng suất biên của yếu tố đó sẽ giảm

c)

Khi sản lượng tăng, tổng chi phí luôn tăng theo

d)

Khi số lượng lao động giảm, năng suất biên sẽ tăng

27.

Một thị trường đạt trạng thái cân bằng ổn định khi:

a)

Giá < giá cân bằng

b)

Lượng cầu > lượng cung

c)

Không có xu hướng thay đổi giá và lượng

d)

Chính phủ can thiệp bằng thuế

28.

Hệ số co giãn của cầu theo giá là −1,5. Điều này có nghĩa là:

a)

Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 1,5%

b)

Khi giá giảm 1%, lượng cầu tăng 1,5%

c)

Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 1,5%

d)

Cầu hoàn toàn co giãn

29.

Trợ cấp của chính phủ cho người sản xuất làm:

a)

Làm giá hàng hóa tăng cao hơn

b)

Giảm lượng cung hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến cung

d)

Tăng lượng cung hàng hóa

30.

Khi năng suất biên MP = 0, thì sản lượng đầu ra Q:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

31.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

32.

Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyển sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:

a)

X và Y là hàng hóa thay thế

b)

X và Y là hàng hóa bổ sung

c)

X là hàng hóa xa xỉ

d)

Cầu X không co giãn

33.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên, thì:

a)

Hữu dụng biên sẽ tăng dần

b)

Hữu dụng biên sẽ giảm dần

c)

Hữu dụng biên không thay đổi

d)

Cả a, b, c đều sai

34.

Mối quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (AC) là gì?

a)

Khi MC < AC thì AC giảm

b)

Khi MC > AC thì AC giảm

c)

Khi MC = AC thì AC đạt cực đại

d)

Khi MC > AC thì AC không đổi

35.

Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

36.

Cầu hàng hóa không co giãn theo giá khi:

a)

|Ed| > 1

b)

|Ed| = 1

c)

|Ed| < 1

d)

|Ed| = 0

37.

Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sản xuất tối ưu?

a)

Khi năng suất biên của các yếu tố đầu vào bằng nhau

b)

Khi chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình

c)

Khi doanh thu biên bằng không

d)

Khi giá bán thấp hơn chi phí biến đổi trung bình

38.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

39.

MUx = 10, MUy = 20, Px = 2, Py = 5. Người tiêu dùng có tối ưu chưa?

a)

Có, vì MUx/Px = MUy/Py

b)

Chưa, nên tăng X giảm Y

c)

Chưa, nên giảm X tăng Y

d)

Không thể xác định

40.

Nếu chính phủ áp giá trần thấp hơn giá cân bằng, thị trường sẽ:

a)

Dư cung

b)

Dư cầu

c)

Cân bằng

d)

Giảm sản lượng

41.

Một nhà hàng ở khu du lịch định giá cao hơn so với mặt bằng chung nhưng vẫn có khách. Đây là:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

42.

Khi chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất, điều gì xảy ra?

a)

Giá tăng, lượng giảm.

b)

Giá giảm, lượng tăng.

c)

Giá không đổi.

d)

Không ảnh hưởng.

43.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm mặt hàng kia.

b)

Không thể gia tăng sản lượng mặt hàng này nếu không giảm mặt hàng khác.

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

44.

Khi nào thì đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển sang phải?

a)

Khi công nghệ sản xuất lạc hậu.

b)

Khi nền kinh tế suy thoái.

c)

Khi có sự gia tăng trong nguồn lực sản xuất.

d)

Khi giá cả thị trường tăng mạnh.

45.

Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi:

a)

Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Bán ra thêm một sản phẩm

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

46.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

47.

Nếu MUx/Px < MUy/Py, điều đó có nghĩa là:

a)

Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng X

b)

Người tiêu dùng đang ở trạng thái tối ưu

c)

Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng Y

d)

Tổng hữu dụng giảm

48.

Khi trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến được áp dụng để sản xuất sản phẩm X, thì đường cung về sản phẩm X sẽ:

a)

Dịch chuyển sang phải

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Không dịch chuyển

d)

Cả A, B, C đều sai

49.

Kinh tế học chuẩn tắc là:

a)

Mô tả khách quan các mối quan hệ kinh tế

b)

Dựa trên các số liệu thống kê

c)

Nêu ra các ý kiến cá nhân về những gì nên làm

d)

Không có tính khoa học

50.

Nếu chính phủ trợ giá cho người bán, điều nào đúng?

a)

Cung tăng → giá cân bằng giảm

b)

Cầu giảm → giá cân bằng giảm

c)

Cung tăng → giá cân bằng giảm, lượng tăng

d)

Cung tăng → giá cân bằng tăng

51.

Trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn, điều gì khiến doanh nghiệp có thể tăng giá mà không mất toàn bộ khách hàng?

a)

Sự khác biệt hóa sản phẩm

b)

Chính phủ kiểm soát giá cả

c)

Rào cản nhập ngành cao

d)

Thiếu sự cạnh tranh

52.

Hữu dụng mang tính:

a)

Chủ quan, vì sở thích mỗi người khác nhau

b)

Khách quan, vì dựa vào thị trường

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

53.

Nếu giá tăng làm lượng cầu giảm từ 120 xuống 100, điều này minh họa:

a)

Quy luật cầu

b)

Quy luật cung

c)

Hiệu ứng thay thế

d)

Hiệu ứng thu nhập

54.

Khi năng suất biên MP > năng suất trung bình AP:

a)

AP sẽ tăng

b)

AP sẽ giảm

c)

AP cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai.

55.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên.

56.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Vốn

b)

Lao động

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

57.

Khi cầu giảm do thị hiếu người tiêu dùng thay đổi, đường cầu:

a)

Dịch chuyển sang phải

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Trượt dọc theo đường cầu

d)

Không thay đổi

58.

Một nhà hàng trong khu du lịch nổi tiếng định giá cao nhưng vẫn có khách mua do ít lựa chọn. Đây là thị trường gì?

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

59.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng

b)

Độ dốc của đường đẳng phí

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng

d)

Độ dốc của đường ngân sách

60.

Một nền kinh tế có thể sản xuất 2 hàng hóa A và B. Khi tăng sản lượng A, sản lượng B giảm nhanh dần. Điều đó có nghĩa là:

a)

Chi phí cơ hội tăng dần

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Chi phí cơ hội không đổi

d)

Năng suất biên tăng

61.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ

d)

Thông qua tập tục, truyền thống

62.

Đường bàng quan có đặc điểm:

a)

Cắt nhau tại điểm tối ưu

b)

Dốc lên trên

c)

Lồi về gốc tọa độ

d)

Dốc xuống và lồi về gốc tọa độ

63.

Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

64.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng.

65.

Trong ngắn hạn, yếu tố nào có thể được coi là yếu tố cố định?

a)

Vốn (K)

b)

Lao động (L)

c)

Nguyên vật liệu

d)

Chi phí biến

66.

Tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng Q, được gọi là:

a)

Đường đẳng ích

b)

Đường bàng quan

c)

Đường đẳng phí

d)

Đường đẳng lượng

67.

Điểm khác biệt chính giữa thị trường độc quyền hoàn toàn và thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì?

a)

Số lượng người mua

b)

Số lượng nhà cung cấp

c)

Sự kiểm soát giá cả

d)

Cả B và C

68.

Đường ngân sách của người tiêu dùng dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm thay đổi

b)

Thu nhập thay đổi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

69.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên

70.

Chi phí biên (MC) là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu

71.

Nếu doanh nghiệp mở rộng sản xuất và cả vốn (K) và lao động (L) đều tăng nhưng sản lượng tăng ít hơn tỷ lệ gia tăng đầu vào, doanh nghiệp đang trải qua:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Tăng năng suất trung bình

72.

Nếu chính phủ qui định mức giá là 90 đ/SP, điều gì xảy ra?

a)

Thị trường cân bằng, không thừa không thiếu.

b)

Xảy ra tình trạng dư cung.

c)

Xảy ra tình trạng thiếu cung.

73.

Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Tiền lương trả cho công nhân

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

74.

Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:

a)

Lượng cung giảm

b)

Đường cung dịch chuyển về bên phải

c)

Lượng cung tăng

d)

Đường cung dịch chuyển về bên trái

75.

Chi phí kinh tế bao gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ bao gồm chi phí kế toán

b)

Bao gồm chi phí kế toán và chi phí ẩn

c)

Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu

d)

Bao gồm doanh thu trừ chi phí biến đổi

76.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Người bán là người "nhận giá"

b)

Người bán là người "quyết định giá"

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

77.

Trong ngắn hạn, quy mô sản xuất của doanh nghiệp…

a)

Không thay đổi

b)

Dễ dàng thay đổi

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

78.

Giá vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cầu về du lịch:

a)

Co giãn theo giá nhiều

b)

Co giãn đơn vị

c)

Co giãn theo giá ít

d)

Hoàn toàn không co giãn

79.

Nên miễn viện phí cho bệnh nhân nghèo. Phát biểu trên:

a)

Liên quan đến kinh tế vi mô

b)

Liên quan đến kinh tế vĩ mô

c)

Liên quan đến kinh tế thực chứng

d)

Liên quan đến kinh tế chuẩn tắc

80.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng đầu ra Q phụ thuộc vào:

a)

Lao động

b)

Vốn

c)

Cả A, B đều sai

d)

Không yếu tố nào

81.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất

b)

Đường cầu

c)

Đường đẳng lượng

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

82.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5%. Điều này thuộc:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.

c)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

83.

Khi cả cung và cầu đều tăng, điều gì chắc chắn xảy ra?

a)

Giá tăng, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng tăng

c)

Sản lượng tăng, giá có thể tăng hoặc giảm tùy mức dịch chuyển

d)

Giá không đổi, sản lượng tăng

84.

Đường bàng quan (indifference curve) biểu thị:

a)

Các kết hợp hàng hoá mang lại mức lợi ích bằng nhau cho người tiêu dùng

b)

Mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu

c)

Các kết hợp hàng hoá có chi phí bằng nhau

d)

Mức sản lượng tối đa có thể đạt được

85.

Khi chi phí sản xuất giảm:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Không ảnh hưởng đến đường cung

86.

Nếu độ co giãn của cầu theo giá |Ed|>1, điều đó có nghĩa là:

a)

Cầu không co giãn, người tiêu dùng ít nhạy cảm với giá

b)

Cầu co giãn, lượng cầu thay đổi nhiều hơn so với giá

c)

Cầu co giãn đơn vị, lượng cầu thay đổi tỷ lệ với giá

d)

Cầu hoàn toàn không co giãn, lượng cầu không đổi khi giá thay đổi

87.

Khi chính phủ trợ cấp cho nhà sản xuất một khoản tiền trên mỗi đơn vị sản phẩm, điều gì xảy ra trên thị trường?

a)

Đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái, giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải, giá cân bằng tăng, lượng cân bằng tăng

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái, giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

88.

Kinh tế học thực chứng khác với kinh tế học chuẩn tắc ở điểm nào?

a)

Thực chứng đưa ra các quyết định chính sách, chuẩn tắc không làm điều đó

b)

Thực chứng chỉ nghiên cứu vi mô, chuẩn tắc chỉ nghiên cứu vĩ mô

c)

Thực chứng không quan tâm đến số liệu thực tế

d)

Thực chứng dựa trên phân tích và dữ liệu, chuẩn tắc dựa trên quan điểm chủ quan

89.

"Chi phí cơ hội" được hiểu là:

a)

Khoản chi phí bằng tiền để mua hàng hóa

b)

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi ra quyết định

c)

Tổng chi phí sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí vận hành của một doanh nghiệp

90.

Khi giá sản phẩm X tăng, trong khi Y là hàng hoá thay thế cho X, thì lượng cầu đối với hàng hoá Y sẽ:

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Bằng 0

91.

Cho hàm tổng chi phí: TC=Q2+10Q+3000TC=Q^2+10Q+3000 . Khi Q=50, hãy tính chi phí biên (MC).

a)

110

b)

100

c)

90

d)

120

92.

Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng gấp đôi, đường ngân sách sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Dịch chuyển song song sang phải

c)

Dịch chuyển song song sang trái

d)

Xoay quanh một điểm cố định