wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hoá sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Enzym tham gia thủy phân protein ở dạ dày là:

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Protease

d)

Chymotrypsin

2.

Enzym phân cắt là:

a)

Catalase

b)

Hydrolase

c)

Lygase

d)

Lyase

3.

Enzym tham gia thủy phân lipid là:

a)

Trypsin

b)

Protease

c)

Chymotrypsin

d)

Lipase

4.

Vai trò điều hòa của protein thể hiện qua:

a)

Xúc tác cho các phản ứng xảy ra nhanh hơn

b)

Vận chuyển oxy

c)

Hệ thống hormon

d)

Hệ thống miễn dịch, các kháng thể

5.

Có mấy cách phân loại enzym:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là:

a)

Chuỗi polypeptide sắp xếp một cách đều đặn

b)

Xoắn α hoặc gấp nếp β

c)

Vừa xoắn α và gấp nếp β

d)

Sắp xếp tương hỗ 2 chuỗi polypeptide

7.

Cấu trúc bậc 3 của phân tử protein là:

a)

Chuỗi polypeptide sắp xếp một cách đều đặn

b)

Xoắn α hoặc gấp nếp β

c)

Vừa xoắn α và gấp nếp β

d)

Sắp xếp tương hỗ 2 chuỗi polypeptide

8.

Vai trò cung cấp năng lượng của lipid được thể hiện:

a)

1g lipid cung cấp 4,1 kcal

b)

1g lipid cung cấp 4,3 kcal

c)

1g lipid cung cấp 9,3 kcal

d)

1g lipid cung cấp 4,2 kcal

9.

Triglyceride là:

a)

Este của acid béo và glycerol

b)

Este của acid béo và alcol

c)

Este của acid béo và amino alcol

d)

Este của acid amin và glycerol

10.

Vỏ của vi khuẩn Lao chứa thành phần nào:

a)

Glycerol

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Sphingolipid

11.

Trong môi trường acid, acid amin ở trạng thái nào:

a)

Tích điện dương

b)

Tích điện âm

c)

Trung hòa về điện

d)

pH > pI

12.

Trong môi trường base, acid amin ở trạng thái nào:

a)

Tích điện dương

b)

Tích điện âm

c)

Trung hòa về điện

d)

pH > pI

13.

Đặc điểm trung tâm hoạt động (TTHĐ) của enzym:

a)

Enzym chỉ có 1 TTHĐ

b)

Enzym có thể có một, hai hoặc vài trung tâm hoạt động

c)

Trung tâm hoạt động của enzym chứa các liên kết hóa học đặc biệt là liên kết osid

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

14.

Phân tử nào dưới đây có cấu trúc phân tử protein bậc 4:

a)

Glucose

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Hemoglobin

15.

Vai trò bảo vệ của Protein thể hiện qua:

a)

Xúc tác cho các phản ứng xảy ra nhanh hơn

b)

Vận chuyển oxy

c)

Hệ thống hormon

d)

Hệ thống miễn dịch, các kháng thể

16.

Vitamin nào tham gia vào quá trình đông máu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

17.

Vitamin nào có bản chất giống monosaccarid:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

18.

Vai trò vận động của Protein thể hiện qua:

a)

Xúc tác cho các phản ứng xảy ra nhanh hơn

b)

Sự trượt của sợi actin, myosin

c)

Hệ thống hormon

d)

Hệ thống miễn dịch, các kháng thể

19.

Chất ức chế cạnh tranh là:

a)

Chất làm biến đổi trung tâm hoạt động của enzym, làm enzym không gắn với cơ chất

b)

Chất có cấu trúc giống phân tử cơ chất, làm cho enzym nhận nhầm cơ chất

c)

Chất làm tăng hoạt tính xúc tác của enzym

d)

Chất có cấu trúc khác với cơ chất

20.

Liên kết osid được hình thành trên phân tử nào:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Nucleotid

21.

LDL có chức năng gì :

a)

Vận chuyển Triglycerid ngoại sinh

b)

Vận chuyển Triglycerid nội sinh

c)

Vận chuyển Cholesterol từ lòng mạch về gan

d)

Vận chuyển Cholesterol gan ra lòng mạch

22.

CM có chức năng gì :

a)

Vận chuyển Triglycerid ngoại sinh

b)

Vận chuyển Triglycerid nội sinh

c)

Vận chuyển Cholesterol ngoại sinh

d)

Vận chuyển Cholesterol nội sinh

23.

Đặc điểm của con đường pentose là :

a)

Chuỗi các phản ứng biến glycogen thành pyruvat tạo ATP

b)

Chỉ xảy ra trong bào tương

c)

Chuỗi các phản ứng biến glucose thành CO2 và H2O tạo ATP

d)

Xảy ra trong bào tương và ty thể

24.

Đặc điểm của con đường đường phân là :

a)

Chuỗi các phản ứng biến glycogen thành pyruvat tạo ATP

b)

Chuỗi các phản ứng biến galactose thành pyruvat tạo ATP

c)

Xảy ra trong bào tương và ty thể

d)

Chuỗi các phản ứng biến NH4+ thành ure

25.

Đặc điểm của con đường pentose là :

a)

Chuỗi các phản ứng biến glycogen thành pyruvat tạo ATP

b)

Chỉ xảy ra trong điều kiện ái khí

c)

Chuỗi các phản ứng biến glucose thành CO2 và H2O tạo ATP

d)

Xảy ra trong bào tương và ty thể.

26.

Đặc điểm của con đường đường phân là :

a)

Chuỗi các phản ứng biến glycogen thành pyruvat tạo ATP

b)

Chỉ xảy ra trong điều kiện ái khí

c)

Chuỗi các phản ứng biến galactose thành pyruvat tạo ATP

d)

Xảy ra trong điều kiện ái khí và hiếm khi

27.

Trong chuỗi biến hoá sau : Glucose -> Glucose 6P -> ? -> Glycogen chỗ còn thiếu (có dấu ?) là :

a)

Fructose 1 P

b)

Glucose 4 P

c)

Glucose 1 P

d)

Glucose 3 P

28.

CVLDL có chức năng gì :

a)

Vận chuyển Triglycerid ngoại sinh

b)

Vận chuyển Triglycerid nội sinh

c)

Vận chuyển Cholesterol ngoại sinh

d)

Vận chuyển Cholesterol nội sinh

29.

HDL có chức năng gì :

a)

Vận chuyển Triglycerid ngoại sinh

b)

Vận chuyển Triglycerid nội sinh

c)

Vận chuyển Cholesterol từ lòng mạch về gan

d)

Vận chuyển Cholesterol gan ra lòng mạch

30.

Một AcetylcoA thoái biến hoàn toàn trong chu trình Krebs sinh ra :

a)

14 ATP

b)

12 ATP

c)

16 ATP

d)

18 ATP

31.

Câu 31: Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm :

a)

Amylase , saccarase , cellulase

b)

Amylase , maltase , saccarase

c)

Saccarase , cellulase , lipase

d)

Lactase , saccarase , cellulose

32.

Câu 32: Trong điều kiện yếm khí ( không có oxi ) thì pyruvat bị khử thành chất nào sau đây :

a)

Acid lactic

b)

Phosphoenolpyruvat

c)

Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hoá

d)

Carboxyl

33.

Câu 33: Khi nồng độ glucose máu tăng cao > 1.0 g / L :

a)

Gan tăng tổng hợp glycogen

b)

Gan tăng phân ly glycogen

c)

Gan tăng tổng hợp acid amin

d)

Gan tăng tổng hợp cholesterol

34.

Câu 34: Ở ruột non , enzyme nào tham gia phân cắt disaccharid thành monosaccharid ?

a)

Pepsin

b)

Saccarase

c)

Trypsin

d)

Lipase

35.

Câu 35: Cơ quan nào dự trữ glycogen để duy trì đường huyết ?

a)

Tim

b)

Thận

c)

Gan

d)

Dạ dày

36.

Câu 36: Đặc điểm của con đường đường phân là :

a)

Chuỗi các phản ứng biến glycogen thành pyruvat tạo ATP

b)

Chuỗi các phản ứng biến galactose thành pyruvat tạo ATP

c)

Chuỗi các phản ứng biến glucose thành CO2 và H2O tạo ATP

d)

Chuỗi các phản ứng biến NH4+ thành ure

37.

Câu 37: Trong điều kiện ái khí ( có oxi ) thì pyruvat bị khử thành chất nào sau đây :

a)

Acid lactic

b)

Acetyl CoA

c)

Acid Acetic

d)

Acyl CoA

38.

Câu 38: Thoái hóa Glucid ( đi từ Glucose ) theo con đường Hexose Diphosphat trong điều kiện hiếu khí cho :

a)

2 ATP

b)

39 ATP

c)

3 ATP

d)

38 ATP

39.

Câu 39: 1 acid béo bão hoà có 10C thoái hoá đến cùng tạo ra bao nhiêu ATP

a)

17n - 1 ATP

b)

78 ATP

c)

17n - 7 ATP

d)

51 ATP

40.

Câu 40: 1 acid béo bão hoà có số carbon chẵn thoái hoá đến cùng tạo ra bao nhiêu ATP

a)

17n - 1 ATP

b)

87 ATP

c)

17n - 7 ATP

d)

17 ( n - 1 ) ATP