Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kì 1-hoá 10-đề 3

Total questions: 35

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA.

d)

chu kì 2, nhóm IVA.

2.

Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

a)

1s22s2p6

b)

1s22s2p6 3s1

c)

1s22s2p4

d)

1s22s2p63s2

3.

Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3. Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 2,47% về khối lượng. Y là nguyên tố:

a)

16O

b)

31P

c)

32S

d)

79Se

4.

A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. A, B là thuộc nhóm

a)

IA, IIA

b)

IIA, IIIA

c)

IA, IIIA

d)

VA, VIA

5.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn:

a)

nhóm VIIA

b)

nhóm VIIB

c)

nhóm IIB

d)

IIA

6.

Cho 6 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y thuộc nhóm IA và hai chu kì kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại X, Y là

a)

7Li và 23Na

b)

23Na và 39K

c)

39K và 85Rb

d)

23Na và 85Rb

7.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

                               

a)

số khối.   

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số electron.  

d)

tổng số proton và nơtron.

8.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

                                                 

a)

1s22s22p63s23p6.      

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p1.

9.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

                                                                

a)

IA.

b)

IIA.

c)

IIIA.       

d)

IA, IIA.

10.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là :

                                              

                                 

a)

1s22s22p63s23p1.     

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1.

d)

1s22s22p63s23p63d34s2.

11.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?

                                                                                   

a)

Na.

b)

Mg.    

c)

Al.

d)

K.

12.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là :

                                                                                               

a)

XO. 

b)

XO3. 

c)

XO2 .

d)

X2O.

13.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron

a)

3

b)

6

c)

8

d)

13

14.

Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3p3 thì số hiệu của nguyên tử là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

15.

Liên kết trong hợp chất CaCl2 thuộc loại liên nào (biết độ âm điện của Cl(3,16), Ca(1,00)

a)

Ion

b)

Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

Cộng hoá trị không cực

16.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi …

a)

sự góp chung các electron độc thân

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

c)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị

d)

lực hút tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do

17.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f

18.

Nguyên tử của nguyên tố X (ở trạng thái cơ bản) có 2 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài cùng. X là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

19.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng  
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.  
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần. 
c)
Độ âm điện tăng dần.   
d)
Tính kim loại giảm dần.
20.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:  
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2. 
d)
RH3, R2O3.
21.

Một nguyên tố R có (Z = 17). Công thức oxit cao nhất của R là

a)

RO.

b)

RO2.  

c)

R2O5

d)

R2O7.

22.

Các nguyên tử liên kết với nhau để

a)

tạo thành phân tử hoặc tinh thể bền hơn.   

b)

tạo thành hợp chất khí.

c)

chuyển sang trạng thái có mức năng lượng thấp hơn.

d)

tạo thành hợp chất rắn.

23.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Na+.   

b)

O2-. 

c)

Br-.

d)

S2-.

24.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.  

b)

Na+. 

c)

OH-. 

d)

O2-.

25.

Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?

a)

Cl-. 

b)

SO42-. 

c)

NO3-.  

d)

NH4+.

26.

Phân tử H2O có kiểu liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực.

b)

cộng hóa trị phân cực. 

c)

ion.

d)

cho – nhận.

27.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)

HCl.

b)

Cl2.  

c)

NH3.

d)

H2O.

28.

Chọn câu sai khi nói về tính chất của các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị

a)

tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

b)

các chất có cực như etanol tan trong dung môi có cực như nước.

c)

đa số các chất không phân cực tan trong dung môi không phân cực.

d)

dẫn điện ở mọi trạng thái.

29.

Ca (Z = 20) và Mg ( Z = 12) có tính chất hóa học tương tự nhau vì chúng có cùng

a)

số electron.  

b)

số electron ở lớp ngoài cùng.   

c)

số lớp electron.  

d)

cùng nguyên tử khối.

30.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có cùng

a)

số electron.  

b)

số lớp electron. 

c)

số electron lớp ngoài cùng.    

d)

số electron s hay p.

31.

Nguyên tử Al có Z = 13. Cấu hình electron của ion Al3+ là

a)

1s22s22p63s2. 

b)

1s22s22p63s23p6. 

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

32.

Cho các ion sau: Cl-, SO42-, Fe2+, NO3-, O2-. Số ion đơn nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N2, Cl2, HCl, F2. 

b)

N2, Cl2, H2, F2.

c)

N2, Cl2, CO2, HF.     

d)

NO2, Cl2, HI, F2.

34.

Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

CO2.

35.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

a)

HCl, H2, H2S. 

b)

H2O, HCl, NH3.

c)

O2, H2O, NH3. 

d)

HF, Cl2, H2O.