WorksheetsIELTS CB Reading U6
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
achieve (v)
a)
giải quyết
b)
đạt được
c)
kéo dài lê thê
d)
rút ra
2.
agenda (n)
a)
chương trình nghị sự
b)
cử chỉ
c)
manh mối
d)
diễn đàn
3.
argue (v)
a)
giao tiếp cá nhân
b)
lẻn vào
c)
lập luận
d)
giải mã
4.
role (n)
a)
tập tin âm thanh trực tuyến
b)
vai trò
c)
thuộc về khuôn mặt
d)
xung đột
5.
season (n)
a)
nhà cung cấp
b)
mùa, thời kỳ
c)
biến thành
d)
tóm tắt
6.
small talk (n)
a)
trang trọng
b)
chuyện phiếm
c)
lẻn vào
d)
khi hai xu hướng giống nhau
7.
sneak (v)
a)
tiện lợi
b)
cử chỉ
c)
lẻn vào
d)
manh mối
8.
clue (n)
a)
giải quyết
b)
manh mối
c)
giao tiếp cá nhân
d)
rút ra
9.
solve (v)
a)
truyền đạt
b)
giải quyết
c)
chào đón
d)
kéo dài lê thê
10.
coach (v)
a)
lưu trú ngoài khơi
b)
huấn luyện
c)
nhà cung cấp
d)
lẻn vào
11.
cogently (adv.)
a)
một cách thuyết phục
b)
lẻn vào
c)
giải mã
d)
khi hai xu hướng giống nhau
12.
conflict (n)
a)
xung đột
b)
manh mối
c)
lẻn vào
d)
giải quyết
13.
convey (v)
a)
truyền đạt
b)
khi hai xu hướng giống nhau
c)
cảm hứng
d)
tập tin âm thanh trực tuyến
14.
decode (v)
a)
rút ra
b)
giải mã
c)
lẻn vào
d)
manh mối
15.
dispute (n)
a)
truyền đạt
b)
lẻn vào
c)
tranh chấp
d)
giải quyết
16.
drag on (v)
a)
kéo dài lê thê
b)
khi hai xu hướng giống nhau
c)
cảm hứng
d)
lẻn vào
17.
draw out (v)
a)
rút ra
b)
kéo dài lê thê
c)
giải quyết
d)
lẻn vào
18.
encourage (v)
a)
khuyến khích
b)
chào đón
c)
kéo dài lê thê
d)
khi hai xu hướng giống nhau
19.
engage in (v)
a)
tham gia vào
b)
khi hai xu hướng giống nhau
c)
cảm hứng
d)
tập tin âm thanh trực tuyến
20.
facial (adj.)
a)
lẻn vào
b)
thuộc về khuôn mặt
c)
manh mối
d)
khi hai xu hướng giống nhau
21.
formal (adj.)
a)
truyền đạt
b)
tập tin âm thanh trực tuyến
c)
trang trọng
d)
khi hai xu hướng giống nhau
22.
forum (n)
a)
diễn đàn
b)
manh mối
c)
lẻn vào
d)
giải quyết
23.
gesture (n)
a)
cử chỉ
b)
khi hai xu hướng giống nhau
c)
cảm hứng
d)
tập tin âm thanh trực tuyến
24.
greet (v)
a)
lẻn vào
b)
chào đón
c)
rút ra
d)
khi hai xu hướng giống nhau
25.
handy (adj.)
a)
cảm hứng
b)
tiện lợi
c)
khi hai xu hướng giống nhau
d)
lẻn vào
26.
interpersonal (adj.)
a)
lẻn vào
b)
liên quan đến giao tiếp cá nhân
c)
cảm hứng
d)
khi hai xu hướng giống nhau
27.
intonation (n)
a)
ngữ điệu
b)
lẻn vào
c)
giải mã
d)
tập tin âm thanh trực tuyến
28.
layout (n)
a)
tập tin âm thanh trực tuyến
b)
bố cục
c)
rút ra
d)
khi hai xu hướng giống nhau
29.
podcast (n)
a)
tập tin âm thanh trực tuyến
b)
cảm hứng
c)
lẻn vào
d)
khi hai xu hướng giống nhau
30.
summarize (v)
a)
giải quyết
b)
tóm tắt
c)
lẻn vào
d)
rút ra
31.
supplier (n)
a)
tập tin âm thanh trực tuyến
b)
nhà cung cấp
c)
rút ra
d)
khi hai xu hướng giống nhau
32.
surf the web (v)
a)
lướt web
b)
chào đón
c)
giải quyết
d)
khi hai xu hướng giống nhau
33.
take for granted (v)
a)
lẻn vào
b)
xem là hiển nhiên
c)
rút ra
d)
khi hai xu hướng giống nhau
34.
title (n)
a)
lẻn vào
b)
danh xưng
c)
khi hai xu hướng giống nhau
d)
cảm hứng
35.
to the point
a)
khi hai xu hướng giống nhau
b)
lẻn vào
c)
đi thẳng vào vấn đề
d)
tập tin âm thanh trực tuyến
36.
trade union official (n)
a)
cán bộ công đoàn
b)
lẻn vào
c)
giải quyết
d)
khi hai xu hướng giống nhau
37.
trade (v)
a)
buôn bán
b)
cảm hứng
c)
lẻn vào
d)
khi hai xu hướng giống nhau
38.
turn into (v)
a)
biến thành
b)
giải quyết
c)
lẻn vào
d)
khi hai xu hướng giống nhau
39.
volume (n)
a)
âm lượng
b)
chào đón
c)
rút ra
d)
khi hai xu hướng giống nhau
40.
đạt được
(a)
41.
chương trình nghị sự
(a)
42.
lập luận
(a)
43.
vai trò
(a)
44.
mùa, thời kỳ
(a)
45.
chuyện phiếm
(a)
46.
lẻn vào
(a)
47.
manh mối
(a)
48.
giải quyết
(a)
49.
huấn luyện
(a)
50.
một cách thuyết phục
(a)
51.
xung đột
(a)
52.
truyền đạt
(a)
53.
giải mã
(a)
54.
tranh chấp
(a)
55.
kéo dài lê thê
(a)
56.
rút ra
(a)
57.
khuyến khích
(a)
58.
tham gia vào
(a)
59.
thuộc về khuôn mặt
(a)
60.
trang trọng
(a)
61.
diễn đàn
(a)
62.
cử chỉ
(a)
63.
chào đón
(a)
64.
tiện lợi
(a)
65.
liên quan đến giao tiếp cá nhân
(a)
66.
ngữ điệu
(a)
67.
bố cục
(a)
68.
tập tin âm thanh trực tuyến
(a)
69.
tóm tắt
(a)
70.
nhà cung cấp
(a)
71.
lướt web
(a)
72.
xem là hiển nhiên
(a)
73.
danh xưng
(a)
74.
đi thẳng vào vấn đề
(a)
75.
cán bộ công đoàn
(a)
76.
buôn bán
(a)
77.
biến thành
(a)
78.
âm lượng
(a)
100 %
