wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vai trò xã hội

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các yếu tố sau, đâu là yếu tố KHÔNG thuộc các phân hệ cơ bản của cơ cấu xã hội?

a)

Giai cấp

b)

Thiết chế xã hội

c)

Cá nhân tự do

d)

Nhóm xã hội

2.

Vai trò xã hội được xác lập dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Quan điểm cá nhân của người thực hiện vai trò

b)

Sự mong đợi của xã hội và quy dịnh của mỗi xã hội

c)

Mong muốn chủ quan của cá nhân

d)

Mối quan hệ giữa các cá nhân

3.

Vai trò mong đợi là gì?

a)

Vai trò mà cá nhân tự đặt ra cho mình

b)

Vai trò được xã hội chấp nhận và kỳ vọng và quy định được công nhận

c)

Vai trò không được thực hiện trong thực tế

d)

Vai trò chỉ được thực hiện trong các trường hợp cụ thể

4.

Người con cả/ con đầu trong một gia đình hay một số nền văn hoá gọi là "con trưởng" tương ứng với loại vị thế nào trong phân loại vai trò?

a)

Vị thế gán cho

b)

Vị thế đạt được

c)

Vị thế cá nhân

d)

Vị thế kinh tế

5.

Vai trò xã hội của cá nhân chỉ được công nhận khi nào?

a)

Khi cá nhân tự nguyện thực hiện vai trò của mình

b)

Khi cá nhân đưa ra các tiêu chuẩn của riêng mình

c)

Khi cá nhân thực hiện đúng vai trò theo chuẩn mực xã hội và quy định thành văn hay bất thành văn của từng xã hội, nền văn hoá

d)

Khi xã hội không quan tâm đến vai trò đó

6.

Khái niệm "căng thẳng vai trò" xuất hiện khi nào?

a)

Khi cá nhân hoàn thành tốt vai trò xã hội của mình

b)

Khi xã hội không mong đợi cá nhân đó thực hiện vai trò

c)

Khi cá nhân phải đóng quá nhiều vai trò và được kỳ vọng quá mức ở nhiều vai trò

d)

Khi cá nhân có khả năng vi phạm chuẩn mực và không hoàn thành nhiệm vụ

7.

Khái niệm "xung đột vai trò" xuất hiện khi nào?

a)

Khi cá nhân không hoàn thành tốt vai trò xã hội của mình

b)

Khi mong đợi của xã hội không phải là mong đợi của cá nhân khi thực hiện vai trò

c)

Khi cá nhân phải đóng quá nhiều vai trò và các vai trò đó được kỳ vọng trái ngược nhau

d)

Khi cá nhân có khả năng vi phạm chuẩn mực và không hoàn thành nhiệm vụ

8.

Yếu tố nào dưới đây không liên quan đến vai trò xã hội?

a)

Nhiệm vụ và quyền lợi của cá nhân trong vai trò

b)

Mối quan hệ giữa các thành phần xã hội

c)

Các chuẩn mực xã hội đối với vai trò

d)

Mong muốn riêng của cá nhân khi thực hiện vai trò

9.

Có bao nhiêu loại vai trò khác nhau mà mỗi cá nhân có thể đảm nhận?

a)

Một loại duy nhất

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Nhiều loại

10.

Khi một cá nhân chấp nhận các vai trò và lựa chọn các vai trò, điều này phụ thuộc vào điều gì?

a)

Khả năng của cá nhân

b)

Nhu cầu và lợi ích của bản thân

c)

Địa vị xã hội của cá nhân

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Đâu KHÔNG PHẢI là cặp vai trò xét theo định nghĩa Xã hội học?

a)

Vai trò thứ yếu và vai trò chủ yếu

b)

Vai trò chính và vai trò phụ

c)

Vai trò then chốt và vai trò không then chốt

d)

Vai trò truyền thống và vai trò hiện đại

12.

Căn cứ vào nguồn gốc tạo thành, vị thế xã hội thuộc loại nào sau đây?

a)

Vị thế then chốt

b)

Vị thế có sẵn

c)

Vị thế đạt được

d)

Vị thế không then chốt

13.

Trong các vị thế sau đây vị thế nào thường được xác định là vị thế chủ đạo của mỗi cá nhân?

a)

Vị thế nghề nghiệp

b)

Vị thế giới tính

c)

Vị thế sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Tất cả đều sai

14.

Quan điểm nào sau đây là ĐÚNG về mối quan hệ giữa vị thế và vai trò?

a)

Mỗi một vị thế có một vai trò

b)

Mỗi một người có một vị thế.

c)

Vị thế nào vai trò đó, vị thế quyết định vai trò.

d)

Mỗi vai trò đều gắn liền với một vị thế duy nhất.

15.

Quan điểm nào sau đây là SAI về vị thế của mỗi người?

a)

Vị thế của mỗi người phụ thuộc vào sự công nhận của xã hội.

b)

Vị thế không thuần túy phụ thuộc vào ý kiến chủ quan của mỗi người về chính mình.

c)

Vị thế nhất thiết phải gắn với những người có uy tín và địa vị cao trong xã hội

d)

Vị thế của mỗi người có tính ổn định tương đối

16.

Căng thẳng vai trò xuất hiện khi nào?

a)

Khi các vai trò luôn ổn định và không có xung đột.

b)

Khi một người phải hoàn thành nhiều vai trò cùng lúc với nhiều yêu cầu, kỳ vọng xã hội/ Khi cá nhân nhận thấy những trông đợi của một vai trò không thích hợp

c)

Khi cá nhân chỉ có một vai trò cố định.

d)

Khi các vai trò và vị thế luôn giống nhau.

17.

Xung đột vai trò là gì?

a)

Khi cá nhân phải thực hiện nhiều vai trò khác nhau cùng lúc với những yêu cầu đối lập hoặc xung đột nhau.

b)

Khi một cá nhân chỉ thực hiện một vai trò duy nhất.

c)

Khi các vai trò của cá nhân luôn đồng nhất.

d)

Khi cá nhân không cần phải thích nghi với vai trò của mình.

18.

Theo J.H. Fischer, nhóm xã hội bao gồm những cá nhân có:

a)

Mục tiêu cá nhân khác nhau.

b)

Nhận thức và cấu trúc tổ chức, có tính chất liên tục.

c)

Quan hệ ngắn hạn và không ổn định.

d)

Quyền lợi và giá trị khác nhau.

19.

Quan niệm của J. Robertsons về nhóm xã hội là:

a)

Một tập hợp người có liên hệ với nhau một cách ngẫu nhiên.

b)

Một tập hợp người có liên hệ với nhau về mặt vị thế, vai trò, quyền lợi và định hướng.

c)

Một nhóm không có mục tiêu chung.

d)

Một nhóm chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.

20.

Nhóm sơ cấp (nhóm nhỏ) là một tập hợp xã hội trong đó:

a)

Các thành viên có quan hệ gián tiếp và tạm thời.

b)

Các thành viên không biết rõ về nhau.

c)

Các thành viên chỉ gặp nhau trong các sự kiện lớn.

d)

Các thành viên có quan hệ trực tiếp và mang tính cá nhân.

21.

Theo quan điểm của Xã hội học, gia đình được coi là:

a)

Một nhóm lớn không ổn định.

b)

Một nhóm nhỏ quan trọng nhất trong mọi xã hội.

c)

Một nhóm lớn tạm thời.

d)

Một nhóm thứ cấp trong xã hội.

22.

Nhóm thứ cấp (nhóm lớn) thường có mối quan hệ giữa các thành viên dựa trên:

a)

Tình cảm cá nhân.

b)

Quan hệ trực tiếp và cá nhân.

c)

Lợi ích, mối quan tâm và hoạt động đặc biệt.

d)

Sự tương tác liên tục.

23.

Nhóm xã hội khác đám đông ở:

a)

Nhóm xã hội có quan hệ hữu cơ bên trong.

b)

Nhóm xã hội là tập hợp người ngẫu nhiên.

c)

Nhóm xã hội là một kiểu tổ chức xã hội được hình thành trong một quá trình lịch sử lâu dài.

d)

Nhóm xã hội chỉ tồn tại trong một khoảng thời gian ngắn.

24.

Mạng lưới xã hội là gì?

a)

Một công cụ để kết nối các tổ chức kinh tế trên toàn cầu.

b)

Phức hợp các mối quan hệ giữa các cá nhân, nhóm, tổ chức và cộng đồng.

c)

Một hệ thống chỉ có các mối quan hệ giữa các cá nhân trong cùng một tổ chức.

d)

Mạng lưới chỉ bao gồm các mối quan hệ trực tuyến qua internet.

25.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc trưng của thiết chế xã hội?

a)

Có tính ổn định và bền vững.

b)

Luôn thay đổi và phát triển theo thời gian.

c)

Có vai trò quan trọng trong việc duy trì trật tự xã hội.

d)

Được hình thành một cách tự phát và ngẫu nhiên.

26.

Mỗi xã hội đều có các thiết chế:

a)

Gia đình, chính trị, tổ chức, nhóm, kinh tế

b)

Chính trị, kinh tế, tôn giáo, gia đình, tổ chức

c)

Chính trị, gia đình, giáo dục, kinh tế, tôn giáo

d)

Kinh tế, tôn giáo, tổ chức, chính trị, giai cấp

27.

Đâu là chức năng chính của thiết chế xã hội?

a)

Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

b)

Điều chỉnh hành vi của con người và duy trì trật tự xã hội.

c)

Tạo ra các cuộc cách mạng xã hội.

d)

Kiểm soát mọi hoạt động của con người.

28.

………………..là những mô hình các quy tắc và tác động tương hỗ, được thiết lập nhằm thỏa mãn những nhu cầu của xã hội

a)

Thiết chế

b)

Tổ chức

c)

Nhóm

d)

Gia đình

29.

Nội dung nào là đặc điểm của thiết chế xã hội

a)

Có tính bền vững tương đối

b)

Có xu hướng phụ thuộc vào nhau

c)

Xu hướng trở thành tiêu điểm của những vấn đề xã hội chủ yếu

d)

Tất cả đều đúng

30.

Đâu KHÔNG PHẢI là xu hướng của thiết chế xã hội?

a)

Xu hướng duy trì sự ổn định của xã hội

b)

Xu hướng liên kết để thực hiện mục tiêu chung

c)

Xu hướng tự phát và không có sự tổ chức rõ ràng.

d)

Xu hướng trở thành tiêu điểm của những vấn đề xã hội chủ yếu

31.

Thiết chế xã hội nào đóng vai trò quyết định trong sản xuất và tiêu dùng sản phẩm?

a)

Giáo dục

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Gia đình

32.

Thiết chế xã hội nào thực hiện chuyển giao di sản văn hóa qua các thế hệ?

a)

Giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Gia đình

33.

……..….. là quá trình mà qua đó con người có thể tiếp nhận được nền văn hóa của xã hội mà con người được sinh ra - quá trình mà nhờ đó con người đạt được những đặc trưng xã hội của con người - nhân cách.

a)

Thiết chế

b)

Xã hội hóa

c)

Tổ chức

d)

Tương tác

34.

Môi trường đầu tiên của quá trình xã hội hóa cá nhân là:

a)

Gia đình

b)

Trường học

c)

Các nhóm đồng đẳng

d)

Các phương tiện thông tin đại chúng

35.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về quá trình xã hội hoá?

a)

Xã hội là một quá trình diễn ra liên tục trong suốt cuộc đời mỗi cá nhân

b)

Xã hội hoá là quá trình cá nhân học hỏi liên tục thông qua tương tác xã hội

c)

Xã hội hoá là quá trình không liên tục, diễn ra chủ yếu khi còn các cá nhân còn trẻ

d)

Quá trình xã hội hoá chủ yếu diễn ra thông qua các môi trường xã hội hoá chính như: nhà trường, gia đình, nhóm bạn, truyền thông đại chúng

36.

Quá trình xã hội hóa kết thúc khi nào?

a)

Cá nhân đến tuổi về hưu

b)

Cá nhân đủ nhận thức về bản thân và xã hội

c)

Cá nhân đã được rèn luyện qua môi trường giáo dục đại học

d)

Khi cá nhân mất đi

37.

Ai là người có công đầu nghiên cứu và định nghĩa "hành động xã hội"?

a)

Max Weber

b)

Sigmund Freud

c)

John Watson

d)

Auguste Comte

38.

Hành động nào sau đây là hành động xã hội

a)

Rụt tay lại khi sờ phải vật nóng

b)

Cúi đầu nhặt nón khi nón bị rớt

c)

Cúi đầu xuống khi gặp cô giáo

d)

Cúi đầu xuống khi gặp ch

39.

Max Weber phân loại hành động xã hội thành bao nhiêu loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

40.

Đâu KHÔNG PHẢI là hành động xã hội theo bảng phân loại của M.Weber?

a)

Hành động duy cảm

b)

Hành động theo truyền thống

c)

Hành động theo hiện đại

d)

Hành động duy lý - công cụ

41.

Hành động xã hội có thể diễn ra trong lĩnh vực nào của đời sống con người?

a)

Chỉ trong các tình huống chính trị

b)

Chỉ trong các mối quan hệ gia đình

c)

Trong mọi lĩnh vực của đời sống con người

d)

Chỉ trong các mối quan hệ công việc

42.

Hành động xã hội "logic" theo Pareto có đặc điểm nào?

a)

Là hành động không có mục đích rõ ràng

b)

Là hành động có mục đích rõ ràng, hợp lý và có sự cân nhắc kỹ lưỡng

c)

Là hành động hoàn toàn dựa trên bản năng

d)

Là hành động không có sự kiểm soát hay suy nghĩ

43.

Hành động xã hội có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Các yếu tố xã hội như văn hóa, chuẩn mực, giá trị xã hội

b)

Chỉ các yếu tố kinh tế của xã hội

c)

Các yếu tố sinh học của cá nhân

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên không liên quan đến xã hội

44.

Tương tác xã hội có thể diễn ra dưới hình thức nào sau đây?

a)

Các hành động xã hội của các cá nhân đang hướng vào nhau

b)

Các hành động xã hội độc lập không có sự kết nối

c)

Chỉ qua các phương tiện truyền thông đại chúng

d)

Chỉ qua các sự kiện chính trị xã hội

45.

Tương tác xã hội có thể giúp các cá nhân làm gì?

a)

Tạo ra các mối quan hệ không bền vững

b)

Chỉ ảnh hưởng đến các nhóm xã hội đặc biệt

c)

Giúp cá nhân nhận diện về thế giới xung quanh, về người khác và bản thân.

d)

Chỉ có ảnh hưởng đến các hành động không có ý thức

46.

Mối quan hệ giữa tương tác xã hội và quan hệ xã hội

a)

Những tương tác xã hội ổn định, lặp đi lặp lại tạo thành các quan hệ xã hội

b)

Tương tác xã hội là khái niệm độc lập và không có mối quan hệ với khái niệm quan hệ xã hội

c)

Chỉ tương tác xã hội diễn ra trong phạm vi gia đình, nơi làm việc mới tạo nên quan hệ xã hội

d)

Bất kể tương tác xã hội nào cũng tạo thành quan hệ xã hội

47.

Nghiên cứu định lượng là phương pháp:

a)

Dựa vào việc lượng hóa các biến số

b)

Đo mức độ phản ứng xảy ra

c)

Đo mức độ hành động và triển vọng các loại hành động

d)

Tất cả các đán án trên đều đúng

48.

Phương pháp nghiên cứu định tính là:

a)

Dựa vào việc lượng hóa các biến số

b)

Đo mức độ phản ứng xảy ra

c)

Đo mức độ hành động và triển vọng các loại hành động

d)

Mô tả và phân tích các đặc điểm văn hóa và hành vi của con người từ quan điểm của nhà nghiên cứu

49.

Phương pháp là gì theo định nghĩa chung nhất?

a)

Cách thức đạt được mục tiêu

b)

Công cụ kỹ thuật để nghiên cứu

c)

Quan điểm triết học

d)

Phương pháp luận

50.

Kỹ thuật nghiên cứu là gì?

a)

Các thao tác cụ thể giúp thực hiện nghiên cứu

b)

Lý thuyết về cách sử dụng công cụ nghiên cứu

c)

Định hướng lý luận trong nghiên cứu

d)

Tất cả đều sai