wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS18 - T5 - P5,6

Total questions: 56

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

overseas

a)
nước ngoài
b)
liên tục, liên tiếp
c)
ban đầu
d)
miễn phí
e)
hoá đơn đã điều chỉnh
2.
Object
a)
Đồ vật
b)
nước ngoài
c)
liên tục, liên tiếp
d)
ban đầu
e)
miễn phí
3.
ruin
a)
phá hủy
b)
Đồ vật
c)
nước ngoài
d)
liên tục, liên tiếp
e)
ban đầu
4.
heat
a)
n., v. /hi:t/ hơi nóng, sức nóng
b)
phá hủy
c)
Đồ vật
d)
nước ngoài
e)
liên tục, liên tiếp
5.
invent
a)
phát minh
b)
n., v. /hi:t/ hơi nóng, sức nóng
c)
phá hủy
d)
Đồ vật
e)
nước ngoài
6.
inventory
a)
hàng tồn kho
b)
phát minh
c)
n., v. /hi:t/ hơi nóng, sức nóng
d)
phá hủy
e)
Đồ vật
7.
exceed
a)
vượt quá
b)
hàng tồn kho
c)
phát minh
d)
n., v. /hi:t/ hơi nóng, sức nóng
e)
phá hủy
8.
supervise
a)
giám sát
b)
vượt quá
c)
hàng tồn kho
d)
phát minh
e)
n., v. /hi:t/ hơi nóng, sức nóng
9.
escalate
a)
tăng, leo thang
b)
giám sát
c)
vượt quá
d)
hàng tồn kho
e)
phát minh
10.
Expense
a)
chi phí
b)
tăng, leo thang
c)
giám sát
d)
vượt quá
e)
hàng tồn kho
11.
occasion
a)
dịp
b)
chi phí
c)
tăng, leo thang
d)
giám sát
e)
vượt quá
12.
be likely to V
a)
có khả năng
b)
dịp
c)
chi phí
d)
tăng, leo thang
e)
giám sát
13.
sizable
a)
to lớn
b)
có khả năng
c)
dịp
d)
chi phí
e)
tăng, leo thang
14.
monitor
a)
giám sát
b)
to lớn
c)
có khả năng
d)
dịp
e)
chi phí
15.
Intend to V
a)
dự định làm gì
b)
giám sát
c)
to lớn
d)
có khả năng
e)
dịp
16.
estimate
a)
ước tính
b)
dự định làm gì
c)
giám sát
d)
to lớn
e)
có khả năng
17.
coordinate
a)
(v) phối hợp, sắp xếp (công việc)
b)
ước tính
c)
dự định làm gì
d)
giám sát
e)
to lớn
18.
Factor
a)
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
b)
(v) phối hợp, sắp xếp (công việc)
c)
ước tính
d)
dự định làm gì
e)
giám sát
19.
Role
a)
vai trò
b)
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
c)
(v) phối hợp, sắp xếp (công việc)
d)
ước tính
e)
dự định làm gì
20.
achieve
a)
đạt được
b)
vai trò
c)
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
d)
(v) phối hợp, sắp xếp (công việc)
e)
ước tính
21.
conclude
a)
kết luận
b)
đạt được
c)
vai trò
d)
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
e)
(v) phối hợp, sắp xếp (công việc)
22.
negotiation
a)
đàm phán
b)
kết luận
c)
đạt được
d)
vai trò
e)
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
23.
Thanks to N
a)
Nhờ vào
b)
đàm phán
c)
kết luận
d)
đạt được
e)
vai trò
24.
establish
a)
thành lập
b)
Nhờ vào
c)
đàm phán
d)
kết luận
e)
đạt được
25.
seldom
a)
hiếm khi
b)
thành lập
c)
Nhờ vào
d)
đàm phán
e)
kết luận
26.
nevertheless
a)
tuy nhiên
b)
hiếm khi
c)
thành lập
d)
Nhờ vào
e)
đàm phán
27.
adequate
a)
phù hợp
b)
tuy nhiên
c)
hiếm khi
d)
thành lập
e)
Nhờ vào
28.
extensive
a)
sâu rộng
b)
phù hợp
c)
tuy nhiên
d)
hiếm khi
e)
thành lập
29.
incrementally
a)
gia tăng
b)
sâu rộng
c)
phù hợp
d)
tuy nhiên
e)
hiếm khi
30.
By + Ving (N)
a)
Bằng cách
b)
gia tăng
c)
sâu rộng
d)
phù hợp
e)
tuy nhiên
31.
For those, for those who/with
a)
Những người mà
b)
Bằng cách
c)
gia tăng
d)
sâu rộng
e)
phù hợp
32.
congratulatory gift
a)
quà chúc mừng
b)
Những người mà
c)
Bằng cách
d)
gia tăng
e)
sâu rộng
33.
reimbursement
a)
khoản hoàn phí/khoản bồi thường
b)
quà chúc mừng
c)
Những người mà
d)
Bằng cách
e)
gia tăng
34.
air (n,v)
a)
không khí, phát sóng
b)
khoản hoàn phí/khoản bồi thường
c)
quà chúc mừng
d)
Những người mà
e)
Bằng cách
35.
Kiln
a)
lò nung
b)
không khí, phát sóng
c)
khoản hoàn phí/khoản bồi thường
d)
quà chúc mừng
e)
Những người mà
36.
groundbreaking (adj)
a)
mang tính đột phá
b)
lò nung
c)
không khí, phát sóng
d)
khoản hoàn phí/khoản bồi thường
e)
quà chúc mừng
37.
suspicious (adj)
a)
có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
b)
mang tính đột phá
c)
lò nung
d)
không khí, phát sóng
e)
khoản hoàn phí/khoản bồi thường
38.
Biweekly Paycheck
a)
lương 2 tuần 1 lần
b)
có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
c)
mang tính đột phá
d)
lò nung
e)
không khí, phát sóng
39.
seldom in the news
a)
hiếm thấy trên báo
b)
lương 2 tuần 1 lần
c)
có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
d)
mang tính đột phá
e)
lò nung
40.
payroll (n)
a)
bảng lương, tổng quỹ lương
b)
hiếm thấy trên báo
c)
lương 2 tuần 1 lần
d)
có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
e)
mang tính đột phá
41.
deposit
a)
tiền đặt cọc
b)
bảng lương, tổng quỹ lương
c)
hiếm thấy trên báo
d)
lương 2 tuần 1 lần
e)
có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
42.
procedures
a)
thủ tục, quy trình
b)
tiền đặt cọc
c)
bảng lương, tổng quỹ lương
d)
hiếm thấy trên báo
e)
lương 2 tuần 1 lần
43.
allot (v)
a)
phân công , phân phối
b)
thủ tục, quy trình
c)
tiền đặt cọc
d)
bảng lương, tổng quỹ lương
e)
hiếm thấy trên báo
44.
Confidential Information
a)
thông tin bảo mật
b)
phân công , phân phối
c)
thủ tục, quy trình
d)
tiền đặt cọc
e)
bảng lương, tổng quỹ lương
45.
take place
a)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
b)
thông tin bảo mật
c)
phân công , phân phối
d)
thủ tục, quy trình
e)
tiền đặt cọc
46.
accomplish (v)
a)
hoàn thành = complete = fulfill = finish
b)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
c)
thông tin bảo mật
d)
phân công , phân phối
e)
thủ tục, quy trình
47.
Nevertheless/Nonetheless
a)
tuy nhiên (= however)
b)
hoàn thành = complete = fulfill = finish
c)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
d)
thông tin bảo mật
e)
phân công , phân phối
48.
make full use of
a)
tận dụng tối đa
b)
tuy nhiên (= however)
c)
hoàn thành = complete = fulfill = finish
d)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
e)
thông tin bảo mật
49.
gratitude
a)
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
b)
tận dụng tối đa
c)
tuy nhiên (= however)
d)
hoàn thành = complete = fulfill = finish
e)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
50.
maximum capacity
a)
sức chứa/công suất tối đa
b)
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
c)
tận dụng tối đa
d)
tuy nhiên (= however)
e)
hoàn thành = complete = fulfill = finish
51.
enclose (v)
a)
đính kèm, bao gồm, bao quanh
b)
sức chứa/công suất tối đa
c)
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
d)
tận dụng tối đa
e)
tuy nhiên (= however)
52.
check (n)
a)
ngân phiếu
b)
đính kèm, bao gồm, bao quanh
c)
sức chứa/công suất tối đa
d)
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
e)
tận dụng tối đa
53.
adjusted invoice
a)
hoá đơn đã điều chỉnh
b)
ngân phiếu
c)
đính kèm, bao gồm, bao quanh
d)
sức chứa/công suất tối đa
e)
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
54.
complimentary
a)
miễn phí
b)
hoá đơn đã điều chỉnh
c)
ngân phiếu
d)
đính kèm, bao gồm, bao quanh
e)
sức chứa/công suất tối đa
55.
initial
a)
ban đầu
b)
miễn phí
c)
hoá đơn đã điều chỉnh
d)
ngân phiếu
e)
đính kèm, bao gồm, bao quanh
56.
sequential
a)
liên tục, liên tiếp
b)
ban đầu
c)
miễn phí
d)
hoá đơn đã điều chỉnh
e)
ngân phiếu