wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TPCN 3

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của Arginine:

a)

Tăng quá trình lành vết thương và liền xương, phục hồi nhanh các mô bị tổn thương, hư hỏng

b)

Giảm đau và liền xương, phục hồi nhanh các mô bị tổn thương, hư hỏng

c)

Tăng quá trình hấp thu Canxi và liền xương, phục hồi nhanh các mô bị tổn thương, hư hỏng

d)

Tăng quá trình lành vết thương , phục hồi nhanh các mô bị tổn thương, hư hỏng

2.

Histidine có vai trò quan trọng trong sự tạo thành:

a)

Hemoglobin

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

3.

Histidine có nhiều trong các dạng thực phẩm như :

a)

thịt, tôm, cá, gạo, bột mì.

b)

thịt, sữa, cá, gạo, rau xanh

c)

thịt, sữa, cá, gạo, bột mì.

d)

Trứng, sữa, cá, gạo, bột mì.

4.

Astaxanthin đã được dùng trong điều trị bệnh:

a)

Alzheimer, bệnh Parkinson, đột quỵ, tăng glucose máu, các bệnh về mắt trong đó có thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi, phòng ngừa ung thư.

b)

Alzheimer, bệnh Parkinson, tăng cholesterol máu, các bệnh về mắt trong đó có thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi, phòng ngừa ung thư.

c)

Alzheimer, bệnh Parkinson, đột quỵ, tăng cholesterol máu, các bệnh về mắt trong đó có thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi, phòng ngừa ung thư.

d)

Alzheimer, bệnh Parkinson, đột quỵ, tăng cholesterol máu, các bệnh về mắt trong đó có thoái hóa giác mạc liên quan đến tuổi, phòng ngừa ung thư.

5.

Astaxanthin có tác dụng:

a)

phục hồi cơ bắp, tăng sức chịu đựng, dẻo dai, nâng cao sức mạnh trong luyện tập, thi đấu thể thao và lao động nặng.

b)

làm phục hồi cơ thể, phục hồi cơ bắp, tăng sức chịu đựng, dẻo dai, nâng cao sức mạnh trong luyện tập, thi đấu thể thao và lao động nặng.

c)

làm phục hồi cơ thể, giảm đau khớp , tăng sức chịu đựng, dẻo dai, nâng cao sức mạnh trong luyện tập, thi đấu thể thao và lao động nặng.

d)

làm phục hồi cơ thể, phục hồi cơ bắp, tăng hấp thụ canxi, dẻo dai, nâng cao sức mạnh trong luyện tập, thi đấu thể thao và lao động nặng.

6.

Astaxanthin làm giảm các nguy cơ biến chứng ở mắt:

a)

do đái tháo đường, tăng thị lực, tăng sức khỏe mắt.

b)

do đái tháo đường, làm giảm mỏi mắt, tăng thị lực, tăng sức khỏe mắt.

c)

do đái tháo đường, làm giảm mỏi mắt, tăng thị lực, tăng sức khỏe mắt.

d)

do rối loạn chuyển hóa, làm giảm mỏi mắt, tăng thị lực, tăng sức khỏe mắt.

7.

Astaxanthin có còn tác dụng:

a)

cải thiện sức khỏe tim mạch, thúc đẩy hệ thống miễn dịch, phòng chống ung thư và nhiều bệnh mạn tính khác.

b)

cải thiện sức khỏe tim mạch, ổn định lượng đường máu, thúc đẩy hệ thống miễn dịch, phòng chống ung thư và nhiều bệnh mạn tính khác.

c)

cải thiện huyết áp, ổn định lượng đường máu, thúc đẩy hệ thống miễn dịch, phòng chống ung thư và nhiều bệnh mạn tính khác.

d)

cải thiện sức khỏe, ổn định lượng đường máu, thúc đẩy hệ thống miễn dịch, phòng chống ung thư và nhiều bệnh mạn tính khác.

8.

Ứng dụng của Chitosan trong y học:

a)

Băng gạc y tế cầm máu, chống nhiễm khuẩn; Chuyến tải thuốc qua da; dược chất:

b)

Băng gạc y tế, chống nhiễm khuẩn; Chuyến tải thuốc qua da; Tá dược:

c)

Băng gạc y tế cầm máu, chống nhiễm khuẩn; Chuyến tải thuốc qua da; Tá dược:

d)

Băng gạc y tế cầm máu, chống nhiễm khuẩn; Chuyến tải thuốc tới cơ quan đích; Tá dược

9.

Ứng dụng của Chitosan trong TPCN- Mỹ phẩm:

a)

Giảm cân, giảm béo; Tác dụng như một chất xơ; chống viêm; Chống viêm loét dạ dày; Sản xuất mỹ phẩm

b)

Giảm cân, giảm béo; Tác dụng như một chất xơ; Giảm đau; Chống viêm loét dạ dày; Sản xuất mỹ phẩm

c)

Tăng cân; Tác dụng như một chất xơ; Giảm đau, chống viêm; Chống viêm loét dạ dày; Sản xuất mỹ phẩm

d)

Giảm cân, giảm béo; Tác dụng như một chất xơ; Giảm đau, chống viêm; Chống viêm loét dạ dày; Sản xuất mỹ phẩm

10.

Do tác dụng chống oxy hóa nên Chlorophyll làm giảm nguy cơ :

a)

viêm khớp , giảm tốn thương tế bào sụn khớp

b)

viêm dạ dày , giảm tốn thương tế bào dạ dày

c)

viêm gan, giảm tốn thương tế bào gan.

d)

viêm thận , giảm tốn thương tế bào thận

11.

Chollagen là loại Protein cầu trúc chính yếu, chiếm khoảng ...... tổng lượng Protein trong cơ thể ở các động vật có xương sống:

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

12.

Trong cầu trúc da và được phân bổ chủ yếu ở lớp hạ bì Chollagen chiếm khoảng:

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

13.

Chollagen giúp đề phòng:

a)

xơ cứng động mạch và cao huyết áp, rất hữu hiệu với người bị bệnh xơ cứng động mạch não, nhồi máu não

b)

cao huyết áp, rất hữu hiệu với người bị bệnh xơ cứng động mạch não, nhồi máu cơ tim.

c)

xơ cứng động mạch và cao huyết áp, rất hữu hiệu với người bị bệnh xơ cứng động mạch não, nhồi máu cơ tim.

d)

xơ cứng động mạch và huyết áp thấp , rất hữu hiệu với người bị bệnh xơ cứng động mạch não, nhồi máu cơ tim.

14.

Chondroitin có trong sụn khớp đảm bảo cho:

a)

Cơ mềm dẻo, đảm bảo khớp xương dễ hoạt động và chịu được các trọng lực và sức ép.

b)

Sụn mềm dẻo, đảm bảo khớp dễ hoạt động và chịu được các trọng lực và sức ép.

c)

sụn mềm dẻo, đảm bảo khớp xương dễ hoạt động và chịu được các trọng lực và sức ép.

d)

sụn mềm dẻo, đảm bảo khớp xương cứng chắc và chịu được các trọng lực và sức ép.

15.

Là thành phần quan trọng tạo nên proteoglycan, Chondroitin sulfate là thành phần chính của sụn, tạo ra chức năng:

a)

Tăng độ chăc của xương

b)

chịu nén của sụn

c)

Tăng sự hấp thu canxi của xương

d)

Tăng chất nhờn của ổ khớp

16.

Chondroitin còn có tác dụng:

a)

chống viêm khớp, giảm đau khớp, cải thiện chức năng khớp và làm chậm quá trình tiến triển viêm xương khớp.

b)

chống viêm cơ, giảm đau khớp, cải thiện chức năng khớp và làm chậm quá trình tiến triển viêm xương khớp.

c)

chống viêm khớp gối , giảm đau khớp, cải thiện chức năng khớp và làm chậm quá trình tiến triển viêm xương khớp.

d)

chống viêm khớp, cải thiện chức năng khớp và làm chậm quá trình tiến triển viêm xương khớp.

17.

Coenzyme Q10 thuộc loại vitamin hòa tan trong:

a)

Nước, có cấu trúc hóa học gần giống Vitamm E và Vitamm K.

b)

chất béo, có cấu trúc hóa học gần giống Vitamm E và Vitamm K.

c)

chất béo, có cấu trúc hóa học gần giống Vitamm B1 và Vitamm K.

d)

chất béo, có cấu trúc hóa học gần giống Vitamm C và Vitamm K.

18.

Một trong những tác dụng của Coenzyme Q10 là:

a)

làm giảm Tryglicerid

b)

làm giảm Cholesterol

c)

làm giảm Creatin

d)

làm giảm Acid uric

19.

Một trong những tác dụng của Coenzyme Q10 là:

a)

Giảm đường máu.

b)

làm giảm Tryglicerid

c)

làm giảm Creatin

d)

làm giảm Acid uric

20.

Một trong những tác dụng của Coenzyme Q10 là:

a)

Giảm VXÐM

b)

làm giảm Tryglicerid

c)

làm giảm Creatin

d)

làm giảm Acid uric

21.

Một trong những tác dụng của Coenzyme Q10 là:

a)

Giảm cơn thắt ngực, tăng chức năng tim và phòng ngừa nhồi máu cơ tim.

b)

Giảm cơn đau tim, tăng chức năng giải độc gan và phòng ngừa nhồi máu cơ tim.

c)

Giảm cơn đau tim, tăng chức chống o xy hóa và phòng ngừa nhồi máu cơ tim.

d)

Giảm cơn đau tim, tăng chức năng tim và phòng ngừa nhồi máu cơ tim.

22.

Các sản phẩm bổ sung Glucosamin được dùng rộng rãi cho:

a)

bệnh viêm khớp , loãng xương, đặc biệt là viêm khớp xương đầu gối mạn

b)

bệnh viêm khớp xương kinh niên, đặc biệt là viêm khớp xương đầu gối mạn

c)

bệnh viêm khớp xương kinh niên, đặc biệt là viêm khớp xương đầu gối cấp

d)

bệnh viêm khớp xương gối kinh niên, đặc biệt là viêm khớp xương đầu gối mạn

23.

Glucosamin có tác dụng giảm đau:

a)

đau do viêm khớp gối , do thoái hóa, chấn thương các xương - khớp.

b)

đau do viêm, do thoái hóa cột sống , chấn thương các xương - khớp.

c)

đau do viêm, do thoái hóa, chấn thương các xương - khớp.

d)

đau do viêm cấp , do thoái hóa, chấn thương các xương - khớp.

24.

Glucosamin có tác dụng phòng loãng xương do:

a)

kích thích sản sinh mô liên kết của xương, giảm quá trình mất Fe, tăng độ chắc khỏe của xương, răng, móng.

b)

kích thích sản sinh mô liên kết của xương, giảm quá trình mất Ca, tăng độ chắc khỏe của xương, răng, móng.

c)

kích thích sản sinh mô liên kết của xương , giảm quá trình mất Ca, tăng độ chắc khỏe của xương, móng.

d)

kích thích sản sinh mô liên kết của xương, tăng độ chắc khỏe của xương, răng, móng.

25.

Một trong các tác dụng của Keo ong là:

a)

Tăng cường hệ miễn dịch đường hô hấp , nâng cao sức đề kháng:

b)

Tăng cường hệ miễn dịch đường tiêu hóa , nâng cao sức đề kháng:

c)

Tăng cường hệ miễn dịch, nâng cao sức đề kháng:

d)

Tăng cường hệ miễn dịch, nâng cao sức đề kháng, chống vi rút

26.

Một trong các tác dụng của Keo ong là phòng ngừa các bệnh tim mạch:

a)

giảm huyết áp , phòng xơ vữa động mạch, cải thiện tuần hoàn lưu thông máu.

b)

giảm mỡ máu, phòng xơ vữa động mạch, cải thiện tuần hoàn lưu thông máu.

c)

giảm acid uric, phòng xơ vữa động mạch, cải thiện tuần hoàn lưu thông máu.

d)

giảm glucose, phòng xơ vữa động mạch, cải thiện tuần hoàn lưu thông máu.

27.

Một trong các tác dụng của Keo ong là:

a)

hỗ trợ tăng cường chức năng thải trừ Acid uric, giảm men gan GOT, GPT.

b)

hỗ trợ tăng cường chức năng giải độc cho gan, giảm men gan GOT,

c)

hỗ trợ tăng cường chức năng giải độc cho gan, giảm men gan GOT, GPT.

d)

hỗ trợ tăng cường chức năng cho thận, giảm men gan GOT, GPT.

28.

Tác dụng làm đẹp da, tóc, móng của men bia là nhờ trong nó có thành phần là:

a)

Biotin

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin A

d)

Vitamin E

29.

Men bia sống còn có tác dụng chống nhiễm trùng bằng cách:

a)

tăng cường hệ miễn dịch cho đường hô hấp

b)

tăng cường hệ miễn dịch

c)

tăng cường hệ miễn dịch cho đường tiêu hóa

d)

tăng cường các vitamin và khoáng chất

30.

Men bia sống dùng làm TPCN thường có khoảng :

a)

10 tỷ tế bào sống

b)

20 tỷ tế bào sống

c)

30 tỷ tế bào sống

d)

40 tỷ tế bào sống

31.

Men bia cũng giúp tái tạo những vi khuẩn cần thiết cho sự tiêu hóa ở đường ruột nên thường được dùng cùng lúc hay sau một đợt:

a)

điều trị bằng cocticoid, hoặc khi bị rối loạn các vi khuẩn hữu ích ở đường ruột.

b)

điều trị bằng kháng sinh, hoặc khi bị rối loạn các vi khuẩn hữu ích ở đường ruột.

c)

điều trị bằng sunfamid, hoặc khi bị rối loạn các vi khuẩn hữu ích ở đường ruột.

d)

điều trị bằng thuốc sốt rét, hoặc khi bị rối loạn các vi khuẩn hữu ích ở đường ruột.

32.

Một trong số tác dụng chính của Nhung hươu:

a)

cung cấp các dưỡng chất tốt cho sức khỏe, giúp bồi bổ và nâng cao sức đề kháng tự nhiên nhất, tăng cường hệ miễn dịch.

b)

cung cấp các vitamin cho sức khỏe, giúp bồi bổ và nâng cao sức đề kháng tự nhiên nhất, tăng cường hệ miễn dịch.

c)

cung cấp các khoáng chất cho sức khỏe, giúp bồi bổ và nâng cao sức đề kháng tự nhiên nhất, tăng cường hệ miễn dịch.

d)

cung cấp các dưỡng chất tốt cho sức khỏe, giúp bồi bổ và nâng cao sức đề kháng tự nhiên nhất, tăng cường hệ miễn dịch đường tiêu hóa

33.

Một trong số tác dụng chính của Nhung hươu:

a)

Tăng cường sức mạnh cơ bắp, chống viêm nhiễm, giúp vết thương mau lành.

b)

Tăng cường sức mạnh cơ bắp, hạn chế viêm nhiễm

c)

Tăng cường sức mạnh cơ bắp, hạn chế viêm nhiễm, giúp vết thương mau lành.

d)

hạn chế viêm nhiễm, giúp vết thương mau lành,

34.

Một trong số tác dụng chính của Nhung hươu:

a)

Hạn chế mệt mỏi, suy nhược cơ thể, giúp tính thần luôn tỉnh táo, chống suy nhược thần kinh, hen suyễn mạn tính.

b)

Hạn chế mệt mỏi, suy nhược cơ thể, giúp tính thần luôn tỉnh táo, chống suy nhược thần kinh, mồ hôi trộm, suy thận mạn tính.

c)

Hạn chế trầm cảm , suy nhược cơ thể, giúp tính thần luôn tỉnh táo, chống suy nhược thần kinh, mồ hôi trộm, hen suyễn mạn tính.

d)

Hạn chế mệt mỏi, suy nhược cơ thể, giúp tính thần luôn tỉnh táo, chống suy nhược thần kinh, mồ hôi trộm, hen suyễn mạn tính.

35.

Một trong số tác dụng chính của Nhung hươu:

a)

Thúc đẩy quá trình chuyển hóa glucose và glucid tốt trong cơ thể.

b)

Thúc đẩy quá trình chuyển hóa lipid và glucid tốt trong cơ thể.

c)

Thúc đẩy quá trình chuyển hóa protid và glucid tốt trong cơ thể.

d)

Thúc đẩy quá trình chuyển hóa glucid tốt trong cơ thể.

36.

Nhung hươu còn có tác dụng chống lại các dấu hiệu:

a)

loãng xương, rất tốt cho người già và những người mắc các chứng bệnh liên quan đến hô hấp

b)

loãng xương, rất tốt cho người già và những người mắc các chứng bệnh liên quan đến xương khớp.

c)

loãng xương, rất tốt cho người già và những người mắc các chứng bệnh liên quan đến huyết áp

d)

loãng xương, rất tốt cho người già và những người mắc các chứng bệnh liên quan đến chức năng gan thận

37.

Nhung hươu còn hỗ trợ điều trị rất nhiều căn bệnh nguy hiểm như:

a)

Bệnh thiếu máu, bệnh viêm khớp, huyết áp thấp, tim mạch.

b)

Bệnh thiếu máu, bệnh viêm gan, huyết áp thấp, huyết áp cao

c)

Bệnh thiếu máu, bệnh viêm gan, huyết áp thấp, tim mạch.

d)

Bệnh thiếu máu, bệnh viêm gan, huyết áp cao, tim mạch.

38.

Trong phấn hoa có khoảng :

a)

14 loại Vitamin

b)

15 loại Vitamin

c)

16 loại Vitamin

d)

17 loại Vitamin

39.

Trong phấn hoa có khoảng :

a)

14 loại Vitamin

b)

15 loại Vitamin

c)

16 loại Vitamin

d)

17 loại Vitamin

40.

Trong phấn hoa có khoảng :

a)

16 loại khoáng chất

b)

17 loại khoáng chất

c)

18 loại khoáng chất

d)

19 loại khoáng chất

41.

Phấn hoa chứa:

a)

acid Lactic và các Enzym làm da mềm mại, phục hồi các làn da bị nám.

b)

acid Hyaluronic và các Enzym làm da mềm mại, phục hồi các làn da bị nám.

c)

acid Hyaluronic và các vitamin làm da mềm mại, phục hồi các làn da bị nám.

d)

acid Hyaluronic và các khoáng chất làm da mềm mại, phục hồi các làn da bị nám.

42.

Phấn hoa có tác dụng làm mờ các vết thâm trên da, làm da đàn hồi, mịn màng do trong phấn hoa có chứa :

a)

Vitamin A, B2

b)

Vitamin C, B2

c)

Vitamin E, B2

d)

Vitamin D, B2

43.

Phấn hoa có tác dụng chống viêm da, bảo vệ da do trong phấn hoa có chứa :

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B5

44.

Phấn hoa có tác dụng chống các gốc tự do, do đó có tác dụng chống lão hóa, phòng chống K do có chứa:

a)

Be ta- Carotene, các vitamin B, C, A

b)

Be ta- Carotene, các vitamin E, C, A

c)

Be ta- Carotene, các vitamin D, C, A

d)

Be ta- Carotene, các vitamin K, C, A

45.

Phấn hoa có tác dụng bổ sung các chất dinh dưỡng, làm tăng sức dẻo dai và thể lực do trong phấn hoa có chứa :

a)

Vitamin E, acid amin, các vi khoáng và các hoạt chất sinh học

b)

Vitamin C, acid amin, các vi khoáng và các hoạt chất sinh học

c)

Vitamin nhóm B, acid amin, các vi khoáng và các hoạt chất sinh học

d)

Vitamin, acid amin, các vi khoáng và các hoạt chất sinh học

46.

Phấn hoa có tác dụng thúc đẩy sinh trưởng tế bảo, trong đó có tế bào tuyến sinh dục do trong phấn hoa có chứa :

a)

nguyên tố sắt

b)

nguyên tố kẽm

c)

nguyên tố iot

d)

nguyên tố đồng

47.

Phấn hoa có tác dụng phòng chống sự viêm tiền liệt tuyến do trong phấn hoa có chứa

a)

nhiều vitamin, acid amin, khoáng chất, enzym..

b)

nhiều vitamin nhóm B, acid amin, khoáng chất, enzym..

c)

vitamin E, acid amin, khoáng chất, enzym..

d)

vitamin C, acid amin, khoáng chất, enzym..

48.

Phấn hoa có tác dụng tăng cường sức bền cho thành mạch, tăng cường lưu thông máu do trong phấn hoa có chứa?

a)

Rutin

b)

Vitamin C

c)

Enzym

d)

Vitamin nhóm B

49.

Phấn hoa còn có tác dụng khác là?

a)

Thúc đẩy quá trình trao đổi lipid; Phòng chống táo bón, cải thiện các bệnh đường tiêu hóa.

b)

Thúc đẩy quá trình trao đổi protid; Phòng chống táo bón, cải thiện các bệnh đường tiêu hóa.

c)

Thúc đẩy quá trình trao đổi glucid; Phòng chống táo bón, cải thiện các bệnh đường tiêu hóa.

d)

Thúc đẩy quá trình trao đổi protid; Phòng chống rối loạn tiêu hóa, cải thiện các bệnh đường tiêu hóa.

50.

Polyphenol có tác dụng bảo vệ tim mạch là do?

a)

sự tiêu thụ Polyphenol ,ức chế hình thành huyết khối, cải thiện chức năng nội mô, làm mềm hóa và đàn hồi thành mạch.

b)

ức chế hình thành huyết khối, do tác dụng chống oxy hóa, cải thiện chức năng nội mô, làm mềm hóa và đàn hồi thành mạch.

c)

sự tiêu thụ Polyphenol ,ức chế hình thành huyết khối, do tác dụng chống oxy hóa, cải thiện chức năng nội mô, làm mềm hóa và đàn hồi thành mạch.

d)

sự tiêu thụ Polyphenol ,ức chế hình thành huyết khối, do tác dụng chống oxy hóa, cải thiện chức năng nội mô, đàn hồi thành mạch.

51.

Polyphenol có tác dụng hạ huyết áp?

a)

do tác dụng chống oxy hóa, cải thiện chức năng hô hấp, làm mềm hóa và đàn hồi thành mạch.

b)

do tác dụng chống oxy hóa, cải thiện chức năng tiêu hóa, làm mềm hóa và đàn hồi thành mạch.

c)

do tác dụng chống oxy hóa, cải thiện chức năng nội mô, làm mềm hóa và đàn hồi thành mạch.

d)

do tác dụng chống oxy hóa, cải thiện chức năng nội mô, làm mềm hóa và đàn hồi cơ trơn

52.

Polyphenol kích thích Enzyme đường ruột làm tăng phân giải?

a)

triglyceride, làm giảm béo, giảm nguy cơ đái tháo đường.

b)

glucid, làm giảm béo, giảm nguy cơ đái tháo đường.

c)

lipid, làm giảm béo, giảm nguy cơ đái tháo đường.

d)

Acid uric, làm giảm béo, giảm nguy cơ đái tháo đường.

53.

Polyphenol có tác dụng chống oxy hóa gấp:

a)

10 lần vitamin C

b)

20 lần vitamin C

c)

30 lần vitamin C

d)

40 lần vitamin C

54.

Polyphenol có tác dụng chống oxy hóa gấp:

a)

10 lần so với vitamin E và Beta-Caroten.

b)

40 lần so với vitamin E và Beta-Caroten.

c)

80 lần so với vitamin E và Beta-Caroten.

d)

100 lần so với vitamin E và Beta-Caroten.

55.

Một trong những tác dụng tích cực của prebiotic

a)

Giảm lipid trong máu:

b)

Giảm glucid trong máu:

c)

Giảm cholesterol trong máu:

d)

Giảm acid uric trong máu:

56.

Probiotics có tác dụng:

a)

Tăng hấp thu kẽm , làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, tác dụng giảm tiêu chảy.

b)

Tăng hấp thu Canxi, làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, tác dụng giảm tiêu chảy.

c)

chống táo bón, làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, tác dụng giảm tiêu chảy.

d)

chống táo bón, làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, giúp trẻ ngủ ngon

57.

Probiotics làm tăng cường hệ thống miễn dịch vì thế có tác dụng:

a)

Hỗ trợ điều trị dị ứng; Hỗ trợ điều trị viêm dạ dày.; Hỗ trợ điều trị viêm nhiễm.; Hỗ trợ điều trị K

b)

Hỗ trợ điều trị dị ứng; Hỗ trợ điều trị suy giảm miễn dịch.; Hỗ trợ điều trị viêm nhiễm.; Hỗ trợ điều trị K

c)

Hỗ trợ điều trị dị ứng; Hỗ trợ điều trị suy gan.; Hỗ trợ điều trị viêm nhiễm.; Hỗ trợ điều trị K

d)

Hỗ trợ điều trị dị ứng; Hỗ trợ điều trị suy thận.; Hỗ trợ điều trị viêm nhiễm.; Hỗ trợ điều trị K

58.

Các hoạt chất chiết xuất từ lá và vỏ thông đỏ đã tác dụng hạ sốt và giảm co giật với liều:

a)

5mg/kg và 10mg/kg

b)

10mg/kg và 20mg/kg

c)

20mg/kg và 40mg/kg

d)

50mg/kg và 100mg/kg

59.

Tinh dầu thông đỏ có tác dụng kháng sinh

a)

Kích thích tiêu hóa, kháng nấm

b)

kháng khuẩn, kháng nấm

c)

Cầm tiêu chảy , kháng nấm

d)

kháng khuẩn, giảm đau

60.

Tinh dầu thông đỏ có tác dụng với tim mạch

a)

Giảm mỡ máu, giảm LDL, cholesterol, giảm nguy cơ vữa xơ động mạch.

b)

Giảm glucose máu, giảm LDL, cholesterol, giảm nguy cơ vữa xơ động mạch.

c)

Giảm mỡ máu, cholesterol, giảm nguy cơ vữa xơ động mạch.

d)

Giảm mỡ máu, giảm LDL, giảm lipid, giảm nguy cơ vữa xơ động mạch.

61.

Tinh dầu thông đỏ có tác dụng với tiêu hóa

a)

Tăng thải độc gan, thanh nhiệt gan; Giảm acd uric máu; Giảm viêm, nhiễm trùng đường tiêu hóa; Nhuận tràng, tiêu thực.

b)

Tăng thải độc gan, thanh nhiệt gan; Giảm lipid máu; Giảm viêm, nhiễm trùng đường tiêu hóa; Nhuận tràng, tiêu thực.

c)

Tăng thải độc gan, thanh nhiệt gan; Giảm đường máu; Giảm viêm, nhiễm trùng đường tiêu hóa; Nhuận tràng, tiêu thực.

d)

Tăng thải độc gan, thanh nhiệt gan; Giảm đường máu; nhiễm trùng đường tiêu hóa; Nhuận tràng, tiêu thực.

62.

Các tác dụng khác của tinh dầu thông đỏ

a)

Làm đẹp da, chống nôn, chống hen suyễn

b)

Làm đẹp da, chống nấc, chống suy tim

c)

Làm đẹp da, chống nấc, chống hen suyễn

d)

Làm đẹp da, chống nấc, chống suy thận

63.

Một trong những tác dụng chống oxy hóa của tỏi đen là

a)

Ngăn chặn quá trình lão hóa, phòng chống các bệnh mạn tính: tăng huyết áp , giảm trí nhớ, bệnh xương khớp...

b)

Ngăn chặn quá trình lão hóa, phòng chống các bệnh mạn tính: béo phì, giảm trí nhớ, bệnh xương khớp...

c)

Ngăn chặn quá trình lão hóa, phòng chống các bệnh mạn tính: tim mạch , giảm trí nhớ, bệnh xương khớp...

d)

Ngăn chặn quá trình lão hóa, phòng chống các bệnh mạn tính: hen phế quản, giảm trí nhớ, bệnh xương khớp...

64.

Allicin là một kháng sinh mạnh với các:

a)

vi khuẩn Gram âm , các virus và ký sinh trùng, côn trùng.

b)

vi khuẩn Gram âm và Gram dương, các virus và ký sinh trùng, côn trùng.

c)

vi khuẩn Gram âm và Gram dương, các virus và ký sinh trùng

d)

vi khuẩn Gram âm và Gram dương, ký sinh trùng, côn trùng.

65.

Bệnh tật là:

a)

Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào, cơ quan và cơ thể

b)

Tổn thương chức năng của tế bào, cơ quan và cơ thể

c)

Tổn thương cấu trúc của tế bào, cơ quan và cơ thể

d)

Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào, cơ quan và xương khớp

66.

Cơ chế hỗ trợ điều trị của TPCN chính là tác động vào ...vấn đề:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Một trong những cơ chế hỗ trợ điều trị của TPCN:

a)

Tăng cường chức năng tiêu hóa

b)

Tăng cường chức năng vận động của cơ thể

c)

Tăng cường chức năng chuyển hóa

d)

Tăng cường chức năng chuyển hóa tế bào

68.

Một trong những cơ chế hỗ trợ điều trị của TPCN:

a)

Tăng cường chức năng tình dục

b)

Tăng cường chức năng sinh lý

c)

Tăng cường chức năng sinh sản

d)

Tăng cường chức năng hô hấp

69.

TPCN tăng sức đề kháng của da có chứa:

a)

Vitamin E, C, các sản phẩm collagen, tảo, fiavonoid, Zn, Si...

b)

Vitamin D, C, các sản phẩm collagen, tảo, fiavonoid, Zn, Si...

c)

Vitamin B, C, các sản phẩm collagen, tảo, fiavonoid, Zn, Si...

d)

Vitamin E, D, các sản phẩm collagen, tảo, fiavonoid, Zn, Si...

70.

TPCN tăng cường tổng hợp kháng thể có:

a)

Sản phẩm tảo biển, linh chi, sâm, đông trùng, hoàng kỳ, các vitamin D,A, E, C, các chất khoáng Zn, Ca..., các acid amin

b)

Sản phẩm tảo biển,linh chi, sâm, đông trùng, hoàng kỳ, các vitamin D,A, B, C, các chất khoáng Zn, Ca..., các acid amin

c)

Sản phẩm tảo biển, hồng sâm, sâm, đông trùng, hoàng kỳ, các vitamin PP,A, E, C, các chất khoáng Zn, Ca..., các acid amin

d)

Sản phẩm tảo biển, linh chi, sâm, đông trùng, hoàng bá, các vitamin D,A, E, C, các chất khoáng Zn, Ca..., các acid amin

71.

Lợi ích của Thực phẩm chức năng trong điều trị:

a)

Tạo sức khỏe cho cơ thể, tăng khả năng miễn dịch, tăng cường các chức năng các cơ quan tổ chức

b)

Tạo sức khỏe sung mãn, tăng khả năng miễn dịch, tăng cường các chức năng tế bào

c)

Tạo sức khỏe sung mãn, tăng khả năng miễn dịch, tăng cường các chức năng các cơ quan tổ chức

d)

Tạo sức khỏe sung mãn, tăng khả năng miễn dịch, tăng cường các chức năng cơ quan hô hấp

72.

Taxol trong TPCN tinh dầu thông đỏ có tác dụng:

a)

Chống đột quỵ

b)

Chống bệnh tim mạch

c)

Chống mệt mỏi

d)

Chống ung thư

73.

Nấm ngưu chương chi có tác dụng:

a)

Ức chế hình thành, ức chế di căn và tăng phân hủy tế bào ung thư

b)

Ức chế hình thành, ức chế di căn và tăng phát triển tế bào ung thư

c)

Ức chế tái tạo, ức chế di căn và tăng phân hủy tế bào ung thư

d)

Ức chế hình thành, tăng phân hủy tế bào ung thư

74.

Flavonoids có tác dụng:

a)

Chống viêm, thông máu, chống u, giảm đường máu, giảm mỡ máu.

b)

Chống viêm, thông huyết quản, chống u nang, giảm đường máu, giảm mỡ máu

c)

Chống viêm, thông huyết quản, chống u, giảm đường máu, giảm mỡ máu

d)

Chống viêm, thông huyết quản, chống u, giảm đường máu, giảm huyết áp

75.

Một trong những TPCN hỗ trợ điều trị dị ứng:

a)

Phấn, sáp ong, mật ong, sữa ong chúa có tác dụng chống cảm ứng và kích thích bảo vệ các chất miễn dịch

b)

Phấn, sáp ong, mật ong, sữa ong chúa có tác dụng chống cảm ứng và kích thích bảo vệ ức chế miễn dịch

c)

Phấn, sáp ong, mật ong, sữa ong chúa có tác dụng chống cảm và kích thích bảo vệ các chất miễn dịch

d)

Sáp ong, mật ong, sữa ong chúa có tác dụng chống cảm ứng và kích thích bảo vệ các chất miễn dịch

76.

Một trong những TPCN hỗ trợ điều trị dị ứng:

a)

Sắt: tham gia chuyển hóa tế bào miễn dịch

b)

Kẽm: tham gia chuyển hóa tế bào miễn dịch

c)

Đồng: tham gia chuyển hóa tế bào miễn dịch

d)

S: tham gia chuyển hóa tế bào miễn dịch

77.

Một trong những TPCN hỗ trợ điều trị dị ứng:

a)

Các hoạt chất từ nhiều loại thảo mộc có tác dụng chống dị ứng (hoạt chất từ Kim ngân hoa, Núc nác, quả Nhàu, vông nem...)

b)

Các hoạt chất từ nhiều loại thảo mộc có tác dụng chống dị ứng (hoạt chất từ lá cây Kim ngân, Núc nác, quả Nhàu, hương nhu...)

c)

Các hoạt chất từ nhiều loại thảo mộc có tác dụng chống dị ứng (hoạt chất từ cây Kim ngân , lá cây Núc nác, quả Nhàu, dứa dại...)

d)

Các hoạt chất từ nhiều loại thảo mộc có tác dụng chống dị ứng (hoạt chất từ Kim ngân hoa, Núc nác, quả Nhàu...)

78.

Một trong những TPCN hỗ trợ điều trị ung thư:

a)

Selen, vitamin B, vitamin E, Cu, Mn, ẞ-caroten có tác dụng ngăn ngừa gốc tự do

b)

Selen, vitamin D, vitamin E, Cu, Mn, ẞ-caroten có tác dụng ngăn ngừa gốc tự do

c)

Selen, vitamin C, vitamin E, Cu, Mn, ẞ-caroten có tác dụng ngăn ngừa gốc tự do

d)

Selen, vitamin PP, vitamin E, Cu, Mn, ẞ-caroten có tác dụng ngăn ngừa gốc tự do

79.

Cơ chế hỗ trợ điều trị ung thư của TPCN có Arsenic:

a)

Với lượng nhỏ có tác dụng kích thích các tế bào và giúp cơ thể chống mệt mỏi ở người ung thư.

b)

Với lượng lớn có tác dụng kích thích các tế bào và giúp cơ thể chống mệt mỏi ở người ung thư.

c)

Với lượng vừa phải có tác dụng kích thích các tế bào và giúp cơ thể chống mệt mỏi ở người ung thư.

d)

Với lượng phù hợp có tác dụng kích thích các tế bào và giúp cơ thể chống mệt mỏi ở người ung thư.

80.

Cơ chế hỗ trợ điều trị ung thư của TPCN có chứa Kali:

a)

Duy trì cân bằng trao đổi chất của tế bào với môi trường xung quanh.

b)

Duy trì cơ chế trao đổi chất của tế bào với môi trường xung quanh.

c)

Duy trì cân bằng trao đổi chất của tế bào trong cơ thể

d)

Duy trì cân bằng trao đổi chất của tế bào với môi trường sống.

81.

Cơ chế hỗ trợ điều trị tim mạch của TPCN có Selen:

a)

Tham gia quá trình ức chế miễn dịch chống lại sự tăng huyết áp và bệnh tim mạch

b)

Tham gia quá trình bảo vệ cơ thể làm giảm huyết áp và bệnh tim mạch

c)

Tham gia quá trình bảo vệ cơ thể chống lại sự tăng huyết áp và bệnh tim mạch

d)

Tham gia quá trình bảo vệ tế bào chống lại sự tăng huyết áp và bệnh tim mạch

82.

Cơ chế hỗ trợ điều trị tim mạch của TPCN có Crom (Cr):

a)

Tham gia vào hoạt động của phân tử insulin và điều hòa tỷ số cholesterol trong cơ thể

b)

Tham gia vào hoạt động của phân tử và điều hòa tỷ số cholesterol trong cơ thể

c)

Tham gia vào hoạt động của phân tử insulin và điều hòa tỷ số protid trong cơ thể

d)

Tham gia vào hoạt động của phân tử insulin và điều hòa Lipid trong cơ thể

83.

Cơ chế hỗ trợ điều trị tim mạch của TPCN có Silic:

a)

Phòng ngừa tắc mạch máu não

b)

Phòng ngừa xơ vữa mạch máu

c)

Phòng ngừa xơ vữa mạch máu não

d)

Phòng ngừa xơ vữa động mạch.

84.

Cơ chế hỗ trợ điều trị tim mạch của TPCN có Cobalt (coban):

a)

Cải thiện tình trạng xấu của mạch máu

b)

Cải thiện tình trạng tắc mạch máu

c)

Cải thiện tình trạng xấu tắc nghẽn của mạch máu

d)

Cải thiện tình trạng lưu thông của mạch máu

85.

Cơ chế hỗ trợ điều trị suy nhược cơ thể của TPCN có Magie:

a)

Tham gia quá trình hấp thụ năng lượng của tế bào thần kinh và quá trình truyền dẫn thông tin của chúng

b)

Tham gia quá trình tiêu thụ năng lượng của tế bào thần kinh và quá trình truyền dẫn thông tin của chúng

c)

Tham gia quá trình chuyển hóa năng lượng của tế bào thần kinh và quá trình truyền dẫn thông tin của chúng

d)

Tham gia quá trình tiêu thụ năng lượng của cơ thể và quá trình truyền dẫn thông tin của chúng

86.

Cơ chế hỗ trợ điều trị suy nhược cơ thể của TPCN có Lithium (Li):

a)

Làm dịu bớt căng thẳng thần kinh khi sử dụng vào buổi sáng. Nếu sử dụng vào buổi tối sẽ kích thích tế bào, gây hưng phấn.

b)

Làm dịu bớt căng thẳng thần kinh khi sử dụng vào buổi trưa. Nếu sử dụng vào buổi sáng sẽ kích thích tế bào, gây hưng phấn.

c)

Làm dịu bớt căng thẳng thần kinh khi sử dụng vào buổi tối. Nếu sử dụng vào buổi sáng sẽ kích thích tế bào, gây hưng phấn.

d)

Làm dịu bớt căng thẳng thần kinh khi sử dụng vào đêm. Nếu sử dụng vào buổi sáng sẽ kích thích tế bào, gây hưng phấn.

87.

Cơ chế hỗ trợ điều trị dạ dày của TPCN có Kẽm:

a)

Tác động đến chức năng hoạt động của nhiều enzym gan như một chất đồng xúc tác

b)

Tác động đến chức năng hoạt động của chức năng gan như một chất đồng xúc tác

c)

Tác động đến chức năng bất hoạt của nhiều enzym gan như một chất đồng xúc tác

d)

Tác động đến chức năng hoạt động của nhiều men gan như một chất đồng xúc tác

88.

Cơ chế hỗ trợ điều trị dạ dày của TPCN có Mangan:

a)

Làm giảm rối loạn chuyển hóa men và viêm thành đại tràng.

b)

Làm giảm rối loạn chuyển hóa tụy và viêm thành dạ dày.

c)

Làm giảm rối loạn chức năng tụy và viêm thành đại tràng.

d)

Làm giảm rối loạn chuyển hóa tụy và viêm thành đại tràng.

89.

Cơ chế hỗ trợ điều trị dạ dày của TPCN có Cobalt:

a)

Điều hòa tế bào thần kinh thực vật mà tế bào này có vai trò điều hòa hệ hô hấp.

b)

Điều hòa tế bào thần kinh thực vật mà tế bào này có vai trò điều hòa hệ tiêu hóa.

c)

Điều hòa tế bào thần kinh mà tế bào này có vai trò điều hòa hệ tiêu hóa.

d)

Điều hòa tế bào thần kinh thực vật mà tế bào này có tác dụng điều hòa hệ hô hấp.

90.

Cơ chế hỗ trợ điều trị tuyến nội tiết của TPCN có Mangan:

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa đường và khả năng hoạt động các chất liên quan

b)

Tham gia vào chức năng chuyển hóa đường và khả năng hoạt động các hormon liên quan

c)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa đường và khả năng hoạt động các hormon liên quan

d)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa đường và khả năng hoạt động các cơ quan liên quan

91.

Cơ chế hỗ trợ điều trị nhiễm trùng của TPCN có Kẽm ( Zn):

a)

Có vai trò quan trọng đối với hoạt động của tế bào đại thực bào và lympho T

b)

Có vai trò quan trọng đối với hoạt động của tế bào đại thực bào và lympho B

c)

Có vai trò quan trọng đối với sự phát triển tế bào đại thực bào và lympho T

d)

Có vai trò quan trọng đối với chức năng của tế bào đại thực bào và lympho B- T

92.

Cơ chế hỗ trợ điều trị nhiễm trùng của TPCN có Vitamin B:

a)

Tham gia quá trình phát triển tế bào

b)

Tham gia quá trình chuyển hóa tế bào

c)

Tham gia quá trình chuyển hóa trong cơ thể

d)

Tham gia quá trình chuyển hóa các chất

93.

Cơ chế hỗ trợ điều trị bệnh về da của TPCN có Kẽm( Zn):

a)

Tham gia quá trình làm lành vết thương

b)

Tham gia quá trình làm khô vết thương

c)

Tham gia tái tạo tế bào vết thương

d)

Tham gia quá trình sát khuẩn vết thương

94.

Cơ chế hỗ trợ điều trị bệnh thấp khớp của TPCN có Collagen:

a)

Dùng lượng lớn có tác dụng tham gia tái tạo cấu trúc tổ chức liên kết.

b)

Dùng lượng vừa có tác dụng tham gia tái tạo cấu trúc tổ chức liên kết.

c)

Dùng lượng nhỏ có tác dụng tham gia tái tạo cấu trúc tổ chức sụn.

d)

Dùng lượng nhỏ có tác dụng tham gia tái tạo cấu trúc tổ chức liên kết.

95.

Cơ chế hỗ trợ điều trị sự lão hoá của TPCN có Magie:

a)

Tham gia quá trình tích lũy năng lượng cơ thể

b)

Tham gia quá trình tái tạo năng lượng tế bào.

c)

Tham gia quá trình tích lũy năng lượng tế bào.

d)

Tham gia quá trình tái tạo tổn thương tế bào.

96.

Các thực phẩm giàu chất tryptophan là:

a)

chuối, đậu phộng, hạt sen, gạo, tôm , bí đỏ

b)

chuối, đậu phộng, hạt sen, gạo, thịt gà tây, bí đỏ

c)

chuối, đậu phộng, hạt sen, gạo, thịt bò , bí đỏ

d)

chuối, đậu phộng, hạt sen, gạo, cá, bí đỏ

97.

Valine chữa lành tế bào cơ và hình thành tế bào mới, đồng thời giúp cân bằng:

a)

Canxi cần thiết

b)

nitơ cần thiết

c)

Phốt pho cần thiết

d)

Kẽm cần thiết