Font size
WorksheetsHSK 1 复习
Total questions: 23
Worksheet time: 33mins
Chọn phiên âm đúng cho từ '家'?
jiā
jiǎ
jià
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: '你好吗?'
我很好
我不好吗
我好了
Chọn câu sắp xếp đúng: '我', '朋友', '是', '你'?
我朋友你是
你是我朋友
朋友是我你
Điền vào chỗ trống: '我___去学校。'
做
不
吃
Chọn từ điền vào chỗ trống: '今天是___.'
星期一
我朋友
看书
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: '你叫什么名字?'
我叫李月
我叫你
李月叫我
Chọn phiên âm đúng cho từ '朋友'?
péngyǒu
péngyòu
péngyǒ
Chọn câu sắp xếp đúng: '汉语', '我', '学', '在', '学校'?(từ 在 nghĩa là "ở")
我在学校学汉语
我学汉语在学校
汉语我在学校学
Điền vào chỗ trống: '我___吃饭.'
去
很
好
"Năm nay tôi 20 tuổi" trong tiếng Trung là gì?
我今年十一岁。
我今年三十一岁。
我今年二十二岁。
我今年二十岁。
"Hôm nay là Thứ 6, ngày 14 tháng 3"
Chọn cách dịch đúng nhất
今天是星期五,14号3月。
今天是14号3月,星期六。
今天是14号3月,星期五。
今天是3月14号,星期五。
Từ nào sau đây mang nghĩa là "Món ăn/đồ ăn"?
饭
菜
踩
采
Từ nào sau đây có nghĩa là "Trường học"?
学效
学习
学校
学胶
"星期二" là thứ mấy?
Thứ 2
Thứ 3
A:谢谢你!
B:______
没关系
我不会
很好
不客气
Từ nào có nghĩa là "họ tên"?
姓名
xìngmíng
什么
shénme
叫
jiào
名字
míngzi
Dịch câu sau: Nhà tôi có 2 chị em gái.
我家有二个姐妹。
Wǒ jiā yǒu èr gè jiěmèi.
我家有两姐妹。
Wǒ jiā yǒu liǎng jiěmèi.
我家有两个姐妹。
Wǒ jiā yǒu liǎng gè jiěmèi.
我家有两个妹妹。
Wǒ jiā yǒu liǎng gè mèimei.
Từ nào có nghĩa là "học"?
学
买
吃
喝
Từ nào có nghĩa là "trà"?
咖啡
水
茶
米饭
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。
Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.
2. 她的生日是几月几号?Tā de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
昨天是2024年7月22号。
Zuótiān shì 2024 nián 7 yuè 22 hào.
今天是2024年7月22号。
Jīntiān shì 2024 nián 7 yuè 22 hào.
她的生日是22号7月。
Tā de shēngrì shì 22 hào 7 yuè.
她的生日是7月22号。
Tā de shēngrì shì 7 yuè 22 hào.
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。
Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.
1. 她是谁?Tā shì shéi?
他是英英。
Tā shì Yīng yīng.
这是我爸爸妈妈。
Zhè shì wǒ bàba māmā.
她是英英。
Tā shì Yīng yīng.
她很喜欢学习汉语。
Tā hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。
Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.
3. 她喜欢学习英语,对吗?Tā xǐhuān xuéxí Yīngyǔ, duì ma?
对,她喜欢学习汉语。
Duì, tā xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
不对,她不喜欢学习英语。
Bùduì, tā bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ.
对,她喜欢学习英语。
Duì, tā xǐhuān xuéxí Yīngyǔ.
不对,她不喜欢学习汉语。
Bùduì, tā bù xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
你们好!我是英英。我的生日是7月22号。我很喜欢 /xǐ huan: thích/ 学习汉语,不喜欢学习英语。上个月我去北京大学学习汉语。下上个星期我回家。我爸爸妈妈不太忙。他们都 /dōu: đều/ 很好。
Nǐmen hǎo! Wǒ shì yīng yīng. Wǒ de shēngrì shì 7 yuè 22 hào. Wǒ hěn xǐhuān xuéxí Hànyǔ, bù xǐhuān xuéxí Yīngyǔ. Shàng gè yuè wǒ qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ. Xià gè xīngqīwǒ huí jiā. Wǒ bàba māmā bù tài máng. Tāmen dōu hěn hǎo.
4. 上个月她去哪儿学习汉语?Shàng gè yuè tā qù nǎr xuéxí Hànyǔ?
下个月她会去学习汉语北京大学。
Xià gè yuè tā huì qù xuéxí Hànyǔ Běijīng dàxué.
下个月她去北京大学学习汉语。
Xià gè yuè tā qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ.
上个月她去北京大学学习汉语。
Shàng gè yuè tā qù Běijīng dàxué xuéxí Hànyǔ.
上个月她去北京学习汉语。
Shàng gè yuè tā qù Běijīng xuéxí Hànyǔ.
