wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5 - NLKT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào dưới đây phù hợp với sự tuần hoàn của tài sản trong doanh nghiệp sản xuất?

a)

A. T – H – T’

b)

B. T – H – H’ – T’

c)

C. T – T’

d)

D. Không phương án nào đúng

2.

Quá trình …….. là quá trình doanh nghiệp mua các yếu tố đầu vào cho sản xuất

a)

A. Cung cấp

b)

B. Sản xuất

c)

C. Tiêu thụ

d)

D. Bán hàng

3.

Mua vật liệu về nhập kho biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 621

b)

B. Nợ TK 152

c)

C. Nợ TK 151

d)

D. Nợ TK 611

e)

E. Có TK 152

4.

Mua vật liệu về đưa ngay vào sản xuất sản phẩm biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 621

b)

B. Nợ TK 152

c)

C. Nợ TK 151

d)

D. Nợ TK 611

e)

E. Có TK 152

5.

Mua vật liệu nhưng cuối tháng chưa về nhập kho biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 621

b)

B. Nợ TK 152

c)

C. Nợ TK 151

d)

D. Nợ TK 611

e)

E. Có TK 152

6.

Xuất kho vật liệu để trả lại người bán. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 621

b)

B. Nợ TK 152

c)

C. Nợ TK 151

d)

D. Nợ TK 611

e)

E. Có TK 152

7.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 22.000.000đ. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 151: 20.000.000đ

     Nợ TK 133: 2.000.000đ

         Có TK 112: 22.000.000đ

b)

B. Nợ TK 153: 20.000.000đ

     Nợ TK 133: 2.000.000đ

         Có TK 112: 22.000.000đ

c)

C. Nợ TK 152: 20.000.000đ

     Nợ TK 133: 2.000.000đ

         Có TK 112: 22.000.000đ

d)

D. Nợ TK 152: 22.000.000đ

         Có TK 112: 22.000.000đ

8.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X với giá chưa thuế GTGT 10% là 30.000.000đ. Cuối tháng vật liệu chưa về nhập kho. Tiền hàng thanh toán vào tháng sau bằng hình thức chuyển khoản. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 151: 33.000.000đ

         Có TK 331: 33.000.000đ

b)

B. Nợ TK 152: 30.000.000đ

     Nợ TK 133: 3.000.000đ

         Có TK 112: 33.000.000đ

c)

C. Nợ TK 152: 30.000.000đ

     Nợ TK 133: 3.000.000đ

         Có TK 331: 33.000.000đ

d)

D. Nợ TK 151: 30.000.000đ

     Nợ TK 133: 3.000.000đ

         Có TK 331: 33.000.000đ

9.

Tài khoản nào dưới đây được sử dụng để hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp?

a)

A. TK 622

b)

B. TK 627

c)

C. TK 621

d)

D. TK 154

10.

Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Nợ TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 631

11.

Ghi nhận chi phí lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Nợ TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 631

12.

Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ hoạt động sản xuất. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Nợ TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 631

13.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất, kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Nợ TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 631

14.

Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Có TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 631

15.

Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Có TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 631

16.

Chi phí khấu hao của máy móc thiết bị sản xuất. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Có TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 631

17.

Thành phẩm sản xuất hoàn thành nhập kho. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 627

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Có TK 154

d)

D. Nợ TK 621

e)

E. Nợ TK 155

18.

Công ty A xuất kho 1.000kg vật liệu X để sản xuất sản phẩm và 100kg vật liệu X để phục vụ chung cho hoạt động sản xuất. Đơn giá xuất kho vật liệu là 10.000đ/kg. Kế toán ghi nhận chi phí nguyên vật liệu trực tiếp như thế nào?

a)

A. Nợ TK 621: 10.000.000đ

b)

B. Nợ TK 627: 11.000.000đ

c)

C. Nợ TK 627: 11.000.000đ

d)

D. Nợ TK 627: 12.000.000đ

19.

Công ty A xuất kho 1.000kg vật liệu X để sản xuất sản phẩm và 100kg vật liệu X để phục vụ chung cho hoạt động sản xuất. Đơn giá xuất kho vật liệu là 10.000đ/kg. Kế toán ghi nhận chi phí sản xuất chung như thế nào?

a)

A. Nợ TK 621: 10.000.000đ

b)

B. Nợ TK 627: 11.000.000đ

c)

C. Nợ TK 621: 9.000.000đ

d)

D. Nợ TK 627: 1.000.000đ

20.

Các khoản giảm trừ doanh thu khi phát sinh được kế toán ghi nhận:

a)

A. Nợ TK 511

b)

B. Có TK 511

c)

C. Nợ TK 521

d)

D. Có TK 521

21.

Tiền lương của giám đốc doanh nghiệp được kế toán ghi nhận:

a)

A. Nợ TK 641

b)

B. Nợ TK 622

c)

C. Nợ TK 627

d)

D. Nợ TK 642

22.

Xuất kho thành phẩm để bán trực tiếp cho khách hàng. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

D. Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

E. Nợ TK 632

           Có TK 151

23.

Nhập kho lô thành phẩm đã bán từ tháng trước bị khách hàng trả lại. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

D. Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

E. Nợ TK 632

           Có TK 151

24.

Xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

D. Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

E. Nợ TK 632

           Có TK 151

25.

Lô thành phẩm gửi bán kỳ trước đã được khách hàng chấp nhận mua. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

D. Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

E. Nợ TK 632

           Có TK 151

26.

Xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng K. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 155

            Có TK 157

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

D. Nợ TK 157

           Có TK 155

e)

E. Nợ TK 131

           Có TK 511

           Có TK 3331

27.

Lô thành phẩm gửi bán kỳ trước không được khách hàng chấp nhận nên đã nhập trở lại kho. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 155

            Có TK 157

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

D. Nợ TK 157

           Có TK 155

e)

E. Nợ TK 131

           Có TK 511

           Có TK 3331

28.

Bán trực tiếp cho khách hàng một lô thành phẩm. Khách hàng chưa thanh toán. Biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán ghi nhận doanh thu:

a)

A. Nợ TK 155

            Có TK 157

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

D. Nợ TK 157

           Có TK 155

e)

E. Nợ TK 131

           Có TK 511

           Có TK 3331

29.

Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng. Kế toán ghi nhận giá vốn thành phẩm xuất kho:

a)

A. Nợ TK 155

            Có TK 157

b)

B. Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

C. Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

D. Nợ TK 157

           Có TK 155

e)

E. Nợ TK 131

           Có TK 511

           Có TK 3331

30.

Để xác định kết quả kinh doanh, cuối kỳ kế toán kết chuyển doanh thu thuần về tài khoản ……

a)

A. 632

b)

B. 511

c)

C. 911

d)

D. 711

31.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ theo giá cả thuế GTGT 10% là 55.000.000đ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 151: 50.000.000đ

     Nợ TK 133: 5.000.000đ

         Có TK 112: 5.000.000đ

b)

B. Nợ TK 153: 50.000.000đ

     Nợ TK 133: 5.000.000đ

         Có TK 112: 55.000.000đ

c)

C. Nợ TK 152: 55.000.000đ

         Có TK 112: 55.000.000đ

d)

D. Nợ TK 152: 50.000.000đ

     Nợ TK 133: 5.000.000đ

         Có TK 112: 55.000.000đ

32.

Nguyên liệu, vật liệu mua từ nhà cung cấp nhưng cuối tháng chưa về nhập kho sẽ được ghi ………

a)

A. Nợ TK 151

b)

B. Nợ TK 152

c)

C. Có TK 151

d)

D. Có TK 152

33.

Tiền lương phải trả cho công nhân lao động trực tiếp được ghi nhận ………

a)

A. Nợ TK 622

b)

B. Nợ TK 621

c)

C. Nợ TK 627

d)

D. Có TK 334

34.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cuối kỳ được kết chuyển về ……..

a)

A. Nợ TK 631

b)

B. Nợ TK 154

c)

C. Nợ TK 621

d)

D. Nợ TK 611

35.

Công ty A xuất kho 3 công cụ, dụng cụ để sử dụng tại phân xưởng sản xuất. Công cụ, dụng cụ có đơn giá 1.000.000đ. Công cụ thuộc loại phân bổ 1 kỳ. Kế toán ghi nhận chi phí công cụ cho sản xuất như thế nào?

a)

A. Nợ TK 627: .000.000đ

b)

B. Nợ TK 627: 1.500.000đ

c)

C. Nợ TK 242: 3.000.000đ

d)

D. Nợ TK 242: 2.000.000đ

36.

Công ty A xuất kho 1.000 kg nguyên vật liệu chính để sản xuất sản phẩm X. Đơn giá xuất kho 12.000đ/kg. Kế toán công ty A ghi:

a)

A. Nợ TK 621: 12.000.000đ

         Có TK 152: 12.000.000đ

b)

B. Nợ TK 621: 10.000đ

         Có TK 152: 10.000đ

c)

C. Nợ TK 152: 12.000.000đ

         Có TK 621: 12.000.000đ

d)

D. Nợ TK 627: 12.000.000đ

         Có TK 152: 12.000.000đ

37.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xuất kho bán trực tiếp cho khách hàng X một lô hàng trị giá 20 triệu đồng. Giá bán cả thuế GTGT 10% là 44 triệu đồng, đã thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán ghi nhận doanh thu:

a)

A. Nợ TK 112: 44.000.000đ

         Có TK 511: 40.000.000đ

         Có TK 3331: 4.000.000đ

b)

B. Nợ TK 131: 44.000.000đ

         Có TK 511: 40.000.000đ

         Có TK 3331: 4.000.000đ

c)

C. Nợ TK 112: 44.000.000đ

         Có TK 511: 44.000.000đ

d)

D. Nợ TK 131: 44.000.000đ

         Có TK 511: 44.000.000đ

38.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xuất kho bán trực tiếp cho khách hàng Y một lô hàng trị giá 32 triệu đồng. Giá bán chưa thuế GTGT 10% là 60 triệu đồng. Kế toán ghi nhận doanh thu:

a)

A. Nợ TK 112: 66.000.000đ

         Có TK 511: 60.000.000đ

         Có TK 3331: 6.000.000đ

b)

B. Nợ TK 131: 66.000.000đ

         Có TK 511: 60.000.000đ

         Có TK 3331: 6.000.000đ

c)

C. Nợ TK 112: 35.200.000đ

         Có TK 511: 32.000.000đ

         Có TK 3331: 3.200.000đ

d)

D. Nợ TK 131: 35.200.000đ

         Có TK 511: 32.000.000đ

         Có TK 3331: 3.200.000đ

39.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá trị hàng gửi bán đầu kỳ tại công ty M là 80 triệu đồng. Trong kỳ, công ty M chấp nhận mua 1/2 lô hàng gửi bán với giá bán cả thuế GTGT 10% là 66 triệu đồng. Kế toán công ty A ghi nhận giá vốn nghiệp vụ này như thế nào?

a)

A. Nợ TK 157: 40.000.000đ

         Có TK 155: 40.000.000đ

b)

B. Nợ TK 632: 40.000.000đ

         Có TK 157: 40.000.000đ

c)

C. Nợ TK 632: 80.000.000đ

         Có TK 157: 80.000.000đ

d)

D. Nợ TK 157: 66.000.000đ

         Có TK 155: 66.000.000đ

40.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá trị hàng gửi bán đầu kỳ tại công ty M là 80 triệu đồng. Trong kỳ, công ty M chấp nhận mua 1/2 lô hàng gửi bán với giá bán cả thuế GTGT 10% là 66 triệu đồng, tiền hàng chưa thanh toán. Kế toán công ty A ghi nhận doanh thu nghiệp vụ này như thế nào?

a)

A. Nợ TK 112: 66.000.000đ

         Có TK 511: 60.000.000đ

         Có TK 3331: 6.000.000đ

b)

B. Nợ TK 131: 66.000.000đ

         Có TK 511: 60.000.000đ

         Có TK 3331: 6.000.000đ

c)

C. Nợ TK 131: 88.000.000đ

         Có TK 511: 80.000.000đ

         Có TK 3331: 8.000.000đ

d)

D. Nợ TK 112: 44.000.000đ

         Có TK 511: 40.000.000đ

         Có TK 3331: 4.000.000đ

41.

Công ty A mua một lô vật liệu về nhập kho với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 110 triệu đồng. Chi phí vận chuyển vật liệu về kho cả thuế GTGT 10% do bên bán chịu là 1,1 triệu đồng. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán công ty A ghi tăng vật liệu nhập kho……

a)

A. Nợ TK 152: 101 triệu đồng

b)

B. Nợ TK 152: 111,1 triệu đồng

c)

C. Nợ TK 152: 100 triệu đồng

d)

D. Nợ TK 152: 110 triệu đồng

42.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Bạn nhận định thế nào nếu kế toán của công ty A ghi nhận vật liệu mua đang đi đường theo giá mua chưa thuế GTGT trên hóa đơn?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

43.

Công ty A xuất kho nguyên vật liệu để phục vụ vận hành máy sản xuất. Kế toán công ty A ghi nhận giá trị nguyên vật liệu xuất kho vào tài khoản nào?

a)

A. TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

B. TK 621- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

C. TK 627- Chi phí sản xuất chung

d)

D. TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

44.

Kế toán công ty A tính ra tiền lương phải trả cho quản đốc phân xưởng là 15.000.000đ. Kế toán công ty A ghi nhận khoản tiền lương này vào tài khoản nào?

a)

A. TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

B. TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

C. TK 641- Chi phí bán hàng

d)

D. TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

45.

Tiền điện chạy máy tại phân xưởng được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

A. TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

B. TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

C. TK 641- Chi phí bán hàng

d)

D. TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

46.

Chi phí khấu hao của nhà xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

A. TK 621- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

B. TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

C. TK 641- Chi phí bán hàng

d)

D. TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

47.

Chi phí khấu hao cửa hàng, nơi trưng bày và bán sản phẩm, được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

A. TK 621- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

B. TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

C. TK 641- Chi phí bán hàng

d)

D. TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

48.

Chiết khấu thương mại là:

a)

A. Khoản người bán giảm cho người mua do hàng hóa bị giao chậm so với thời hạn trong hợp đồng

b)

B. Khoản người bán giảm cho người mua do người mua thanh toán sớm

c)

C. Khoản người bán giảm cho người mua do chất lượng hàng hóa không đúng quy cách, phẩm chất

d)

D. Khoản người bán giảm cho người mua do người mua mua hàng với số lượng lớn

49.

Doanh thu thuần cuối kỳ được kết chuyển về bên Có TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

50.

Doanh nghiệp có tổng doanh thu là 500 triệu đồng, tổng chi phí là 420 triệu đồng. Chênh lệch được kế toán kết chuyển về bên Nợ TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

a)

A. Đúng

b)

B. Sai