Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán 12 - HK1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình bậc hai có dạng nào?

a)

ax + b = 0

b)

ax^3 + bx^2 + c = 0

c)

ax^2 + b = 0

d)

ax^2 + bx + c = 0

2.

Để phương trình bậc hai có nghiệm, điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Δ > 0

b)

Δ = 0

c)

Δ < 0

d)

Δ = 1

3.

Giá trị của Δ trong phương trình bậc hai được tính như thế nào?

a)

Δ = b^2 - 4ac

b)

Δ = 4b - ac

c)

Δ = a^2 + b^2 + c^2

d)

Δ = 2b + 2c

4.

Nếu Δ = 0 thì phương trình bậc hai có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Hai nghiệm phân biệt

c)

Một nghiệm kép

d)

Ba nghiệm

5.

Điều kiện nào để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt?

a)

Δ < 0

b)

Δ = 1

c)

Δ = 0

d)

Δ > 0

6.

Định lý Viète cho biết điều gì về nghiệm của phương trình bậc hai?

a)

Cả hai đều đúng

b)

Không có thông tin

c)

Tích nghiệm bằng c/a

d)

Tổng nghiệm bằng -b/a

7.

Dấu của nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b phụ thuộc vào điều gì?

a)

Cả a và b

b)

Không phụ thuộc

c)

Giá trị của b

d)

Giá trị của a

8.

Nếu a > 0 trong nhị thức bậc nhất, thì f(x) có dấu như thế nào?

a)

Có thể dương hoặc âm

b)

Không xác định

c)

Luôn âm

d)

Luôn dương

9.

Tam thức bậc hai có dạng nào?

a)

ax^2 + bx + c

b)

ax^3 + bx^2 + c

c)

ax + b = 0

d)

ax^2 + b = 0

10.

Nếu Δ < 0 trong tam thức bậc hai, thì dấu của hàm số như thế nào?

a)

Có thể dương hoặc âm

b)

Không xác định

c)

Luôn âm

d)

Luôn dương

11.

Điều kiện nào để tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt?

a)

Δ > 0

b)

Δ < 0

c)

Δ = 1

d)

Δ = 0

12.

Phương trình bậc ba có dạng nào?

a)

ax + b = 0

b)

ax^2 + bx + c = 0

c)

ax^3 + b = 0

d)

ax^3 + bx^2 + cx + d = 0

13.

Để giải phương trình bậc ba, ta thường sử dụng phương pháp nào?

a)

Đoán nghiệm đặc biệt

b)

Giải phương trình bậc hai

c)

Sử dụng định lý Viète

d)

Tất cả đều đúng

14.

Điều kiện nào để phương trình bậc ba có ba nghiệm phân biệt?

a)

Δ = 1

b)

Δ < 0

c)

Δ = 0

d)

Δ > 0

15.

Đạo hàm của hàm số f(x) = x^n là gì?

a)

n/x^(n-1)

b)

nx^(n-1)

c)

n^2x^(n-1)

d)

x^n/n

16.

Đạo hàm của hàm số hợp u(x) = f(g(x)) là gì?

a)

f'(g(x))g'(x)

b)

g'(x)f(x)

c)

f(g'(x))g(x)

d)

f'(x)g'(x)

17.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm P(x0, y0) có dạng nào?

a)

y = f(x0)x + b

b)

y - y0 = f'(x0)(x - x0)

c)

y - y0 = f(x0)(x - x0)

d)

y = f'(x0)x + b

18.

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm P(x0, y0) là gì?

a)

y0

b)

x0

c)

f(x0)

d)

f'(x0)

19.

Hàm số đồng biến trên khoảng (a, b) có nghĩa là gì?

a)

f(x1) = f(x2) với x1 < x2

b)

Không có điều kiện

c)

f(x1) < f(x2) với x1 < x2

d)

f(x1) > f(x2) với x1 < x2

20.

Nếu f'(x) > 0 trên khoảng (a, b) thì hàm số f(x) có tính chất gì?

a)

Không đổi

b)

Nghịch biến

c)

Đồng biến

d)

Không xác định

21.

Nếu f'(x) < 0 trên khoảng (a, b) thì hàm số f(x) có tính chất gì?

a)

Không xác định

b)

Không đổi

c)

Nghịch biến

d)

Đồng biến

22.

Điều kiện nào để hàm số có cực trị tại x0?

a)

f'(x0) > 0

b)

f''(x0) = 0

c)

f'(x0) < 0

d)

f'(x0) = 0

23.

Nếu f''(x0) < 0 thì hàm số f(x) có tính chất gì tại x0?

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Không có cực trị

d)

Không xác định

24.

Nếu f''(x0) > 0 thì hàm số f(x) có tính chất gì tại x0?

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Không có cực trị

d)

Không xác định

25.

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [a, b] được tìm như thế nào?

a)

Chỉ cần các điểm cực trị

b)

Tìm f(a), f(b) và các điểm cực trị trong (a, b)

c)

Không cần điều kiện nào

d)

Chỉ cần f(a) và f(b)

26.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [a, b] được tìm như thế nào?

a)

Tìm f(a), f(b) và các điểm cực trị trong (a, b)

b)

Không cần điều kiện nào

c)

Chỉ cần f(a) và f(b)

d)

Chỉ cần các điểm cực trị

27.

Điều kiện nào để hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [a, b]?

a)

Có cực trị trong (a, b)

b)

Không có điều kiện

c)

Liên tục trên [a, b]

d)

Cả hai đều đúng

28.

Đường tiệm cận của đồ thị hàm số là gì?

a)

Đường thẳng mà đồ thị tiến gần đến

b)

Không có đường tiệm cận

c)

Điểm mà đồ thị không bao giờ chạm tới

d)

Đường cong không xác định

29.

Hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng?

a)

Hàm số đồng biến

b)

Hàm bậc hai

c)

Hàm bậc ba

d)

Hàm phân thức

30.

Điều kiện nào để hàm số có đường tiệm cận ngang?

a)

Giá trị của hàm số tiến gần đến một hằng số

b)

Hàm số không có tiệm cận

c)

Hàm số luôn dương

d)

Giá trị của hàm số tiến gần đến vô cùng

31.

Hàm số nào sau đây không có cực trị?

a)

Hàm số phân thức

b)

Hàm số bậc ba

c)

Hàm số bậc hai

d)

Hàm số hằng

32.

Điều kiện nào để hàm số có cực trị tại x0?

a)

f'(x0) < 0

b)

f'(x0) > 0

c)

f''(x0) = 0

d)

f'(x0) = 0 hoặc f'(x0) không xác định

33.

Nếu hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [a, b] thì điều gì xảy ra?

a)

Có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

b)

Không có cực trị

c)

Không có giá trị lớn nhất

d)

Có cực trị

34.

Hàm số nào sau đây có thể có nhiều cực trị?

a)

Hàm bậc ba

b)

Hàm bậc hai

c)

Hàm số hằng

d)

Hàm số đồng biến

35.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số được xác định khi nào?

a)

Khi lim f(x) = ±∞

b)

Khi lim f(x) = 1

c)

Khi lim f(x) = 0

d)

Khi lim f(x) = -1

36.

Giá trị x0 thường là gì trong trường hợp đường tiệm cận đứng?

a)

Giá trị không xác định

b)

Giá trị của hàm số

c)

Nghiệm của mẫu

d)

Nghiệm của tử

37.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số được xác định khi nào?

a)

Khi lim f(x) = -1

b)

Khi lim f(x) = 1

c)

Khi lim f(x) = ±∞

d)

Khi lim f(x) = 0

38.

Đường tiệm cận xiên có dạng gì?

a)

y = ax^2 + b

b)

y = a/x + b

c)

y = a + bx

d)

y = ax + b

39.

Hàm số bậc nào không có tiệm cận?

a)

Bậc 3

b)

Bậc 4

c)

Bậc 2

d)

Bậc 1

40.

Hàm phân thức dạng nào luôn có tiệm cận ngang?

a)

y = ax^2 + bx + c

b)

y = (ax + b)/(cx + d)

c)

y = ax^3 + bx^2 + c

d)

y = a/x + b

41.

Khi nào hàm số bậc 1/2 có 2 tiệm cận đứng?

a)

Khi có 2 nghiệm

b)

Khi có 1 nghiệm

c)

Khi có nghiệm kép

d)

Khi không có nghiệm

42.

Để xác định các hệ số a, b trong phương trình của tiệm cận xiên, ta có thể áp dụng công thức nào?

a)

lim (f(x) + ax) = b

b)

lim f(x) = 0

c)

lim (f(x) - ax) = b

d)

lim f(x) = a

43.

Hàm số bậc nào thường có cực trị?

a)

Bậc 4

b)

Bậc 3

c)

Bậc 2

d)

Bậc 1

44.

Điểm uốn của hàm số được xác định bằng cách nào?

a)

Tính đạo hàm bậc 2

b)

Tính khoảng cách

c)

Tính đạo hàm bậc 1

d)

Tính giới hạn

45.

Đồ thị hàm số bậc 3 có tâm đối xứng là gì?

a)

Điểm uốn

b)

Giao điểm của tiệm cận

c)

Điểm giao với trục hoành

d)

Điểm cực trị

46.

Khoảng cách từ điểm M(x0; y0) đến đường thẳng Ax + By + C = 0 được tính bằng công thức nào?

a)

d = |Ax0 + By0 + C| / √(A^2 + B^2)

b)

d = Ax0 + By0 + C

c)

d = √((x0 - A)^2 + (y0 - B)^2)

d)

d = |Ax0 - By0 + C|

47.

Diện tích tam giác ABC được tính bằng công thức nào?

a)

S = 1/2 * AB * AC

b)

S = 1/2 * AH * BC

c)

S = AB + AC

d)

S = AB * AC

48.

Hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục Ox?

a)

y = f(-x)

b)

y = -f(x)

c)

y = |f(x)|

d)

y = f(x)

49.

Hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục Oy?

a)

y = |f(x)|

b)

y = f(-x)

c)

y = f(x)

d)

y = -f(x)

50.

Hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc O?

a)

y = f(x)

b)

y = -f(x)

c)

y = f(-x)

d)

y = |f(x)|

51.

Hàm số nào có tiệm cận đứng?

a)

y = x^3

b)

y = 1/x

c)

y = x^2 + 1

d)

y = (x^2 - 1)/(x - 1)

52.

Hàm số nào có tiệm cận ngang?

a)

y = (2x + 1)/(x + 1)

b)

y = x^2 + 1

c)

y = 1/x

d)

y = x^3

53.

Hàm số nào có tiệm cận xiên?

a)

y = 1/x

b)

y = x^3

c)

y = x^2 + 1

d)

y = (x^2 + 1)/(x + 1)

54.

Hàm số nào có 2 tiệm cận đứng?

a)

y = x^3

b)

y = 1/x

c)

y = x^2 + 1

d)

y = (x^2 - 1)/(x^2 - 4)

55.

Hàm số nào không có tiệm cận?

a)

y = x^2 + 1

b)

y = (x^2 - 1)/(x - 1)

c)

y = 1/x

d)

y = x^3

56.

Hàm số nào có 1 tiệm cận ngang?

a)

y = x^2 + 1

b)

y = 1/x

c)

y = x^3

d)

y = (2x + 1)/(x + 1)

57.

Hàm số nào có 1 tiệm cận đứng?

a)

y = x^3

b)

y = 1/x

c)

y = x^2 + 1

d)

y = (x^2 - 1)/(x - 1)

58.

Hàm số nào có 2 tiệm cận ngang?

a)

y = (2x + 1)/(x + 1)

b)

y = (x^2 - 1)/(x^2 - 4)

c)

y = x^2 + 1

d)

y = 1/x

59.

Hàm số nào có 2 tiệm cận đứng?

a)

y = x^2 + 1

b)

y = (x^2 - 1)/(x^2 - 4)

c)

y = x^3

d)

y = 1/x

60.

Hàm số nào có 1 tiệm cận xiên?

a)

y = (x^2 + 1)/(x + 1)

b)

y = x^2 + 1

c)

y = 1/x

d)

y = x^3