wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Đảng Cộng sản Việt Nam

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định công lao to lớn của:

a)

Nguyễn Ái Quốc.

b)

Trịnh Đình Cửu.

c)

Nguyễn Đức Cảnh.

d)

Hà Huy Tập.

2.

Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định vai trò to lớn của Nguyễn Ái Quốc:

a)

Là người tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

b)

Là người có sự chuẩn bị chu đáo về chính trị, tư tưởng thành lập Đảng.

c)

Là người có sự chuẩn bị chu đáo về đường lối, chủ trương đúng đắn trong việc thành lập Đảng.

d)

Là người tìm ra con đường cứu nước đúng đắn và chuẩn bị chu đáo về chính trị, tư tưởng và tổ chức thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

3.

Luận điểm "Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền" được khẳng định trong văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh chính trị (2- 1930).

b)

Chỉ thị thành lập hội phản đế Đồng Minh (18/11/1930).

c)

Luận cương chính trị (10/1930).

d)

Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng(10/1930).

4.

Sự khác nhau giữa Cương lĩnh Chính trị đầu tiên (2/1930) và Luận cương Chính trị (10/1930) thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Phương hướng chiến lược của cách mạng.

b)

Phương pháp cách mạng.

c)

Lực lượng cách mạng.

d)

Vai trò lãnh đạo cách mạng.

5.

Sự phát triển của Luận cương Chính trị (10/1930) so với Cương lĩnh Chính trị (2/1930):

a)

Làm cách mạng tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng.

b)

Đánh đổ đế quốc Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

c)

Làm cách mạng tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng, sau khi thắng lợi thì bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Đánh đổ phong kiến, làm cách mạng ruộng đất.

6.

Phương pháp cách mạng chủ yếu được đề ra trong đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930/1945):

a)

Hình thức đấu tranh bí mật.

b)

Đấu tranh bất hợp pháp.

c)

Đấu tranh công khai, nửa công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.

d)

Vũ trang bạo động, dùng "khuôn phép nhà binh".

7.

Đảng Cộng sản Việt Nam là kết quả của sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin với ………và phong trào yêu nước

a)

Phong trào công nhân.

b)

Phong trào dân chủ.

c)

Phong trào nông dân.

d)

Cả phong trào nông dân và phong trào công nhân.

8.

Cách mạng Đông Dương phải đoàn kết với:

a)

Đảng Cộng sản Pháp.

b)

Vô sản các nước thuộc địa.

c)

Vô sản các nước thuộc địa và phụ thuộc.

d)

Vô sản thế giới, trước hết là đoàn kết và phối hợp đấu tranh vô sản Pháp, ủng hộ Mặt trận nhân dân Pháp.

9.

Vua Bảo Đại thoái vị ngày:

a)

30-8-1945.

b)

30-8-1946.

c)

30-8-1943.

d)

30-8-1944.

10.

Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành trung ương 10/1930 do ai chủ trì:

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Lê Duẩn.

c)

Trường Chinh.

d)

Trần Phú.

11.

Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng:

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trần Cung.

c)

Trần Phú.

d)

Lê Hồng Phong.

12.

Cao trào cách mạng 1930-1931 đạt tới đỉnh cao là phong trào nào?

a)

Xô Viết/Nghệ Tĩnh.

b)

Phong trào Xô Viết.

c)

Phong trào vô sản hóa.

d)

Phong trào đấu tranh của công nhân Bến Thủy.

13.

Tháng 3/1935 Đại hội đại biểu lần thứ I của Đảng họp ở Ma Cao, Trung Quốc đã Bầu ai làm Tổng Bí thư:

a)

Trần Phú.

b)

Hà Huy Tập.

c)

Lê Hồng Phong.

d)

Nguyễn Văn Cừ.

14.

Cao trào nào được ví như cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám/1945:

a)

Cao trào 1930/1931.

b)

Cao trào 1936/1939.

c)

Cao trào 1932/1933.

d)

Cao trào 1939/1945.

15.

Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936/1939 là:

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Các quyền dân chủ đơn sơ.

c)

Ruộng đất cho dân cày.

d)

Tất cả các mục tiêu.

16.

Đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936/1939 là:

a)

Bọn đế quốc xâm lược.

b)

Địa chủ phong kiến.

c)

Bọn phản động thuộc địa và bè lũ tay sai.

d)

Đế quốc và phong kiến.

17.

Chỉ thị "Nhật/Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" ra đời vào thời gian:

a)

9/3/1945.

b)

12/3/1945.

c)

10/3/1946.

d)

12/3/1946.

18.

Từ bản chỉ thị "Nhật/Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" Đảng ta đã phát động Cao trào cách mạng:

a)

1930/1931.

b)

1932/1933.

c)

1936/1939.

d)

Cao trào kháng Nhật, cứu nước.

19.

Cao trào kháng Nhật cứu nước được ví như cuộc tổng diễn tập lần thứ bao nhiêu của thắng lợi cách mạng tháng Tám năm 1945:

a)

Cuộc tổng diễn tập lần thứ I.

b)

Cuộc tổng diễn tập lần thứ II.

c)

Cuộc tổng diễn tập lần thứ III.

d)

Cuộc tổng luyện tập quan trọng nhất.

20.

Hội nghị cán bộ toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào Tuyên Quang từ ngày 13 đến 15/8/1945) nhận định tình hình và phát động cái gì?

a)

Phát động toàn dân chuẩn bị khởi nghĩa

b)

Phát động tổng khởi nghĩa toàn dân

c)

Phát động tổng khởi nghĩa từng phần

d)

Phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền trước khi Đồng Minh vào Đông Dương.

21.

Khẩu hiệu nào được nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nước:

a)

Đánh đuổi phát xít Nhật/Pháp.

b)

Đánh đuổi phát xít Nhật.

c)

Giải quyết nạn đói.

d)

Chống nhổ lúa trồng đay.

22.

Cao trào kháng Nhật cứu nước đã diễn ra ở vùng rừng núi và trung du Bắc kỳ dưới hình thức chủ yếu là:

a)

Khởi nghĩa từng phần.

b)

Vũ trang tuyên truyền.

c)

Chiến tranh du kích cục bộ.

d)

Đấu tranh báo chí.

23.

Hội nghị cán bộ toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào trong thời gian:

a)

15 đến 19/8/1941.

b)

13 đến 15/8/1945.

c)

15 đến 19/8/1945.

d)

16 đến 17/8/1945.

24.

Ủy ban dân tộc giải phóng do ai làm Chủ tịch:

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trường Chinh.

c)

Phạm Văn Đồng.

d)

Võ Nguyên Giáp.

25.

Ngày 16/17 tháng 8 năm 1945, Đại hội quốc dân họp tại:

a)

Tân Trào, Tuyên Quang.

b)

Chiêm Hóa, Tuyên Quang.

c)

Đại Từ, Thái Nguyên.

d)

Định Hóa, Thái Nguyên.

26.

Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào Tuyên Quang (8/1945) đã không quyết định những nội dung: {

a)

~   Tán thành Tổng khởi nghĩa.

b)

~   10 chính sách của Việt Minh.

c)

~   Thành lập Ủy ban giải phóng dân tộc.

d)

~ Thành lập Ủy ban giải phóng dân tộc, quy định quốc kỳ, quốc ca.}

27.

Hội nghị nào đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

a)

Hội Nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng.

b)

Hội nghị ban thường vụ Trung ương Đảng.

c)

Hội nghị cán bộ toàn quốc của Đảng.

d)

Hội nghị Tổng bộ Việt Minh.

28.

Nhân dân ta phải tiến hành tổng khởi nghĩa trước khi Đồng Minh vào Đông Dương là do:

a)

Đó là lúc so sánh lực lượng có lợi nhất cho cách mạng.

b)

Đó là lúc kẻ thù cũ đã gục ngã nhưng kẻ thù mới chưa kịp đến.

c)

Quân Đồng Minh có thể dựng ra một chính quyền trái với ý chí, nguyện vọng của nhân dân ta.

d)

Đó là thời cơ ngàn năm có một của cách mạng nước ta.

29.

Khó khăn của cách mạng nước ta sau cách mạng tháng Tám/1945 được Hồ Chí Minh ví như:

a)

Nước sôi lửa bỏng.

b)

Trứng nước.

c)

Trong đêm tối không có đường ra.

d)

Ngàn cân treo sợi tóc.

30.

Ủy ban khởi nghĩa ra lệnh tổng khởi nghĩa vào thời gian:

a)

12/8/1945.

b)

13/8/1945.

c)

16/8/1945.

d)

19/8/1945.

31.

14 giờ ngày 2/9/1945, tại Ba Đình, Hà Nội, chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ lâm thời đọc:

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

b)

Kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

Tuyên ngôn độc lập.

d)

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc.

32.

Nội dung của Tuyên ngôn độc lập:

a)

Khẳng định chân lý về quyền sống và quyền tự do của dân tộc Việt Nam.

b)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

c)

Khẳng định nhân dân Việt Nam giành chính quyền từ tay phát xít Nhật.

d)

Cả ba nội dung ở đây đều đúng.

33.

Tuyên ngôn độc lập 2/9/1945 ra đời đã khẳng định Chính phủ Việt Nam tuyên bố thoát ly với Pháp và xóa bỏ: {

a)

Xóa bỏ tất cả những hiệp ước mà Pháp đã ký về Việt Nam.

b)

Xóa bỏ mọi đặc quyền của Pháp trên đất Việt Nam.

c)

Xóa bỏ tất cả những hiệp ước mà Pháp đã ký về Việt Nam, xóa bỏ mọi đặc quyền của Pháp trên đất Việt Nam.

d)

Không hề xóa bỏ bất cứ điều gì.

34.

Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập.Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy” Luận điểm này được trích trong văn kiện nào: {

a)

Tự chỉ trích.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

Tuyên ngôn độc lập.

d)

Kháng chiến nhất định thắng lợi.

35.

Cách mạng tháng Tám/1945 thắng lợi là kết quả tổng hợp của bao nhiêu năm chuẩn bị chu đáo về lực lượng cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng:

a)

12 năm.

b)

15 năm.

c)

19 năm.

d)

21 năm.

36.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi là do nhiều những nguyên nhân khách quan và chủ quan, trong đó nhân tố quyết định hàng đầu là:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân.

c)

Sự giúp đỡ của các nước anh em.

d)

Tinh thần yêu nước nồng nàn của nhân dân ta.

37.

Cách mạng tháng Tám thắng lợi đã:

a)

Đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp.

b)

5 năm thống trị của phát xít Nhật.

c)

Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại hàng nghìn năm ở đất nước ta.

d)

Làm được cả ba việc nêu ra ở đây.

38.

Thắng lợi của cách mạng tháng Tám/1945 có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đưa Việt Nam bước vào kỷ nguyên độc lập tự do và chủ nghĩa xã hội.

b)

Thay đổi thân phận cho nhân dân Việt Nam: từ nô lệ trở thành người chủ đất nước.

c)

Đưa Đảng ta từ hoạt động bất hợp pháp trở thành Đảng cầm quyền.

d)

Tất cả các phương án nêu ra ở đây.

39.

Những khó khăn đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám/1945 là gì?

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây chống phá.

b)

Kinh tế kiệt quệ, nạn đói hoành hành.

c)

Hơn 90% dân số không biết chữ.

d)

Tất cả các khó khăn nêu ra ở đây.

40.

Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau cách mạng Tháng Tám/1945 được Đảng ta xác định là?

a)

Thực dân Pháp xâm lược.

b)

Tưởng Giới Thạch và tay sai.

c)

Thực dân Anh xâm lược.

d)

Giặc đói và giặc dốt.

41.

Sau ngày tuyên bố độc lập, Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết:

a)

Chống ngoại xâm.

b)

Chống ngoại xâm và nội phản.

c)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm.

d)

Cả 3 phương án trên.

42.

Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt chính phủ ký với Pháp Hiệp định sơ bộ với Pháp vào thời gian:

a)

9/1945.

b)

6/3/1946.

c)

14/9/1946.

d)

6/3/1945.

43.

Chỉ thị "Kháng chiến-kiến quốc" được ban hành vào thời gian:

a)

25/11/1945.

b)

26/11/1945.

c)

25/11/1946.

d)

26/11/1946.

44.

Chỉ thị "Kháng chiến-kiến quốc" của Trung ương Đảng 25/11/1945 xác định nhiệm vụ của cách mạng là:

a)

Củng cố bảo vệ chính quyền cách mạng.

b)

Chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản.

c)

Cải thiện đời sống nhân dân.

d)

Tất cả nhiệm vụ nêu ra ở đây.

45.

Chủ trương, sách lược của trung ương Đảng trong việc đối phó với các lực lượng đế quốc sau cách mạng tháng Tám/1945 là:

a)

Thêm bạn bớt thù.

b)

Hòa hoãn.

c)

Độc lập về chính trị.

d)

Nhân nhượng về kinh tế.

46.

Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945:

a)

Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp.

b)

Củng cố và mở rộng Mặt trận Việt Minh.

c)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Xây dựng được nền móng của chế độ mới, chế độ dân chủ nhân dân với đầy đủ các thành phần.

47.

Chủ trương kháng chiến kiến quốc của Đảng ta nêu ra mấy nhiệm vụ cấp bách cần phải làm?

a)

2 nhiệm vụ.

b)

3 nhiệm vụ.

c)

4 nhiệm vụ.

d)

5 nhiệm vụ.

48.

Hiểm họa đe dọa trực tiếp đến chế độ mới ở Việt Nam sau cách mạng Tháng Tám năm 1945 là :

a)

Giặc đói

b)

Giặc dốt

c)

Giặc ngoại xâm

d)

Cả ba loại giặc nêu ở đây

49.

Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu của xã hội thuộc địa nửa phong kiến thời kì thuộc Pháp là:

a)

Mâu thuẫn giữa công nhân, nông dân với thực dân Pháp xâm lược

b)

Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược

d)

Mâu thuẫn giữa vô sản và tư sản

50.

Ngày 19 tháng 8, gợi anh chị nhớ đến thắng lợi nào?

a)

Giành thắng lợi ở Huế

b)

Giành thắng lợi ở Hà Nội

c)

Giành thắng lợi ở Tây Nguyên

d)

Giành thắng lợi ở Đà Nẵng

51.

Hồ Chí Minh khẳng định "Tất cả các dân tộc trên thế giới sinh ra đều có quyền bình đẳng…" trong văn kiện nào?

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

b)

Tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi

c)

Tuyên ngôn độc lập

d)

Di chúc

52.

Hồ Chí Minh khẳng định "Hỡi đồng bào cả nước! Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng, nhưng chúng ta càng nhân nhượng … thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ" trong văn kiện nào?

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

b)

Tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi

c)

Đạo đức cách mạng

d)

Đời sống mới

53.

Chính sách cai trị nào của thực dân Pháp trực tiếp dẫn đến hậu quả nạn mù chữ nặng nề ở Việt Nam?

a)

Chính sách bóc lột

b)

Chính sách chia để trị

c)

Chính sách cai trị

d)

Chính sách văn hóa, giáo dục thực dân

54.

Dưới chính sách cai trị của Pháp, xã hội Việt Nam chuyển biến như thế nào?

a)

Phân tán sâu sắc

b)

Phân hóa sâu sắc

c)

Phân chia làm nhiều bè phái

d)

Phân nhóm theo đẳng cấp

55.

Đảng Cộng sản Đông Dương là tên gọi của Đảng ta trong giai đoạn nào?

a)

2/1930- 3/1935

b)

10/1930- 8/1945

c)

10/1930 - 2/1951

d)

10/1935 - 10/1954

56.

Nạn đói khủng khiếp nhất trong lịch sử dân tộc, đã cướp đi 2 triệu sinh sinh mạng đồng bào ta diễn ra vào thời gian nào?

a)

Tháng 2/ 1945

b)

Tháng 8/1945

c)

Cuối 1940, đầu năm 1946

d)

Tháng 9/1986

57.

Nguyên nhân của nạn đói năm Ất Dậu là?

a)

Do nạn thu mua thóc tạ

b)

Do chủ trương của Phát xít Nhật bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay

c)

Do nạn lụt lội và hạn hán

d)

Do chính sách cai trị của Pháp - Nhật

58.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định biện pháp nào là căn bản để giải quyết nạn đói của nước ta sau cách mạng Tháng Tám?

a)

Tăng gia sản xuất

b)

Hũ gạo tiết kiệm

c)

Nhường cơm xẻ áo

d)

Giảm tô, bãi bỏ các thứ thuế vô lý

59.

Cuộc khởi nghĩa Yên thế kéo dài đến năm bao nhiêu thì bị đập tắt?

a)

Năm 1911

b)

Năm 1912

c)

Năm 1913

d)

Năm 1914

60.

Trong giai đoạn 1885-1896 diễn ra phong trào nào sau đây?

a)

Phong trào vô sản hóa

b)

Phong trào nông dân Yên Thế

c)

Phong trào Cần Vương

d)

Phong trào Đông kinh nghĩa thục

61.

Khi nói đến vai trò của Đ/c Trần Phú với lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, khảng định nào là đúng?

a)

Là người sáng lập Đảng

b)

Là người chủ trì hội nghị Hợp nhất Đảng

c)

Là tổng bí thư đầu tiên của Đảng

d)

Là người rèn luyện Đảng Cộng sản Việt Nam

62.

Ai được giao nhiệm vụ khôi phục hệ thống tổ chức Đảng và phong trào quần chúng sau thất bại của cao trào 1930- 1931?

a)

Trần Phú

b)

Lê Hồng Phong

c)

Nguyễn Thị Minh Khai

d)

Hà Huy Tập

63.

Ngày 25/8/1945 gợi anh chị nhớ đến sự kiện gì?

a)

Giành chính quyền ở Thái Nguyên

b)

Giành chính quyền ở Hà Nội

c)

Giành chính quyền ở Huế

d)

Giành chính quyền ở Sài Gòn

64.

Thời gian nào Phát xít Nhật xâm lược nước ta?

a)

22/9/1940

b)

23/9/1940

c)

24/9/1940

d)

22/6/1941

65.

Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền từ :

a)

1930

b)

1945

c)

1951

d)

1975

66.

Hội nghị Quân sự cách mạng ở Bắc kỳ do ai triệu tập?

a)

Ủy Ban khởi nghĩa

b)

Ban chấp hành Trung ương Đảng

c)

Tổng Bộ Việt Minh

d)

Ban Thường vụ Trung ương Đảng

67.

Hội nghị Quân sự cách mạng ở Bắc kỳ họp vào thời gian nào?

a)

Từ 15 đến 20 tháng 4 năm 1945

b)

Từ 15 đến 20 tháng 7 năm 1945

c)

Từ 13-15 tháng 7 năm 1945

d)

Từ 14 đến 16 tháng 8 năm 1945

68.

Nhật đảo chính Pháp vào thời gian nào?

a)

Đêm 15-2-1945

b)

Đêm 3/3 1945

c)

Đêm 9-3-1945

d)

Đêm 10-3 1945

69.

Khẩu hiệu "phá kho thóc, giải quyết nạn đói" ra đời vào thời gian nào?

a)

Năm 1943

b)

Năm 1944

c)

Năm 1945

d)

Đầu năm 1946

70.

Pháp ký hiệp định đầu hàng Nhật khi nào?

a)

Ngày 22/9 năm 1940

b)

Ngày 23/9 năm 1940

c)

Ngày 9/5 năm 1945

d)

Ngày 9/3 năm 1945

71.

Hội nghị trung ương nào đánh dấu sự chuyển hưởng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Hội nghị Trung ương V khóa 1

b)

Hội nghị Trung ương VI khóa 1

c)

Hội nghị Trung ương VII khóa 1

d)

Hội nghị Trung ương VIII khóa 1

72.

Hội nghị trung ương nào đánh dấu sự hoàn chỉnh chuyển hưởng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Hội nghị Trung ương V khóa 1

b)

Hội nghị Trung ương VI khóa 1

c)

Hội nghị Trung ương VII khóa 1

d)

Hội nghị Trung ương VIII khóa 1

73.

Hội nghị trung ương nào đánh quyệt định thành lập Mặt trận Việt Minh?

a)

Hội nghị Trung ương VI khóa 1

b)

Hội nghị Trung ương VII khóa 1

c)

Hội nghị Trung ương VIII khóa 1

d)

Hội nghị Trung ương VI khóa II

74.

Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thành lập năm nào?

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1975

75.

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc ra lệnh Tổng khời nghĩa vào thời gian nào?

a)

Sáng 13/8/1945

b)

Trưa 13/8/1945

c)

Chiều 13/8/1945

d)

Đêm 13/8/1945

76.

Cách mạng Tháng Tám diễn ra trong bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày.

b)

12 ngày.

c)

15 ngày.

d)

20 ngày.

77.

Đường lối hoàn thành giải phóng dân tộc, phát triển chế độ dân chủ nhân dân tiến lên chủ nghĩa xã hội được thực hiện trên thực tế trong giai đoạn nào?

a)

Từ 1945-1946.

b)

Từ 1946- 1950.

c)

Từ 1951- 1954.

d)

Từ 1945- 1975.

78.

Đâu không phải là quy định của Hiệ định Giơ ne vơ?

a)

Vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự vĩnh viễn ở Việt Nam.

b)

Pháp rút quân khỏi 3 nước Đông Dương.

c)

Đến tháng 7 năm 1956, tổng tuyển cử tự do để thống nhất đất nước.

d)

Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương.

79.

Từ năm 1954 dến năm 1960, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mỹ?

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

80.

Từ năm 1961 dến năm 1965, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mỹ?

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

81.

Từ năm 1965 dến năm 1968, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mỹ?

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

82.

Từ năm 1969 dến năm 1975, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mỹ?

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

83.

Trong vòng 21 năm kháng chiến chống Mỹ, quân và dân ta đã đánh bại mấy chiến lược chiến tranh và tổng thống Mỹ?

a)

Hai chiến lược chiến tranh, ba đời tổng thống Mỹ.

b)

Ba chiến lược chiến tranh, bốn đời tổng thống Mỹ..

c)

Bốn chiến lược chiến tranh, năm đời tổng thống Mỹ..

d)

Năm chiến lược chiến tranh, năm đời tổng thống Mỹ..

84.

Bộ chính trị ra quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ vào:

a)

11/1953.

b)

12/1953.

c)

11/1954.

d)

12/1954.

85.

Ai là tác giả của câu nói: "Địch tập trung quân cơ động để tạo nên sức mạnh…, Không sợ! Ta buộc chúng phải phân tán binh lực thì sức mạnh đó không còn"?

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Trường Chinh.

d)

Phạm Văn Đồng.

86.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng (Đại Hội II) được diễn ra tại đâu? Vào thời gian nào:

a)

2/1950 tại Chiêm Hóa.

b)

2/1951 tại Chiêm Hóa.

c)

2/1950 tại Tân Trào.

d)

2/1951 tại Tân Trào.

87.

Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra vào thời gian:

a)

12/1953 đến 13/3/1954.

b)

12/1953 đến 7/5/1954.

c)

13/3/1954 đến 7/5/1954.

d)

12/1953 đến 8/5/1954.

88.

Hội nghị Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dương được khai mạc vào:

a)

7/5/1954.

b)

13/3/1954.

c)

8/5/1954.

d)

21/7/1954.

89.

Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Đông Dương được ký kết vào:

a)

7/5/1954.

b)

8/5/1954.

c)

21/5/1954.

d)

21/7/1954.

90.

Hiệp định Giơnevơ thừa nhận hòa bình được lập lại ở đâu?

a)

Toàn cõi Đông Dương.

b)

Trên toàn bộ đất nước Việt Nam.

c)

Trên toàn lãnh thổ của các nước thuộc địa của Pháp.

d)

Trên tất cả các quốc gia Đông Nam Á.

91.

Khi Hiệp ước Trùng Khánh được ký kết, tại sao Đảng ta lựa chọn giải pháp hòa với Pháp?

a)

Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

b)

Tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.

c)

Buộc quân Tưởng phải rút quân về nước.

d)

Tất cả các phương án nêu ra ở đây.

92.

Chủ tịch Hồ Chí Minh viết lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào:

a)

Đêm 18/12/1946.

b)

Đêm 19/12/1946.

c)

Ngày 20/12/1946.

d)

Tất cả ba phương án đều sai.

93.

Cuộc tổng giao chiến lịch sử mở đầu của kháng chiến chống thực dân Pháp của quân và dân ta ở Hà Nội đã diễn ra trong bao lâu?

a)

30 ngày đêm.

b)

60 ngày đêm.

c)

72 ngày đêm.

d)

90 ngày đêm.

94.

Phương châm chiến lược của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp:

a)

Toàn dân.

b)

Toàn diện.

c)

Lâu dài, dựa vào sức mình là chính.

d)

Tất cả các phương án trên.

95.

Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp:

a)

Tây Bắc.

b)

Việt Bắc.

c)

Hà Nội.

d)

Điện Biên Phủ.

96.

Khi bắt đầu tiến hành xâm lược Việt Nam, Đế quốc Mỹ đã thực hiện chiến lược:

a)

Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

Lấy chiến tranh, nuôi chiến tranh.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Dùng người Việt đánh người Việt và lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

97.

Sau 1954, ở miền Nam đế quốc Mỹ đã lập lên chính quyền tay sai:

a)

Ngô Đình Diệm.

b)

Dương Văn Minh.

c)

Ngô Đình Nhu.

d)

Nguyễn Cao Kỳ.

98.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta kéo dài trong:

a)

12 năm.

b)

21 năm.

c)

30 năm.

d)

24 năm.

99.

Chiến lược nào của Mỹ bị thất bại đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh.

100.

Mục tiêu chiến lược Đảng ta đưa ra trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước:

a)

"Quyết tâm đánh Mỹ cứu nước".

b)

"Đánh cho Mỹ cút, đánh cho Ngụy nhào".

c)

"Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ xâm lược".

d)

"Quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược".

101.

Phương châm chỉ đạo chiến lược kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là: {

a)

Đẩy mạnh chiến tranh nhân dân chống Mỹ ở miền Nam.

b)

Chống chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc.

c)

Đẩy mạnh chiến tranh chống Mỹ ở miền Nam và chiến tranh ở miền Bắc.

d)

Đẩy mạnh chiến tranh nhân dân chống Mỹ ở miền Nam, đồng thời chống chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc.

102.

Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm:

a)

54 ngày đêm.

b)

55 ngày đêm.

c)

56 ngày đêm.

d)

59 ngày đêm.

103.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta kéo dài trong:

a)

7 năm.

b)

8 năm.

c)

9 năm.

d)

10 năm.

104.

Hội nghị Pari về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký vào:

a)

20/7/1954.

b)

22/12/1954.

c)

27/1/1973.

d)

27/2/1973.

105.

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập:

a)

20/11/1960.

b)

20/12/1960.

c)

20/12/1961.

d)

20/12/1962.

106.

Cuộc hành quân " Lam Sơn 719" của Mỹ - Ngụy bị đánh bại vào thời gian:

a)

1970.

b)

1971.

c)

1972.

d)

1973.

107.

Trận "Điện Biên Phủ trên không" diễn ra vào thời gian:

a)

18 đến 20/12/1972.

b)

18 đến 21/12/1972.

c)

18 đến 27/12/1972.

d)

18 đến 30/12/1972.

108.

Hiệp định Pari (27/1/1973) được ký đã:

a)

Công nhận độc lập chủ quyền của Việt Nam.

b)

Công nhận độc lập, toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

c)

Công nhận độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

d)

Công nhận độc lập, chủ quyền , thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

109.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 với ba đòn tiến công là:

a)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Thượng Lào.

b)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Điện Biên Phủ trên không.

c)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng,chiến dịch Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Hồ Chí Minh.

110.

Thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ cứu nước là kết quả tổng hợp của nhiều nhân tố trong đó nhân tố quyết định hàng đầu đó là:

a)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân hai miền Nam, Bắc.

b)

Sự giúp đỡ của các nước XHCN anh em.

c)

Sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên toàn thế giới, kể cả nhân dân tiến bộ Mỹ.

d)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

111.

222“Năm tháng sẽ trôi qua, nhưng thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, và đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”. Đoạn văn trên được trích trong văn kiện: {

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất.

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai.

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba.

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội Đảng IV của Đảng.

112.

Đường lối cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1975/1986 được hình thành từ các văn kiện:

a)

Văn kiện Đại hội Đảng IV (12/1976) và Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ nhất.

b)

Văn kiện Đại Hội Đảng I và Văn kiện Đại hội II.

c)

Không được hình thành trong văn kiện nào.

d)

Văn kiện Đại hội Đảng IV (12/1976) và văn kiện đại hội Đảng V (3/1982).

113.

Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II, Đảng ta quyết định đổi tên thành:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Đảng Lao động Việt Nam.

114.

Nhiệm vụ trung tâm của cả thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được đề ra trong đường lối 1975/1986 là:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp theo hướng hiện đại.

d)

Đẩy mạnh xây dựng công nghiệp hóa và hiện đại.

115.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta được đề ra trong đường lối cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1975/1986:

a)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

b)

Sẵn sàng chiến đấu, bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội; sẵn sàng chiến đấu, bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Tất cả những phương án trên.

116.

Đường lối kinh tế ở nước ta được đề ra trong giai đoạn 1975/1986 là:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, đưa nền kinh tế nước ta từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, đưa nền kinh tế nước ta từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn.

117.

Trong chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội Đảng ta đã coi trọng vấn đề:

a)

Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

b)

Coi công nghiệp là mặt trận hàng đầu.

c)

Coi công nghiệp và nông nghiệp là nhiệm vụ trung tâm.

d)

Coi nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu.

118.

Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta được xác định tại Đại hội II là:

a)

Chủ nghĩa Mác/Lênin.

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Truyền thống dân tộc.

d)

Cả ba phương án trên.

119.

Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước được thông qua tại Đại hội nào của Đảng:

a)

Đại hội lần thứ II (1951).

b)

Đại hội lần thứ III (1960).

c)

Đại hội lần thứ IV (1976).

d)

Đại hội lần thứ V (1982).

120.

Để giải quyết khó khăn về tài chính sau cách mạng Tháng 8/1945, Chính phủ phát động phong trào gì:

a)

Tuần lễ vàng.

b)

Ủng hộ quỹ độc lập.

c)

Qũy kháng chiến.

d)

Cả ba phương án nêu ra ở đây.

121.

Để được đưa quân ra miền Bắc, ngày 28/2/1946 Pháp và Tưởng đã ký Hiệp ước gì:

a)

Hiệp ước hòa bình.

b)

Hiệp ước Trung-Pháp.

c)

Hiệp ước Hoa-Pháp.

d)

Hiệp ước Postdam.

122.

Xếp các hiệp định sau theo trình tự thời gian của thế kỷ XX:

a)

Tạm ước 14/9 - Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định sơ bộ 6/3 - Hiệp định Paris 27/1.

b)

Tạm ước 14/9 - Hiệp định sơ bộ 6/3 - Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định Paris 27/1.

c)

Hiệp định sơ bộ 6/3 - Tạm ước 14/9 - Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định Paris 27/1.

d)

Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định sơ bộ 6/3 - Tạm ước 14/9 - Hiệp định Paris 27/1.

123.

Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" là của tác giả nào:

a)

Lê Duẩn.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Trường Chinh.

d)

Nguyễn Văn Cừ.

124.

Đại hội lần thứ III của Đảng (9/1960) đã bầu ai làm Tổng Bí thư:

a)

Trường Chinh.

b)

Lê Duẩn.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Đỗ Mười.

125.

Cách mạng… đóng vai trò quyết định nhất đối với cách mạng cả nước. (Điền từ thích hợp vào chỗ trống).{

a)

Miền Nam.

b)

Miền Bắc.

c)

Miền Nam và miền Bắc.

d)

Ruộng đất.

126.

Ngày 22-12-1944, Nguyễn Ái Quốc chỉ thị thành lập tổ chức nào:

a)

Vệ quốc Quân.

b)

Giải phóng quân.

c)

Việt nam tuyên truyền giải phóng quân.

d)

Cứu quốc quân.

127.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI diễn ra vào thời gian:

a)

~12/1985.

b)

~6/1985.

c)

12/1986.

d)

~6/1986.

128.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) đã thống nhất bầu ai làm Tổng Bí thư Đảng:

a)

~Lê Duẩn.

b)

~Trường Chinh.

c)

~Phạm Văn Đồng.

d)

Nguyễn Văn Linh.

129.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) nhận định: {

a)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng là do những sai lầm, khuyết điểm về chủ trương, chính sách lớn, về chỉ đạo chiến lược và tổ chức thực hiện

b)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng do nhận thức chưa đúng đắn về chủ nghĩa Mác-Lênin.

c)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng là do sự chống phá của các thế lực thù địch.

d)

Nguyên nhân chủ quan của tình hình khủng hoảng là do sự khủng hoảng của hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới

130.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) nhận định khuynh hướng chủ yếu của những sai lầm ấy, đặc biệt là những sai lầm về chính sách kinh tế, là: {

a)

~   Bệnh chủ quan.

b)

~   Duy ý chí.

c)

~   Suy nghĩ và hành động giản đơn, nóng vội.

d)

Tất cả sai lầm nêu ra ở đây

131.

Đâu là 1 trong 4 bài học kinh nghiệm mà Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) đã xác định:

a)

Trong mọi hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng "lấy dân làm gốc".

b)

Trung thành với lý tưởng Cộng sản.

c)

Lấy chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam, sợi chỉ đỏ xuyên suốt mọi hành động.

d)

Tất cả đều sai.

132.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII diễn ra vào thời gian:

a)

12/1990.

b)

6/1990.

c)

6/1991.

d)

6/1992.

133.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991) đã thống nhất bầu ai làm Tổng Bí thư Đảng:

a)

Phạm Văn Đồng.

b)

Nguyễn Văn Linh.

c)

Lê Khả Phiêu.

d)

Đỗ Mười.

134.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991) đã thông qua:

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2000.

c)

Phương hướng phát triển kinh tế-xã hội 5 năm 1991-1995.

d)

Cả ba nội dung kể ra ở đây.

135.

Trong nội dung Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội năm 1991, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng có bao nhiêu đặc trưng:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

136.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, chúng ta đã bắt sống tên tướng nào:

a)

Đờcát-Đờlátxinhi

b)

NaVa

c)

Xanhtơni

d)

Magal

137.

Năm 1946, quân và dân Hà Nội đã anh dũng kìm chân Pháp trong bao nhiêu ngày đêm:

a)

12

b)

30

c)

60

d)

54

138.

Trận "Điện Biên Phủ trên không" chúng ta đã tiêu diệt bao nhiêu máy bay địch:

a)

61

b)

71

c)

81

d)

91

139.

Trận "Điện Biên Phủ trên không" chúng ta đã tiêu diệt bao nhiêu máy bay B52 của địch:

a)

34

b)

44

c)

54

d)

64

140.

Ai là người trực tiếp chủ trì thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân:

a)

Lê Trọng Tấn

b)

Phạm Hùng

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Nguyễn Chí Thanh

141.

Hội nghị Bộ Chính trị (1-1986) kết luận:

a)

Xóa bỏ cơ chế bao cấp

b)

Phát triển nhiều thành phần kinh tế

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Tất cả phương án nêu ra ở đây

142.

Đồng chí Lê Khả Phiêu được bầu làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào:

a)

11/1997

b)

12/1997

c)

8/1998

d)

12/1998

143.

Đồng chí Nông Đức Mạnh lần đầu tiên được bầu làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào:

a)

3/2001

b)

4/2001

c)

5/2001

d)

6/2001

144.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu đưa ra mục tiêu: "Từ nay đến năm 2020, ra sức phấn đấu đưa nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp":

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

145.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu tổng kết thế kỷ XX, thông qua chiến lược phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2010:

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội X

146.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu họp khi thủ đô Hà Nội 1000 năm tuổi:

a)

Đại hội VII

b)

~   Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X

147.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu bổ sung và phát triển Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội: {

a)

~   Đại hội VII.

b)

~   Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X

148.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu bầu đồng chí Nguyễn Phú Trọng làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam:

a)

~   Đại hội VII.

b)

~   Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X.

149.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu đề ra đường lối chiến lược phát triển kinh tế-xã hội (2011-2020)

a)

~   Đại hội VII.

b)

~   Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X

150.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu xác định 3 khâu đột phá của Chiến lược phát triển kinh tế-xã hội (2011-2020):

a)

~   Đại hội VII.

b)

~   Đại hội VIII.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội X

151.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu diễn ra trong bối cảnh công cuộc cải tổ ở Liên Xô và Đông Âu rơi vào khủng hoảng và sụp đổ:

a)

~   Đại hội VI.

b)

~   Đại hội VIII.

c)

Đại hội VII.

d)

Đại hội IX

152.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ bao nhiêu tổng kết và đánh giá kết quả của 10 năm đổi mới: {

a)

~   Đại hội VI.

b)

~   Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX

153.

Hệ thống chính trị nước Cộng hòa hội của nghĩa Việt Nam bao gồm các tổ chức nào?:

{

a)

~   Đảng, Nhà nước, Quốc hội.

b)

~   Đảng, Nhà nước, Chính phủ.

c)

Đảng, Nhà nước Mặt trận Tổ quốc các tổ chức, đoàn thể chính trị của quần chúng

d)

Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, Tòa án, Viện Kiểm sát

154.

Cơ quan quyền lực cao nhất nước ta là

a)

~   Đảng.

b)

~   Nhà nước.

c)

Quốc hội.

d)

~   Chính phủ.}