wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cam 20 test 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

analogue

a)

Bản gốc

b)

Vật tương tự / thay thế tương đương

c)

Phiên bản lỗi

d)

Mẫu thử nghiệm

2.

clone (v)

a)

Lai tạo

b)

Sao chép y hệt

c)

Tiêu diệt

d)

Biến đổi gen mạnh

3.

emphasis

a)

Sự phủ nhận

b)

Sự nhấn mạnh

c)

Sự nghi ngờ

d)

Sự trì hoãn

4.

recover

a)

Suy sụp

b)

Biến mất

c)

Hồi phục

d)

Phá sản

5.

stressed

a)

Thư giãn

b)

Căng thẳng

c)

Buồn ngủ

d)

Phấn khích

6.

anxious

a)

Bình tĩnh

b)

Tự tin

c)

Lo lắng

d)

Thờ ơ

7.

weigh up

a)

Bỏ qua

b)

Đánh giá, cân nhắc

c)

Từ chối

d)

Ghi chép

8.

stressful

a)

Thư giãn

b)

Căng thẳng, áp lực

c)

Nhàm chán

d)

Nguy hiểm

9.

circumstance

a)

Kết quả

b)

Nguyên nhân

c)

Hoàn cảnh, tình huống

d)

Lựa chọn

10.

colleague

a)

Đối thủ

b)

Cấp trên

c)

Đồng nghiệp

d)

Khách hàng

11.

neuroscientist

a)

Nhà sinh vật học

b)

Nhà khoa học thần kinh

c)

Nhà tâm lý học trẻ em

d)

Bác sĩ phẫu thuật

12.

investigate

a)

Phớt lờ

b)

Nghiên cứu, điều tra

c)

Kết luận

d)

Công bố

13.

operate

a)

Ngừng hoạt động

b)

Vận hành, hoạt động

c)

Sửa chữa

d)

Phá hủy

14.

vary

a)

Giữ nguyên

b)

Khác nhau, thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tăng đều

15.

hectic

a)

Yên tĩnh

b)

Chậm rãi

c)

Bận rộn, hối hả

d)

Buồn tẻ

16.

life-threatening

a)

An toàn

b)

Gây khó chịu nhẹ

c)

Đe dọa tính mạng

d)

Không nghiêm trọng

17.

incident

a)

Kế hoạch

b)

Sự cố / sự việc xảy ra

c)

Lý do

d)

Hậu quả lâu dài

18.

attend (to a problem)

a)

Bỏ qua

b)

Trì hoãn

c)

Xử lý / giải quyết

d)

Phớt lờ

19.

rescue

a)

Bắt giữ

b)

Giải cứu

c)

Theo dõi

d)

Cảnh báo

20.

under pressure

a)

Rất thư giãn

b)

Bị ép buộc về thể chất

c)

Bị căng thẳng do áp lực

d)

Đang ngủ

21.

perceive

a)

Bỏ sót

b)

Nhận thức / nhận ra

c)

Phủ nhận

d)

Che giấu

22.

threat

a)

Sự bảo vệ

b)

Mối đe dọa

c)

Cơ hội

d)

Giải pháp

23.

reaction

a)

Nguyên nhân

b)

Sự im lặng

c)

Phản ứng

d)

Sự chuẩn bị

24.

convey

a)

Che giấu

b)

Truyền đạt

c)

Làm sai lệch

d)

Trì hoãn

25.

likelihood

a)

Sự chắc chắn

b)

Khả năng xảy ra

c)

Sự nghi ng

26.

reaction

a)

Nguyên nhân

b)

Sự im lặng

c)

Phản ứng

d)

Sự chuẩn bị

27.

convey

a)

Che giấu

b)

Truyền đạt

c)

Làm sai lệch

d)

Trì hoãn

28.

likelihood

a)

Sự chắc chắn

b)

Khả năng xảy ra

c)

Sự nghi ngờ

d)

Rủi ro thấp

29.

adverse

a)

Tích cực

b)

Trung lập

c)

Bất lợi / tiêu cực

d)

Nhẹ nhàng

30.

fraud

a)

Sự giúp đỡ

b)

Sự gian lận

c)

Một tai nạn

d)

Sự nhầm lẫn

31.

embrace (an idea)

a)

Từ chối

b)

Chấp nhận / đón nhận

c)

Phớt lờ

d)

Chỉ trích

32.

hyper-vigilant

a)

Lơ đãng

b)

Buồn ngủ

c)

Cực kỳ cảnh giác

d)

Thoải mái

33.

alter

a)

Giữ nguyên

b)

Thay đổi

c)

Phá hủy

d)

Sao chép

34.

observe

a)

Phớt lờ

b)

Quan sát

c)

Tránh né

d)

Tham gia

35.

judge (v)

a)

Phớt lờ

b)

Đánh giá

c)

Sao chép

d)

Ghi nhớ

36.

panel (of experts)

a)

Một cá nhân

b)

Một nhóm chuyên gia

c)

Một tòa nhà

d)

Một thiết bị

37.

optimistic

a)

Bi quan

b)

Lạc quan

c)

Lo lắng

d)

Trung lập

38.

emerge

a)

Biến mất

b)

Xuất hiện / nổi lên

c)

Lẩn trốn

d)

Dừng lại

39.

spike (v)

a)

Giảm dần

b)

Tăng vọt

c)

Ổn định

d)

Dao động nhẹ

40.

alarming

a)

Bình thường

b)

Đáng lo ngại

c)

Thú vị

d)

Nhẹ nhàng

41.

physiological

a)

Thuộc về tâm lý

b)

Liên quan đến cảm xúc

c)

Thuộc về hoạt động cơ thể sống

d)

Liên quan đến xã hội

42.

warning

a)

Lời khen

b)

Sự trấn an

c)

Cảnh báo

d)

Lời đề nghị

43.

reveal

a)

Che giấu

b)

Tiết lộ

c)

Làm hỏng

d)

Bỏ qua

44.

sudden

a)

Từ từ

b)

Có kế hoạch

c)

Bất ngờ

d)

Thường xuyên

45.

neural

a)

Thuộc về cơ bắp

b)

Thuộc về thần kinh

c)

Thuộc về xương

d)

Thuộc về máu

46.

prehistoric

a)

Hiện đại

b)

Tương lai

c)

Thời tiền sử

d)

Trung cổ

47.

ancestor

a)

Hậu duệ

b)

Tổ tiên

c)

Người xa lạ

d)

Bạn đồng thời

48.

hazard

a)

Cơ hội

b)

Mối nguy

c)

Phần thưởng

d)

Lợi ích

49.

wasteful

a)

Tiết kiệm

b)

Hiệu quả

c)

Lãng phí

d)

Đơn giản

50.

clinical depression

a)

Cảm xúc thoáng qua

b)

Buồn nhẹ

c)

Trạng thái vui vẻ

d)

Trầm cảm nghiêm trọng về mặt y khoa

51.

absorb

a)

Thải ra

b)

Từ ch

52.

clinical depression

a)

Cảm xúc thoáng qua

b)

Buồn nhẹ

c)

Trạng thái vui vẻ

d)

Trầm cảm nghiêm trọng về mặt y khoa

53.

absorb

a)

Thải ra

b)

Từ chối

c)

Hấp thụ

d)

Làm khô

54.

tense up

a)

Thư giãn

b)

Trở nên lo lắng/căng thẳng

c)

Ngủ gật

d)

Tức giận dữ dội

55.

uplifting

a)

Gây chán nản

b)

Truyền cảm hứng tích cực

c)

Gây buồn ngủ

d)

Gây hoang mang

56.

complaint

a)

Lời khen

b)

Lời xin lỗi

c)

Lời phàn nàn

d)

Lời hứa

57.

constantly

a)

Thỉnh thoảng

b)

Hiếm khi

c)

Liên tục

d)

Một lần

58.

tackle (a problem)

a)

Tránh né

b)

Làm trầm trọng

c)

Xử lý/giải quyết

d)

Phớt lờ

59.

demanding

a)

Dễ dàng

b)

Thư giãn

c)

Đòi hỏi cao, khó

d)

Tự động

60.

conduct (research)

a)

Phá hủy

b)

Tiến hành

c)

Trì hoãn

d)

Quan sát lướt qua

61.

evolution

a)

Sự phá hủy

b)

Sự tiến hóa

c)

Sự di cư

d)

Sự thích nghi tạm thời

62.

famished

a)

No đủ

b)

Hơi đói

c)

Cực kỳ đói

d)

Buồn ngủ

63.

predator

a)

Con mồi

b)

Động vật ăn cỏ

c)

Kẻ săn mồi

d)

Vật nuôi

64.

pulse

a)

Huyết áp

b)

Nhịp tim

c)

Hơi thở

d)

Nhiệt độ cơ thể

65.

sweat

a)

Nước mắt

b)

Nước bọt

c)

Mồ hôi

d)

Máu

66.

enlarge

a)

Thu nhỏ

b)

Phóng to

c)

Làm mờ

d)

Che lại

67.

pupil (trong sinh học)

a)

Học sinh

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Mí mắt

68.

likelihood

a)

Sự chắc chắn

b)

Khả năng xảy ra

c)

Sự nghi ngờ

d)

Kế hoạch

69.

collective

a)

Cá nhân

b)

Riêng biệt

c)

Tập thể

d)

Ngẫu nhiên

70.

justified

a)

Vô lý

b)

Có lý do chính đáng

c)

Bị cấm

d)

Bị hiểu sai

71.

disaster

a)

Thành công lớn

b)

Sự kiện bình thường

c)

Thảm họa

d)

Cơ hội

72.

exaggerate

a)

Nói giảm

b)

Nói chính xác

c)

Phóng đại

d)

Phủ nhận

73.

reliable

a)

Không ổn định

b)

Đáng tin cậy

c)

Nguy hiểm

d)

Tạm thời

74.

temporarily

a)

Vĩnh viễn

b)

Ngay lập tức

c)

Tạm thời

d)

Ngẫu nhiên

75.

enhance

a)

Giảm bớt

b)

Làm hỏng

c)

Cải thiện, tăng cường

d)

Giữ nguyên

76.

across the globe

a)

Trong nước

b)

Trong kh

77.

tạm thời

a)

Vĩnh viễn

b)

Ngay lập tức

c)

Tạm thời

d)

Ngẫu nhiên

78.

enhance

a)

Giảm bớt

b)

Làm hỏng

c)

Cải thiện, tăng cường

d)

Giữ nguyên

79.

across the globe

a)

Trong nước

b)

Trong khu vực

c)

Trên toàn thế giới

d)

Ở thành phố

80.

contagious

a)

Di truyền

b)

Dễ lây lan

c)

Hiếm gặp

d)

Vô hại

81.

induce

a)

Ngăn cản

b)

Gây ra / thúc đẩy

c)

Xóa bỏ

d)

Tránh né

82.

conscientious

a)

Bất cẩn

b)

Thông minh

c)

Có trách nhiệm, cẩn thận

d)

Nhanh nhẹn

83.

hold on

a)

Bỏ cuộc

b)

Giữ chặt / tiếp tục giữ

c)

Phân phát

d)

Thay đổi

84.

manatee

a)

Cá mập nhỏ

b)

Bò biển / lợn biển

c)

Hải cẩu

d)

Cá voi con

85.

aquatic

a)

Sống trên cạn

b)

Bay trên không

c)

Sống dưới nước

d)

Sống dưới lòng đất

86.

mammal

a)

Động vật đẻ trứng

b)

Động vật máu lạnh

c)

Động vật có vú

d)

Động vật lưỡng cư

87.

dugong

a)

Cá heo

b)

Lợn biển Ấn Độ Dương

c)

Cá đuối

d)

Hải tượng

88.

flexible

a)

Cứng nhắc

b)

Dễ vỡ

c)

Linh hoạt, mềm dẻo

d)

Nặng nề

89.

flipper

a)

Vây bơi

b)

Mang cá

c)

Đuôi cá

d)

Móng vuốt

90.

broad

a)

Hẹp

b)

Rộng

c)

Sâu

d)

Ngắn

91.

fluked (đuôi kiểu cá voi)

a)

Có vảy

b)

Có mai

c)

Có đuôi chẻ ngang

d)

Không có đuôi

92.

species

a)

Môi trường sống

b)

Chuỗi thức ăn

c)

Loài sinh vật

d)

Hệ sinh thái

93.

neck

a)

Cánh tay

b)

Phần nối đầu với thân

c)

Ngực

d)

Lưng

94.

steer

a)

Trôi dạt

b)

Điều khiển / dẫn hướng

c)

Dừng lại

d)

Xoay vòng

95.

pectoral

a)

Thuộc về chân

b)

Thuộc về lưng

c)

Thuộc về ngực

d)

Thuộc về đuôi

96.

limb

a)

Nội tạng

b)

Xương sống

c)

Tay hoặc chân / chi

d)

Cổ

97.

propulsion

a)

Lực cản

b)

Sự nổi

c)

Lực đẩy tiến về phía trước

d)

Sự rơi xuống

98.

pelvic bones

a)

Xương vai

b)

Xương sườn

c)

Xương hông/chậu

d)

Xương cổ

99.

leftover

a)

Phần chính

b)

Phần còn sót lại

c)

Phần đầu tiên

d)

Phần tốt nhất

100.

wrinkled

a)

Nhẵn mịn

b)

Bóng loáng

c)

Nhăn nheo

d)

Cứng

101.

vibration

a)

Sự đứng yên

b)

Sự rung động

c)

Sự phát sáng

d)

Sự mở rộng

102.

graze

4 lines
103.

wrinkled

a)

Nhẵn mịn

b)

Bóng loáng

c)

Nhăn nheo

d)

Cứng

104.

vibration

a)

Sự đứng yên

b)

Sự rung động

c)

Sự phát sáng

d)

Sự mở rộng

105.

graze

a)

Nuốt chửng

b)

Cắn xé

c)

Gặm, ăn từ từ thực vật

d)

Nhịn ăn

106.

uproot

a)

Trồng xuống

b)

Tưới nước

c)

Nhổ bật rễ

d)

Cắt tỉa

107.

omnivorous

a)

Chỉ ăn thịt

b)

Chỉ ăn thực vật

c)

Ăn cả động vật lẫn thực vật

d)

Không ăn gì

108.

molar

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng hàm (răng nhai)

d)

Răng sữa

109.

abrasive

a)

Mềm mại

b)

Trơn láng

c)

Thô ráp, gây mài mòn

d)

Dẻo dai

110.

incisor

a)

Răng hàm

b)

Răng cửa để cắn

c)

Răng khôn

d)

Răng giả

111.

seafloor

a)

Mặt nước biển

b)

Bờ biển

c)

Đáy biển

d)

Rạn san hô

112.

typically

a)

Hiếm khi

b)

Thỉnh thoảng

c)

Thông thường

d)

Bất ngờ

113.

surface (v)

a)

Lặn xuống

b)

Nổi lên mặt nước

c)

Biến mất

d)

Trôi dạt

114.

muscular

a)

Yếu ớt

b)

Có cơ bắp, khỏe

c)

Mảnh khảnh

d)

Mềm

115.

diaphragm

a)

Xương sườn

b)

Cơ dưới phổi giúp hô hấp

c)

Tim

d)

Dạ dày

116.

buoyancy

a)

Trọng lượng

b)

Áp suất

c)

Khả năng nổi

d)

Lực kéo

117.

compress

a)

Mở rộng

b)

Ép lại, nén

c)

Làm mềm

d)

Làm rỗng

118.

intestine

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Thận

119.

take advantage of

a)

Tránh né

b)

Tận dụng

c)

Phá hủy

d)

Quan sát

120.

coastal

a)

Thuộc vùng núi

b)

Ở gần biển

c)

Giữa thành phố

d)

Ngoài khơi xa

121.

mangrove

a)

Rạn san hô

b)

Cây rừng nhiệt đới

c)

Cây đước/sú vùng nước mặn

d)

Cỏ biển

122.

lagoon

a)

Hồ nước ngọt

b)

Vũng nước ven biển được rạn chắn

c)

Dòng hải lưu

d)

Đáy đại dương

123.

subspecies

a)

Loài tuyệt chủng

b)

Nhóm nhỏ trong một loài

c)

Động vật ăn thịt

d)

Sinh vật đơn bào

124.

restricted

a)

Tự do

b)

Rộng rãi

c)

Bị giới hạn

d)

Bị phá hủy

125.

ambient

a)

Xa xôi

b)

Bao quanh, xung quanh

c)

Nhân tạo

d)

Nguy hiểm

126.

take refuge

a)

Đi săn

b)

Tìm nơi trú ẩn

c)

Di cư

d)

Trốn tránh trách nhiệm

127.

outfall

a)

Cửa hút nước

b)

Ống xả nướ

128.

phá hủy

4 lines
129.

ambient

a)

Xa xôi

b)

Bao quanh, xung quanh

c)

Nhân tạo

d)

Nguy hiểm

130.

take refuge

a)

Đi săn

b)

Tìm nơi trú ẩn

c)

Di cư

d)

Trốn tránh trách nhiệm

131.

outfall

a)

Cửa hút nước

b)

Ống xả nước ra ngoài

c)

Hồ chứa

d)

Đập nước

132.

landlocked

a)

Có nhiều đảo

b)

Bị đất liền bao quanh (không giáp biển)

c)

Ven biển

d)

Dưới mực nước biển

133.

shallow

a)

Sâu

b)

Rộng

c)

Nông

d)

Mạnh

134.

endangered

a)

Được bảo vệ tốt

b)

Nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Rất phổ biến

d)

Mới được phát hiện

135.

heightened

a)

Giảm xuống

b)

Bị trì hoãn

c)

Tăng lên, cao hơn

d)

Ổn định

136.

extinction

a)

Di cư

b)

Sinh sản

c)

Tuyệt chủng

d)

Tiến hóa

137.

vulnerable

a)

Mạnh mẽ

b)

Dễ bị tổn thương, dễ bị đe doạ

c)

Hiếm gặp

d)

Có độc

138.

estimated

a)

Đo chính xác

b)

Bị phóng đại

c)

Ước tính

d)

Bị nghi ngờ

139.

leather

a)

Lông thú

b)

Xương động vật

c)

Da thuộc

d)

Vảy cá

140.

tied to

a)

Bị trói

b)

Không liên quan

c)

Liên quan đến

d)

Bị hạn chế

141.

incidental

a)

Cố ý

b)

Tình cờ, không chủ ý

c)

Quan trọng

d)

Lặp lại nhiều lần

142.

capture

a)

Thả ra

b)

Quan sát

c)

Bắt giữ

d)

Bảo vệ

143.

undergo

a)

Tránh né

b)

Trải qua, chịu đựng

c)

Gây ra

d)

Kết thúc

144.

entanglement

a)

Sự di cư

b)

Sự mắc kẹt, vướng vào

c)

Sự tấn công

d)

Sự sinh sản

145.

chief

a)

Phụ, thứ yếu

b)

Chính, quan trọng nhất

c)

Ngẫu nhiên

d)

Cuối cùng

146.

strike

a)

Né tránh

b)

Va chạm, đâm phải

c)

Cứu hộ

d)

Bơi nhanh

147.

limit

a)

Mở rộng

b)

Phá bỏ

c)

Giới hạn

d)

Làm tăng

148.

slow-moving

a)

Di chuyển nhanh

b)

Di chuyển chậm

c)

Ngủ đông

d)

Bất động

149.

psychologist

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà tâm lý học

c)

Bác sĩ phẫu thuật

d)

Giáo viên

150.

put off

a)

Bắt đầu ngay

b)

Hoàn thành

c)

Trì hoãn

d)

Hủy bỏ