wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về cụm động từ tiếng Anh

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cụm động từ 'take over' có nghĩa là gì?

a)

không bao gồm

b)

tiếp quản, đảm nhận

c)

chờ đợi

d)

bắt đầu tỏ ra

2.

Cụm động từ 'catch on' có nghĩa là gì?

a)

trở nên nổi tiếng

b)

điền vào

c)

giảm

d)

hủy bỏ

3.

Cụm động từ 'get over' có nghĩa là gì?

a)

tăng tốc

b)

làm hòa với ai

c)

đến, có mặt

d)

vượt qua cái gì

4.

Cụm động từ 'make out' có nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

từ chối

c)

xoay sở, xử lý tốt

d)

đến, có mặt

5.

Cụm động từ 'carry out' có nghĩa là gì?

a)

đi nghỉ dưỡng

b)

giống

c)

ngừng suy nghĩ

d)

tiến hành

6.

Cụm động từ 'put off' có nghĩa là gì?

a)

tăng tốc

b)

hủy bỏ

c)

đến, có mặt

d)

làm nản lòng, trì hoãn

7.

Cụm động từ 'turn up' có nghĩa là gì?

a)

đến, có mặt

b)

giảm

c)

đi nghỉ dưỡng

d)

xuất hiện

8.

Cụm động từ 'give in' có nghĩa là gì?

a)

không bao gồm

b)

bịa chuyện

c)

từ chối

d)

đồng ý, nhượng bộ

9.

Cụm động từ 'come across' có nghĩa là gì?

a)

tình cờ nhìn thấy cái gì đó

b)

hủy bỏ

c)

giảm xuống

d)

đến, có mặt

10.

Cụm động từ 'take after' có nghĩa là gì?

a)

tăng tốc

b)

giống

c)

làm hòa với ai

d)

đi nghỉ dưỡng

11.

Cụm động từ 'call off' có nghĩa là gì?

a)

hủy bỏ

b)

đến, có mặt

c)

tăng tốc

d)

giảm

12.

Cụm động từ 'fall out' có nghĩa là gì?

a)

giống

b)

từ chối

c)

đến, có mặt

d)

tranh cãi, có mối quan hệ xấu với ai

13.

Cụm động từ 'bring about' có nghĩa là gì?

a)

đi nghỉ dưỡng

b)

gây ra, dẫn đến

c)

hủy bỏ

d)

tăng tốc

14.

Cụm động từ 'put up with' có nghĩa là gì?

a)

chịu đựng

b)

đến, có mặt

c)

giảm

d)

tăng tốc

15.

Cụm động từ 'run into' có nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp

b)

đến, có mặt

c)

giảm

d)

hủy bỏ

16.

Cụm động từ 'break down' có nghĩa là gì?

a)

tăng tốc

b)

hỏng, ngừng hoạt động

c)

phá hủy

d)

đến, có mặt

17.

make an effort

a)

Kết bạn

b)

Nỗ lực

c)

Đặt chỗ

d)

Tạo ấn tượng

18.

make an attempt

a)

Phạm sai lầm

b)

Nỗ lực

c)

Gọi điện thoại

d)

Tiến bộ

19.

make friends

a)

Kết bạn

b)

Đưa ra quyết định

c)

Chụp hình

d)

Gây ra mớ hỗn độn

20.

make a contribution

a)

Đóng góp

b)

Nghỉ ngơi

c)

Đưa ra lời xin lỗi

d)

Tham gia

21.

make a reservation

a)

Chấp nhận rủi ro

b)

Đặt chỗ

c)

Kiếm tiền

d)

Lập danh sách

22.

make a mistake

a)

Phạm sai lầm

b)

Chăm sóc

c)

Đưa ra đề xuất

d)

Hành động

23.

make a living

a)

Tạo ra sự khác biệt

b)

Kiếm sống

c)

Ghi chú

d)

Phát biểu

24.

make a difference

a)

Tạo ra sự khác biệt

b)

Làm bài thi

c)

Đùa cợt

d)

Thư giãn

25.

make a decision

a)

Đưa ra quyết định

b)

Nghỉ ngơi

c)

Chụp hình

d)

Viện cớ

26.

make an apology

a)

Đưa ra lời xin lỗi

b)

Thực hiện các biện pháp

c)

Kiếm tiền

d)

Nhìn vào

27.

make a suggestion

a)

Chấp nhận rủi ro

b)

Đưa ra đề xuất

c)

Lập danh sách

d)

Chịu trách nhiệm

28.

make an impression

a)

Tạo ấn tượng

b)

Hít thở sâu

c)

Đi xe buýt

d)

Gây ra mớ hỗn độn

29.

make a phone call

a)

Tham gia khảo sát

b)

Gọi điện thoại

c)

Đưa ra lời xin lỗi

d)

Kiếm sống

30.

make a speech

a)

Phát biểu

b)

Nghỉ ngơi

c)

Đưa ra quyết định

d)

Tham gia

31.

make an excuse

a)

Viện cớ

b)

Chụp hình

c)

Tạo ra sự khác biệt

d)

Làm bài kiểm tra

32.

make money

a)

Kiếm tiền

b)

Đi một chuyến đi ngắn

c)

Ghi chú

d)

Nỗ lực

33.

make progress

a)

Tiến bộ

b)

Chăm sóc

c)

Đưa ra đề xuất

d)

Bắt taxi

34.

make a joke

a)

Đùa cợt

b)

Làm bài thi

c)

Tạo ấn tượng

d)

Hành động

35.

make a list

a)

Lập danh sách

b)

Nghỉ ngơi

c)

Gọi điện thoại

d)

Chấp nhận rủi ro

36.

make a mess

a)

Gây ra mớ hỗn độn

b)

Thực hiện các biện pháp

c)

Đưa ra quyết định

d)

Kiếm sống

37.

take a rest

a)

Nghỉ ngơi

b)

Phạm sai lầm

c)

Tham gia khảo sát

d)

Tạo ấn tượng

38.

take a break

a)

Hít thở sâu

b)

Nghỉ ngơi

c)

Đưa ra lời xin lỗi

d)

Lập danh sách

39.

take it easy

a)

Thư giãn, bình tĩnh

b)

Chụp hình

c)

Kiếm tiền

d)

Gây ra mớ hỗn độn

40.

take a look

a)

Nhìn vào

b)

Chịu trách nhiệm

c)

Đi xe buýt

d)

Nỗ lực

41.

take action

a)

Hành động

b)

Đưa ra đề xuất

c)

Phát biểu

d)

Tham gia

42.

take an exam

a)

Làm bài thi

b)

Tạo ra sự khác biệt

c)

Ghi chú

d)

Bắt taxi

43.

take a test

a)

Làm bài kiểm tra

b)

Chăm sóc

c)

Đùa cợt

d)

Nghỉ ngơi

44.

take responsibility

a)

Chịu trách nhiệm

b)

Viện cớ

c)

Thực hiện các biện pháp

d)

Chụp hình

45.

take measures

a)

Thực hiện các biện pháp

b)

Đi một chuyến đi ngắn

c)

Tạo ấn tượng

d)

Kiếm sống

46.

take notes

a)

Ghi chú

b)

Hành động

c)

Đưa ra quyết định

d)

Nghỉ ngơi

47.

take a photograph

a)

Chụp hình

b)

Làm bài kiểm tra

c)

Tham gia khảo sát

d)

Tiến bộ

48.

take place

a)

Diễn ra

b)

Lập danh sách

c)

Nỗ lực

d)

Chăm sóc

49.

take effect

a)

Có hiệu lực

b)

Gây ra mớ hỗn độn

c)

Đi xe buýt

d)

Thư giãn

50.

take care of

a)

Chăm sóc

b)

Phạm sai lầm

c)

Thực hiện các biện pháp

d)

Tạo ấn tượng

51.

take a risk

a)

Chấp nhận rủi ro

b)

Nghỉ ngơi

c)

Đưa ra đề xuất

d)

Làm bài thi

52.

take your time

a)

Cứ từ từ

b)

Chụp hình

c)

Kiếm tiền

d)

Hành động

53.

take a deep breath

a)

Hít thở sâu

b)

Tham gia

c)

Ghi chú

d)

Viện cớ

54.

take an opportunity

a)

Nắm bắt cơ hội

b)

Làm bài kiểm tra

c)

Tạo ra sự khác biệt

d)

Bắt taxi

55.

take a taxi

a)

Bắt taxi

b)

Đưa ra quyết định

c)

Nghỉ ngơi

d)

Lập danh sách

56.

take a bus

a)

Đi xe buýt

b)

Chấp nhận rủi ro

c)

Gọi điện thoại

d)

Thực hiện các biện pháp

57.

take part in

a)

Tham gia vào

b)

Kiếm sống

c)

Hít thở sâu

d)

Chăm sóc

58.

take a moment

a)

Giành ra một khoảng thời gian

b)

Đưa ra lời xin lỗi

c)

Tạo ấn tượng

d)

Làm bài thi

59.

take a survey

a)

Tham gia một bài khảo sát

b)

Nghỉ ngơi

c)

Đùa cợt

d)

Chụp hình

60.

take a trip

a)

Đi một chuyến đi ngắn

b)

Ghi chú

c)

Nỗ lực

d)

Thư giãn

61.

on account of

a)

Thay vì

b)

Bởi vì

c)

Phù hợp với

d)

Trái ngược

62.

regardless of

a)

Bất kể

b)

Ngoài ra

c)

Theo như

d)

Trong trường hợp

63.

in view of

a)

Cân nhắc

b)

Ra khỏi

c)

Liên quan đến

d)

Thay mặt

64.

instead of

a)

Thay vì

b)

Mặc dù

c)

Xét về

d)

Trước khi

65.

in addition

a)

Ngoài ra/cũng như

b)

Bởi vì

c)

Phù hợp

d)

Thực tế

66.

in spite of

a)

Mặc dù

b)

Bất kể

c)

Theo như

d)

Thay vì

67.

except for

a)

Ngoại trừ

b)

Cân nhắc

c)

Trong trường hợp

d)

Trái ngược

68.

contrary to

a)

Trái ngược

b)

Phù hợp với

c)

Ra khỏi

d)

Liên quan đến

69.

according to

a)

Theo như

b)

Thay vì

c)

Bất kể

d)

Thực tế

70.

in terms of

a)

Xét về

b)

Ngoài ra

c)

Mặc dù

d)

Trước khi

71.

by means of

a)

Bằng cách, thông qua

b)

Cân nhắc

c)

Phù hợp

d)

Thay mặt

72.

with regard to

a)

Liên quan đến

b)

Thay vì

c)

Theo như

d)

Trong trường hợp

73.

prior to

a)

Trước khi

b)

Ngoài ra

c)

Trái ngược

d)

Ra khỏi

74.

in accordance with

a)

Phù hợp với

b)

Bất kể

c)

Thực tế

d)

Thay vì

75.

in fact

a)

Thực tế, trên thực tế

b)

Cân nhắc

c)

Mặc dù

d)

Theo như

76.

in case of

a)

Trong trường hợp

b)

Thay mặt

c)

Bằng cách

d)

Trái ngược

77.

on behalf of

a)

Thay mặt

b)

Ngoài ra

c)

Thay vì

d)

Xét về

78.

out of

a)

Vì (cảm xúc), ra khỏi

b)

Phù hợp với

c)

Trước khi

d)

Bất kể

79.

in line with

a)

Phù hợp

b)

Theo như

c)

Mặc dù

d)

Thực tế

80.

Cụm động từ 'Ask out' có nghĩa là gì?

a)

Mời đến chơi nhà

b)

Mời đi chơi, hẹn hò

c)

Không giữ lời

d)

Chịu đựng

81.

Cụm từ 'Go out' có nghĩa là gì?

a)

ra ngoài

b)

cắt giảm

c)

hết, cạn kiệt

d)

gợi nhớ cho ai về điều gì

82.

Cụm từ 'Cut down on' có nghĩa là gì?

a)

có trách nhiệm

b)

quay trở lại

c)

vứt bỏ

d)

cắt giảm

83.

Cụm từ 'Run out of' có nghĩa là gì?

a)

nhìn xung quanh

b)

tra cứu

c)

hết, cạn kiệt

d)

đi chơi

84.

Cụm từ 'Remind sb of sth' có nghĩa là gì?

a)

gợi nhớ cho ai về điều gì

b)

có mối quan hệ tốt với ai

c)

vứt/ đổ (rác)

d)

tham gia

85.

Cụm từ 'Get on (well) with' có nghĩa là gì?

a)

nổi tiếng

b)

cản trở, ngăn chặn

c)

mắc phải (bệnh)

d)

có mối quan hệ tốt với ai

86.

Cụm từ 'Take (rubbish) away' có nghĩa là gì?

a)

vứt/ đổ (rác)

b)

truyền lại

c)

nhìn xung quanh

d)

chăm sóc

87.

Cụm từ 'Pass down' có nghĩa là gì?

a)

đón ai đó

b)

tìm kiếm

c)

có trách nhiệm

d)

truyền lại

88.

Cụm từ 'Look around' có nghĩa là gì?

a)

nhìn xung quanh

b)

cắt giảm

c)

vứt bỏ

d)

quay trở lại

89.

Cụm từ 'Look for' có nghĩa là gì?

a)

cản trở, ngăn chặn

b)

tìm kiếm

c)

đi chơi

d)

nhặt rác

90.

Cụm từ 'Look up' có nghĩa là gì?

a)

quay trở lại

b)

có mối quan hệ tốt với ai

c)

tra cứu

d)

vứt bỏ

91.

Cụm từ 'Come back' có nghĩa là gì?

a)

cắt giảm

b)

quay trở lại

c)

đi chơi

d)

truyền lại

92.

Cụm từ 'Take care of' có nghĩa là gì?

a)

vứt bỏ

b)

mắc phải (bệnh)

c)

nhìn xung quanh

d)

chăm sóc

93.

Cụm từ 'Take part in' có nghĩa là gì?

a)

tham gia

b)

có trách nhiệm

c)

đón ai đó

d)

cản trở, ngăn chặn

94.

Cụm từ 'Responsible for' có nghĩa là gì?

a)

nhặt rác

b)

có trách nhiệm

c)

dạo quanh

d)

vứt bỏ

95.

Cụm từ 'Stop from' có nghĩa là gì?

a)

cản trở, ngăn chặn

b)

đi chơi

c)

quay trở lại

d)

truyền lại

96.

Cụm từ 'Famous for' có nghĩa là gì?

a)

nổi tiếng

b)

cắt giảm

c)

nhìn xung quanh

d)

mắc phải (bệnh)

97.

Cụm từ 'Get around' có nghĩa là gì?

a)

tham gia

b)

vứt bỏ

c)

có trách nhiệm

d)

dạo quanh

98.

Cụm từ 'Carry out' có nghĩa là gì?

a)

tiến hành

b)

cắt giảm

c)

nhìn xung quanh

d)

đi chơi

99.

Cụm từ 'Come down with' có nghĩa là gì?

a)

truyền lại

b)

có mối quan hệ tốt với ai

c)

mắc phải (bệnh)

d)

vứt bỏ

100.

Cụm từ 'Hang out with' có nghĩa là gì?

a)

đi chơi

b)

cắt giảm

c)

quay trở lại

d)

nhìn xung quanh

101.

Cụm từ 'Pick up' có nghĩa là gì?

a)

nhặt rác/ đón ai đó

b)

có trách nhiệm

c)

cản trở, ngăn chặn

d)

nổi tiếng

102.

Cụm từ 'Turn sth into sth' có nghĩa là gì?

a)

mắc phải (bệnh)

b)

vứt bỏ

c)

chuyển hóa cái gì thành cái gì

d)

tham gia

103.

Cụm từ 'Throw away' có nghĩa là gì?

a)

vứt bỏ

b)

nhìn xung quanh

c)

đi chơi

d)

có trách nhiệm

104.

under threat of

a)

dưới sự đe dọa của

b)

dưới tác động của

c)

dưới đây

d)

theo đó

105.

With Reference To

a)

liên quan đến

b)

thêm vào đó

c)

cùng với đó

d)