Font size
WorksheetsUnit 12 - THE LAW AND CRIME (B2)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
What is the meaning of 'back down'?
Ngừng yêu cầu
Nộp cho người có
Trốn thoát (khỏi)
Cướp bằng cách
What is the meaning of 'hand in'?
Ngừng yêu cầu
Nộp cho người có
Trốn thoát (khỏi)
Cướp bằng cách
What is the meaning of 'break out'?
Ngừng yêu cầu
Nộp cho người có
Trốn thoát (khỏi)
Cướp bằng cách
What is the meaning of 'hold up'?
Ngừng yêu cầu
Nộp cho người có
Trốn thoát (khỏi)
Cướp bằng cách
What is the meaning of 'bring in'?
Giới thiệu một
Trừng phạt nhẹ
Đuổi theo ai/cái
Điều tra
What is the meaning of 'let off'?
Giới thiệu một
Trừng phạt nhẹ
Đuổi theo ai/cái
Điều tra
What is the meaning of 'chase after'?
Giới thiệu một
Trừng phạt nhẹ
Đuổi theo ai/cái
Điều tra
What is the meaning of 'look into'?
Giới thiệu một
Trừng phạt nhẹ
Đuổi theo ai/cái
Điều tra
What is the meaning of 'come forward'?
A) Đề nghị giúp đỡ
B) Tẩu thoát
C) Thoát khỏi sự
D) Ghi chép lại
What is the meaning of 'make off'?
A) Đề nghị giúp đỡ
B) Tẩu thoát
C) Thoát khỏi sự
D) Ghi chép lại
What is the meaning of 'get away with'?
A) Đề nghị giúp đỡ
B) Tẩu thoát
C) Thoát khỏi sự
D) Ghi chép lại
What is the meaning of 'take down'?
Đề nghị giúp đỡ
Tẩu thoát
Thoát khỏi sự
Ghi chép lại
What is the meaning of 'go off'?
A) Nổ tung; súng
B) Lừa ai đó tin vào
C) Bởi vì, do
D) Cân nhắc, tính
What is the meaning of 'take in'?
A) Nổ tung; súng
B) Lừa ai đó tin vào
C) Bởi vì, do
D) Cân nhắc, tính
What is the meaning of 'on account of'?
A) Nổ tung; súng
B) Lừa ai đó tin vào
C) Bởi vì, do
D) Cân nhắc, tính
What is the meaning of 'take into account'?
A) Nổ tung; súng
B) Lừa ai đó tin vào
C) Bởi vì, do
D) Cân nhắc, tính
What is the meaning of 'account for sth'?
Giải thích cho
Tận dụng/lợi
Có lợi thế hơn
Ở vì thế có lợi
What is the meaning of 'take advantage of sth/sb'?
Giải thích cho
Tận dụng/lợi
Có lợi thế hơn
Ở vì thế có lợi
What is the meaning of 'have an advantage over'?
Giải thích cho
Tận dụng/lợi
Có lợi thế hơn
Ở vì thế có lợi
What is the meaning of 'at an advantage'?
Giải thích cho
Tận dụng/lợi
Có lợi thế hơn
Ở vì thế có lợi
What is the meaning of 'an/on/etc advantage (of sth)'?
Một lợi thế (của
Chịu trách nhiệm
Nhận/lãnh trách
Đổ lỗi cho ai/cái
What is the meaning of 'be to blame (for sth/doing)'?
Một lợi thế (của
Chịu trách nhiệm
Nhận/lãnh trách
Đổ lỗi cho ai/cái
What is the meaning of 'get/take the blame (for)'?
Một lợi thế (của)
Chịu trách nhiệm
Nhận/lãnh trách
Đổ lỗi cho ai/cái
What is the meaning of 'put the blame on sth/sb'?
Một lợi thế (của
Chịu trách nhiệm
Nhận/lãnh trách
Đổ lỗi cho ai/cái
What is the meaning of 'blame sth on sb'?
A) Đổ lỗi điều gì lên
B) Đổ lỗi cho ai về
C) Gây thiệt hại cho
D) Có lỗi
What is the meaning of 'blame sb for sth/doing'?
A) Đổ lỗi điều gì lên
B) Đổ lỗi cho ai về
C) Gây thiệt hại cho
D) Có lỗi
What is the meaning of 'cause damage to (sth)'?
Đổ lỗi điều gì lên
Đổ lỗi cho ai về
Gây thiệt hại cho
Có lỗi
What is the meaning of 'at fault'?
Đổ lỗi điều gì lên
Đổ lỗi cho ai về
Gây thiệt hại cho
Có lỗi
What is the meaning of 'find fault with sth/sb'?
Bởi lỗi, chỉ trích
Có/không có ý
Mắc lỗi
Một sai lầm khi
What is the meaning of 'have/no intention of'?
Bởi lỗi, chỉ trích
Có/không có ý
Mắc lỗi
Một sai lầm khi
What is the meaning of 'make a mistake'?
Bởi lỗi, chỉ trích
Có/không có ý
Mắc lỗi
Một sai lầm khi
What is the meaning of 'mistake sb for sb'?
Bởi lỗi, chỉ trích
Có/không có ý
Mắc lỗi
Một sai lầm khi
What is the meaning of 'do sth by mistake'?
A) Làm ai đó do
B) Cần thiết (cho ai)
C) Theo đúng trật tự
D) Sắp xếp cái gì
What is the meaning of 'necessary (for sb) to do'?
Làm ai đó do
Cần thiết (cho ai)
Theo đúng trật tự
Sắp xếp cái gì
What is the meaning of 'in order'?
A) Làm ai đó do
B) Cần thiết (cho ai)
C) Theo đúng trật tự
D) Sắp xếp cái gì
What is the meaning of 'put sth in order'?
A) Làm ai đó do
B) Cần thiết (cho ai)
C) Theo đúng trật tự
D) Sắp xếp cái gì
What is the meaning of 'in order to do'?
A) Để làm gì
B) Ra lệnh (cho ai)
C) Cho phép ai làm
D) Xin phép (ai) để
What is the meaning of 'give an order (to sb) (to do)'?
Để làm gì
Ra lệnh (cho ai)
Cho phép ai làm
Xin phép (ai) để
What is the meaning of 'give sb permission to do'?
A) Để làm gì
B) Ra lệnh (cho ai)
C) Cho phép ai làm
D) Xin phép (ai) để
What is the meaning of 'ask (sb) for permission to do'?
A) Để làm gì
B) Ra lệnh (cho ai)
C) Cho phép ai làm
D) Xin phép (ai) để
What is the meaning of 'have/ask for/get permission to do'?
A) Để làm gì
B) Ra lệnh (cho ai)
C) Cho phép ai làm
D) Xin phép (ai) để
What is the meaning of 'do sth on purpose'?
A) Có tính làm gì
B) Mục đích của cái
C) Lý do tại sao
D) Lý do của điều gì
What is the meaning of 'purpose of sth'?
Có tính làm gì
Mục đích của cái
Lý do tại sao
Lý do của điều gì
What is the meaning of 'reason why'?
Có tính làm gì
Mục đích của cái
Lý do tại sao
Lý do của điều gì
What is the meaning of 'reason for sth'?
A) Có tính làm gì
B) Mục đích của cái
C) Lý do tại sao
D) Lý do của điều gì
What is the meaning of 'reason with sb'?
Thuyết phục ai
Có/Tìm ra/Nghĩ
Làm điều sai trái
Làm điều sai trái
What is the meaning of 'have/find/think of/work'?
A) Thuyết phục ai
B) Có/Tìm ra/Nghĩ
C) Làm điều sai trái
D) Làm điều sai trái
What is the meaning of 'do wrong'?
Thuyết phục ai
Có/Tìm ra/Nghĩ
Làm điều sai trái
Làm điều sai trái
What is the meaning of 'do the wrong thing'?
Thuyết phục ai
Có/Tìm ra/Nghĩ
Làm điều sai trái
Làm điều sai trái
What is the meaning of 'the wrong thing to do'?
Việc làm sai trái
Xảy ra vấn đề
Lộn ngược, sai
Buộc tội ai về
What is the meaning of 'go wrong'?
A) Việc làm sai trái
B) Xảy ra vấn đề
C) Lộn ngược, sai
D) Buộc tội ai về
What is the meaning of 'the wrong way up'?
A) Việc làm sai trái
B) Xảy ra vấn đề
C) Lộn ngược, sai
D) Buộc tội ai về
What is the meaning of 'accuse sb of sth/doing'?
A) Việc làm sai trái
B) Xảy ra vấn đề
C) Lộn ngược, sai
D) Buộc tội ai về
What is the meaning of 'doubt sth'?
A) Nghi ngờ điều gì
B) Nghi ngờ rằng
C) Không chắc liệu
D) Không chắc liệu
What is the meaning of 'doubt that'?
Nghi ngờ điều gì
Nghi ngờ rằng
Không chắc liệu
Không chắc liệu
What is the meaning of 'doubt if/whether'?
Nghi ngờ điều gì
Nghi ngờ rằng
Không chắc liệu
Không chắc liệu
What is the translation of 'make sb do'?
Bắt ai đó làm gì
Bị bắt làm gì
Bắt giữ ai vì điều
Tha thứ cho ai về
What is the translation of 'be made to do'?
Bắt ai đó làm gì
Bị bắt làm gì
Bắt giữ ai vì điều
Tha thứ cho ai về
What is the translation of 'arrest sb for sth/doing'?
Bắt ai đó làm gì
Bị bắt làm gì
Bắt giữ ai vì điều
Tha thứ cho ai về.
What is the translation of 'forgive sb for sth/doing'?
Bắt ai đó làm gì
Bị bắt làm gì
Bắt giữ ai vì điều
Tha thứ cho ai về
What is the translation of 'refuse to do sth'?
Từ chối làm gì
Từ chối điều gì
Buộc tội ai với
Nhìn thoáng qua.
What is the translation of 'refuse sth'?
Từ chối làm gì
Từ chối điều gì
Buộc tội ai với
Nhìn thoáng qua.
What is the translation of 'charge sb with sth'?
Từ chối làm gì
Từ chối điều gì
Buộc tội ai với
Nhìn thoáng qua.
What is the translation of 'glimpse sth'?
Từ chối làm gì
Từ chối điều gì
Buộc tội ai với
Nhìn thoáng qua.
What is the translation of 'catch a glimpse of sth'?
Thoáng thấy cái
Từ chối điều gì
Buộc tội ai với
Nhìn thoáng qua.
What is the translation of 'claim to be/do'?
Từ nhận là/làm gì
Khẳng định rằng
Có tội vì điều
Đe doạ làm gì
What is the translation of 'claim that'?
Từ nhận là/làm gì
Khẳng định rằng
Có tội vì điều
Đe doạ làm gì
What is the translation of 'guilty of sth/doing'?
Từ nhận là/làm gì
Khẳng định rằng
Có tội vì điều
Đe doạ làm gì
What is the translation of 'threaten to do'?
Từ nhận là/làm gì
Khẳng định rằng
Có tội vì điều
Đe doạ làm gì
What is the translation of 'threaten sb with sth'?
Đe doạ ai bằng
Phủ nhận điều
Hợp pháp (cho ai)
Từ nhận là/làm gì.
What is the translation of 'deny sth/doing'?
Đe doạ ai bằng
Phủ nhận điều
Hợp pháp (cho ai)
Từ nhận là/làm gì.
What is the translation of 'legal (for sb) to do'?
Đe doạ ai bằng
Phủ nhận điều
Hợp pháp (cho ai)
Từ nhận là/làm gì.
Chọn từ phù hợp: Hợp pháp (cho ai)
Phủ nhận điều
Đe dọa ai bằng
Hợp pháp (cho ai)
Phủ nhận điều
Đe dọa ai bằng
Chọn từ phù hợp: Ngừng yêu cầu
Hợp pháp (cho ai)
Phủ nhận điều
Ngừng yêu cầu
Hợp pháp (cho ai)
Phủ nhận điều
Chọn từ phù hợp: Nộp cho người có
Trốn thoát (khỏi)
Nộp cho người có
Ngừng yêu cầu
Trốn thoát (khỏi)
Nộp cho người có
Chọn từ phù hợp: Trốn thoát (khỏi)
Nộp cho người có
Trốn thoát (khỏi)
Ngừng yêu cầu
Nộp cho người có
Trốn thoát (khỏi)
Chọn từ phù hợp: Giới thiệu một
Trừng phạt nhẹ
Cướp bằng cách
Giới thiệu một
Trừng phạt nhẹ
Cướp bằng cách
Chọn từ phù hợp: Trừng phạt nhẹ
Giới thiệu một
Cướp bằng cách
Trừng phạt nhẹ
Giới thiệu một
Cướp bằng cách
Chọn từ phù hợp: Đuổi theo ai/cái
Điều tra
Trừng phạt nhẹ
Đuổi theo ai/cái
Điều tra
Trừng phạt nhẹ
Chọn từ phù hợp: Điều tra
Đề nghị giúp đỡ
Điều tra
Đuổi theo ai/cái
Đề nghị giúp đỡ
Điều tra
Chọn từ phù hợp: Tàu thoát
Thoát khỏi sự
Tàu thoát
Đề nghị giúp đỡ
Thoát khỏi sự
Tàu thoát
Chọn từ phù hợp: Ghi chép lại
Thoát khỏi sự
Tàu thoát
Ghi chép lại
Thoát khỏi sự
Tàu thoát
Điền vào chỗ trống: Không chắc _______.
Không chắc
Chắc chắn
Có thể
Không thể
Điền vào chỗ trống: Nghi ngờ _______.
Nghi ngờ
Tin tưởng
Yêu thương
Ghét bỏ
Điền vào chỗ trống: Bắt ai đó làm _______.
______
việc nhà
bài tập
bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống: Bị bắt làm _______.
nô lệ
giáo viên
bác sĩ
kỹ sư
Điền vào chỗ trống: Tha thứ cho ai _______.
Tha thứ cho ai
Tha thứ cho người khác
Tha thứ cho bản thân
Tha thứ cho mọi người
Điền vào chỗ trống: Bắt giữ ai vì _______.
Bắt giữ ai vì tội phạm.
Bắt giữ ai vì lý do cá nhân.
Bắt giữ ai vì vi phạm giao thông.
Bắt giữ ai vì không có giấy tờ.
Điền vào chỗ trống: Từ chối điều (a) .
Điền vào chỗ trống: Bước tới ai _______.
người yêu
bạn bè
gia đình
thầy cô
Điền vào chỗ trống: Nhìn thoáng _______.
Nhìn thoáng
nhìn
thấy
nhìn thấy
Điền vào chỗ trống: Khẳng định _______.
Khẳng định
Phủ định
Giả định
Xác định
Điền vào chỗ trống: Đe dọa làm _______.
______
hại
tổn thương
sợ hãi
Điền vào chỗ trống: Phủ nhận điều _______.
Phủ nhận điều gì.
Phủ nhận điều đó.
Phủ nhận điều này.
Phủ nhận điều kia.
Điền vào chỗ trống: 1 x 1 = ___
1
0
2
3
1 x 2 = ___
2
1
3
4
Điền vào chỗ trống: 1 x 3 = ___
3
6
9
12
Điền vào chỗ trống: 1 x 4 = ___
4
2
5
6
Điền vào chỗ trống: 1 x 5 = ___
5
1
10
15
Điền vào chỗ trống: 1 x 6 = ___
6
5
7
8
