wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH NHƯ CON BÒ, HỌC HÓA ĐI

Total questions: 103

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

b)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

2.

Trong quá trình quang hợp, pha tối diễn ra theo chu trình nào sau đây?

a)

Chu trình Carbon.

b)

Chu trình Kreps.

c)

Chu trình đường phân.

d)

Chu trình Calvin.

3.

Quá trình nào sau đây trong các tế bào nhân chuẩn sẽ diễn ra bình thường cho dù có hay không có oxygen?

a)

Chuỗi chuyền electron.

b)

Chu trình Kreps.

c)

Đường phân.

d)

Oxide hóa Acetyl – coA.

4.

Các bào quan nào sau đây có khả năng tổng hợp ATP cho các hoạt động sống

a)

Không bào, nhân.

b)

Lưới nội chất, bộ máy Golgi.

c)

Lục lạp, ti thể.

d)

Trung thể, thoi vô sắc.

5.

Loại bào quan nào sau đây tham gia vào quá trình phân hủy các bào quan bị hư hỏng?

a)

Peroxisome.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Ribosome.

6.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vi khuẩn?

a)

Nhân có chứa phân tử DNA dạng vòng.

b)

Nhân được phân cách với các phần còn lại của tế bào bởi màng nhân.

c)

Vật chất di truyền là DNA không kết hợp với protein histone.

d)

Vùng nhân không chứa vật chất di truyền.

7.

Trên màng lưới nội chất hạt có chứa loại hạt nào sau đây?


a)

Peroxisome.

b)

Ribosome.

c)

Hạt lipid.

d)

Lysosome.

8.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Tham gia vào quá trình phân bào.

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

c)

Tổng hợp protein cho tế bào.

d)

Bảo vệ cho tế bào.

9.

Vì sao ức chế ngược là một cách điều hòa chuyển hóa vật chất có hiệu quả?

a)

Enzyme đầu tiên trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm của chính nó.

b)

Enzyme cuối cùng trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa.

c)

Enzyme cuối trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm của chính nó.

d)

Enzyme đầu tiên trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa.

10.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất gồm những con đường nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid hoặc xuất bào.

b)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid hoặc qua kênh protein vận chuyển.

c)

Qua bơm protein đặc hiệu hoặc nhập bào.

d)

Qua bơm protein đặc hiệu hoặc xuất bào.

11.

Quá trình phân giải không hoàn toàn phân tử đường để tạo năng lượng mà không có sự tham gia của O2 và chuỗi truyền electron là quá trình nào?

a)

Hô hấp tế bào.

b)

Chu trình Calvin.

c)

Lên men.

d)

Chu trình Krebs.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang hợp?


a)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

13.

Bào quan nào sau đây không có ở thực vật?

a)

Ribosome.

b)

Peroxisome.

c)

Lysosome.

d)

Bộ máy Golgi.

14.

Dưới kính hiển vi, bạn quan sát một tế bào có thành tế bào nhưng không có nhân riêng biệt. Tế bào đó là loại tế bào nào?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào thực vật.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào động vật.

15.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Thẩm thấu là sự khuếch tán của chất tan ra, vào tế bào.

b)

Trong quá trình khuếch tán, các phân tử di chuyển theo mọi hướng, cuối cùng dẫn đến sự phân bố đồng đều các chất tan trong dung dịch.

c)

Khuếch tán là sự di chuyển của chất tan theo một hướng từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp.

d)

Các phân tử nước khuếch tán qua kênh protein từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp.

16.

ATP giải phóng năng lượng khi quá trình nào xảy ra?


a)

Một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của ATP.

b)

Xảy ra phản ứng ngưng tụ.

c)

Một nhóm phosphate được loại bỏ khỏi cấu trúc của ATP.

d)

Một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của ATP.

17.

Khi cơ chất liên kết với trung tâm hoạt động của enzyme sẽ tạo nên sản phẩm gì?

a)

Giải phóng enzyme khỏi cơ chất.

b)

Tạo ra phức hệ enzyme – cơ chất.

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian.

d)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng, xúc tác phản ứng thành công.

18.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

Glucose.

b)

CO2.

c)

Amino acid.

d)

H2O.

19.

Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại bào quan nào?

*


a)

Ti thể.

b)

Peroxisome

c)

Ribosome.

d)

Lysosome.

20.

Chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng là gì?

a)

ATP

b)

Acid nucleic.

c)

Enzyme.

d)

Cofactor.

21.

Bào quan nào sau đây là đặc điểm chung ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Không bào trung tâm.

d)

Trung thể.

22.

Ở giai đoạn đường phân, tổng số phân tử ATP thu được khi phân giải 6 phân tử glucose là bao nhiêu?

a)

34 ATP.

b)

12 ATP.

c)

28 ATP.

d)

36 ATP.

23.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân sơ

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

b)

Có nhân được bao bọc bởi màng nhân

c)

Không có bảo quan có màng bao bọc

d)

Có hệ thống màng giúp phân chia tế bào chất thành các xoang khác nhau.

24.

Các thành phần chính của tế bào nhân sơ

a)

Màng tế bào

b)

Tế bài chất

c)

Ti thể

d)

Vùng nhân

e)

Lysosome

25.

Thành tế bào của tế bào nhân sân được cấu tạo bởi gì

a)

Peptidoglycan

b)

Chitin

c)

Cellulose

d)

Carbonhydrates

26.

Vai trò của thành tế bào của tế bào nhân sơ

a)

Quy định hình dạng tế bào

b)

Bảo vệ tế bào

c)

Chống áp lực nước

d)

Tránh biến đổi pH ở ngoài tế bào

e)

Khiến tế bào ngưng chuyên động

27.

Cấu tạo của màng sinh chất của tế bào nhân sơ

a)

Lớp Phospholipid kép + protein

b)

Peptidoglycan

c)

Cellulose

d)

Carbohydrates + Proteins

28.

Chức năng của màng sinh chất trong tế bào nhân sơ

a)

Kiểm soát quá trình vận chuyển các chất ra vào tế bào

b)

Thay đổi pH ở trong tế bào

c)

Diễn ra quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng

d)

Chuyển động của tế bào nhân sơ

29.

Chức năng của lông của tế bào nhân sơ

a)

Giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào hoặc các bề mặt khác

b)

Giúp vì khuẩn di chuyển

c)

Bảo vệ tế bào

d)

Dữ trữ dữ liệu

30.

Cấu tạo và vai trò của Roi trong tế bào nhân sơ

a)

Cấu tạo: Protein

b)

Cấu tạo: Carbonhydrate

c)

Giúp vi khuẩn di chuyển

d)

Bảo vệ tế bào

31.

Cấu tạo và chức năng của vỏ nhầy trong tế bào nhân sơ

a)

Thành phần: Polysaccharide

b)

Thành phần: Protein

c)

Chức năng: Bảo vệ tế bào

d)

Chức năng: Giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào hoặc các bề mặt khác

32.

Chức năng của Tế bào chất trong tế bào nhân sơ

a)

Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa

b)

Tổng hợp protein

c)

Đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào

d)

Bảo vệ tế bào

e)

Quy định một số đặc tính của vi khuẩn

33.

Chức năng của các hạt thể vùi

a)

Dự trữ các chất

b)

Tổng hợp protein

c)

Quang hợp

d)

Hô hấp tế bào

34.

Chức năng của vùng nhân trong tế bào nhân sơ

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Quy định đặc điểm của tế bào

c)

Tạo các bào quan khác

d)

Bảo vệ tế bào

35.

Theo hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ thuộc giới nào?

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới thực vật

d)

Giới động vật

36.

Vật chất di truyền của sinh vật nhân sơ là

a)

. phân tử DNA dạng thẳng, kép khoảng vài nghìn gen nằm ở vùng nhân.

b)

phân tử RNA dạng vòng, kép khoảng vài nghìn gen nằm trong nhân.

c)

phân tử DNA dạng vòng, kép khoảng vài nghìn gen nằm ở vùng nhân.

d)

phân tử RNA dạng thẳng, kép khoảng vài nghìn gen nằm trong nhân.

37.

Những thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ giúp bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài:

a)

Vỏ nhày, màng sinh chất, roi

b)

Thành tế bào, vỏ nhầy, vùng nhân

c)

Vỏ nhầy, roi, tế bào chất

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, mang sinh chất

38.

Ngoài vật chất di truyền là DNA thì tế bào chất của tế bào nhân sơ còn chứa những thành phần nào?

a)

Plasmid, các hạt và các thể vùi, ribosome

b)

Các hạt và các thể vùi, tuy thể, lysosome

c)

Ribosome, peroxisome, lục lạp

d)

Lưới nội chất, plasmid, ribosome

39.

Plasmid có vai trò gì đối với tế bào nhân sơ?

a)

Vai trò chính trong cơ chế di truyền.

b)

Thực hiện các phản ứng sinh hóa.

c)

Đóng vai trò như gen kháng sinh.

d)

Hỗ trợ quá trình sinh trưởng.

40.

Thành phần bắt buộc cấu trúc của tế bào nhân sơ gồm có:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân, ribosome.

b)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân, ribosome.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, lông, ribosome.

d)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, plasmid.

41.

Đặc điểm phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

a)

Màng sinh chất.

b)

Tế bào chất

c)

Màng nhân

d)

Ribosome

42.

Tế bào chất trong tế bào nhân thực là gì

a)

nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất của tế bào

b)

Hô hấp tế bào

c)

Quang hợp

d)

lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu.

43.

Chức năng của nhân tế bào trong tế bào nhân thực

a)

Chứa vật chất di truyền

b)

điểu khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Là môi trường diễn ra nhiều hoạt động chuyển hóa

d)

Tổng hơp protein

44.

Vai trò của lỗ màng nhân trong nhân tế bào

a)

Tổng hợp Protein

b)

Tổng hợp Lysosome

c)

Thực nhiên trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất

d)

Nguyên phân

45.

Tại sao việc sử dụng thuốc kháng sinh ức chế hoạt động của ribosome để tiêu diệt một số loài vi khuẩn có hại kí sinh trong cơ thể người.

a)

Các kháng sinh ủng hộ hoạt động của ribosome sẽ gắn lên các ribosome 70S, từ đó  các ribosome sẽ giải mã di truyền thêm

b)

Các kháng sinh ức chế hoạt động của ribosome sẽ gắn lên các ribosome 70S, từ đó  các ribosome không thể giải mã di truyền, nên sẽ gây ức chế sự tổng hợp protein của vi khuẩn.

c)

Các kháng sinh ức chế hoạt động của ribosome sẽ gắn lên các ribosome 80s, từ đó  các ribosome không thể giải mã di truyền, nên sẽ gây ức chế sự tổng hợp DNA của vi khuẩn.

d)

Kháng sinh không ức chế được

46.

Lưới nội chất có vai trò gì trong tế bào nhân thực

a)

Hệ thống lưới nội chất sản xuất ra các chất cần thiết cho hoạt động của tế bào

b)

Tổng hợp Protein

c)

nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất của tế bào

d)

Quang hợp

47.

Sự khác nhau của lưới nội chất

a)

Lưới nội chất trơn gồm các ống thông với nhau tạo thành nhóm. Mặt ngoài màng không có hạt ribosome.

b)

Lưới nội chất hạt gồm các túi dẹp xếp song song thành nhóm. Mặt ngoài màng có đính các hạt ribosome.

c)

Lưới nội chất trơn gồm các túi dẹp xếp song song thành nhóm. Mặt ngoài màng có đính các hạt ribosome.

d)

Lưới nội chất hạt gồm các ống thông với nhau tạo thành nhóm. Mặt ngoài màng không có hạt ribosome.

48.

Chức năng của bộ máy Golgi

a)

Tổng hợp protein

b)

Nơi diễn ra quang hợp

c)

Chức năng tiếp nhận các sản phẩm từ lưới nội chất; biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm này đến các vị trí khác nhau. Ngoài ra, phức hệ Golgi còn thực hiện quá trình tổng hợp polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Nơi diễn ra hô hấp tế bào

49.

Tại sao bộ máy Golgi được xem là trung tâm sản xuất, kho chứa, biến đổi và phân phối các sản phẩm của tế bào?

a)

Vì sản phẩm từ lưới nội chất tạo ra thông tin di truyền

b)

Vì các sản phẩm từ lưới nội chất sẽ tạo ATP tạo năng lượng cho tế bào

c)

Vì các sản phẩm từ lưới nội chất sẽ được đóng gói, biến đổi và phân phối ở phức hệ Golgi đến các vị trí khác.

d)

Vì sản phẩm từ lưới nội chất tạo ra protein

50.

Chức năng của ti thể của tế bào

a)

Ti thể thực hiện quá trình hô hấp tế bào, giúp chuyển hóa năng lượng trong đường và các chất hữu cơ thành năng lượng ATP để cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào

b)

Vì các sản phẩm từ lưới nội chất sẽ được đóng gói, biến đổi và phân phối ở phức hệ Golgi đến các vị trí khác.

c)

Chức năng tiếp nhận các sản phẩm từ lưới nội chất; biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm này đến các vị trí khác nhau. Ngoài ra, phức hệ Golgi còn thực hiện quá trình tổng hợp polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Lưới nội chất hạt chứa các ribosome, các ribosome này sẽ làm khuôn để tạo ra các protein, các protein sẽ được vận chuyển từ lưới nội chất hạt đến các vị trí khác thông qua trung gian là bộ máy Golgi. Như vật lưới nội chất hạt là trung tâm sản xuất, ribosome là khuôn mẫu và bộ máy Golgi là trung tâm vận chuyển.

51.

Tế bào nào cần nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào xương

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào biểu bì

e)

Tế bào thần kinh

52.

Chức năng của lục lạp

a)

Lục lạp có chức năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào (quang hợp)..

b)

Lục lạp được bao bọc bởi hai lớp màng, màng trong không gấp nếp. Trong chất nền lục lạp có DNA, ribosome 70S cùng hệ thống các túi dẹp gọi là thylakoid, trên màng thylakoid có chứa hệ sắc tố và các enzyme quang hợp. Thylakoid xếp chồng lên nhau tạo thành các granum.

c)

Lục lạp có chức năng sử dụng O2 để tạo ra CO2

d)

Khung xương tế bào được cấu tạo từ các vi ống, vi sợi và sợi trung gian. Khung xương tế bào giúp ổn định hình dạng tế bào động vật và là nơi neo giữ các bào quan.

53.

Vai trò của Lysome và Peroxisome

a)

Lysosome phân hủy các đại phân tử, bào quan già, tế bào bị tổn thương

b)

Peroxisome tham gia chuyển hóa lipid và khử độc cho tế bào.

c)

Lysosome là nơi tổng hợp protein và là nơi tạo DNA

d)

Peroxisome là nơi dự trữ dữ liệu quan trọng trong tế bào

54.

Chuyện gì sẽ xảy ra cho tế bào nếu lysosome vỡ

a)

Nếu lysosome bị vỡ thì hệ enzyme có trong lysosome sẽ phá hủy tế bào.

b)

Tế bào thực vật sẽ có không bào trung tâm lớn thực hiện nhiều chức năng quan trọng: giúp tế bào hút nước, dự trữ chất dinh dưỡng cũng như các sản phẩm thải, bảo vệ tế bào.

c)

Trung thể sẽ bị bào quan đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân bào vì chúng hình thành nên thoi phân bào. Tế bào thực vật không có trung thể

55.

Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:

a)

Thấm tự do các phân tử nước.

b)

Thấm tự do các ion hòa tan trong nước.

c)

Có chứa nhiều loại protein.

d)

. Thành phần chính là phospholipid và protein.

56.

Màng sinh chất có vai trò:

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài

b)

Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Chuyên tổng hợp protein của tế bào

d)

Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ

57.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực không chứa

a)

Ribosome

b)

Nhân tế bào

c)

Bào tương

d)

Roi

58.

Thành phần chủ yếu của bào tương là gì

a)

Nước

b)

DNA

c)

Lipid

d)

Carbohydrate

59.

Bộ máy Golgi là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và _____ các sản phẩm của tế bào

a)

Phân phối

b)

Sản xuất

c)

Phân hủy

d)

Thải trừ

60.

Trên mào ti thể có chứa hệ thống các enzyme nào

a)

Enzyme hô hấp

b)

Enzyme tiêu hóa

c)

Enzyme tổng hợp protein

d)

Enzyme thủy phân acid nucleic

61.

Hệ thống sắc tố và enzyme quang hợp có ở

a)

Lysosome

b)

Peroxisome

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lục Lạp

62.

Bào quan có chức năng hình thành thoi phân bào trong quá trình phân chia là?

a)

Khung xương tế bào

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ti thể

d)

Trung thể

63.

Thành tế bào thực vật có cấu tạo chủ yếu từ

a)

Chitin

b)

Calcium

c)

Glycoprotein

d)

Cellulose

64.

Ở sinh vật nhân thực, ribosome là loại?

a)

50S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

65.

Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển:

a)

Cần tiêu tốn năng lượng

b)

Không tiêu tốn năng lượng

c)

Không có sự chênh lệch nồng dộ

d)

Cần các bơm đặc biệt trên màng

66.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử

a)

protein xuyên màng.

b)

phospholipid.

c)

protein bám màng.

d)

cholesteron.

67.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

. chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan

d)

Chất có kích thước lớn

68.

Các chất cần thiết cho tế bào có nồng độ bên ngoài thấp, có thể được đưa vào bên trong bằng cách nào?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Xuất bào

69.

Kiểu vận chuyển các chất ra, vào màng tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là:

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Xuất bào - nhập bào

d)

Khuếch tán trực tiếp

70.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan?

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

71.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động

72.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vòa trong tế bào qua đâu

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Các lỗ trên màng

c)

Lớp kéo phospholipid

d)

Kênh protein xuyên màng

73.

Chọn nhận định sai trong các nhận định sau:

a)

Cách thức để CO2 và O2 di chuyển vào bên trong tế bào là khuếch tán qua lớp kép photpholipit

b)

Cách thức để các phân tử nước di chuyển vào bên trong môi trường tế bào là thẩm thấu nhờ kênh protein đặc chủng

c)

Cách thức để các ion Na+, Ca+ di chuyển vào bên trong tế bào là nhờ màng sinh chất bị biến dạng

d)

Cách thức để glucozo di chuyển vào bên trong tế bào là khuếch tán nhờ kênh protein xuyên màng.

74.

Tốc độ khuếch tán qua lớp kéo phospholipid phụ thuộc vào

a)

Bản chất của chất khuếch tán

b)

Sự chênh lệch nồng độ

c)

nhiệt độ

d)

Tất cả đều đúng

75.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào ?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADPH

d)

FADH2

76.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng.

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào.

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào.

77.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Điện năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

78.

Adenozin Diphosphat là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ARP

b)

ADP

c)

AMP

d)

ATP

79.

Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Tổng hợp các chất

d)

Sinh công cơ học

80.

Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?

a)

Chất xúc tác

b)

Chất nền

c)

Tích trữ năng lượng

d)

Tham gia vào quang hợp

81.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

82.

Khi nói về enzyme, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Tốc độ phản ứng nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu.

b)

Hoạt tính của enzyme được đo bằng hình dạng sản phẩm hình thành sau phản ứng.

c)

Trong giới hạn, hoạt tính của enzyme tỷ lệ nghịch với nhiệt độ.

d)

Khi nồng độ enzyme càng thấp thì hoạt tính của enzyme càng tăng.

83.

Trong phân tử enzyme có vùng cấu trúc không gian đặc biệt liên kết với cơ chất được gọi là?

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Cofactor

c)

Phức hợp enzyme - cơ chất

d)

Co - enzyme

84.

Enzyme giúp cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào?

a)

Đổi chiều phản ứng.

b)

Sinh ra nhiều sản phẩm hơn.

c)

Cần ít cơ chất hơn.

d)

Diễn ra nhanh hơn.

85.

Nơi diễn ra của photosynthesis ở đâu

a)

Lục Lạp

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Tế bào nhân

86.

Nguyên liệu của pha sáng là

a)

H2O

b)

NADP

c)

ADP

d)

CO2

87.

Nơi xảy ra của pha sáng

a)

Màng thylakoid

b)

Màng ti thể

c)

Màng ribosome

d)

Màng nhân

88.

Nơi diễn ra của pha tối?

a)

Chất nền lục lạp

b)

Màng thylakoid

c)

Màng ti thể

d)

Màng sinh chất

89.

Nguyên liệu của pha tối

a)

CO2

b)

ADP

c)

ATP

d)

NADPH

90.

Sản phẩm của pha sáng

a)

O2

b)

Co2

c)

ATP

d)

NADPH

91.

Sản phẩm của pha tối

a)

Glucose

b)

ADP

c)

NADP

d)

O2

92.

Hô hấp có sắc tố tham gia không?

a)

Không

b)

93.

Quang hợp có sự tham gia của sắc tố không?

a)

b)

Không

94.

Phân giải là quá trình

a)

Phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Chuyển năng lượng tạo thành thành ATP và giải phóng ra dưới dạng cơ năng

d)

Không giải phóng năng lượng

95.

quá trình đường phân tạo hiệu quả thực sự tạo được bao nhiêu phân tử ATP?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

96.

Hô hấp tế bào là quá trình?

a)

Phân tử đường bị phân giải hoàn toàn thành sản phẩm cuối cùng là CO2 và nước.

b)

Sử dụng năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng là ADP, sau đó chuyển thành ATP.

d)

Là quá trình sử dụng cơ chất là đường mía và O2 để tạo thành năng lượng.

97.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hô hấp tế bào?

a)

. Bản chất của quá trình này là một chuỗi các phản ứng oxy hoá khử.

b)

Năng lượng dạng hoá năng trong phân tử đường sẽ được giải phóng từ từ qua các giai đoạn và chuyển thành dạng năng lượng dễ sử dụng hơn.

c)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt năng

d)

Có 2 pha là pha sáng và pha tối.

98.

. Phân giải hiếu khí trong tế bào gồm những giai đoạn chính nào? Chọn câu sai:

a)

 Đường phân.

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình Kelvin

d)

Chuỗi truyền electron

99.

Những đặc điểm nào sau là đúng khi nói về quá trình đường phân?

(1) Xảy ra trong tế bào chất.

(2) Có sự tham gia của O2.

(3) Mỗi phân tử đường glucose 6 carbon được phân giải thành hai phân tử pyruvate 3 carbon.

(4) Tạo ra 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Chuỗi truyền electron diễn ra ở đâu?

a)

Màng trong ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân tế bào

d)

Lưới nội chất

101.

Kết quả của quá trình lên men, 1 phân tử glucose tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

102.

Theo ước tính, sau chuỗi truyền electron, 1 phân tử NADH tạo được bao nhiêu ATP?

a)

1.5

b)

2

c)

2.5

d)

3

103.

Trong quá trình lên men, tế bào sử dụng chất nào làm chất nhận electron từ NADH?

a)

Acid Lactic

b)

Acid pyruvic

c)

FAD+

d)

Rượu ethylic