wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về trách nhiệm thầy thuốc

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thầy thuốc quan tâm đến hạnh phúc người bệnh, tức là:

a)

Khám bệnh kỹ, đúng hẹn, không gây phiền hà cho bệnh nhân

b)

Thầy thuốc phải quan tâm đến sức khỏe của người bệnh, sự quan tâm phải từ trong lòng, trong nghĩa vụ lương tâm và trách nhiệm đến sức khỏe của bệnh nhân

c)

Giữ bí mật về bệnh tình, mối quan hệ của bệnh nhân và những vấn đềi thuộc về đời sống riêng tư của họ

d)

Tiếp xúc với bệnh nhân một cách chính chắn, tế nhị, thận trọng trong hành vi, lời nói để bệnh nhân cảm thấy yên tâm, cảm thấy hạnh phúc vì được quan tâm một cách đày đủ

e)

Xây dựng mỗi quan hệ tốt đẹp với bệnh nhân trong mọi điều kiện

2.

Nâng cao tinh thân trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp của người thầy thuốc:

a)

Có động lực từ bên ngoài, là ý thức trách nhiệm về bổn phận cần phải thực hiện trước xã hội của người thầy thuốc

b)

Có động lực từ bên trong, là yếu tố nội tâm giúp thầy thuốc phục vụ bệnh nhân với tất cả tấm lòng

c)

Trách nhiệm của thầy thuốc trước bệnh nhân vừa có động lực bên ngoài (xã hội) là nghĩa vụ, vừa có động lực bên trong là lương tâm

d)

Có nghĩa là người thầy thuốc phải quan tâm đối xử tốt với người bệnh

e)

Nghĩa là người thầy thuôc phải học tập không ngừng đề nâng cao kiên thức chuyên môn nhăm phục vụ tôt nhât cho việc chữa trị bệnh nhân

3.

Giao tiếp với bệnh nhân :

a)

Thể hiện ở lời nói của người thầy thuốc, người thầy thuốc giao tiếp tốt sẽ làm cho bệnh nhân hy vọng, lạc quan

b)

Thầy thuốc phải tạo mối quan hệ tôi đẹp với bệnh nhân. Thầy thuốc tiếp xúc với bệnh nhân một cach chín chắn, tế nhị, thận trọng trong lời nói, trong hành vi và trong mọi giao tiếp

c)

Là khâu quan trọng nhất trong quá trình điều trị, bởi vì nó tác động đến tâm lý bệnh nhân

d)

Thầy thuốc phải có ý thức trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp trước bệnh nhân

e)

Thây thuốc phải xử lý đúng đắn những tình huống

4.

Bí mật nghề nghiệp trong hành nghề của người thầy thuốc

a)

Nghĩa là thầy thuốc không bao giờ được tiết lộ cho ai về những thông tin liên quan đến bệnh nhân

b)

Thầy thuốc không bao giờ được tiết lộ cho ai về bệnh tình của bệnh nhân

c)

Thầy thuốc không được phép tiết lộ cho bệnh nhân về bệnh tình của họ

d)

Thầy thuốc phải báo cho gia đình, người thân, cơ quan bệnh nhân biết điều bí mật của bệnh nhân nhưng không được thông báo cho bệnh nhân

e)

Thầy thuốc có nghĩa vụ giữ gìn bí mật của bệnh nhân tin cậy ủy nhiệm cho minh nhưng nêu sự giữ gìn bí mật đe dọa quyên lợi của những những người xung quanh, của tập thể thì thầy thuốc không thể bị ràng buộc vào bí mật ấy

5.

Tâm lí trị liệu là phương pháp điều trị xây dựng trên cơ sở:

a)

Sinh lý học và tâm lý học duy vật

b)

Xã hội học

c)

Nhân chủng học

d)

Triết học

e)

Bệnh học và sinh bệnh học

6.

Tâm lý trị liệu có thể áp dụng cho thầy thuốc thuộc lĩnh vực nào:

a)

Thầy thuốc khoa tâm thần

b)

Mọi thầy thuốc

c)

Nhi khoa

d)

Lão khoa

e)

Nội khoa

7.

Phương pháp tâm lý trị liệu

a)

Bệnh nhân không cần thiết phải tham gia tích cực vào quá trình chữa bệnh

b)

Chỉ áp dụng được với thầy thuốc khoa thần kinh

c)

Đòi hỏi người thầy thuốc phải lôi kéo bệnh nhân tham gia một cách tích cực trong quá trình chữa bệnh

d)

Đòi hỏi thầy thuốc phải áp dụng các phạm trù đạo đức và hết lòng vì người bệnh

e)

Đòi hỏi người thầy thuốc phải lôi kéo bệnh nhân tham gia một cách tích cực trong quá trình chữa bệnh, đòi hỏi thầy thuốc phải áp dụng các phạm trù đạo đức và hết lòng vì người bệnh

8.

Yêu cầu của phương pháp tâm lý trị liệu:

a)

Hành vi của ngươii thầy thuốc tác động quan trọng đến bệnh nhân nhiều hơn lời nói

b)

Thầy thuốc không nhất thiết phải chú ý đặc điểm nhân cách người bệnh

c)

Lời nói của người thầy thuốc có thể làm cho bệnh nhân bi quan hoặc lạc quan

d)

Lời nói của thầy thuốc có tác động cực kỳ quan trọng đến bệnh nhân

e)

Lời nói của thây thuôc có tác động cực kỳ quan trọng đên bệnh nhân. Thầy thuốc phải chú ý đặc điểm nhân cách người bệnh, phải làm cho bệnh nhân cảm thấy được quan tâm, chăm sóc mọi mặt

9.

Thẩm mỹ bệnh viện:

a)

Là cái đẹp ở ngoại cảnh và trang trí trong bệnh viện

b)

Bao gôm màu sắc, âm thanh, vẫn đề vệ sinh trong bệnh viện

c)

Là thái độ giao tiếp, ứng xử lịch sự, đúng đăn, tiêp xúc cởi mở ân cần của nhân viên y tế

d)

Bao gồm công tác tổ chức, quản lý, đón tiếp bệnh nhân, sắp xếp khoa phòng, chất lượng khám chữa bệnh

e)

Là khái niệm vềi cái đẹp của bệnh viện bao gồm cái đẹp từ bên trong và bên ngoài ( bao gồm công tác tô chức, quản lý, thái độ giao tiêp giữa con người với con người, ..., vần đềi ngoaii cảnh, sắp xêp khoa phòng, màu sắc, âm thanh... ở trong bệnh viện)

10.

Các vấn đề cần quan tâm của thấm mỹ bệnh viện:

a)

Thái độ giao tiếp ứng xử của nhân viên y tế, ngoại cảnh, màu sắc trong bệnh viện

b)

Ngoại cảnh, màu sắc, âm thanh trong bệnh viện

c)

Chất lượng khám chữa bệnh, sắp xếp khoa phòng, vấn đề ngoại cảnh, màu sắc trong bệnh viện

d)

Màu sắc, âm thanh trong bệnh viện.

e)

Thái độ giao tiếp, ứng xử giữa người với người; công tác tổ chức, quản lý, đón tiếp bệnh nhân, sắp xếp khoa phòng, chất lượng khám chữa bệnh; vấn đề ngoại cảnh, màu sắc, âm thanh trong bệnh viện

11.

Những điều cân lưu ý trong quan hệ giữa thây thuôc với thây thuôc và tập thê cơ quan y tế:

a)

Thầy thuốc phải tự mình rèn luyện thường xuyên để xây dựng mối quan hệ tốt với tập thể: Thầy thuốc phải có ý thức tập thể, tạo mối quan hệ bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau. Cần quan tâm giúp đỡ, xây dựng tình bạn thân ái; đề cao tác phong gương mẫu, niềm nở; thường xuyên thực hiện nguyên tắc phê bình và tự phê bình

b)

Thầy thuốc phải có ý thức tập thể, tạo mối quan hệ bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau. Cần quan tâm giúp đỡ, xây dựng tình bạn thân ái

c)

Nguyên tắc phê bình và tự phê bình phải thường xuyên được thực hiện

d)

Với bạn đồng nghiệp phải đề cao tác phong gương mẫu, mô phạm, niềm nở lẫn nhau

e)

Mối quan hệ này ít chịu ảnh hưởng bởi sự rèn luyện và không gây ảnh hưởng nhiều đến uy tín của người thầy thuốc. Thầy thuốc phải có ý thức tập thể, tạo mối quan hệ bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau. Cần quan tâm giúp đỡ, xây dựng tình bạn thân ái

12.

Lời thế Hippocrate :

a)

Toàn bộ nội dung của nó đều đúng đắn, thích hợp ở mọi thời đại

b)

Có những nội dung đã lôiù thời trong thời đại ngày nay

c)

Là lời thê thiêng liêng sống mãi qua mọi thời đai và mọi quốc gia. Người thấy thuốc ngày nay cân thực hiện đây đủ tất cả những nội dung của lời thề này.

d)

Toàn bộ nội dung của nó được xem như là những chuẩn mực mà mọi thầy thuốc cần phải ghi nhớ và thực hiện

e)

Chỉ áp dụng được cho các thầy thuốc Hy lạp

13.

Lời thề Hippocrate có nhắc đến tên của mấy vị thần:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

e)

0

14.

Lời thề Hippocrate có nhắc đến tên của những vị thần nào sau đây:

a)

Panacee, Hygie

b)

Appolon, Esculape, Panacee, Hygie

c)

Esculape, Appolon

d)

Esculape, Panacee, Hygie

e)

Appolon, Panacee, Hygie

15.

Lời thề Hippocrate có đề cập đến những nội dung nào sau đây:

a)

Có thể trao thuốc độc cho bệnh nhân khi họ yêu cầu

b)

Có thể trao thuốc độc cho bệnh nhân khi cần

c)

Chỉ dẫn mọi chi tiết có lợi cho người bệnh, tránh mọi điều xấu và bất công

d)

Có thể thực hiện những phẫu thuật mở bàng quang

e)

Có thể cho thuốc làm sẩy thai cho phụ nữ nếu họ muốn

16.

Nội dung của lời thề Hippocrate có đề cập đến:

a)

Đặc điểm nhân cách người bệnh

b)

Sự kính trọng đồi với người thầy

c)

Tính khiêm tốn

d)

Tính tập thể

e)

Mối quan hệ đồng nghiệp

17.

Lời thể tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam gồm có mấy điều:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

18.

Điều một lời thể tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:

a)

Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nước

b)

Giữ gìn bí mật nghề nghiệp

c)

Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN

d)

Tích cực lao động và học tập

e)

Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp

19.

Điều hai lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:

a)

Tôn trọng hiên pháp và luật pháp của nhà nước

b)

Giữ gìn bí mật nghề nghiệp

c)

Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN

d)

Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp

e)

Tích cực lao động và học tập

20.

Điều ba lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:

a)

Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN

b)

Giữ gìn bí mật nghề nghiệp

c)

Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp

d)

Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nước

e)

Tích cực lao động và học tập

21.

Điều bốn lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:

a)

Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN

b)

Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp

c)

Tích cực lao động và học tập

d)

Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nước

e)

Giữ gìn bí mật nghề nghiệp

22.

Điều năm lời thề tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam:

a)

Tuyệt đối trung thành với tổ quốc Việt nam XHCN

b)

Giữ gìn bí mật nghề nghiệp

c)

Khiêm tốn, đoàn kết và hợp tác với đồng nghiệp

d)

Tình cực lao động và học tập

e)

Tôn trọng hiến pháp và luật pháp của nhà nước

23.

Đạo đức là những hình thái ý thức xã hội, xuất hiện sớm nhất trong

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Quan điểm duy vật lịch sử về đạo đức của chủ nghĩa Mác đối lập hoàn toàn với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đạo đức chỉ xuất hiện ở xã hội phong kiến trở về sau:

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đạo đức xã hội có chức năng giáo dục, nhận thức và điều chỉnh hành vi:

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quan niệm đạo đức của các giai cấp khác nhau luôn đồng nhất ở mỗi chế độ xã hội:

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ở xã hội công xã nguyên thủy: Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ: "Ý thức xã hội nguyên thủy"

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dưới kinh nghiệm, truyền thống, phong tục tập quán và các điều cấm kỵ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Ở chế độ công xã nguyên thủy ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nền tảng của đạo đức công xã nguyên thủy chính là sự hợp tác và công bằng:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Ở chế độ công xã nguyên thủy đạo đức đã xuất hiện rõ rệt

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ có tính chất đối kháng

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đạo đức xã hội phong kiên: Tôn tại đông thời nhiều kiểu đạo đức: đạo đức của chính giai câp phong kiên (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đặc điểm của đạo đức xã hội phong kiến: Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiên thông trị

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư bản là hủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển, đạo đức xã hội của giai cấp tư sản sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đạo đức tư bản chủ nghĩa là hình thái ý thức xã hội thuần nhất, gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Đạo đức xã hội chủ nghĩa chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Đạo đức XHCN xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Định nghĩa phạm trù là khái niệm về các lọai sự vật hiện tượng

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đặc điểm của phạm trủ: có tính khái quát, tính phố biến và có mối liên hệ xác định với nhau theo những qui luật nhất định

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Quan niệm về thiện trong phạm trù đạo đức học là cái tích cực, cải tiến bộ, cái có ích.

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Quan niệm trước Mác cho rằng thiện và ác có tính lịch sử xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quan niệm trước Mác về thiện và ác như sau. Thiện và ác chỉ được hình thành trong quá trình sống

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thiện và ác theo quan niệm đạo đức học Mác Lề nin: Thiện và ác có tính giai cấp

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Nghĩa vụ là mặt tật yếu của nhiệm vụ và là mệnh lệnh từ bên trong

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Lương tâm là mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cà nhân được thực hiện trước xã hội, là sự phục tùng lợi ích của xã hội, là mệnh lệnh từ bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đạo đức y học là các qui tắc, nguyên tắc chuẩn mực của ngành y tế, nhờ đó mà mọi thành viên y tế tự giác điều chỉnh hành ví của minh sao cho phù hợp với lợi ích và tiến bộ của ngành y tế

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Bản chất của đạo đức y học là khoa học về lý luận, phẩm cách của người cán bộ y tế và bản chất giai cấp của vấn đề ấy; Là học thuyết về nghĩa vụ người thầy thuốc và cả trách nhiệm công dân của người ấy, không những trên bệnh nhân, trên đồng nghiệp mà cả toàn thể nhân dân; Là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến việc tiến hành các hoạt động nhăm đem lại sức khỏe cho con người

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Mối quan hệ cơ bản của đạo đức y học chính là mồi quan hệ Thầy thuốc- lâm sàng

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Các môi quan hệ cơ bản trong đạo đức y học: Thầy thuốc- bệnh nhân, Thầy thuốc- đồng nghiệp, Thầy thuốc-công việc, Thấy thuốc- khoa học

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Lĩnh vực nghề nghiệp của ngành y có các phạm vi nguyên tắc chuẩn mực sau: Luật pháp hành nghề y tế; Tiêu chuẩn đạo đức của người thầy thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đạo đức y học là một bộ phận của đạo đức nghề nghiệp, là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến việc tiến hành các hoạt động nhằm đem lại súc khỏe cho con người

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đạo đức y học hình thành và phát triển cùng với lịch sử y học

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Luật pháp hành nghề y tế và đạo đức người thầy thuốc ít có mối quan hệ với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thời kỳ Sumerien Babilon đã đặt ra bộ luật lấy têm là Kamourabi

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thời kỳ Ấn độ cổ đại đã có một số cuốn sách nói về đạo đức y học

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hải Thượng Lãn Ông nhắc thầy thuốc phải tránh 8 tội

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thầy thuốc Tôn Thất Tùng sinh năm 1913, mất năm 1982, quê ở Huế

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bản chất của chần đoán hiện đại là chần đoán triệu chứng học

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nguyên lý đúng đắn nhất trong chữa bệnh là chữa người bệnh mà không chữa bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong chẩn đoán và điều trị thầy thuốc nên có dự kiến trong tư duy lâm sàng:

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong hỏi bệnh nhân và làm bệnh án thầy thuốc nên đặt chỉ tiêu khám bệnh:

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tư duy người thầy thuốc là việc áp dụng có ý thức từ duy khoa học với ký Tuận và thực hành y học

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Sự phát triển khoa học kỹ thuật và đạo đức: Máy móc không thể nào thay thế vị trí của con người, vị trí người thầy thuốc và nhất là thầy thuốc có đạo đức.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Giáo dục về phương pháp đạo đức cho thầy thuốc: Thầy thuốc cần nắm kiến thức chuyên ngành thật giỏi, việc nâng cao trình độ mọi mặt cho thầy thuốc là không cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tiếp xúc rộng rãi với nhiều tầng lớp, nhiều ngành nghề giúp cho người thầy thuốc nắm cầu về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho mọi tầng lớp, cho cộng đồng; biết được các bệnh đặc trưng cho các nghề nghiệp; biết được cách chữa và dự phòng về y học và xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thầy thuốc quan tâm đến hạnh phúc người bệnh, tức là thầy thuốc phải quan tâm đến sức khỏe của người bệnh, sự quan tâm phải từ trong lòng, trong nghĩa vụ lương tâm và trách nhiệm đến sức khỏe của bệnh nhân

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Lời thể Hippocrate :Là lời thể thiêng liêng sống mãi qua mọi thời đại và mọi quốc gia. Người thầy thuốc ngày nay cần thực hiện đầy đủ tất cả những nội dung của lời thề này.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Lời thề Hippocrate có nhắc đên tên của các vị thân Appolon, Esculape, Panacee, và Hygie

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Lời thể tốt nghiệp của người cán bộ y tế Việt nam gồm có 12 điều

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Điều một lời thể tốt nghiệp của người cán bộ y tê Việt nam: Giữ gìn bí mật nghề nghiệp

(a)  

74.

Tâm lý y học là bộ phận của

a)

Y học

b)

Tâm lý học

c)

Khoa học tự nhiên

d)

Tâm lý học cá nhân

e)

Y học, tâm lý học

75.

Những nghiên cứu ứng dụng của tâm lý học chỉ có thể phát triển trên cơ sở của

a)

Tâm lý học đại cương

b)

Tâm lý học lao động

c)

Tâm lý học cá nhân

d)

Tâm lý hóc xã hội

e)

Tâm lý học lứa tuổi

76.

Tâm lý y học có đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu tâm lý

a)

Người bệnh

b)

Nhân viên y tế

c)

Người bệnh , nhân viên y tế

d)

Xã hội

e)

Lứa tuổi

77.

Tâm lý y học phát triển hoàn thiện cho tâm lý học đại cương về

a)

Lý luận khoa học

b)

Xã hội

c)

Lứa tuổi

d)

Xã hội

e)

Cá nhân

78.

Đối tượng chủ yếu của tâm lý y học là

a)

Nghiên cứu tâm lý bệnh nhân trong quá trình xuất hiện bệnh và điều trị và vai trò các yếu tố tâm lý trong dự phòng

b)

Phân tích tâm lý các bệnh thần kinh

c)

Vai trò của các yếu tố tâm lý trong dự phòng

d)

Tâm lí người bệnh

e)

Yều tố tâm lí trong quá trình điều trị

79.

Nghiên cứu tâm lý của từng loại bệnh là đổi tượng của

a)

Tâm lý học

b)

Tâm lý y học

c)

Tâm lý y học, tâm lý học

d)

Tâm lý lao động

e)

Tâm lý cá nhân

80.

Nghiên cứu đặc điểm tâm lý người bệnh và ảnh hưởng của những đặc điểm đó lên sức khỏe, thể lực, bệnh tật là đối tượng của

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý lao động

d)

Tâm lý cá nhân

81.

Phân tích về mặt bản chất các bệnh thần kinh là một bộ bộ phận của

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý lao động

d)

Tâm lý cá nhân

82.

Nghiên cứu vai trò của các yếu tố tâm lý trong quá trình điều trị, quá trình xuất hiện và diễn biến của bệnh đó là đối tượng của

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý lao động

d)

Tâm lý cá nhân

83.

Nghiên cứu vai trò của các yếu tố tâm lý trong dự phòng, bảo vệ và nâng cao sức khỏe là

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý lao động

d)

Tâm lý cá nhân

84.

Nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lý y học là:

a)

Tâm lý người bệnh

b)

Tâm lý thầy thuốc và nhân viên y tế

c)

Tâm lý người bệnh, thầy thuốc và nhân viên y tế

d)

Tâm lý thầy thuốc

e)

Tâm lý nhân viên y tế

85.

Nhiệm vụ nghiên cứu tâm lý thầy thuốc và nhân viên y tế bạo gồm các nội dung sau:

a)

Phẩm chất và nhân cách của thầy thuốc

b)

Phẩm chất và nhân cách của nhân viên y tế

c)

Y đức, phẩm chất đạo đức thầy thuốc và nhân viên y tế

d)

Hoạt động giao tiếp của thầy thuốc và nhân viên y tế

e)

Y đức, phẩm chất đạo đức, phẩm chất và nhân cách, hoạt động giao tiếp của thầy thuốc và nhân viên y tế

86.

Nội dung nghiên cứu cơ bản của tâm lý y học là:

a)

Những quy luật cơ bản về tâm lý người bệnh, tâm lý thầy thuốc và nhân viên y tế, tâm lý giao tiếp, không khí tâm lý trong các cơ sở điều trị

b)

Một số nhiệm vụ chung của tâm lý y học

c)

Vai trò của tâm lý trong điều trị

d)

Vai trò của tâm lý trong phòng bệnh

e)

Ảnh hưởng của bệnh đôi với tâm lý

87.

Nội dung nghiên cứu cơ bản của tâm lý y học là:

a)

Học thuyết về tác động tương hồ giữa tâm lý và tập thê, tác động tâm lý của các yếu tố môi trường tự nhiên, xã hội đối với bệnh

b)

Học thuyết vê tác động tương hồ giữa tâm lý và tập thể

c)

Tác động tâm lý của các yếu tố môi trường tự nhiên, xã hội đối với bệnh

d)

Ảnh hưởng của bệnh đối với tâm lý

e)

Một số nhiệm vụ chung của tâm lý y học

88.

Nội dung nghiên cứu cơ bản của tâm lý y học là

a)

Ảnh hưởng của bệnh đổi với tâm lý

b)

Một số nhiệm vụ chung của tâm lý y học

c)

Y đức và phẩm chất đạo đức của thầy thuốc và nhân viên y tế, nguyên tắc, phương pháp nghiêng cứu tâm lý trong lâm sàng

d)

Y đức và phẩm chất đạo đức của thầy thuốc và nhân viên y tế

e)

Phương pháp nghiên cứu tâm lý trong lâm sàng

89.

Nội dung nghiên cứu cơ bản của tâm lý y học là

a)

Ảnh hưởng của bệnh đối với tâm lý

b)

Một số nhiệm vụ chung của tâm lý y học

c)

Y đức và phẩm chất đạo đức của thầy thuốc và nhân viên y tế, nguyên tắc, một số vấn đề tâm lý học trong giám định sức khỏe, lao động, quân sự...., Phương pháp nghiên cứu tâm lý trong lâm sàng

d)

Y đức và phẩm chất đạo đức của thầy thuốc và nhân viên y tế

e)

Phương pháp nghiên cứu tâm lý trong lâm sàng

90.

Nội dung nghiên cứu cơ bản của tâm lý y học là

a)

Học thuyết về tác động tương hỗ giữa tậm lý và tập thể, y đức và phẩm chất đạo đức của thầy thuốc và nhận viên y tế

b)

Học thuyết về tác động tương hỗ giữa tâm lý và tập thể

c)

Tác động tâm lý của các yếu tố môi trường tự nhiên, xã hội đối với bệnh

d)

Ảnh hưởng của bệnh đối với tâm lý

e)

Một số nhiệm vụ chung của tâm lý y học

91.

Cầu trúc của tâm lý y học là:

a)

Đại tâm lý y học

b)

Một số nét cơ bản về tâm lý người

c)

Tâm lý học người bệnh

d)

Tâm lý học thầy thuốc, luân lý và đạo đức y học

e)

Đại tâm lý y học, một số nét cơ bản về tâm lý người, tâm lý học người bệnh, tâm lý học thầy thuốc, luân lý và đạo đức y học

92.

Câu trúc của tâm lý y học là:

a)

Hoạt động giao tiêp của nhân viên y tế

b)

Tâm lý liệu pháp, liệu pháp phục hôi sức khỏe

c)

Stress và vệ sinh tâm lý

d)

Một số vấn đề về tâm lý học thần kinh và tâm lý bệnh học

e)

Hoạt động giao tiếp của nhân viên y tế, , tam lý liệu pháp, liệu pháp phục hồi sức khỏe, Stress và vệ sinh tâm lý, một số vấn đề về tâm lý học thần kinh và tâm lý bệnh học, tâm lý học chẩn đoán và một số trắc nghiệm tâm lý trong lâm sàng

93.

Tâm lý học lâm sàng được dùng để nghiên cứu tâm lý

a)

Người bệnh

b)

Thầy thuốc

c)

Nhân viên y tế

d)

Người bệnh và nhân viên y tế

e)

Thầy thuốc và nhân viên y tế

94.

Trong quá trình thăm khám phân kết luận cuối cùng, ngoài việc chần đoán bệnh cần phải có các chuẩn đoán về:

a)

Nhân cách người bệnh

b)

Trạng thái người bệnh

c)

Khí chất người bệnh

d)

Cảm giác người bệnh

e)

Nhân cách, trạng thái người bệnh

95.

Thầy thuốc khai thác bệnh sử cần chú ý :

a)

Trạng thái chung của bệnh nhân

b)

Khí sắc của bệnh nhân

c)

Trạng thái tâm lý khác thường của bệnh nhân

d)

Rồi loạn giấc ngủ

e)

Trạng thái chung, khí sắc, trạng thái tâm lý khác thường của bệnh nhân

96.

Thầy thuốc khai thác tiền sử bệnh cần:

a)

Tạo mối quan hệ giữa thầy thuốc và người bệnh

b)

Tạo khoảng cách giữa thầy thuốc và người bệnh

c)

Tạo một phong cách bác sĩ với người bệnh

d)

Vui vẻ với bệnh nhân

e)

Giúp đỡ bệnh nhân

97.

Tâm lý đại cương nghiên cứu quy luật chung nhất của tâm lý còn tâm lý y học nghiên cứu đặc trưng tâm lý của người bệnh và nhân viên y tế

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Học thuyết về tác động tương hỗ giữa tâm lý và thực thể là nội nghiên cứu của tâm lý y học

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tâm lý đại cương nghiên cứu quy luật chung nhất và nghiên cứu đặc trưng tâm lý của người bệnh và nhân viên y tế

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Y đức học và phẩm chất đạo đức thầy thuốc và nhân viên y tế là nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lý y học

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Những tác động của yếu tố tự nhiên, xã hội lên tâm lý người bệnh là một trong nhiệm vụ nghiên cứu tâm lý người bệnh của tâm lý y học

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nghiên cứu những phẩm chất, nhân cách của thầy thuốc và nhân viên y tế là nhiệm vụ của tâm lý học đại cương

a)

Đúng

b)

Sai