wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 6/9

Total questions: 99

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều đáp án: các phần thưởng = ... ?

a)

rewards

b)

prizes

c)

research

d)

teenagers

2.

Nhiều đáp án: hài kịch = ... ?

a)

drama

b)

theater

c)

friendship

d)

answers

3.

Nhiều đáp án: tổ chức một buổi biểu diễn = ... a show

a)

to put on

b)

to organize

c)

to include

d)

to question

4.

Nhiều đáp án: các buổi biểu diễn = ... ?

a)

shows

b)

productions

c)

performances

d)

possessions

5.

diễn (trong phim / kịch) = ... ?

(a)  

6.

đạo diễn (một bộ phim) = ... (a film)

a)

to direct

b)

to act

c)

to fight

d)

to meet up with

7.

Nhiều đáp án: giá trị của (một thứ gì đó) = ...

a)

the value of ...

b)

the worth of ...

c)

the countryside of ...

d)

the end of ...

8.

Nhiều đáp án: các nghiên cứu = ... ?

a)

studies

b)

research

c)

holidays

d)

notes

9.

Nhiều đáp án: gợi ý / đề xuất = ... ?

a)

To suggest

b)

To propose

c)

To break

d)

To copy

10.

Nhiều đáp án: Trân trọng cái gì đó = ... something

a)

To appreciate

b)

To value

c)

To seem

d)

To spend

11.

Nhiều đáp án: Những đồ vật có giá trị = ... ?

a)

possessions

b)

valuables

c)

advice

d)

chat

12.

Nhiều đáp án: Khám phá = ... ?

a)

To find out

b)

To discover

c)

To think

d)

To join

13.

Nhiều đáp án: fights = ... ?

a)

arguments

b)

cuộc tranh cãi

c)

gadgets

d)

results

14.

Nhiều đáp án: ở một mình = ... ?

a)

to be on my own

b)

to be by myself

c)

to be alone

d)

to be important

15.

Nhiều đáp án: gặp gỡ (bạn bè) = ... friends

a)

to meet up with

b)

to hang out with

c)

to meet

d)

to move

16.

Nhiều đáp án: chuyển tới (một nơi ở mới) = ... (a new living place)

a)

To move to

b)

To relocate to

c)

To keep in touch

d)

To visit

17.

Nhiều đáp án: Kết thúc của (một thứ gì đó) = ... (something)

a)

The end of

b)

The conclusion of

c)

The skiing of

d)

The chat of

18.

Nhiều đáp án: to keep in touch with = ...

a)

Giữ liên lạc với

b)

To stay in touch with

c)

To read magazines

d)

To have fights

19.

Nhiều đáp án: những kì nghỉ = ... ?

a)

holidays

b)

breaks

c)

sites

d)

situations

20.

Thuận tay trái = To be ... ?

(a)  

21.

Nhiều đáp án: không may mắn = ... ?

a)

unlucky

b)

unfortunate

c)

similar

d)

surprising

22.

Nhiều đáp án: To be surprising = ... ?

a)

to be astonishing

b)

ngạc nhiên

c)

vui vẻ

d)

tương tự

23.

Nghiên cứu gần đây = ... research

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

24.

Nghiên cứu gần đây = Recent ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

25.

Nghiên cứu gần đây đã gợi ý rằng = Recent research ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

26.

Những đứa trẻ có tuổi từ 12 đến 15

= Children ... from 12 to 15

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

27.

Các thiết bị / tiện ích máy tính = Computer ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

28.

Khu vực nông thôn = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

29.

Tôi đã bị gãy tay

= I ... my arm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

30.

Những sở thích = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

31.

Những mối quan tâm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Trong suốt cuộc đời tôi = Over the ... of my life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

33.

Các trang mạng xã hội = ... ... sites / websites (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "n")

(a)  

34.

Phần lớn các người dùng = ... users

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

35.

Nếu những số này là đúng = If these numbers are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

36.

Những trường hợp khác nhau = Different ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

37.

Nhiều đáp án: nhất định/ cụ thể = ... ?

a)

certain

b)

particular

c)

specific

d)

correct

38.

Nhiều đáp án: yêu cầu = to ... ?

a)

require

b)

demand

c)

need

d)

mean

39.

Mãi mãi / vĩnh viễn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

40.

Một khả năng = a ... (1 từ không phải ability & bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

41.

Gợi ý/ đề xuất = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

42.

1 trạng từ để chỉ một trường hợp / khả năng khác = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

43.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Consider

1.

Coi (cái gì là cái gì)

b)

Collector

2.

Người sưu tầm

c)

Correct

3.

Chính xác

d)

Situation

4.

Trường hợp

e)

Online

5.

Trực tuyến

44.

Nhiều đáp án: những luật lệ / nguyên tắc = ... ?

a)

rules

b)

regulations

c)

laws

d)

situations

45.

Nhiều đáp án: những hướng dẫn = ... ?

a)

guidelines

b)

instructions

c)

certain

d)

possibilities

46.

Duy trì 1 mối quan hệ = Keep the relationship ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

47.

Anh ấy muốn rời bỏ mối quan hệ hiện tại =

a)

he

b)

wants

c)

to

d)

move

e)

on

1)
2)
3)
4)
5)
48.

Nhiều đáp án: Temporary = ... ?

a)

Ngắn hạn

b)

Dài hạn

c)

Tạm thời

d)

Vĩnh viễn

e)

Short-term

49.

Tôi không cần những người bạn này nữa = ... ?

a)

I

b)

no

c)

longer

d)

need

e)

these friends

1)
2)
3)
4)
5)
50.

Nhiều đáp án: Trân trọng ai đó = To ... somebody

a)

cherish

b)

value

c)

ask

d)

consider

51.

Nhiều đáp án: quan điểm = ... ?

a)

opinions

b)

views

c)

feelings

d)

friendships

52.

Nhiều đáp án: dẫn tới = to ... ?

a)

lead to

b)

result in

c)

lead in

d)

result to

53.

Những định nghĩa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

54.

Anh ấy đơn giản chỉ muốn một giấc ngủ ngon = He ... wants to have a good sleep (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

55.

Nhiều đáp án: hình thành những tình bạn = To ... friendships

a)

develop

b)

form

c)

build

d)

make

56.

Nhiều đáp án: sợ điều gì đó = to ... something

a)

fear

b)

be frightened of

c)

be afraid of

d)

share

57.

Kết bạn với ai đó = To ... friends with someone (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

58.

Nhiều đáp án: sự không hài lòng / sự không vui = ... ?

a)

unhappiness

b)

dissatisfaction

c)

dishappiness

d)

unsatisfaction

59.

Nhiều đáp án: Ở bên những người bạn = To ... friends

a)

be around

b)

be with

c)

be late

d)

consider

60.

Những người xa lạ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

61.

Nhiều đáp án: Trong suốt cuộc đời của họ = Over the ... of their lives

a)

course

b)

whole

c)

possibility

d)

guideline

62.

Nhiều đáp án: Không hài lòng với môn học này = To be ... this subject

a)

unhappy about

b)

dissatisfied with

c)

late about

d)

real with

63.

Một đứa trẻ nên có tối thiểu 1 người bạn thân = A child should have a ... of 1 friend. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

64.

Hành lý (không đếm được) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

65.

Một chiếc vali cỡ vừa

= A medium-sized ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

66.

Một chiếc vali cỡ vừa

= A ... suitcase

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

67.

Một túi xách tay nhỏ = A small .../carryall

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

68.

Mang túi xách tay lên tàu/xe = To take the carryall ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "b")

(a)  

69.

Việc phân bổ chỗ ngồi

= Seat ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

70.

Những yêu cầu về chỗ ngồi cụ thể

= ... for particular seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

71.

Những yêu cầu về chỗ ngồi cụ thể

= Requests for ... seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

72.

Việc phân bổ chỗ ngồi được thực hiện trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

Seat allocations are made on a ... ... ... ... basis

(4 từ)

(a)  

73.

Việc phân bổ chỗ ngồi được thực hiện trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

Seat allocations are made on a first come, first served ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

74.

Việc đặt phòng sớm được khuyến khích

= Early booking is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

75.

Bạn sẽ được cung cấp những ghế ngồi tốt nhất

= You will be ... the best seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

76.

Những giấy tờ/tài liệu du lịch

= Travel ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

77.

Một khoản tiền đặt cọc = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

78.

Ngày khởi hành = ... date

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

79.

Tài liệu nhất định = ... documents

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

80.

Những tài liệu nhất định có thể phải bị giữ lại = Certain documents may have to be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

81.

Những người vận chuyển = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c')

(a)  

82.

Tại các điểm có liên quan

= At ... points

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

83.

Những chế độ ăn đặc biệt = Special ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

84.

Nếu bạn yêu cầu một chế độ ăn đặc biệt

= If you ... a special diet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

85.

Thông báo cho chúng tôi = To ... us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

86.

Thông báo cho khách sạn = To ... the hotel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

87.

Trong tầm giá = Within the price ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

88.

Cơ sở vật chất (các tòa nhà, thiết bị & dịch vụ) = ...

(Danh từ số nhiều bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

89.

Đáp ứng chế độ ăn kiêng của bạn

= To ... ... your diet

(2 từ bắt đầu bằng "c" & "w")

(a)  

90.

Mọi chi phí được phát sinh

= All costs ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

91.

Tùy/phụ thuộc vào tình trạng sẵn có

= ... ... availability

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

92.

Phí bổ sung = The ... charge

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

93.

Bản chất và tần suất giải trí

= The ... and frequency of entertainment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

Bản chất = những đặc điểm cơ bản

(a)  

94.

Bản chất và tần suất giải trí

= The nature and ... of entertainment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

95.

Theo quyền quyết định của khách sạn

= To be at the ... of the hotel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

96.

Rút lại / loại bỏ cái gì = To ... something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

97.

Một sự thiếu nhu cầu = A ... of demand

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

98.

Những quãng thời gian cao điểm = ... times

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

99.

Đính kém vé máy bay với những tài liệu khác = To ... air tickets with other documents

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)