wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính chương 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính

a)

Star

b)

Tree

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Bus

2.

Hãy chọn cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau : Mục tiêu kết nối các máy tính thành mạng là cung cấp các .... đa dạng, chia sẻ tài nguyên chung và giảm bớt các chi phí về trang thiết bị

a)

Dịch vụ mạng

b)

Thiết bị mạng

c)

Mục tiêu mạng

d)

Tài nguyên mạng

3.

Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng h.nh sao (STAR)

a)

Router

b)

Repeater

c)

NIC

d)

Switch / Hub

4.

Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server) vừa như máy khách (client) có thể t.m thấy trong mạng nào?

a)

Client / Server

b)

Ethernet

c)

LAN

d)

Peer to Peer

5.

Trong kỹ thuật bấm cáp UTP, kiểu bấm chéo dùng để

a)

Nối PC với PC

b)

Nối Switch với Switch

c)

Nối Hub với Hub

d)

Cả 3 đều đúng

6.

Các thành phần cơ bản của kiến trúc mạng là

a)

Topology

b)

Topology và đường truyền vật lý

c)

Protocols và đường truyền vật lý

d)

Topology và Protocols

7.

Nhược điểm của mạng peer to peer là

a)

Cài đặt phức tạp

b)

Chi phí đắt hơn mạng client – server

c)

Quản trị phức tạp

d)

Không có cơ chế sao chép dữ liệu tập trung

8.

Hai mô hình mạng là

a)

Wire và Wireless

b)

Wire và Server based network

c)

Peer to peer và Wireless

d)

Peer to peer và Client Server

9.

Các thành phần tạo nên mạng là:

a)

Máy tính, hub, switch

b)

Network adapter, cable

c)

Protocol

d)

Tất cả các câu trên

10.

Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng?

a)

Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục vụ

b)

Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống

c)

Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh

d)

Người dùng phân bố trong địa bàn rộng

11.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích?

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, ...)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện các công việc lớn

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong mạng Lan, loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp STP

c)

Cáp UTP

d)

Cáp quang

13.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao là

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hường tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

14.

Đặc điểm của mạng dạng Bus?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nối kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

15.

Mạng LAN dạng hình sao (STAR) khi một máy tính có sự cố thì:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

b)

Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Chỉ ảnh hướng đến trạm có sự cố

d)

Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống

16.

Trang thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng dạng sao (STAR)?

a)

Switch/Hub

b)

Router

c)

Repeater

d)

NIC

17.

Thiết bị nào sau đây sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao?

a)

Switch

b)

Brigde

c)

Port

d)

Repeater

18.

Cáp xoắn đôi UTP sử dụng đầu nối gì?

a)

RJ11

b)

RJ45

c)

BNC

d)

Tất cả đều đúng

19.

Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?

a)

100

b)

185

c)

200

d)

500

20.

Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp đồng trục mỏng là bao nhiêu mét?

a)

100

b)

185

c)

200

d)

500

21.

Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp đồng trục dầy là bao nhiêu mét?

a)

100

b)

185

c)

200

d)

500

22.

Phương tiên vật lý nào cho tỷ lệ lỗi ít nhất khi truyền thông tin?

a)

Cáp đồng trục.

b)

Cáp xoắn đôi UTP

c)

Cáp quang

d)

Truyền dẫn không dây (Wireless, Microware).

23.

Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

Token Ring

b)

FDDI

c)

Ethernet

d)

ADSL

24.

Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng LAN?

a)

TCP/IP

b)

IPX/SPX

c)

NETBEUI

d)

Tất cả đều đúng

25.

Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng WAN?

a)

TCP/IP

b)

NETBEUI

c)

DLC

d)

Tất cả đều đúng

26.

Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích

a)

Chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy của mạng

b)

Cung cấp đa dịch vụ, đa phương tiện

c)

Đơn giản hoá thiết kế mạng

d)

Đáp ứng nhu cầu người sử dụng

27.

Trong mạng hình STAR, khi một máy tính có sự cố thì

a)

Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động

b)

Không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống

c)

Chỉ ngừng hoạt động máy tính đó

d)

Chỉ ngừng hoạt động một vài máy tính

28.

Mạng kiểu điểm- điểm gọi là mạng

a)

Lưu và gửi tiếp (Store - and - Forward)

b)

Chuyển mạch kênh

c)

Chuyển mạch gói

d)

Chuyển tiếp khung

29.

Loại cáp xoắn đôi phổ biến nhất được sử dụng trong các mạng LAN là

a)

UTP (10BaseT)

b)

10 Base T

c)

Cấp đồng trục

d)

Cấp sợi quang

30.

Trong quá trình truyền thông, các thực thể trong mạng máy tính khi trao đổi thông tin với nhau phải tuân theo

a)

Liên kết

b)

Tập các dịch vụ

c)

Không liên kết

d)

Tập các giao thức

31.

Mạng máy tính là

a)

Các máy tính kết nối với nhau bằng đường truyền vật lý

b)

Các máy tính trao đổi thông tin với nhau tuân theo tập giao thức

c)

Các máy tính kết nối với nhau bằng các đường truyền vật lý và hoạt động theo một kiến trúc mạng xác định

d)

Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung

32.

Mục tiêu kết nối máy tính thành mạng là

a)

Chia sẻ tài nguyên mạng, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách

b)

Chia sẻ phần cứng, phần mềm, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách

c)

Chia sẻ thông tin, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách

d)

Cung cấp các dịch vụ mạng đa dạng, chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách và giảm bớt các chi phí về đầu tư

33.

Xu hướng phát triển các dịch vụ mạng máy tính là

a)

Cung cấp các dịch vụ truy nhập vào các nguồn thông tin ở xa

b)

Phát triển các dịch vụ truyền số liệu

c)

Xu hướng phát triển các dịch vụ truy nhập vào các nguồn thông tin ở xa và giải trí trực tuyến (Online) hiện đại

d)

Phát triển các dịch vụ thoại

34.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói cấu trúc vật lý của mạng là

a)

Cấu hình mạng (Topology )

b)

Giao thức mạng (Protocol)

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng

35.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Loại cáp xoắn đôi có vỏ bọc ít bị .......và có tốc độ truyền cao với khoảng cách xa so với cáp xoắn đôi không vỏ bọc

a)

Nhiễu

b)

Độ trễ

c)

Suy giảm tín hiệu

d)

Mất tín hiệu

36.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cáp sợi quang có khả năng truyền dữ liệu với dung lượng lớn, tốc độ cao hơn so với các loại cáp ...........

a)

Cáp xoắn đôi có vỏ bọc, không vỏ bọc và cáp đồng trục đồng trục

b)

Cáp đồng trục đồng trục

c)

Cáp xoắn đôi có vỏ bọc

d)

Cáp xoắn đôi không vỏ bọc

37.

Thiết bị nào là thiết bị dùng để phát sóng không dây

a)

Access point

b)

Switch

c)

Router

d)

Hub

38.

Hệ thống mạng trong phạm vi thành phố hoặc đô thị thuộc loại mạng

a)

Mạng LAN

b)

Mạng MAN

c)

Mạng WAN

d)

Mạng Internet

39.

Mô hình mạng quản lý nào kết nối với nhau không cần máy chủ điều khiển

a)

Mạng Client/ Server

b)

Mạng ngang hàng

c)

Mạng LAN

d)

Mạng Wan

40.

Mô hình mạng quản lý nào kết nối với nhau cần có máy chủ điều khiển

a)

Mạng ngang hàng

b)

Mạng LAN

c)

Mạng Wan

d)

Mạng Client/ Server

41.

Trong kiến trúc mạng nào tất cả các trạm đều dùng chung một đường truyền chính đươc giới hạn bởi thiết bị đầu cuối (terminator)

a)

Bus

b)

Star

c)

Ring

d)

Tất cả đều đúng

42.

Protocol là

a)

Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

b)

Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

43.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

Có thể phối hợp cả A, B và C

44.

Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star)

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

b)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

c)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

45.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói cấu trúc vật lý của mạng là:

a)

Cấu hình mạng (Topology )

b)

Các dịch vụ mạng.

c)

Phương tiện truyền

d)

Giao thức mạng (Protocol).

46.

Mạng có cấu trúc kiểu điểm - điểm có nhược điểm sau:

a)

Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các nút mạng.

b)

Khả năng đụng độ thông tin thấp.

c)

Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp, chiếm dụng nhiều tài nguyên

d)

Tốc độ trao đổi thông tin thấp.

47.

Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một.......

a)

Đường truyền vật lý.

b)

Kết nối ảo.

c)

Đường truyền logic.

d)

Đường ảo.

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về truyền dữ liệu theo phương thức hướng liên kết:

a)

Có độ tin cậy cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có xác nhận

b)

Có xác nhận, không kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng

c)

Không cần độ tin cậy cao, chất lượng dịch vụ thấp.

d)

Độ tin cậy cao, không xác nhận

49.

Những khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chức năng của giao thức:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đóng gói, phân đoạn và hợp lại. Điều khiển liên kết và giám sát.

c)

Tiếp nhận, lưu trữ, xử lý và trao đổi thông tin.

d)

Điều khiển lưu lượng và điều khiển lỗi. Đồng bộ hoá và địa chỉ hoá.

50.

Trong mạng Ring, tín hiệu được lưu chuyển trên vòng theo các liên kết ..... giữa các node.

a)

Điểm – điểm

b)

Đa điểm - điểm

c)

Đa điểm – đa điểm

d)

Tất cả đều đúng

51.

Nhược điểm của mạng chuyển mạch gói:

a)

Hiệu suất thấp

b)

Tái tạo lại thông báo

c)

Chậm

d)

Tất cả đều sai

52.

Nhược điểm của mạng kiểu điểm - điểm là hiệu suất sử dụng đường truyền thấp. Chiếm dụng nhiều tài nguyên và .... để thiết lập đường truyền để xử lý tại các node. Vì vậy tốc độ trao đổi thông tin thấp.

a)

Tiêu tốn nhiều thời gian

b)

Đụng độ (Collision)

c)

Tài nguyên

d)

Độ trễ lớn.

53.

Hình thức kết nối nào cho phép một máy có thể sử dụng tài nguyên của bất kỳ máy tính nào trong một mạng:

a)

Peer - to – Peer

b)

Client – Server

c)

Point to Point Protocol

d)

MultiPoint to MultiPoint Protocol

54.

Các topology nào dưới đây là kết nối kiểu Broadcast

a)

Star và Satellite

b)

Bus và loop

c)

Ring và Bus

d)

Mesh và Tree

55.

Điều nào dưới đây mô tả kiểu kết nối Point to point

a)

Tất cả các ý đều đúng.

b)

Mạng kiểu này còn được gọi là mạng lưu trữ và chuyển tiếp.

c)

Topo dạng star là kết nối kiểu point to point

d)

Các đường truyền nối từng cặp nút lại với nhau.

56.

Những yếu tố nào sau đây liên quan đến đường truyền vật lý.

a)

Tất cả các đều đúng.

b)

Độ suy hao

c)

Độ nhiễu điện từ

d)

Thông lượng

57.

Đường truyền vật lí được chia thành:

a)

Hai môi trường: Môi trường hữu tuyến, môi trường vô tuyến.

b)

Cáp đồng trục và cáp sợi quang, cáp xoắn đôi

c)

Cáp đồng trục và cáp sợi quang

d)

Cáp sợi quang

58.

câu 58 Điều nào dưới đây mô tả kiểu kết nối Point to point?

a)

Tất cả các ý đều đúng

b)

Mạng kiểu này còn được gọi là mạng lưu trữ và chuyển tiếp

c)

Topo dạng star là kết nối kiểu point to point

d)

Các đường truyền nối từng cặp nút lại với nhau

59.

Khái niệm giao thức (Protocol)?

a)

Là tập hợp các qui tắc, qui ước mà tất cả các thực thể tham gia truyền thông trên mạng phải tuân theo.

b)

Là công cụ cho phép máy tính Macintosh và máy tính PC có thể trao đổi thông tin với nhau.

c)

Là một chương trình biên dịch cho phép các loại máy tính khác nhau có thể trao đổi thông tin với nhau.

d)

Là ngôn ngữ mà tất cả các máy tính trên mạng phải sử dụng để trao đổi thông tin với các máy khác.

60.

Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và .....

a)

WAN to WAN.

b)

Mạng ISDN

c)

Mạng chuyển gói

d)

Mạng chuyển mạch kênh