Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế học

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

2.

"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?

a)

A.SMith

b)

D.Ricardo

c)

C. Mác

d)

W.Petty

3.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Cả a và c

4.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả a, b và c

5.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Cả a, b, c

6.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

 giá trị =  giá cả

d)

Cả b và c

7.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

8.

Điều kiện ra đời của CNTB là:

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

Cả a, b

9.

Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không? Chọn Câu trả lời đúng nhất.

a)

Có

b)

Không

c)

Có nhưng rất chậm chạp

10.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

Phân công lao động đã phát triển cao

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX

11.

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:

a)

Các ngành công nghiệp nặng

b)

Các ngành công nghiệp chế tạo máy

c)

Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

Các ngành sản xuất máy động lực

12.

Cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh bắt đầu từ:

a)

Máy công tác

b)

Máy phát lực

c)

Máy chuyền lực

d)

Cả a, b, c đồng thời

13.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

14.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Tiêu dùng

c)

Trao đổi

d)

Phân phối và trao đổi

15.

Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Độc lập với nhau

c)

Trái ngược nhau

d)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

16.

Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:

a)

Các Mác

b)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và V.I. Lênin

d)

C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin

17.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

18.

Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

Cả a, b và c

19.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có CNTB

20.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động được tự do thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

Cả b và c

21.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào? Chọn ý đúng

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Có quan hệ với nhau

c)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức

d)

Cả b và c

22.

Tích luỹ nguyên thuỷ là gì?

a)

Tích luỹ có trước sự ra đời của CNTB

b)

Nhằm tạo ra hai điều kiện cho CNTB ra đời nhanh hơn

c)

Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lực

d)

Cả a, b, c

23.

Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng các biện pháp gì?

a)

Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân

b)

Chinh phục, bóc lột thuộc địa

c)

Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng

d)

Cả a, b và c

24.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng

a)

Sự tác động của quy luật giá trị

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

Những phát kiến lớn về địa lý

d)

Tích luỹ nguyên thuỷ

25.

Tích luỹ nguyên thuỷ và tích luỹ tư bản khác nhau như thế nào?

a)

Tích luỹ nguyên thuỷ có trước, tích luỹ tư bản có sau

b)

Tích luỹ nguyên thuỷ tạo điều kiện cho CNTB ra đời, tích luỹ tư bản mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê

c)

Tích luỹ nguyên thuỷ thực hiện bằng bạo lực, tích luỹ tư bản thực hiện bằng biện pháp kinh tế là chủ yếu

d)

Cả a, b, c

26.

Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

Cả a, b, c

27.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn các ý đúng:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a, b và c

28.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

29.

Bản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả a, b, c

30.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

31.

Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

F.Quesnay

32.

Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

33.

Kinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau?

a)

Có cùng một nguồn gốc

b)

Mỗi môn có thế mạnh riêng

c)

Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhau

d)

Cả a, b và c

34.

Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Sản lượng tăng

b)

Thất nghiệp giảm

c)

Giá cả không thay đổi

d)

Cả a, b

35.

Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

36.

Lao động sản xuất là:

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

Các hoạt động vật chất của con người

d)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

37.

Sản phẩm xã hội gồm có:

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX

b)

Sản phẩm cần thiết

c)

Sản phẩm thặng dư

d)

Cả a, b và c

38.

Sản phẩm cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Cả a, b, c

39.

Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

d)

Khối lượng sản phẩm thặng dư

40.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

41.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự giao lưu, buôn bán

c)

Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

Cả a và c

42.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế;

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

Cả b và c

43.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

44.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

45.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả a và c

46.

166. Tư bản bất biến (c) là:

a)

          a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

          b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

          c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

          d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

47.

Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

48.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả a và b

49.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

50.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Cả  b, c

51.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

52.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

53.

Tư bản là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả a, b và c.

54.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

55.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Cả a, b và c

56.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả b và c

57.

Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Cả a, b đều đúng

58.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động

a)

Bán chịu

b)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Cả a, b và c

59.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

60.

Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Cả a, b, c

61.

Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây: a. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý b. Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN d. Cả a, b và c.

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

Cả a, b và c.

62.

Chọn các ý đúng trong các nhận định sau: a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản b. Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản c. Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ d. Cả a, b, c đều đúng

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều đúng

63.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là: a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

64.

Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng? a. Giá trị hàng hoá = c + v + m b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới c. Giá trị hàng hoá= k + p d. Cả a, b và c

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá= k + p

d)

Cả a, b và c

65.

Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không? a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m c. Giá trị của TLSX = c d. Giá trị của sức lao động = v

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

66.

Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng? a. C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm b. (v+ m) giảm c. (c+ v+ m) giảm d. (c + v + m) không đổi

a)

C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c + v + m) không đổi

67.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản? a. Có lượng tiền tệ đủ lớn b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh c. Sức lao động trở thành hàng hoá d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

68.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Cả a, b và c

69.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

70.

Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

Cả b và c

71.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

Được tái sản xuất

b)

Không được tái sản xuất

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

72.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

73.

Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến

b)

Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm

c)

Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m

d)

Cả a, b, c

74.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m' = m/v x 100%

b)

m' = Thời gian lao động thặng dư/Thời gian lao động cần thiết x 100 (%)

c)

m' = Lao động thặng dư/Lao động cần thiết x 100 (%)

d)

Cả a, b và c

75.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Cả a, b và c

76.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả a, b và c

77.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

78.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

79.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

80.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

81.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

82.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

83.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

84.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

85.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

Cả a, b, c đều đúng

87.

Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

88.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

Cả a, b và c.

89.

Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản.

d)

Cả a, b, c

90.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

91.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

92.

Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?

a)

Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng

b)

Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng

c)

Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng

d)

Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

93.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

94.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

Có

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hoà vốn

95.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

96.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

97.

Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?

a)

FDI.

b)

ODA

c)

Cả FDI và ODA

d)

Vốn liên doanh của nước ngoài

98.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

99.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a và b.

100.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng NSLĐ xã hội

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

101.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Cả a và c

102.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

103.

Chi phí TBCN là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

Chi phí tư bản (c) và (v)

104.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.

d)

Cả a, b và c

105.

Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

c)

Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

106.

Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?

a)

Giá cả hàng hoá = c + v + m

b)

Giá cả thị trường = c + v + p

c)

Giá cả sản xuất = c + v + p

d)

Cả a, b và c

107.

Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

108.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.

d)

Là

109.

229. Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

          a. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

          b. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

          c. Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

          d. Cả a và b

110.

230. Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

          a. Tiền công tính theo thời gian

b)

          b. Tiền công tính theo sản phẩm

c)

          c. Tiền công danh nghĩa

d)

          d. Cả a và b

111.

231. Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?          

a)

          a. Số lượng tiền công

b)

          b. Tiền công tháng

c)

          c. Tiền công ngày

d)

          d. Tiền công giờ

112.

232. Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?

a)

          a. Định mức sản phẩm

b)

          b. Đơn giá sản phẩm

c)

          c. Số lượng sản phẩm

d)

          d. Cả b và c

113.

233. Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

          a. Tiền công tính theo thời gian

b)

          b. Tiền công thực tế

c)

          c. Tiền công danh nghĩa

d)

          d. Cả a, b, c

114.

234. Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?

a)

          a. Không có quan hệ gì

b)

          b. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

          c. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.

d)

          d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

115.

235. Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

          a. Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

          b. Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

c)

          c. Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động

d)

          d. Cả a, b, c

116.

236. Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:

a)

          a. Quy định sự vận động của CNTB

b)

          b. Động lực phát triển của CNTB

c)

          c. Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

          d. Cả a, b, c

117.

237. Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

a)

          a. Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.

b)

          b. Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư

c)

          c. Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.

d)

          d. Cả a, b và c

118.

238. Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

          a. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

          b. Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

          c. Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

          d. Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

119.

239. Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản:

a)

          a. Tài sản kế thừa.

b)

          b. Lợi nhuận

c)

          c. Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

d)

          d. Cả a, b và c

120.

240. Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

          a. Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

          b. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

          c. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

          d. Cả a, b, c

121.

241. Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?

a)

a. Tăng m'

b)

b. Giảm v

c)

c. Tăng NSLD

d)

d. Cả a,b,c

122.

242. quy mô tích lũy cơ bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

a. khối lượng giá trị thặng dư

b)

b. tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích lũy

c)

c. các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

d. cả a,b,c

123.

243. quy luật chung của tích lũy tư bản là gì? ý nào sau kh đúng:

a)

a. giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên

b)

b. cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

c. tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

d. quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản

124.

244. những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích lũy?

a)

a. năng suất lao động và cường độ lao động

b)

b. đại lượng tư bản ứng trước

c)

c. sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

d. cả a,b,c

125.

245. Tích tụ tư bản là:

a)

          a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

          b. Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản

c)

          c. Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

          d. Cả a, b và c

126.

246. Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:

a)

          a. Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

          b.  Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

          c. Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

d)

          d. Cả a và c

127.

247. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

          a. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

          b. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

          c. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

          d. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

128.

248. Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:

a)

          a. Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.

b)

          b. Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

          c. Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

d)

          d. Cả a, b, c

129.

249. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

          a. Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

          b. Tăng quy mô tư bản cá biệt.

c)

          c. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

          d. Cả a, b và c

130.

250. Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?

a)

          a. Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động

b)

          b. Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

          c. Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.

d)

          d. Cả a, b và c

131.

  251. Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

          a. Giá trị thặng dư

b)

          b. Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

          c. Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

          d. Cả a, b, c

132.

252. Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:

a)

          a. Giá trị thặng dư

b)

          b. Lợi nhuận

c)

          c. Các tư bản cá biệt

d)

          d. Cả a, b, c

133.

253. Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:

a)

          a. Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.

b)

          b. Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.

c)

          c. Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.

d)

          d. Cả a, b, c

134.

254. Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

          a. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

          b. Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

          c. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

          d. Cả a, b, c

135.

255. Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

          a. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

          b. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

          c. Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

d)

          d. Phản ánh mặt giá trị của tư bản

136.

256. Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản.

a)

          a. Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó          

b)

b. Quan hệ  giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

          c. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

          d. Cả a, b và c

137.

257. Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

          a.   Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất         

b)

          b.   C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

          c.   V không tăng

d)

          d.   V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

138.

258. Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?

a)

          a. Thời gian lao động

b)

          b. Thời gian tiêu thụ hàng hoá

c)

          c. Thời gian dự trữ sản xuất

d)

          d. Thời gian gián đoạn lao động

139.

259. Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất

a)

          a. Dự trữ sản xuất

b)

          b. Tính chất của ngành sản xuất

c)

          c. Năng suất lao động

d)

          d. Cả a, b, c

140.

260. Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất

a)

          a. Chọn loại sản phẩm

b)

          b. Áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

          c. Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

          d. Cả a, b, c

141.

261. Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông

a)

          a. Giảm giá cả

b)

          b. Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

          c. Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

          d. Cả a, b, c.

142.

262. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

          a. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

          b. Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

          c. Tiền lương, tiền thưởng.

d)

          d. Điện, nước, nguyên liệu.

143.

263. Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

          a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

          b. Các phương tiện vận tải

c)

          c. Máy móc, nhà xưởng

d)

          d. Cả  b và c

144.

264. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động

a)

          a. Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

          b. Máy móc, nhà xưởng

c)

          c. Tiền lương

d)

          d. Cả a và b

145.

265. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

          a. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

          b. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

          c. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

          d. Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

146.

266. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

          a. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

          b. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

          c. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

          d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

147.

267. Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình:

a)

          a. Giảm khả năng sử dụng

b)

          b. Do sử dụng

c)

          c. Tác động của tự nhiên

d)

          d. Khấu hao nhanh

148.

268. Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

          a. Khấu hao nhanh

b)

          b. Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

          c. Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

          d. Cả b và c

149.

269. Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:

a)

          a. Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

          b. Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất

c)

          c. Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất

d)

          d. Cả a, b, c

150.

270. Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

          a. c + v + m

b)

          b. Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

          c. Chỉ có c + v

d)

          d. Cả b và c

151.

271. Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:

a)

          a. Tăng thêm TLSX

b)

b. Tư liệu tiêu dùng

c)

          c. Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

d)

          d. Cả a,b và c

152.

272. Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

          a. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

          b. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

          c. Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

          d. Là nền kinh tế rối loạn

153.

273. Nguyên nhân cơ bản của khủng hoảng kinh tế TBCN là:

a)

          a. Bắt nguồn từ mâu thuẫn cơ bản của CNTB

b)

          b. Do sản xuất không có kế hoạch

c)

          c. Do chạy theo lợi nhuận

d)

          d. Cả a, b, c

154.

274. Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

          a. Hai giai đoạn

b)

          b. Ba giai đoạn

c)

          c. Bốn giai đoạn

d)

          d. Năm giai đoạn

155.

275. Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

          a. 1825

b)

          b. 1836

c)

          c. 1839

d)

          d. 1842

156.

276. Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

a)

          a. 1929 - 1933

b)

          b. 1954 - 1958

c)

          c. 1960 - 1963

d)

          d. 1973- 1975

157.

277. Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?

a)

          a. Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

b)

          b. Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

          c. Thời gian khủng hoảng ngắn hơn

d)

          d. Cả b và c

158.

278. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

          a. Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

          b. Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

          c. Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

          d. Cả a, b và c

159.

279. Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

          a. Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.

b)

          b. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.

c)

          c. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá hoại của khủng hoảng kinh tế

d)

          d. Cả a + c

160.

280. Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

          a. Lợi nhuận

b)

          b. Lợi tức         

c)

          c. Địa tô

d)

          d. Tiền lương

161.

281. Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

          a. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

          b. Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

          c. Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

          d. Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

162.

282. Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

          a. Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

          b. Tạo ra giá trị thặng dư

c)

          c. Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

          d. Cả a, b, c

163.

283. Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

          a. Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

          b. Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

          c. Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

          d. Cả a, b, c

164.

284. Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

          a. Lao động phức tạp

b)

          b. Lao động quá khứ

c)

          c. Lao động cụ thể

d)

          d. Lao động không được trả công

165.

285. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

          a. p = m

b)

          b. p >m

c)

          c. p < m

d)

          d. p = 0

166.

286. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

          a. Trình độ bóc lột của tư bản

b)

          b. Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

          c. Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

          d. Cả a, b, c

167.

287. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

          a. c + v + m

b)

          b. c + v

c)

          c. k + p

d)

          d. k + p

168.

288. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

          a. Quy luật giá trị

b)

          b. Quy luật giá trị thặng dư      

c)

          c. Quy luật cạnh tranh

d)

          d. Quy luật cung - cầu

169.

289. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

          a. Cao hơn giá trị

b)

          b. Bằng giá trị

c)

          c. Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

          d. Thấp hơn giá trị

170.

290. Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

          a. Chi phí xây dựng của hàng

b)

          b. Tiền lương trả nhân viên

c)

          c. Chi phí cho quảng cáo

d)

          d. Cả a, b, c

171.

291. Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ xung:

a)

          a. Chi phí đóng gói

b)

          b. Chi phí bảo quản

c)

          c. Chi phí quảng cáo

d)

          d. Chi phí vận chuyển

172.

292. Tư bản cho vay không ra đời từ:       

a)

          a. Tư bản tiền tệ

b)

          b. Tư bản công nghiệp

c)

          c. Tư bản thương nghiệp

d)

          d. Cả b và c

173.

293. Lợi tức là một phần của:

a)

          a. Lợi nhuận

b)

          b. Lợi nhuận siêu ngạch

c)

          c. Lợi nhuận bình quân

d)

          d. Lợi nhuận ngân hàng

174.

294. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

          a. p'

b)

          b. Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

          c. Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

          d. Cả a, b, c

175.

295. Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

          a. 1 tháng

b)

          b. 3 tháng

c)

          c. 12 tháng

d)

          d. Cả a, b, c

176.

296. Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

          a. Cổ phiếu

b)

          b. Trái phiếu

c)

          c. Kỳ phiếu

d)

          d. Công trái

177.

297. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

          a. Tỷ suất lợi nhuận

b)

          b. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

          c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

          d. Tỷ suất lợi tức

178.

298. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

          a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

          b. Tỷ suất lợi nhuận

c)

          c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

          d. Tỷ suất lợi tức

179.

299. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

          a. Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

          b. Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

          c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

          d. Cả a, b, c

180.

300. Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

          a. Cổ phiếu

b)

          b. Kỳ phiếu

c)

          c. Công trái

d)

          d. Cả a, b, c