wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết chương 3

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sự sản suất xã hội bao gồm phương diện cơ bản nào?

a)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất tinh thần, sản xuất bản thân con người

c)

Sản xuất vật chất, sản xuất bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất bản thân con người

2.

Phương diện sản xuất nào giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất bản thân con người

3.

Phương thức sản xuất được cấu thành bởi các phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế và phương diện quản lý

b)

Phương diện kỹ thuật và phương diện quản lý

c)

Phương diện kinh tế và phương diện xã hội

d)

Phương diện kinh tế và phương diện kỹ thuật

4.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của yếu tố nào ?

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

5.

Lực lượng sản xuất là sự kết hợp của:

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Tư liệu sản xuất và công cụ lao động

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động

6.

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động và phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động và phương tiện lao động

d)

Cả B và C

7.

Các phương thức sản xuất đặc trưng thay thế lẫn nhau theo nguyên tắc nào?

a)

Ngẫu nhiên

b)

Phương thức sau lạc hậu hơn

c)

Phương thức sau tiến bộ hơn

d)

Phương thức sau kéo dài hơn

8.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa con người với người

c)

Mối quan hệ KT - XH

d)

Mối quan hệ KT - Ctrị

9.

Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa:

a)

Người lao động và phương tiện lao động

b)

Người lao động với đối tượng lao động

c)

Người lao động với tư liệu lao động

d)

Người lao động với công cụ lao động

10.

Trong các yếu tố cấu thành lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

11.

Yếu tố nào làm thúc đẩy sự biến đổi của lực lượng sản xuất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất

12.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ như thế nào?

a)

Biện chứng

b)

Phụ thuộc

c)

Song song

d)

Hữu cơ

13.

Nội dung nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ thống trị của phương thức sản xuất

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

14.

Quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện như thế nào?

a)

Lực lượng sản xuất phải phù hợp với quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Chúng độc lập với nhau

d)

Quan hệ sản xuất phải vượt trước lực lượng sản xuất

15.

Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào với quan hệ sản xuất ?

a)

Phụ thuộc

b)

Tác động

c)

Chi phối

d)

Quyết định

16.

Trong cấu trúc của cơ sở hạ tầng, quan hệ nào giữ vai trò đặc trưng cho xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư

d)

Lực lượng sản xuất

17.

Bộ phận nào có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp?

a)

Các giáo hội

b)

Các đảng phái

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức xã hội

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có tính chất gì?

a)

Phụ thuộc

b)

Chính - Phụ

c)

Biện chứng

d)

Hữu cơ

19.

Cơ sở hạ tầng giữ vai trò như thế nào đối với kiến trúc thượng tầng?

a)

Tác động

b)

Quyết định

c)

Hỗ trợ

d)

Phụ thuộc

20.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội bao gồm yếu tố cơ bản nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng

21.

Các yếu tố trong cơ bản phạm trù hình thái kinh tế - xã hội đã tác động như thế nào để tạo nên sự vận động, phát triển của lịch sử xã hội?

a)

Biện chứng

b)

Mạnh mẽ

c)

Xúc tiến

d)

Cả B và C

22.

Lênin đã đưa ra một định nghĩa khoa học về giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Nhà nước và cách mạng

b)

Sáng kiến vĩ đại

c)

Bàn về thuế và lương thực

d)

Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền xô viết

23.

Thực chất của quan hệ giai cấp là gi?

a)

Thống trị và bị trị

b)

Chủ và tớ

c)

Người bóc lột người

d)

Quan hệ giữa giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột

24.

Nguyên nhân của sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên.

b)

Phân hóa giàu, nghèo

c)

Xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Cả A và C đều đúng

25.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong sự phát triển của xã hội là:

a)

Động lực trực tiếp, quan trọng của lịch sử

b)

Động lực gián tiếp, quan trọng của lịch sử

c)

Động lực sâu xa, quan trọng của lịch sử

d)

Động lực duy nhất, quan trọng của lịch sử

26.

Đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền được thực hiện với hình thức nào?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

A,B,C đều đúng

27.

Đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản sau khi giành được chính quyền diễn ra trong:

a)

Điều kiện mới, nội dung mới

b)

Điều kiện, nội dung, hình thức mới

c)

Nội dung mới, hình thức mới

d)

Điều kiện mới, hình thức mới

28.

Đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được diễn ra với hình thức như thế nào?

a)

Một hình thức đặc thù

b)

Nhiều hình thức đa dang, phong phú

c)

Một hình thức duy nhất

d)

Hai hình thức đan xen

29.

Lịch sử phát triển của các hình thức cộng đồng người từ thấp đến cao là gì?

a)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc và dân tộc

b)

Bộ lạc, thị tộc, dân tộc và bộ tộc

c)

Bộ tộc, dân tộc, bộ lạc và thị tộc

d)

Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc và dân tộc

30.

Thị tộc được hiểu là:

a)

Thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

b)

Là cộng đồng người gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau.

c)

Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Cả B và C.

31.

Bộ lạc được hiểu là gì?

a)

Thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

b)

Là cộng đồng người gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau.

c)

Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Cả B và C .

32.

Bộ tộc được hiểu là gì?

a)

Thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

b)

Là cộng đồng người gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau.

c)

Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Cả B và C .

33.

Giai cấp, dân tộc và nhân loại có mối quan hệ như thế nào với nhau ?

a)

Quan hệ hỗ trợ

b)

Quan hệ chính - phụ

c)

Đan xen

d)

Quan hệ biện chứng

34.

Mỗi hình thái kinh tế - xã hội có mấy phương thức sản xuất đặc trưng?

a)

Một phương thức sản xuất đặc trưng

b)

Một số phương thức sản xuất đặc trưng

c)

Nhiều phương thức sản xuất đặc trưng

d)

Không thể xác định phương thức sản xuất đặc trưng

35.

Yếu tố nào là nền tảng trong hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tấng và cơ sở hạ tầng

36.

Nguồn gốc sâu xa của sự phân hóa giai cấp là gì?

a)

Bản tính tự nhiên của con người

b)

Chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Sự phát triển chưa đạt đến trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

Sự tác động của nhân tố bạo lực trong xã hội

37.

Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Chính quyền nhà nước

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lực lượng cách mạng

38.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến ra đời và tồn tại của nhà nước là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Chế độ tư hữu

39.

Nhà nước không còn nguyên nghĩa, nhà nước "nửa nhà nước" là chỉ kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

40.

"Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội" là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cải cách

b)

Đảo chính

c)

Tiến hóa

d)

Cách mạng xã hội

41.

"Những cuộc cải biến diễn ra trên một hay một số lĩnh vực trong phạm vi một hình thái kinh tế - xã hội" là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cải cách

b)

Đảo chính

c)

Tiến hóa

d)

Cách mạng xã hội

42.

Cách mạng xã hội có vai trò như thế nào?

a)

Một trong những phương thức, động lực phát triển xã hội

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Xóa bỏ chế độ tư hữu

d)

Dung hòa mâu

43.

Trong lịch sử xã hội loài người đã từng tồn tại các kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước công xã nguyên thủy, chủ nô quý tộc, phong kiến, tư sản, vô sản

b)

Chủ nô quý tộc, phong kiến, tư sản, vô sản

c)

Công xã nguyên thủy, phong kiến, tư sản, vô sản

d)

Phong kiến, chủ nô quý tộc, vô sản

44.

Yếu tố nào có vai trò cơ bản nhất trong tồn tại xã hội?

a)

Hoàn cảnh địa lý

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Dân số và mật độ dân số

d)

Phương thức sản xuất

45.

Nội dung nào không phù hợp với tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

46.

Nội dung nào thể hiện chính xác tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội luôn lạc hậu so với tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội luôn tiến bộ hơn tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

47.

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thể hiện như thế nào?

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội độc lập tuyệt đối so với tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội phản ánh ý thức xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội