Font size
Worksheets送大家的礼物
Total questions: 42
Worksheet time: 23mins
Ngủ nướng
(a)
喷漆
(a)
đế tróc sơn
(a)
một lòng một dạ
(a)
Ngày mai tôi muốn đi siêu thị mua đồ
(a)
Cuối tuần chúng ta đi leo núi
(a)
Cuối tuần chúng ta đi biển ăn hải sản đi
(a)
邮局
(a)
Tết Đoan ngọ
(a)
专业
(a)
hai bàn tay trắng
(a)
nhà cung cấp
(a)
严重
(a)
出国
(a)
Thư viện ở đâu
(a)
对不起
(a)
宿舍
ký túc xá
phòng học
cửa hàng
北边
phía nam
phía đông
phía tây
phía bắc
左边
bên trái
bên phải
đằng trước
phía sau
生词
(a)
Quốc tế
(a)
Tôi là nghiên cứu sinh
(a)
không có thời gian rảnh
(a)
教室
lớp học
lầu dạy học
Bên cạnh
旁边
后面
前面
身边
Bạn tên là
你教什么名字
你叫什么名字
妮叫神么名字
你叫什么名子
Tôi là nghiên cứu sinh khoa tiếng trung của trường đại học thanh hoa
我是清华中学中文系的研究生
我是清华大学中文系的研究生
我是清华大学中文系的大学生
厕所
nhà vệ sinh
nhà ăn
cửa hàng
phòng học
语法
ngữ pháp
chú thích
từ mới
Tôi cũng rất vui mừng
(a)
海鲜
Biển
hải sản
Tôi rất thích đi biển
我喜欢去海鲜
我很喜欢看海边
我很喜欢去海边
我很喜欢走海边
Tôi muốn đi du
我想去旅游
我想去游泳
我喜欢去旅游
Tai của anh ấy rất to
他的鼻子很多
她的耳朵很打
他的耳朵很大
她的耳朵很大
mùa thu
春天
夏天
冬天
秋天
放弃
nắm bắt
từ bỏ
nghỉ việc
đơn nghỉ việc
(a)
睡懒觉
ngủ nướng
ngủ nhiều
ngủ muộn
Cô ấy rất thích ngủ nướng
他很喜欢睡懒觉
她很喜欢睡懒觉
他很喜欢脽辣椒
em ở trong tim
我在你的心里
我在你的心理
我存你的心里
Tôi năm nay 28 tuổi
(a)
Mặt giày có nhiều chỉ
胁面有多线头
鞋缅有很大线綉
鞋面有很多线头
