wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Toán Căn Bản - Câu Hỏi Lý Thuyết

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của kiểm toán là:

a)

Chức năng xác minh

b)

Chức năng bày tỏ ý kiến

c)

Chức năng kiểm tra

d)

Chức năng xác minh và bày tỏ ý kiến

2.

Kiểm toán tạo niềm tin cho những người quan tâm đến thông tin kế toán. Những người quan tâm ở đây là:

a)

Các cơ quan Nhà nước cần thông tin trung thực và phù hợp để điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Các nhà đầu tư cần có thông tin trung thực để quyết định hướng đầu tư đúng đắn

c)

Các nhà doanh nghiệp để điều hành hoạt động kinh doanh

d)

Gồm tất cả các câu trên

3.

Theo đối tượng cụ thể, kiểm toán có thể phân thành

a)

Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán nghiệp vụ và kiểm toán tuân thủ

b)

Kiểm toán độc lập, kiểm toán quy tắc, kiểm toán hiệu năng và kiểm toán hiệu quả

c)

Kiểm toán doanh nghiệp, kiểm toán chương trình dự án và kiểm toán các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Kiểm toán độc lập, kiểm toán Nhà nước, kiểm toán nội bộ.

4.

Theo tổ chức bộ máy kiểm toán, có thể phân kiểm toán thành:

a)

Kiểm toán thông tin, kiểm toán quy tắc, kiểm toán hiệu năng và kiểm toán hiệu quả

b)

Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán nghiệp vụ và kiểm toán tuân thủ

c)

Kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ

d)

Kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ, kiểm toán BCTC.

5.

Trong thực hiện kiểm toán BCTC, thước đo đúng sai của bảng khai tài chính là:

a)

Các chuẩn mực kiểm toán

b)

Chuẩn mực kế toán

c)

Các nguyên tắc chỉ đạo kiểm toán

d)

Không có chuẩn murc đánh giá.

6.

Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Kiểm toán là xác minh và bày tỏ ý kiến về thực trạng hoạt động cần được kiểm toán bằng hệ thống phương pháp kỹ thuật của kiểm toán do các kiểm toán viên có trình độ nghiệp vụ ........... thực hiện trên cơ sở hệ thống pháp lý có hiệu lực"

a)

Chuyên nghiệp.

b)

Tương xứng

c)

Cao.

d)

Cơ bản.

7.

Kiểm toán đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của đơn vị thuộc loại kiểm toán:

a)

Tuân thủ.

b)

Báo cáo tài chính.

c)

Hoạt động.

d)

Hoạt động và Tuân thủ

8.

Đối tượng cụ thể của kiểm toán gồm:

a)

Tài liệu kế toán; Thực trạng tài sản và nghiệp vụ tài chính; Hiệu quả và hiệu năng

b)

Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả kinh doanh; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; Thuyết minh báo cáo tài chính

c)

Hiệu quả và hiệu năng

d)

Tài liệu kế toán

9.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán tuân thủ:

a)

Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp...

b)

Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy ché...

c)

Kiểm tra hiệu năng quản lý

d)

Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán.

10.

Khách thể của kiểm toán độc lập là:

a)

Các đơn vị sản xuất kinh doanh

b)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

c)

Các đơn vị có sử dụng vốn và kinh phí của nhà nước

d)

Tất cả các doanh nghiệp, tổ chức bắt buộc hoặc có nhu cầu.

11.

Quan điểm kiểm toán đồng nghĩa với kiểm tra kế toán phù hợp với với

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền kinh tế kế hóa tập trung

c)

Nền kinh tế xanh

d)

Nền kinh tế hỗn hợp

12.

Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Kiểm toán là xác minh và bày tỏ ý kiến về thực trạng hoạt động cần được kiểm toán bằng hệ thống phương pháp kỹ thuật của kiểm toán do các kiểm toán viên có trình độ nghiệp vụ …………thực hiện trên cơ sở hệ thống pháp lý có hiệu lực"

a)

Chuyên nghiệp

b)

Tương xứng

c)

Cao

d)

Cơ bản

13.

Thí dụ nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:

a)

Kiểm toán của đơn vị phụ thuộc vào việc chấp hành các quy chế

b)

Kiểm toán của cơ quan thuế đối với DN

c)

Kiểm toán DN theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản của hợp đồng

d)

Kiểm toán để đánh giá hiệu quả hoạt động của một phân xưởng

14.

Đối với người bên ngoài công ty, kết quả của kiểm toán Nhà nước thường có độ tin cậy:

a)

Cao hơn kiểm toán nội bộ.

b)

Thấp hơn kiểm toán nội bộ.

c)

Cao hơn kiểm toán độc lập.

d)

Thấp hơn kiểm toán độc lập.

15.

Mục tiêu nào sau đây không phải là của kiểm toán nội bộ:

a)

Bảo vệ tài sản của công ty mình.

b)

Xem xét tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

c)

Giảm bớt khối lượng công việc cho kiểm toán viên độc lập khi họ kiểm toán công ty mình

d)

Xem xét mức độ tuân thủ các quy định, kế hoạch cũng như luật pháp

16.

Ở Việt Nam, từ khi chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN kiểm toán độc lập đã bắt đầu xuất hiện chính thức từ khi nào:

a)

Đầu những năm 90 của thế kỷ XX

b)

Đầu những năm 80 của thế kỷ XX

c)

Cuối những năm 90 của thế kỷ XX

d)

Cuối những năm 80 của thế kỷ XX.

17.

Phân loại kiểm toán theo chủ thể kiểm toán gồm:

a)

Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán độc lập

b)

Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính

c)

Kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước và kiểm toán độc lập

d)

Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ

18.

Một trong những ý nghĩa và tác dụng của kiểm toán là:

a)

Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch giá thành của đơn vị được kiểm toán

b)

Kiểm tra tình hình thực hiện các định mức chi phí trong đơn vị được kiểm toán

c)

Hướng dẫn nghiệp vụ và củng cố nề nếp tài chính kế toán của đơn vị được kiểm toán.

d)

Phản ánh đầy đủ, kịp thời toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong đơn vị được kiểm toán

19.

Một trong các đối tượng của kiểm toán hoạt động là:

a)

Việc tuân thủ các luật thuế ở đơn vị

b)

Đạt được mục tiêu của bộ phận sản xuất

c)

Báo cáo tài chính của đơn vị

d)

Việc chấp hành các chính sách, chế độ về tài chính, kế toán đối với các doanh nghiệp Nhà nước

20.

Do tính đa dạng của kiểm toán hoạt động, nên:

a)

Người ta không thể đưa ra chuẩn mực chung để đánh giá

b)

Người ta đã đưa ra chuẩn mực chung để đáng giá

c)

Mọi đánh giá tùy thuộc vào quy định của Ban giám đốc

d)

Kiểm toán viên phải dựa vào chuẩn mực chung để đánh giá

21.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào không phải là khách thể của kiểm toán độc lập:

a)

Các doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài

b)

Các hợp tác xã và doanh nghiệp cổ phần

c)

Các chương trình dự án có vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước

d)

Bản thân công ty kiểm toán

22.

Thông qua việc kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm, kiểm toán viên và công ty kiểm toán sẽ giúp cho đơn vị được kiểm toán:

a)

Ngăn ngừa, phát hiện tất cả các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các quy định của đơn vị.

b)

Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các quy định của đơn vị.

23.

Nếu phân loại kiểm toán thành kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ thì tiêu chí để phân loại là:

a)

Phương pháp kiểm toán

b)

Bộ máy kiểm toán

c)

Đối tượng cụ thể của kiểm toán

d)

Phạm vi kiểm toán

24.

Trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của báo cáo tài chính là:

a)

Các chuẩn mực kiểm toán

b)

Các chuẩn mực kế toán

c)

Quy chế hoạt động của DN

d)

Luật Kiểm toán

25.

Kiểm toán hoạt động còn được biết đến với tên gọi khác như:

a)

Kiểm toán môi trường

b)

Kiểm toán quản lý

c)

Kiểm toán hiệu quả

d)

Kiểm toán nghiệp vụ

26.

Kiểm toán hoạt động được tiến hành theo trình tự:

a)

Ngược với trình tự kế toán

b)

Xuôi theo trình tự kế toán

c)

Tiến hành theo trình tự riêng

d)

Ngược hoặc xuôi theo trình tự kế toán

27.

Cụm từ "khách thể kiểm toán" được sử dụng trong chuyên ngành kiểm toán. Vậy "khách thể kiểm toán" sử dụng để đề cập đến:

a)

Người thực hiện công việc kiểm toán

b)

Công ty kiểm toán

c)

Báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán

d)

Các đơn vị được kiểm toán

28.

Đối tượng trực tiếp của kiểm toán tài chính trước hết và chủ yếu là:

a)

Những tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển của khách hàng, các biên bản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán lần trước

b)

Những quy chế theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán

c)

Những tài liệu gắn với mục tiêu của kiểm toán không nằm trong tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán

d)

Tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán

29.

Mục đích của kiểm toán báo cáo tài chính là:

a)

Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với BCTC

b)

Giúp đơn vị được kiểm toán hiểu rõ được thực trạng tình hình tài chính của đơn vị

c)

Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với Báo cáo kiểm toán

d)

Tư vấn cho doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.

30.

Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Phạm vi kiểm toán là ……… của một cuộc kiểm toán nhằm đáp ứng yêu cầu khai thác, thu thập bằng chứng kiểm toán tin cậy, đầy đủ và thích hợp để làm cơ sở cho những ý kiến kết luận của kiểm toán viên về đối tượng được kiểm toán"

a)

Giới hạn

b)

Giới hạn không gian

c)

Giới hạn thời gian

d)

Tài liệu

31.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 3.000.000. Kế toán quên không ghi sổ. Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền tăng 3.000.000; Phải trả cho người bán tăng 3.000.000

b)

Tiền giảm 3.000.000; Phải trả cho người bán giảm 3.000.000

c)

Tiền giảm 3.000.000; Phải thu khách hàng tăng 3.000.000

d)

Không ảnh hưởng

32.

Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt:630.000. Kế toán định khoản: Nợ TK 111: 600.000 Có TK 141: 600.000 Bút toán điều chỉnh của sai phạm này như sau:

a)

Nợ TK111: 600.000 Có TK 141: 600.000

b)

Nợ TK 111: 630.000 Có TK 141: 630.000

c)

Nợ TK 111: 30.000 Có TK 141: 30.000

d)

Không điều chỉnh

33.

Sai phạm này ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi

b)

Tổng tài sản giảm 7.700.000; Tổng nguồn vốn giảm 7.700.000

c)

Tổng tài sản tăng 7.700.000; Tổng nguồn vốn tăng 7.700.000

d)

Tổng tài sản tăng 7.700.000; Tổng nguồn vốn giảm 7.700.000

34.

Doanh nghiệp ghi tăng giá vốn hàng bán 3.000.000 do áp dụng sai phương pháp tính giá hàng hóa tồn kho. Biết DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Như vậy nghĩa là kế toán tại đơn vị đã hạch toán như sau:

a)

Nợ TK 632: X +3.000.000 Có TK 156: X +3.000.000

b)

Nợ TK 156: X +3.000.000 Có TK 632: X +3.000.000

c)

Nợ TK 632: 3.300.000 Có TK 156 : 3.300.000

d)

Không định khoản

35.

Công ty mua một thiết bị bán hàng với giá thanh toán là 100.000.000 (chưa thuế GTGT 10%) từ 1/1/N đã thanh toán bằng TGNH. Nguồn vốn công ty sử dụng từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Kế toán quên chưa ghi bút toán kết chuyển nguồn vốn cho nghiệp vụ này. Biết rằng DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 211: 110.000.000 Có TK 112: 110.000.000 Nợ TK 441: 110.000.000 Có TK 411: 110.000.000

b)

Nợ TK 211: 100.000.000 Nợ TK 133(2):10.000.000 Có TK 112: 110.000.000

c)

Nợ TK 211: 100.000.000 Nợ TK 133(2): 10.000.000 Có TK 112: 110.000.000 Nợ TK 441: 100.000.000 Có TK 411: 100.000.000

d)

Không định khoản

36.

Phát hiện 1 TSCĐ dùng cho bộ phận QLDN chưa được trích khấu hao trong năm N. Số tiền khấu hao phải trích cho TSCĐ này là 5.000.000. Biết rằng thuế suất thuế TNDN 20%. Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên báo cáo kết quả kinh doanh như sau:

a)

Hao mòn TSCĐ giảm 5.000.000; Chi phí QLDN giảm 5.000.000.

b)

Chi phí QLDN giảm 5.000.000; Lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 5.000.000; Chi phí Thuế TNDN hiện hành tăng 1.000.000; Lợi nhuận sau thuế tăng 4.000.000

c)

Chi phí QLDN tăng 5.000.000; Lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 5.000.000; Chi phí Thuế TNDN tăng 1.000.000;

37.

Trong tháng 12/N, kế toán căn cứ vào số tiền lương tính ra phải trả cho bộ phận bán hàng là 30.000.000 và hạch toán như sau:

Nợ TK 641: 30.000.000

      Có TK 338: 30.000.000

Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào của bảng cân đối kế toán:

a)

Phải trả người lao động, thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế

b)

Phải trả ngắn hạn khác, phải trả người lao động

c)

Chi phí bán hàng, phải trả ngắn hạn khác

d)

Không ảnh hưởng

38.

Khác hàng X thanh toán toàn bộ tiền hàng bằng chuyển khoản trước thời hạn ghi trong hợp đồng, đơn vị chấp nhận và thanh toán chuyển khoản cho khách hàng X được hưởng chiết khấu thanh toán 1% trên tổng giá thanh toán (Tổng giá thanh toán là 220.000.000). Biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%. Số tiền chiết khấu được kế toán ghi sổ như sau:

Nợ TK 641: 2.200.000

      Có TK 112: 2.200.000

Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên báo cáo kết quả kinh doanh:

a)

Chi phí bán hàng; Chi phí tài chính; Lợi nhuận kế toán trước thuế; Chi phí TNDN, lợi nhuận sau thuế

b)

Chi phí bán hàng; Chi phí tài chính

c)

Tiền gửi ngân hàng; Chi phí bán hàng; Lợi nhuận kế toán trước thuế; Chi phí TNDN, lợi nhuận sau thuế

d)

Không ảnh hưởng

39.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

b)

Nợ TK 131: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

c)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000

d)

Không cần ghi sổ

40.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 12.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 12.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 12.000.000 đồng và tổng NV tăng 12.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

41.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải thu khách hàng

b)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

42.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 12.000.000 đồng

b)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 12.000.000 đồng

c)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 12.000.000 đồng

d)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, Phải trả người bán ngắn hạn tăng 12.000.000

43.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

b)

Nợ TK 131: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

c)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000

d)

Không cần điều chỉnh

44.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

b)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 331: 33.000.000

c)

Nợ TK 131: 33.000.000 Có TK 112: 33.000.000

d)

Nợ TK 331: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

45.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 33.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 33.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 33.000.000 đồng và tổng NV tăng 33.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

46.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn

b)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

Tiền, phải thu khách hàng

d)

Khô

47.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 33.000.000 đồng

b)

Tiền giảm 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 33.000.000 đồng

c)

Tiền tăng 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 33.000.000 đồng

d)

Tiền tăng 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 33.000.000 đồng

48.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

b)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 331: 33.000.000

c)

Nợ TK 131: 33.000.000 Có TK 112: 33.000.000

d)

Nợ TK 331: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

49.

Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ. Kế toán định khoản: Nợ TK 111: 1.300.000

Có TK 141: 1.300.000

Theo quy định của bộ Tài Chính, kế toán phải định khoản như

a)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

b)

Nợ TK 111: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

c)

Nợ TK 111: 600.000 Có TK 141: 600.000

d)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 111: 1.900.000

50.

 Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ. Kế toán định khoản

Nợ TK 111: 1.300.000

      Có TK 141: 1.300.000

Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 600.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 600.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 600.000 đồng và tổng NV tăng 600.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

51.

 Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ. Kế toán định khoản

Nợ TK 111: 1.300.000

      Có TK 141: 1.300.000

Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải trả người lao động

b)

Phải thu ngắn hạn khác, phải trả người lao động

c)

Tiền, phải thu ngắn hạn khác

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

52.

 Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ. Kế toán định khoản

Nợ TK 111: 1.300.000

      Có TK 141: 1.300.000

Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác giảm 600.000 đồng

b)

Tiền tăng 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác tăng 600.000 đồng

c)

Tiền tăng 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác giảm 600.000 đồng

d)

Tiền giảm 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác tăng 600.000 đồng

53.

 Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ. Kế toán định khoản

Nợ TK 111: 1.300.000

      Có TK 141: 1.300.000

Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

b)

Nợ TK 111: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

c)

Nợ TK 111: 600.000 Có TK 141: 600.000

d)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 111: 1.900.000

54.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng xuống còn 14.000.000 đồng. Như vậy nghĩa là kế toán tại đơn vị đã hạch toán như sau:

a)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

b)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

c)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 331B: 7.000.000

d)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 331A: 7.000.000

55.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng xuống còn 14.000.000 đồng. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

b)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

c)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 331B: 7.000.000

d)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 331A: 7.000.000

56.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng xuống còn 14.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 7.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 7.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 7.000.000 đồng và tổng NV tăng 7.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

57.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng xuống còn 14.000.000 đồng. Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

b)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

c)

Không điều chỉnh

d)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 331A: 7.000.000

58.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 811: 12.000.000 Có TK 338: 12.000.000

b)

Nợ TK 811: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000

c)

Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

d)

Nợ TK 811: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

59.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

CPBH, chi phí khác

b)

CPBH, chi phí khác, lợi nhuận kế toán trước thuế, chi phí thuế TNDN

c)

CPBH, chi phí khác, lợi nhuận kế toán trước thuế, chi phí thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế

d)

Không ảnh hưởng

60.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên báo cáo kết quả kinh doanh như sau:

a)

CPBH tăng 12.000.000 đồng, chi phí khác tăng 12.000.000 đồng

b)

CPBH tăng 12.000.000 đồng, chi phí khác giảm 12.000.000 đồng

c)

CPBH giảm 12.000.000 đồng, chi phí khác giảm 12.000.000 đồng

d)

CPBH giảm 12.000.000 đồng, chi phí khác tăng 12.000.000 đồng

61.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 12.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 12.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 12.000.000 đồng và tổng NV tăng 12.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

62.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải thu khách hàng

b)

Tiền, phải trả người bán, phải thu khách hàng

c)

Tiền, phải trả người bán

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

63.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 12.000.000 đồng

b)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 12.000.000 đồng

c)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 12.000.000 đồng

d)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, Phải thu khách hàng tăng 12.000.000