wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

lời thì thầm

(a)  

2.

cầu xin

(a)  

3.

cản trở

(a)  

4.

tụ quanh lại

(a)  

5.

thu thập thông tin

(a)  

6.

lấy lại bình tĩnh/suy nghĩ rõ ràng

(a)  

7.

sửa vấn đề

(a)  

8.

chỉnh tóc

(a)  

9.

tình huống khó xử

(a)  

10.

dán mắt vào

(a)  

11.

điều chỉnh

(a)  

12.

trau chuốt

(a)  

13.

phớt lờ

(a)  

14.

Cho là ,đoán chừng

(a)  

15.

Yêu quý, trân trọng

(a)  

16.

biến mất

disappear=fade away=go away

(a)  

17.

Tuyên bố, công bố

(a)  

18.

Bỏ rơi, rời bỏ

(a)  

19.

Phản hồi, đáp lại, trả lời



(a)  

20.

Thù địch, không thân thiện

(a)  

21.

Táo bạo, dũng cảm

(a)  

22.

Trẻ trung

(a)  

23.

hấp dẫn, lôi cuốn

(a)  

24.

Gây sốc, gây kinh ngạc, làm bàng hoàng

(a)  

25.

Sự yếu đuối, điểm yếu

(a)  

26.

Sự thất vọng, bực bội vì không đạt được điều mong muốn

(a)  

27.

Hướng dẫn, chỉ dẫn

(a)  

28.

Sự hỏi thông tin, sự thắc mắc

(a)  

29.

người ủng hộ, bênh vực.

(a)  

30.

nghiện mạng xã hội, quá phụ thuộc vào giao tiếp ảo.

(a)  

31.

Dũng cảm, can đảm

(a)  

32.

Xây dựng, kiến tạo

(a)  

33.

/ˈmɪnəskjuːl/

  1. rất nhỏ, nhỏ xíu, tí hon –tiny



(a)  

34.

vội vã

(a)  

35.

tha thứ

(a)  

36.

chống lại, cưỡng lại

(a)  

37.

  dễ vỡ, mong manh

/ˈfrædʒl/

(a)  

38.

hỗn loạn, lộn xộn

(a)  

39.

cực kỳ vui nhộn

(a)  

40.

bí ẩn

(a)  

41.

chó con

(a)  

42.

=mistake: lỗi

(a)  

43.

/ ɪmɪˈteɪʃn / :sự bắt chước, giả – fake

(a)  

44.

  1. /ˈmelənkɑːli/ nỗi u sầu, buồn sâu sắc –sad



(a)  

45.

= gift

(a)  

46.

= admit (thừa nhận)

(a)  

47.

Ngưỡng mộ, khâm phục

(a)  

48.

Cảnh báo, báo trước, nhắc nhở ai đó về nguy hiểm hoặc rủi ro.

(a)  

49.

kiến thức sâu rộng

(a)  

50.

/ˈelɪɡənt/ = thanh lịch, tao nhã

(a)  

51.

/səˈspɪʃəs/ = khả nghi, đáng ngờ

(a)  

52.

/ˈklʌmzi/ = vụng về

(a)  

53.

mưa xối xả

(a)  

54.

Muốn biết thêm, ham học hỏi hoặc quan tâm đến điều gì.

(a)  

55.

tạm dừng

(a)  

56.

thân mật

(a)  

57.

Bão lớn, cuồng phong= storm

(a)  

58.

cướp

(a)  

59.

/ˈbɑːrɡən/

mặc cả, trả giá

(a)  

60.

nghi ngờ

(a)  

61.

u sầu, ảm đạm

(a)  

62.

lấp lánh

(a)  

63.

/ˈstʌbərn/: bứng bỉnh

(a)  

64.

rỗng

(a)  

65.

: liều lĩnh, bất cẩn

(a)  

66.

Bất ngờ, đột ngột, thình lình

(a)  

67.

hấp dẫn, quyến rũ

(a)  

68.

làm kinh ngạc

(a)  

69.

tỉnh táo

(a)  

70.

đáng tin cậy

(a)  

71.

năng lực

(a)  

72.

mang tính phân tích

(a)  

73.

sự ngu ngốc

(a)  

74.

hướng dẫn viên du lịch

(a)  

75.

rẻ hơn so với (a)  

76.

thuế

(a)  

77.

biết ơn, đánh giá cao

(a)  

78.

rất biết ơn, thật sự trân trọng

(a)  

79.

có khả năng, có thể làm gì đó

(a)  

80.

thay vì, thay cho

(a)  

81.

tái sử dụng

(a)  

82.

rác

(a)  

83.

dọn dẹp rác thải

(a)  

84.

hoạt động mua bán, thương mại

(a)  

85.

phải làm gì đó

(a)  

86.

đất trồng

(a)  

87.

cảnh quan, cảnh đẹp

(a)  

88.

phủ đất lên

(a)  

89.

gửi

(a)  

90.

cây trồng

(a)  

91.

biết ơn

(a)  

92.

gây cản trở

(a)  

93.

mẫu mới gần đây

(a)  

94.

gây cản trở

(a)  

95.

làm điều giống vậy

(a)  

96.

đào

(a)  

97.

có lẽ, có khả năng

(a)  

98.

đào 1 cái hố

(a)  

99.

sự tham khảo

(a)