wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Đảng Cộng sản Việt Nam 2.1

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã chấm dứt:

a)

Thời kỳ bế tắc kinh tế, chính trị, văn hóa

b)

Thời kỳ khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo.

c)

Thời kỳ khủng hoảng về đường lối cứu nước.

d)

Thời kỳ bế tắc, khủng hoảng về đường lối cứu nước và giai cấp lãnh đạo cách mạng

2.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã chứng tỏ:

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

Giai cấp công nhân Việt Nam đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng.

c)

Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp duy nhất có khả năng lãnh đạo cách mạng.

d)

Giai cấp công nhân Việt Nam đã đủ sức lãnh đạo cách mạng.

3.

Sự khác nhau giữa Cương lĩnh Chính trị đầu tiên (2/1930) và Luận cương (10/1930) thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Phương hướng chiến lược của cách mạng.

b)

Phương pháp cách mạng.

c)

Lực lượng cách mạng.

d)

Vai trò lãnh đạo cách mạng.

4.

Luận điểm “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” được nêu trong văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh chính trị (2- 1930).

b)

Chỉ thị thành lập hội phản đế Đồng Minh (18/11/1930).

c)

Luận cương chính trị (10/1930).

d)

Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng(10/1930).

5.

Sự phát triển của Luận cương Chính trị (10/1930) so với Cương lĩnh Chính trị (2/1930):

a)

Làm cách mạng tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng.

b)

Đánh đổ đế quốc Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

c)

Làm cách mạng tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng, sau khi thắng lợi thì bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Đánh đổ phong kiến, làm cách mạng ruộng đất.

6.

Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định vai trò to lớn của Nguyễn Ái Quốc:

a)

Là người tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

b)

Là người có sự chuẩn bị chu đáo về chính trị, tư tưởng thành lập Đảng.

c)

Là người có sự chuẩn bị chu đáo về đường lối, chủ trương đúng đắn trong việc thành lập Đảng.

d)

Là người tìm ra con đường cứu nước đúng đắn và chuẩn bị chu đáo về chính trị, tư tưởng và tổ chức thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

7.

Vua Bảo Đại thoái vị ngày:

a)

30-8-1945.

b)

30-8-1946.

c)

30-8-1943.

d)

30-8-1944.

8.

Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành trung ương 10/1930 do ai chủ trì?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Lê Duẩn.

c)

Trường Chinh.

d)

Trần Phú.

9.

Đảng Cộng sản Việt Nam là kết quả của sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin với .........và phong trào yêu nước. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Phong trào công nhân.

b)

Phong trào dân chủ.

c)

Phong trào nông dân.

d)

Phong trào nông dân, phong trào công nhân.

10.

Phương pháp cách mạng chủ yếu được đề ra trong đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930/1945):

a)

Hình thức đấu tranh bí mật.

b)

Đấu tranh bất hợp pháp.

c)

Đấu tranh công khai, nửa công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp.

d)

Vũ trang bạo động, dùng “khuôn phép nhà binh”.

11.

Cách mạng Đông Dương phải đoàn kết với:

a)

Đảng Cộng sản Pháp.

b)

Vô sản các nước thuộc địa.

c)

Vô sản các nước thuộc địa và phụ thuộc.

d)

Vô sản thế giới, trước hết là đoàn kết và phối hợp đấu tranh vô sản Pháp, ủng hộ Mặt trận nhân dân Pháp.

12.

Cao trào nào được ví như Tám/1945:

a)

Cao trào 1930/1931.

b)

Cao trào 1936/1939.

c)

Cao trào 1932/1933.

d)

Cao trào 1939/1945.

13.

Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng:

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trần Cung.

c)

Trần Phú.

d)

Lê Hồng Phong.

14.

Tháng 3/1935 Đại hội đại biểu lần thứ Tổng Bí thư:

a)

Trần Phú.

b)

Hà Huy Tập.

c)

Lê Hồng Phong.

d)

Nguyễn Văn Cừ.

15.

Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936/1939 là:

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Các quyền dân chủ đơn sơ.

c)

Ruộng đất cho dân cày.

d)

Tất cả các mục tiêu.

16.

Cao trào cách mạng 1930-1931 đạt tới đỉnh cao là phong trào nào?

a)

Xô Viết/Nghệ Tĩnh.

b)

Phong trào Xô Viết.

c)

Phong trào vô sản hóa.

d)

Phong trào đấu tranh của công nhân Bến Thủy.

17.

Đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936 / 1939 là

a)

Bọn đế quốc xâm lược.

b)

Địa chủ phong kiến.

c)

Bọn phản động thuộc địa và bè lũ tay sai.

d)

Đế quốc và phong kiến.

18.

Cao trào kháng Nhật cứu nước được ví như cách mạng tháng Tám năm 1945:

a)

Cuộc tổng diễn tập lần thứ I.

b)

Cuộc tổng diễn tập lần thứ II.

c)

Cuộc tổng diễn tập lần thứ III.

d)

Cuộc tổng luyện tập quan trọng nhất.

19.

Chỉ thị “Nhật/Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” ra đời vào thời gian:

a)

9/3/1945.

b)

12/3/1945.

c)

10/3/1946.

d)

12/3/1946.

20.

Từ bản chỉ thị “ Nhật/Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” Đảng ta đã phát động Cao trào cách mạng:

a)

1930/1931.

b)

1932/1933.

c)

1936/1939.

d)

Cao trào kháng Nhật, cứu nước.

21.

Hội nghị cán bộ toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào Tuyên Quang từ ngày 13 đến 15/8/1945) nhận định tình hình và phát động:

a)

Toàn dân chuẩn bị khởi nghĩa

b)

Tổng khởi nghĩa toàn dân

c)

Tổng khởi nghĩa từng phần

d)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trước khi Đồng Minh vào Đông Dương.

22.

Cao trào kháng Nhật cứu nước đã diễn ra ở vùng rừng núi và trung du Bắc kỳ dưới hình thức chủ yếu là:

a)

Khởi nghĩa từng phần.

b)

Vũ trang tuyên truyền.

c)

Chiến tranh du kích cục bộ.

d)

Đấu tranh báo chí.

23.

Ủy ban dân tộc giải phóng do ai làm Chủ tịch:

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trường Chinh.

c)

Phạm Văn Đồng.

d)

Võ Nguyên Giáp.

24.

Ngày 16/17 tháng 8 năm 1945, Đại hội quốc dân họp tại

a)

Tân Trào, Tuyên Quang.

b)

Chiêm Hóa, Tuyên Quang.

c)

Đại Từ, Thái Nguyên.

d)

Định Hóa, Thái Nguyên.

25.

Hội nghị cán bộ toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân trào trong thời gian

a)

15 đến 19/8/1941.

b)

13 đến 15/8/1945.

c)

15 đến 19/8/1945.

d)

16 đến 17/8/1945.

26.

Hội nghị nào đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

a)

Hội Nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng.

b)

Hội nghị ban thường vụ Trung ương Đảng.

c)

Hội nghị cán bộ toàn quốc của Đảng.

d)

Hội nghị Tổng bộ Việt Minh.

27.

Nhân dân ta phải tiến hành tổng khởi nghĩa trước khi Đồng Minh vào Đông Dương là do:

a)

Đó là lúc so sánh lực lượng có lợi nhất cho cách mạng.

b)

Đó là lúc kẻ thù cũ đã gục ngã nhưng kẻ thù mới chưa kịp đến.

c)

Quân Đồng Minh có thể dựng ra một chính quyền trái với ý chí, nguyện vọng của nhân dân ta.

d)

Đó là thời cơ ngàn năm có một của cách mạng nước ta.

28.

14 giờ ngày 2/9/1945, tại Ba Đình, Hà Nội, chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ lâm thời đọc:

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

b)

Kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

Tuyên ngôn độc lập.

d)

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc.

29.

Nội dung của Tuyên ngôn độc lập:

a)

Khẳng định chân lý về quyền sống và quyền tự do của dân tộc Việt Nam.

b)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

c)

Khẳng định nhân dân Việt Nam giành chính quyền từ tay phát xít Nhật.

d)

Cả ba nội dung ở đây đều đúng.

30.

"Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và đọc lập.... " Luận điểm này được trích trong văn kiện nào:

a)

Tự chỉ trích.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

Tuyên ngôn độc lập.

d)

Kháng chiến nhất định thắng lợi.

31.

Tuyên ngôn độc lập 2/9/1945 ra đời đã khẳng định Chính phủ Việt Nam tuyên bố thoát ly với Pháp và xóa bỏ:

a)

Xóa bỏ tất cả những hiệp ước mà Pháp đã ký về Việt Nam.

b)

Xóa bỏ mọi đặc quyền của Pháp trên đất Việt Nam.

c)

Xóa bỏ tất cả những hiệp ước mà Pháp đã ký về Việt Nam, xóa bỏ mọi đặc quyền của Pháp trên đất Việt Nam.

d)

Không hề xóa bỏ bất cứ điều gì.

32.

Cách mạng tháng Tám/1945 thắng lợi là kết quả tổng hợp của bao nhiêu năm chuẩn bị chu đáo về lực lượng cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng:

a)

12 năm.

b)

15 năm.

c)

19 năm.

d)

21 năm.

33.

Cách mạng tháng Tám thắng lợi đã:

a)

Đập tan ách thống trị hơn 80 năm của thực dân Pháp.

b)

5 năm thống trị của phát xít Nhật.

c)

Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại hàng nghìn năm ở đất n

d)

Làm được cả ba việc nêu ra ở đây.

34.

Những khó khăn đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám/1945:

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây chống phá.

b)

Kinh tế kiệt quệ, nạn đói hoành hành.

c)

Hơn 90% dân số không biết chữ.

d)

Tất cả các k

35.

Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau cách mạng Tháng Tám/1945 định là?

a)

Thực dân Pháp xâm lược.

b)

Tưởng Giới Thạch và tay sai.

c)

Thực dân Anh xâm lược.

d)

Giặc đói và giặc dốt.

36.

Thắng lợi của cách mạng tháng Tám/1945 có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đưa Việt Nam bước vào kỷ nguyên độc lập tự do và chủ nghĩa xã hội.

b)

Thay đổi thân phận cho nhân dân Việt Nam: từ nô lệ trở thành người chủ đất nước.

c)

Đưa Đảng ta từ hoạt động bất hợp pháp trở thành Đảng cầm quyền.

d)

Tất cả các phương án nêu ra ở đây.

37.

Chủ trương, sách lược của trung ương Đảng trong cách mạng tháng Tám/1945 là:

a)

Thêm bạn bớt thù.

b)

Hòa hoãn.

c)

Độc lập về chính trị.

d)

Nhân nhượng về kinh tế.

38.

Chỉ thị “Kháng chiến-kiến quốc” đ

a)

25/11/1945.

b)

26/11/1945.

c)

25/11/1946.

d)

26/11/1946.

39.

Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt chính phủ ký với Pháp Hiệp định s

a)

9/1945.

b)

6/3/1946.

c)

14/9/1946.

d)

6/3/1945.

40.

Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố quyền cách mạng sau 1945:

a)

Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp.

b)

Củng cố và mở rộng Mặt trận Việt Minh.

c)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Xây dựng được nền móng của chế độ mới, chế độ ndaan chủ nhân dân với đầy đủ các thành phần

41.

Chỉ thị “Kháng chiến-kiến quốc” của Trung ương Đảng 25/11/1945 xác định nhiệm vụ cách mạng là:

a)

Củng cố bảo vệ chính quyền cách mạng.

b)

Chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản.

c)

Cải thiện đời sống nhân dân.

d)

Tất cả nhiệm vụ nêu ra ở đây.

42.

Hiểm họa đe dọa trực tiếp đến chế độ mới ở Việt Nam sau cmang Tháng Tám năm 1945 là

a)

Giặc đói.

b)

Giặc dốt.

c)

Giặc ngoại xâm.

d)

Cả ba loại giặc nêu ở đây.

43.

Ngày 19 tháng 8, gợi anh chị nhớ đến thắng lợi nào?

a)

Huế.

b)

Hà Nội.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đà Nẵng.

44.

Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu của xã hội thuộc địa nửa phong kiến thời kì thuộc Pháp là mâu thuẫn giữa?

a)

Công nhân, nông dân với thực dân Pháp xâm lược.

b)

Nông dân và địa chủ phong kiến.

c)

Toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp xâm lược.

d)

Vô sản và tư sản.

45.

Đảng Cộng sản Đông Dương là tên gọi của Đảng ta trong giai đoạn nào?

a)

2/1930- 3/1935.

b)

10/1930- 8/1945.

c)

10/1930 - 2/1951.

d)

10/1935 - 10/1954.

46.

Chính sách cai trị của thực dân Pháp trực tiếp dẫn đến hậu quả mù chữ nặng nề ở Việt Nam

a)

Bóc lột.

b)

Chia để trị.

c)

Cai trị.

d)

Văn hóa, giáo dục thực dân.

47.

Dưới chính sách cai trị của Pháp, xã hội Việt Nam chuyển biến như thế nào?

a)

Phân tán sâu sắc.

b)

Phân hóa sâu sắc.

c)

Phân chia làm nhiều bè phái.

d)

Phân nhóm theo đẳng cấp.

48.

Hồ Chí Minh khẳng định “Hỡi đồng bào cả nước! Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng, nhưng chúng ta càng nhân nhượng ... thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” trong văn kiện nào?

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

b)

Tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi

c)

Đạo đức cách mạng.

d)

Đời sống mới.

49.

Trong giai đoạn 1885-1896 diễn ra phong trào nào sau đây?

a)

Phong trào vô sản hóa.

b)

Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

Phong trào Cần Vương

d)

Phong trào Đông kinh nghĩa thục.

50.

Cuộc khởi nghĩa Yên thế kéo dài đến năm bao nhiêu thì bị đập tắt?

a)

Năm 1911.

b)

Năm 1912.

c)

Năm 1913.

d)

Năm 1914

51.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định biện pháp nào là căn bản để giải quyết nạn đói sau cách mạng Tháng Tám?

a)

Tăng gia sản xuất.

b)

Hũ gạo tiết kiệm.

c)

Nhường cơm xẻ áo

d)

Giảm tô, bãi bỏ các thứ thuế vô lý.

52.

Nguyên nhân của nạn đói năm Ất Dậu là?

a)

Do nạn thu mua thóc tạ.

b)

Do chủ trương của Phát xít Nhật bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay.

c)

Do nạn lụt lội và hạn hán.

d)

Do chính sách cai trị của Pháp - Nhật.

53.

Khi nói đến vai trò của Đ/c Trần Phú với lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, khẳng định nào là đúng?

a)

Là người sáng lập Đảng.

b)

Là người chủ trì hội nghị Hợp nhất Đảng.

c)

Là tổng bí thư đầu tiên của Đảng

d)

Là người lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền.

54.

Thời gian nào Phát xít Nhật xâm lược Việt Nam?

a)

22/9/1940

b)

23/9/1940.

c)

24/9/1940.

d)

22/6/1941.

55.

Thời gian nào Phát xít Nhật xâm lược Việt Nam?

a)

22/9/1940

b)

23/9/1940

c)

24/9/1940

d)

22/6/1941

56.

Ngày 25/8/1945 gợi anh chị nhớ đến sự kiện nào?

a)

Thái Nguyên

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Sài Gòn

57.

Hội nghị Quân sự cách mạng ở Bắc kỳ do ai triệu tập?

a)

Ủy Ban khởi nghĩa

b)

Ban chấp hành Trung ương Đảng

c)

Tổng Bộ Việt Minh

d)

Ban Thường vụ Trung ương Đảng

58.

Khẩu hiệu “phá kho thóc, giải quyết nạn đói” ra đời vào thời gian nào?

a)

Năm 1943

b)

Năm 1944

c)

Năm 1945

d)

Đầu năm 1946

59.

Nhật đảo chính Pháp vào thời gian nào?

a)

Đêm 15-2-1945

b)

Đêm 3/3 1945

c)

Đêm 9-3-1945

d)

Đêm 10-3 1945

60.

Pháp ký hiệp định đầu hàng Nhật khi nào?

a)

Ngày 22/9 năm 1940

b)

Ngày 23/9 năm 1940

c)

Ngày 9/5 năm 1945

d)

Ngày 9/3 năm 1945

61.

Hội nghị trung ương nào đánh dấu sự chuyển hướng của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Hội nghị Trung ương V khóa 1

b)

Hội nghị Trung ương VI khóa 1

c)

Hội nghị Trung ương VII khóa 1

d)

Hội nghị Trung ương VIII khóa 1

62.

Hội nghị Quân sự cách mạng ở Bắc kỳ họp vào thời gian nào?

a)

Từ 15 đến 20 tháng 4 năm 1945

b)

Từ 15 đến 20 tháng 7 năm 1945

c)

Từ 13-15 tháng 7 năm 1945

d)

Từ 14 đến 16 tháng 8 năm 1945

63.

Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thành lập vào thời gian nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

64.

Cách mạng Tháng Tám diễn ra trong bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

65.

Hội nghị trung ương nào đánh dấu sự hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Hội nghị Trung ương V khóa 1

b)

Hội nghị Trung ương VI khóa 1

c)

Hội nghị Trung ương VII khóa 1

d)

Hội nghị Trung ương VIII khóa 1

66.

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc ra lệnh Tổng khời nghĩa vào thời gian nào?

a)

Sáng 13/8/1945.

b)

Trưa 13/8/1945.

c)

Chiều 13/8/1945.

d)

Đêm 13/8/1945.

67.

Hội nghị trung ương nào đánh quyệt định thành lập Mặt trận Việt Minh?

a)

Hội nghị Trung ương VI khóa 1.

b)

Hội nghị Trung ương VII khóa 1.

c)

Hội nghị Trung ương VIII khóa 1.

d)

Hội nghị Trung ương VI khóa II.

68.

Đường lối hoàn thành giải phóng dân tộc, phát triển chế độ dân chủ nhân dân tiến lên chủ nghĩa xã hội được thực hiện trên thực tế trong giai đoạn nào?

a)

Từ 1945-1946.

b)

Từ 1946-1950.

c)

Từ 1951-1954.

d)

Từ 1945-1975.

69.

Từ năm 1954 dến năm 1960, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mĩ

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

70.

Từ năm 1961 dến năm 1965, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mĩ

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

71.

Từ năm 1965 dến năm 1968, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mĩ

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

72.

Từ năm 1969 dến năm 1975, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mĩ

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

73.

Đâu không phải là quy định của Hiệ định Giơ ne vơ?

a)

Vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự vĩnh viễn ở Việt Nam.

b)

Pháp rút quân khỏi 3 nước Đông Dương.

c)

Đến tháng 7 năm 1956, tổng tuyển cử tự do để thống nhất đất nước.

d)

Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương.

74.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ gian nào:

a)

2/1950 tại Chiêm Hóa.

b)

2/1951 tại Chiêm Hóa.

c)

2/1950 tại Tân Trào.

d)

2/1951 tại Tân Trào.

75.

Bộ chính trị ra quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ vào:

a)

11/1953.

b)

12/1953.

c)

11/1954.

d)

12/1954.

76.

Ai là tác giả của câu nói: “Địch tập trung quân cơ động để tạo nên sức mạnh buộc chúng phải phân tán binh lực thì sức mạnh đó không còn”?

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Trường Chinh.

d)

Phạm Văn Đồng.

77.

Trong vòng 21 năm kháng chiến chống Mỹ, quân và dân ta đã đánh bại mấy chiến lược chiến tranh và mấy đời tổng thống Mỹ?

a)

Hai chiến lược chiến tranh, ba đời tổng thống Mỹ

b)

Ba chiến lược chiến tranh, bốn đời tổng thống Mỹ

c)

Bốn chiến lược chiến tranh, năm đời tổng thống Mỹ

d)

Năm chiến lược chiến tranh, năm đời tổng thống Mỹ

78.

Hội nghị Giơnev vào:

a)

7/5/1954.

b)

13/3/1954.

c)

8/5/1954.

d)

21/7/1954.

79.

Hiệp định Giơnev vào:

a)

7/5/1954.

b)

8/5/1954.

c)

21/5/1954.

d)

21/7/1954.

80.

Hiệp định Giơnevơ thừa nhận hòa bình được lập lại ở đâu?

a)

Toàn cõi Đông Dương.

b)

Trên toàn bộ đất nước Việt Nam.

c)

Trên toàn lãnh thổ của các nước thuộc địa của Pháp.

d)

Trên tất cả các quốc gia Đông Nam Á.

81.

Khi Hiệp ước Trùng Khánh được ký kết, tại sao Đảng ta lựa chọn giả?

a)

Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

b)

Tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.

c)

Buộc quân Tưởng phải rút quân về nước.

d)

Tất cả các phương án nêu ra ở đây.

82.

Đâu là nơi được coi là căn cứ?

a)

Tây Bắc.

b)

Việt Bắc.

c)

Hà Nội.

d)

Điện Biên Phủ.

83.

Sau 1954, ở miền Nam đế quốc Mỹ đã lập lên chính quyền tay sai:

a)

Ngô Đình Diệm.

b)

Dương Văn Minh.

84.

Phương châm chiến lược của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp:

a)

Toàn dân.

b)

Toàn diện.

c)

Lâu dài, dựa vào sức mình là chính.

d)

Tất cả các phương án trên.

85.

Khi bắt đầu tiến hành xâm lược Việt Nam, Đế quốc Mỹ đã thực hiện chiến lược gì?

a)

Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

Lấy chiến tranh, nuôi chiến tranh.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Dùng người Việt đánh người Việt và lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

86.

Cuộc tổng giao chiến lịch sử mở đầu của kháng chiến chống thực dân Pháp của quân và dân ta ở Hà Nội đã diễn ra trong bao lâu?

a)

30 ngày đêm.

b)

60 ngày đêm.

c)

72 ngày đêm.

d)

90 ngày đêm.

87.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu n?

a)

12 năm.

b)

21 năm.

c)

30 năm.

d)

24 năm.

88.

Chiến lược nào của Mỹ bị thất bại đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh.

89.

Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

54

b)

55

c)

56

90.

Mục tiêu chiến lược Đảng ta đưa ra trong kháng chiến chống Mỹ, cứu n?

a)

“Quyết tâm đánh Mỹ cứu nước”.

b)

“Đánh cho Mỹ cút, đánh cho Ngụy nhào”.

c)

“Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ xâm lược”.

d)

“Quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược”.

91.

Phương châm chỉ đạo chiến lược kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là?

a)

Đẩy mạnh chiến tranh nhân dân chống Mỹ ở miền Nam.

b)

Chống chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc.

c)

Đẩy mạnh chiến tranh chống Mỹ ở miền Nam và chiến tranh ở miền Bắc.

d)

Đẩy mạnh chiến tranh nhân dân chống Mỹ ở miền Nam, đồng thời chống chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc.

92.

Mặt trận dân tộc giả thành lập vào ngày nào?

a)

20/11/1960.

b)

20/12/1960.

c)

20/12/1961.

d)

20/12/1962.

93.

Hội nghị Pari về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình diễn ra vào ngày nào?

a)

20/7/1954.

b)

22/12/1954.

c)

27/1/1973.

d)

27/2/1973.

94.

Trận “Điện Biên Phủ trên không” diễn ra vào thời gian nào?

a)

18 đến 20/12/1972

b)

18 đến 21/12/1972

c)

18 đến 27/12/1972

d)

18 đến 30/12/1972

95.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta kéo dài trong bao lâu?

a)

7 năm.

b)

8 năm.

c)

9 năm.

d)

10 năm.

96.

Cuộc hành quân “Lam Sơn 719” của Mỹ - Ngụy bị đánh bại vào thời gian nào?

a)

1970

b)

1971

c)

1972

d)

1973

97.

Hiệp định Pari (27/1/1973) được ký đã công nhận điều gì?

a)

Độc lập chủ quyền của Việt Nam.

b)

Độc lập, toàn vẹn lãnh thổ.

98.

Thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ cứu nước là kết quả tổng hợp của nhiều nhân tố nhân tố quyết định hàng đầu đó là:

a)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân hai miền Nam, Bắc

b)

Sự giúp đỡ của các nước XHCN anh em

c)

Sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên toàn thế giới, kể cả nhân dân tiến bộ Mỹ

d)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

99.

Đường lối cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1975/1986 được hình thành từ các văn kiện:

a)

Văn kiện Đại hội Đảng IV (12/1976) và Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ nhất.

b)

Văn kiện Đại Hội Đảng I và Văn kiện Đại hội II.

c)

Không được hình thành trong văn kiện nào.

100.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 với ba đòn tiến công là:

a)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Thượng Lào

b)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Điện Biên Phủ trên không

c)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng,chiến dịch Việt Nam hóa chiến tranh

d)

Chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch Hồ Chí Minh

101.

Đoạn văn trên được trích trong văn kiện:

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội Đảng IV của Đảng

102.

Nhiệm vụ trung tâm của cả thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đ 1975/1986 là:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp theo hướng hiện đại.

d)

Đẩy mạnh xây dựng công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

103.

Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II, Đảng ta quyết định đổi tên thành:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Đảng Lao động Việt Nam.

104.

Trong chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội Đảng ta đã coi trọng vấn đề:

a)

Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

b)

Coi công nghiệp là mặt trận hàng đầu.

c)

Coi công nghiệp và nông nghiệp là nhiệm vụ trung tâm.

105.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta được đề ra trong đường lối cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1975/1986:

a)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

b)

Sẵn sàng chiến đấu, bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội; sẵn sàng chiến đấu, bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Tất cả những phương án trên.

106.

Đường lối kinh tế ở nước ta được đề ra trong giai đoạn 1975/1986 là:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

107.

Trong giai đoạn 1975/1986 là:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, đưa nền kinh tế nước ta từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, đưa nền kinh tế nước ta từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn.

108.

Để được đưa quân ra miền Bắc, ngày 28/2/1946 Pháp và T

a)

Hòa bình

b)

Trung-Pháp

c)

Hoa-Pháp

d)

Postdam

109.

Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng ta là:

a)

Chủ nghĩa Mác/Lênin.

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Truyền thống dân tộc.

d)

Cả ba phương án trên.

110.

Xếp các hiệp định sau theo trình tự thời gian của thế kỷ XX:

a)

Tạm ước 14/9 - Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định sơ bộ 6/3 - Hiệp định Paris 27/1.

b)

Tạm ước 14/9 - Hiệp định sơ bộ 6/3 - Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định Paris 27/1.

c)

Hiệp định sơ bộ 6/3 - Tạm ước 14/9 - Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định Paris 27/1.

d)

Hiệp định Genevơ 21/7 - Hiệp định sơ bộ 6/3 - Tạm ước 14/9 - Hiệp định Paris 27/1.

111.

Để giải quyết khó khăn về tài chính sau cách mạng Tháng 8/1945, Chính phủ phát động phong trào gì:

a)

Tuần lễ vàng

b)

Ủng hộ quỹ độc lập

c)

Qũy kháng chiến

d)

Cả ba phương án nêu ra ở đây

112.

Từ năm 1969 dến năm 1975, Quân ta đánh bại chiến lược nào của đế quốc Mĩ

a)

Chiến lược chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến lược chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến lược chiến tranh đơn phương.

d)

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.