Worksheetsktoan 130-200
Total questions: 71
Worksheet time: 4hrs 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 130. Do hàng kém phẩm chất, doanh nghiệp đồng ý giảm giá cho khách hàng 10% đối với lô hàng bán tháng trước, giá trị đã có thuế của lô hàng là 110.000.000, thuế GTGT 10%, lập Hóa đơn điều chỉnh kèm theo. Khách hàng được nhận lại số tiền giảm giá qua ngân hàng. Kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 112/ Có TK 521
b)
b. Nợ TK 112/ Có TK 131
c)
c. Nợ TK 112/ Có TK 131
d)
d. Các câu trên đều sai
2.
Câu 131. Do hàng kém phẩm chất, doanh nghiệp đồng ý giảm giá cho khách hàng 10% đối với lô hàng bán tháng trước, giá trị đã có thuế của lô hàng là 110.000.000, thuế GTGT 10%, lập Hóa đơn điều chỉnh kèm theo. Khách hàng được nhận lại số tiền giảm giá bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 521 10.000.000/ Nợ TK 333 1.000.000/ Có TK 111 11.000.000
b)
b. Nợ TK 111 10.000.000/ Nợ TK 333 1.000.000/ Có TK 521 11.000.000
c)
c. Nợ TK 511 10.000.000/ Nợ TK 333 1.000.000/ Có TK 111 11.000.000
d)
d. Các câu trên đều sai
3.
Câu 132. Khách hàng yêu cầu trả lại lô thành phẩm đã bán tháng trước do hàng bị lỗi, doanh nghiệp đã đồng ý, giá chưa thuế của lô hàng lỗi là 1.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã chuyển khoản cho khách hàng, hàng được đưa về nhập kho, giá xuất kho của lô hàng 700.000. Kế toán ghi bút toán giảm trừ doanh thu:
a)
a. Nợ TK 521 1.000.000/ Nợ TK 333 100.000/ Có TK 112 1.100.000
b)
b. Nợ TK 511 1.000.000/ Nợ TK 133 100.000/ Có TK 112 1.100.000
c)
c. Nợ TK 521 900.000/ Nợ TK 133 100.000/ Có TK 112 1.000.000
d)
d. Các câu trên đều sai
4.
Câu 133. Khách hàng yêu cầu trả lại lô thành phẩm đã bán tháng trước do hàng bị lỗi, doanh nghiệp đã đồng ý, giá chưa thuế của lô hàng lỗi là 1.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã chuyển khoản cho khách hàng, hàng được đưa về nhập kho, giá xuất kho của lô hàng 700.000. Kế toán ghi bút toán khi nhận lại thành phẩm đã bán:
a)
a. Nợ TK 154 1.000.000/ Có TK 111 1.000.000
b)
b. Nợ TK 155 700.000/ Có TK 632 700.000
c)
c. Nợ TK 155 1.000.000/ Có TK 632 1.000.000
d)
d. Không ghi bút toán
5.
Câu 134. Khách hàng trả lại hàng, biết giá vốn của lô hàng bị trả lại là 1.000.000. Hàng nhận lại được gửi ngay đi gia công, kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 155 1.000.000/ Có TK 154 1.000.000
b)
b. Nợ TK 154 1.000.000/ Có TK 632 1.000.000
c)
c. Nợ TK 155 1.000.000/ Có TK 632 1.000.000
d)
d. Không ghi bút toán
6.
Câu 135. Trong quá trình thanh toán, doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán 1.000.000, đã chi bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 515 1.000.000/ Có TK 111 1.000.000
b)
b. Nợ TK 635 1.000.000/ Có TK 111 1.000.000
c)
c. Nợ TK 515 1.000.000/ Có TK 131 1.000.000
d)
d. Nợ TK 635 1.000.000/ Có TK 131 1.000.000
7.
Câu 136. Trong quá trình thanh toán, doanh nghiệp được hưởng chiết khấu thanh toán 1.000.000, đã thu tiền mặt. Kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 515 1.000.000/ Có TK 111 1.000.000
b)
b. Nợ TK 635 1.000.000/ Có TK 111 1.000.000
c)
c. Nợ TK 515 1.000.000/ Có TK 131 1.000.000
d)
d. Các câu trên đều sai
8.
Câu 137. Trong quá trình thanh toán, doanh nghiệp được hưởng chiết khấu thanh toán 1.000.000, khoản này sẽ được trừ vào khoản doanh nghiệp phải thanh toán. Kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK 515 1.000.000/ Có TK 111 1.000.000
b)
b. Nợ TK 331 1.000.000/ Có TK 515 1.000.000
c)
c. Nợ TK 515 1.000.000/ Có TK 131 1.000.000
d)
d. Các câu trên đều sai
9.
Câu 138. Giá thành sản phẩm là:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm.
b)
b. Chi phí tiền lương mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm hoàn thành trong kỳ.
c)
c. Những hao phí vật chất mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm.
d)
d. Những hao phí vật chất mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm hoàn thành trong kỳ.
10.
Câu 139. Giá thành đơn vị được tính bằng:
a)
a. Thương số giữa chi phí sản xuất và số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ
b)
b. Thương số giữa tổng giá thành và số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ
c)
c. Giá thành đầu kỳ cộng giá thành phát sinh trong kỳ, trừ đi giá thành tồn cuối kỳ
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
11.
Câu 140. Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm:
a)
a. Tiền lương, tiền công của công nhân viên của công nhân viên trực tiếp sản xuất thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp
b)
b. Tiền lương, tiền công của công nhân viên thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp và người lao động thuê ngoài
c)
c. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương của công nhân viên trực tiếp sản xuất thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp và người lao động thuê ngoài
d)
d. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương của công nhân viên thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp
12.
Câu 141. Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất được hạch toán vào:
a)
a. TK 622
b)
b. TK 621
c)
c. TK 627
d)
d. TK 632
13.
Câu 142. Các khoản trích theo lương của công nhân viên phòng kế hoạch – tài chính được hạch toán vào:
a)
a. TK 642
b)
b. TK 621
c)
c. TK 627
d)
d. TK 632
14.
Câu 143. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ càng lớn, trong trường hợp các yếu tố khác không đổi thì lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ
a)
a. Càng nhỏ
b)
b. Càng lớn
c)
c. Không đổi
d)
d. Các câu trên đều sai
15.
Câu 144. Số dư đầu kỳ tài khoản 154 phản ánh:
a)
a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ
b)
b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho
c)
c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ
d)
d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ
16.
Câu 145. Số phát sinh Nợ tài khoản 154 phản ánh:
a)
a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ
b)
b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho
c)
c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ
d)
d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ
17.
Câu 146. Số dư cuối kỳ tài khoản 154 phản ánh:
a)
a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ
b)
b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho
c)
c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ
d)
d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ
18.
Câu 147. Tiền điện của phân xưởng được hạch toán vào:
a)
a. TK 642
b)
b. TK 621
c)
c. TK 627
d)
d. TK 632
19.
Câu 148. Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp và:
a)
a. Góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
b)
b. Góp phần làm giảm vốn chủ sở hữu
c)
c. Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu
d)
d. Các câu trên đều sai
20.
Câu 149. Khi hàng hóa được giao còn chờ lắp đặt và việc lắp đặt đó là một phần quan trọng của hợp đồng. Thời điểm ghi nhận doanh thu là:
a)
a. Khi bắt đầu giao hàng
b)
b. Khi giao nhận xong hàng hóa
c)
c. Khi hoàn thành việc lắp đặt
d)
d. Khi hoàn thành việc thanh toán
21.
Câu 150. Khoản tiền doanh nghiệp nhận trước khi giao hàng được ghi:
a)
a. Tăng tiền và tăng doanh thu trong kỳ
b)
b. Tăng tiền và giảm doanh thu trong kỳ
c)
c. Nợ TK 111, 112/ Có TK 131
d)
d. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511
22.
Câu 151. Khi nhận được thông báo về khoản trợ giá của nhà nước, kế toán ghi:
a)
a. Tăng khoản phải thu và giảm khoản phải trả nhà nước
b)
b. Giảm khoản phải thu và tăng khoản phải trả nhà nước
c)
c. Tăng khoản phải trả nhà nước và tăng doanh thu
d)
d. Giảm khoản phải trả nhà nước và tăng doanh thu
23.
Câu 152. Đối với hoạt động đầu tư tài chính, khi doanh nghiệp nhận cổ tức bằng cổ phiếu, kế toán ghi:
a)
a. Tăng doanh thu tài chính (TK 635)
b)
b. Tăng doanh thu tài chính (TK 515)
c)
c. Tăng chi phí tài chính (TK 635)
d)
d. Tăng chi phí tài chính (TK 515)
24.
Câu 153. Vay trả lãi sau, định kỳ, khi tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ, kế toán ghi:
a)
a. Tăng tài khoản 635 và tài khoản 242
b)
b. Tăng tài khoản 515 và tài khoản 242
c)
c. Tăng tài khoản 635 và tài khoản 335
d)
d. Tăng tài khoản 635 và tài khoản 112
25.
Câu 154. Hạch toán các khoản tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính, kế toán ghi tăng tài khoản:
a)
a. 811
b)
b. 711
c)
c. 511
d)
d. 642
26.
Câu 155. Hạch toán các khoản tiền nhận được do đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế, kế toán ghi tăng tài khoản:
a)
a. 811
b)
b. 711
c)
c. 511
d)
d. 642
27.
Câu 156. Cuối kỳ kế toán, kết chuyển kết quả hoạt động kinh doanh, trường hợp lãi, ghi:
a)
a. Nợ TK 911 / Có TK 411
b)
b. Nợ TK 911 / Có TK 421
c)
c. Nợ TK 411 / Có TK 911
d)
d. Nợ TK 411 / Có TK 421
28.
Câu 157. Khi xuất kho giao hàng để gia công bên ngoài, kế toán ghi:
a)
a. Giảm một khoản chi phí sản xuất
b)
b. Tăng tổng giá trị hàng tồn kho
c)
c. Tăng một khoản doanh thu
d)
d. Tất cả các câu trên đều sai
29.
Câu 158. Báo cáo tài chính phải được lập trên cơ sở giả định là doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần là nội dung của:
a)
a. Giả thuyết về kỳ kế toán
b)
b. Giả thuyết hoạt động liên tục
c)
c. Cơ sở dồn tích
d)
d. Nguyên tắc tắc thận trọng
30.
Câu 159. Tài khoản được sử dụng để tập hợp và tính giá thành là:
a)
a. TK 152
b)
b. TK 154
c)
c. TK 632
d)
d. TK 155
31.
Câu 160. Trường hợp hàng hóa xuất dùng cho quảng cáo (khách hàng không cần mua hàng), kế toán cần ghi:
a)
a. Tăng doanh thu bán hàng
b)
b. Tăng chi phí bán hàng
c)
c. Tăng giá vốn hàng bán
d)
d. Tăng chi phí khác
32.
Câu 161. Các khoản thuế không được hoàn lại phát sinh khi mua tài sản cố định là một bộ phận của:
a)
a. Nguyên giá TSCĐ
b)
b. Chi phí mua hàng
c)
c. Chi phí sản xuất
d)
d. Cả A và B đều đúng
33.
Câu 162. Nguyên giá TSCĐ hữu hình tự xây dựng là:
a)
a. Một khoản chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Một khoản chi phí sản xuất
c)
c. Khoản phải trả công nhân xây dựng
d)
d. Giá trị quyết toán công trình khi đưa vào sử dụng
34.
Câu 163. Kế toán tài chính cung cấp thông tin thông qua:
a)
a. Báo cáo tài chính
b)
b. Báo cáo kế toán
c)
c. Báo cáo kế toán quản trị
d)
d. Báo cáo kế toán tài chính
35.
Câu 164. Cuối kỳ, bút toán kết chuyển một phần chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản giá vốn hàng bán được áp dụng đối với:
a)
a. Chi phí vượt định mức
b)
b. Khoản giảm chi phí
c)
c. Khoản chi phí sản xuất chung biến đổi
d)
d. Tất cả đều đúng
36.
Câu 165. Trường hợp xuất hàng hóa để tặng kèm (khách hàng cần mua hàng mới được nhận hàng tặng), kế toán cần ghi:
a)
a. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Tăng chi phí khác
c)
c. Tăng giá vốn hàng bán
d)
d. A và B đều sai
37.
Câu 166. Thuế GTGT được khấu trừ phát sinh khi mua tài sản cố định được ghi vào:
a)
a. TK 133
b)
b. TK 211
c)
c. TK 642
d)
d. TK 331
38.
Câu 167. TSCĐ hữu hình được cấp làm:
a)
a. Tăng thu nhập khác của doanh nghiệp
b)
b. Tăng chi phí khác của doanh nghiệp
c)
c. Tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu
d)
d. Các câu trên đều sai
39.
Câu 168. Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin cho người sử dụng về tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dưới hình thái tiền tệ
a)
a. Tại một thời điểm
b)
b. Trong một thời kỳ
c)
c. Cả a, b đều đúng
d)
d. Cả a, b đều sai
40.
Câu 169. Tài sản cố định:
a)
a. Có thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm
b)
b. Có nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và từ 30 triệu trở lên
c)
c. Phải thõa mãn cả yêu cầu câu a và b
d)
d. Phải thõa mãn một trong hai yêu cầu câu a hoặc b
41.
Câu 170. Cuối kỳ, để tính giá thành sản phẩm:
a)
a. Kế toán kết chuyển toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản 154
b)
b. Kế toán kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản 632
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
42.
Câu 171. Trường hợp xuất hàng hóa để trả lương cho nhân viên, kế toán cần ghi:
a)
a. Tăng khoản phải trả cho người lao động
b)
b. Tăng doanh thu, chi phí bán hàng
c)
c. Tăng doanh thu, giá vốn hàng bán
d)
d. Tăng chi phí khác
43.
Câu 172. Bảo hiểm xã hội:
a)
a. Là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động...
b)
b. Do doanh nghiệp chi trả và mang lại lợi ích cho doanh nghiệp
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
44.
Câu 173. Nguyên giá TSCĐ hữu hình do mua sắm bao gồm:
a)
a. Thuế tiêu thụ đặc biệt
b)
b. Thuế xuất khẩu
c)
c. Thuế GTGT được khấu trừ
d)
d. Cả ba câu trên đều đúng
45.
Câu 174. Tỷ lệ bảo hiểm y tế người lao động phải chịu là:
a)
a. 1%
b)
b. 1,5%
c)
c. 18%
d)
d. 8%
46.
Câu 175. Tỷ lệ nộp bảo hiểm thất nghiệp của người lao động là:
a)
a. 3%
b)
b. 1,5%
c)
c. 18%
d)
d. 1%
47.
Câu 176. Điều nào sau đây là đúng đối với tài khoản 152:
a)
a. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên có.
b)
b. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên có.
c)
c. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên nợ.
d)
d. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên nợ.
48.
Câu 177. Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho nào giả định rằng giá của những hàng tồn kho nào nhập vào trước sẽ được xuất sử dụng trước:
a)
a. Thực tế đích danh
b)
b. Bình quân gia quyền.
c)
c. Nhập trước xuất trước.
d)
d. Giá bán lẻ.
49.
Câu 178. Bút toán nào sau đây phản ánh vật liệu xuất phục vụ phân xưởng sản xuất:
a)
a. Nợ TK 621/ Có TK 152
b)
b. Nợ TK 627/ Có TK 152
c)
c. Nợ TK 641/ Có TK 152
d)
d. Nợ TK 642/ Có TK 152
50.
Câu 179. Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua NVL đựợc tính vào:
a)
a. Giá nhập kho
b)
b. Ghi giảm giá nhập kho
c)
c. Chi phí tài chính
d)
d. Các câu trên đều sai.
51.
Câu 180. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm CCDC:
a)
a. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất.
b)
b. Thay đổi hình thái vật chất khi tham gia vào quá trình sản xuất.
c)
c. Tham gia vào nhiều kỳ sản xuất kinh doanh.
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
52.
Câu 181. Bút toán ghi nhận việc xuất dùng một CCDC loại phân bổ một lần sử dụng ở cửa hàng giới thiệu sản phẩm là:
a)
a. Nợ TK 153/ Có TK 331
b)
b. Nợ TK 627/ Có TK 153
c)
c. Nợ TK 641/ Có TK 153
d)
d. Nợ TK 642/ Có TK 153.
53.
Câu 182. Theo qui định hiện hành, TSCĐ là những tư liệu lao động có:
a)
a. Giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài.
b)
b. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
c)
c. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên.
d)
d. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng dưới 1 năm trở lên.
54.
Câu 183. Đặc điểm vận động của TSCĐ:
a)
a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm.
b)
b. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.
c)
c. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm.
d)
d. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.
55.
Câu 184. Những chỉ tiêu nào sau đây được dùng để theo dõi TSCĐ về mặt giá trị:
a)
a. Giá mua, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại.
b)
b. Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại.
c)
c. Giá trị còn lại, Giá bán, thuế GTGT đầu ra.
d)
d. Nguyên giá, giá trị còn lại.
56.
Câu 185. Công ty X mua một thiết bị sản xuất với giá chưa thuế là 100 triệu đồng, thuế GTGT 5%. Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt là 550.000, trong đó thuế GTGT 50.000. Nguyên giá thiết bị sản xuất trên là:
a)
a. 105.000.000đ.
b)
b. 100.550.000đ.
c)
c. 100.500.000đ
d)
d. Không xác định
57.
Câu 186. Một doanh nghiệp nhận vốn góp bằng một TSCĐ hữu hình với giá là 500.000.000đ (Giá do hội đồng giao nhận đánh giá). Bút toán phản ánh nghiệp vụ trên là:
a)
a. Nợ TK 211/Có TK 111 500.000.000đ
b)
b. Nợ TK 211/Có TK 411 500.000.000đ
c)
c. Nợ TK 214/Có TK 411 500.000.000đ
d)
d. Nợ TK 211/Có TK 331 500.000.000đ.
58.
Câu 187. TSCĐ được tăng ngày 12/5/2014 sẽ được trích khấu hao kể từ ngày:
a)
a. 01/5/2014
b)
b. 12/5/2014
c)
c. 01/6/2014
d)
d. 01/01/2014
59.
Câu 188. Bút toán nào sau đây thể hiện việc trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp:
a)
a. Nợ TK 214/Có TK 641
b)
b. Nợ TK 214/Có TK 642
c)
c. Nợ TK 641/Có TK 214
d)
d. Nợ TK 642/Có TK 214
60.
Câu 189. Một thiết bị sản xuất có nguyên giá là 600.000.000đ, thời gian hữu dụng ước tính là 10 năm, mức khấu hao hàng tháng theo phưưng pháp đường thẳng là:
a)
a. 5.000.000đ
b)
b. 50.000.000đ
c)
c. 60.000.000đ
d)
d. Không phải các câu trên.
61.
Câu 190. Để ghi nhận việc trích khấu hao cửa hàng giới thiệu sản phẩm của công ty, kế toán ghi bút toán:
a)
a. Nợ TK 641/Có TK 241
b)
b. Nợ TK 641/Có TK 214
c)
c. Nợ TK 641/Có TK 142
d)
d. Nợ TK 641/Có TK 242
62.
Câu 191. Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
a)
a. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế.
b)
b. Nguyên giá - Hao mòn lũy kế
c)
c. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá
d)
d. Hao mòn lũy kế + Nguyên giá
63.
Câu 192. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sửa chữa lớn TSCĐ:
a)
a. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh lớn.
b)
b. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh nhỏ.
c)
c. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh nhỏ.
d)
d. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh lớn.
64.
Câu 193. Tài khoản nào sau đây dùng để tập hợp chi phí sửa chữa lớn phát sinh:
a)
a. Tài khoản 2113
b)
b. Tài khoản 2133
c)
c. Tài khoản 2143
d)
d. Tài khoản 2413
65.
Câu 194. Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thường xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xưởng là:
a)
a. Nợ TK 627/Có TK 152
b)
b. Nợ TK 2413/Có TK 152
c)
c. Nợ TK 627/Có TK 2413
d)
d. Nợ TK 627/Có TK 153
66.
Câu 195. Thời gian để phân loại nợ ngắn hạn và dài hạn là
a)
a. 12 tháng
b)
b. 1 chu kỳ hoạt động bình thường
c)
c. a hoặc b
d)
d. Không phải a hoặc b
67.
Câu 196. Ví dụ nào sau đây không phải là một khoản nợ phải trả trên cư sở ước tính.
a)
a. Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm
b)
b. Thuế GTGT phải nộp
c)
c. Nợ phải trả về chi phí ngừng sản xuất theo kế hoạch
d)
d. Thuế TNDN phải tạm nộp
68.
Câu 197. Kế toán sử dụng tài khoản 3332 “Thuế tiêu thụ đặc biệt” để theo dõi khoản phải nộp về thuế tiêu thụ đặc biệt liên quan đến:
a)
a. Hàng hóa mua trong nước
b)
b. Hàng hóa nhập khẩu
c)
c. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu
d)
d. Tất cả đều đúng
69.
Câu 198. Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lưưng, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng:
a)
a. Tiền mặt tại quỹ
b)
b. Thẻ ATM qua ngân hàng
c)
c. Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp
d)
d. Tất cả đều được.
70.
Câu 199. Kế toán ghi nhận tiền lưưng nghỉ phép phải trả cho công nhân sản xuất:
a)
a. Nợ TK 335/Có TK 334
b)
b. Nợ TK 622/Có TK 334
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
71.
Câu 200. Khoản nào sau đây không thuộc vốn chủ sở hữu:
a)
a. Quỹ đầu tư phát triển
b)
b. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
c)
c. Nguồn vốn đầu tư XDCB
d)
d. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
100 %
