Worksheetsktoan 3-70 (64c)
Total questions: 64
Worksheet time: 3hrs 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 3. Lệ phí trước bạ phải nộp khi mua TSCĐ được tính vào:
a)
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Chi phí sản xuất chung
c)
c. Nguyên giá TSCĐ
d)
d. Chi phí khác
2.
Câu 4*. Ngày 10/01, mua một TSCĐ A, giá mua chưa có thuế GTGT 450.000, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng chuyển khoản. Thuế trước bạ 2% đã trả bằng tiền mặt. Tài sản này được đầu tư từ quỹ đầu tư phát triển. Thời gian sử dụng là 10 năm. Xác định nguyên giá TSCĐ?
a)
a. 450.000
b)
b. 459.000
c)
c. 459.900
d)
d. Các đáp án trên đều sai
3.
Câu 5. Căn cứ tài liệu câu 4, tính khấu hao TSCĐ A trong tháng 01. Biết rằng TSCĐ này được tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
a)
a. 2.661,290
b)
b. 2.714,515
c)
c. 2.719,838
d)
d. Các đáp án trên đều sai
4.
Câu 6. Quỹ phúc lợi của doanh nghiệp có thể đựoc dùng để :
a)
a. Chi mua sắm TSCĐ dùng cho kinh doanh
b)
b. Chi tiêu cho hoạt động phúc lợi
c)
c. Chi mua sắm TSCĐ dùng cho phúc lợi
d)
d. Tất cả các đáp án trên
5.
Câu 7. Nhượng bán thiết bị F ở cửa hàng nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 80.000. Tiền bán thu bằng tiền gửi ngân hàng 22.000 (trong đó thuế GTGT2.000). Chi phí thanh lý bằng tiền mặt 2.000.
a)
a. a1.Nợ TK641: 20.000, Nợ TK214: 80.000/Có TK211: 100.000;
b)
b. b1.Nợ TK641: 100.000/Có TK211: 100.000;
c)
c. c1.Nợ TK811: 20.000, Nợ TK214: 80.000/Có TK211: 100.000;
d)
d. d1.Nợ TK214 100.000/Có TK211 100.000;
6.
Câu 8. Đơn vị nhận thầu sửa chữa lớn dây chuyền sản xuất hoàn thành và bàn giao. Chi phí sửa chữa quyết toán 66.000 (trong đó thuế GTGT 10%), doanh nghiệp thanh toán bằng chuyển khoản. Biết rằng doanh nghiệp đã trích trước chi phí sữa chữa lớn cho TSCĐ này là 65.000. Số chênh lệch với chi phí trích trước được xử lý theo qui định.
a)
a. a1. Nợ TK627: 66.000, Nợ TK133: 6.600/Có TK111: 72.600;
b)
b. b1. Nợ TK627 60.000, Nợ TK133 6.000/Có TK111 66.000;
c)
c. c1. Nợ TK241 60.000, Nợ TK133 6.000/Có TK111 66.000;
d)
d. Các đáp án trên đều sai
7.
Câu 9. Bảo dưỡng máy móc thiết bị sản xuất ở phân xưởng định kỳ trả cho Công ty dịch vụ sửa chữa Minh Hải bằng tiền mặt 13.000
a)
a. Nợ TK642/Có TK111 13.000
b)
b. Nợ TK627/Có TK111 13.000
c)
c. Nợ TK331(Minh Hải)/Có TK111 13.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
8.
Câu 10. Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho lợi nhuận cao nhất trong các phương pháp sau?
a)
a. Bình quân thời điểm
b)
b. Bình quân cuối kỳ
c)
c. Nhập trước, xuất trước
d)
d. Không có đáp án đúng
9.
Câu 11. Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh được:
a)
a. Ghi tăng Nguyên giá TSCĐ
b)
b. Ghi tăng Chi phí trả trước
c)
c. Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
d)
d. Không ý nào đúng
10.
Câu 12. Mua vật liệu nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 120.000, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với thuế suất 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng 1.000, đã thanh toán bằng tiền mặt.
a)
a. a1.Nợ TK 152: 120.000, Nợ TK133: 12.000/Có TK 112: 132.000; a2. Nợ TK811/Có TK111: 1.000
b)
b. b1.Nợ TK 152: 120.000, Nợ TK133: 12.000/Có TK 112: 132.000; b2. Nợ TK641/Có TK111: 1.000
c)
c. c1.Nợ TK 152: 132.000/Có TK 112: 132.000; c2. Nợ TK641/Có TK111: 1.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
11.
Câu 13. Doanh nghiệp dùng tiền mặt là ngoại tệ thanh toán nợ cho ngưòi bán A số tiền là 1.000USD. Biết: tỷ giá thực tế bình quân liên ngân hàng là 21.000 vnđ/usd, tỷ giá ghi sổ quỹ tiền mặt là 20.000vnđ/usd, tỷ giá ghi sổ lúc nhận nợ là 20.450vnđ/usd. Khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh là:
a)
a. 450.000đ
b)
b. 550.000đ
c)
c. 1.000.000đ
d)
d. Các đáp án trên đều sai
12.
Câu 14. Thu tiền bán phế liệu do thanh lý TSCĐ 5.000 bằng tiền mặt. kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK111/Có TK515: 5.000
b)
b. Nợ TK111/Có TK511: 5.000
c)
c. Nợ TK111/Có TK711: 5.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
13.
Câu 15 . Khấu trừ lương tháng này của cán bộ Nguyễn Văn Tý về khoản bồi thường vật chất là 2.000. Kế toán định khoản:
a)
a. Nợ TK1388/Có TK334: 2.000
b)
b. Nợ TK1388/Có TK111: 2.000
c)
c. Nợ TK334/Có TK1388: 2.000
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
14.
Câu 16. Cuối tháng, kiểm kê xác định phế liệu thu hồi nhập kho từ quá trình sản xuất sản phẩm 10.000
a)
a. Nợ TK152 10.000/ Có TK154 10.000
b)
b. Nợ TK152 (10.000)/ Có TK154 (10.000)
c)
c. Nợ TK 152 10.000/Có TK621 10.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
15.
Câu 17. Cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê kho phát hiện thiếu vật liệu giá trị 2.000, xử lý khấu trừ lương thủ kho.
a)
a. Nợ TK1388/ Có TK152 2.000
b)
b. Nợ TK1381/ Có TK152 2.000
c)
c. Nợ TK334/ Có TK1388 2.000
d)
d. Nợ TK334/ Có TK152 2.000
16.
Câu 18*. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây dựng 100.000, kế toán ghi:
a)
a. Nợ TK334/Có TK111: 100.000
b)
b. Nợ TK334/Có TK112: 100.000
c)
c. Nợ TK622/Có TK334: 100.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
17.
Câu 20. TSCĐ sử dụng trong doanh nghiệp có thể được đầu tư từ:
a)
a. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
b)
b. Các quỹ doanh nghiệp
c)
c. Cả a và b đều đúng
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
18.
Câu 21. Mua hạt nhựa chuyển thẳng phân xưởng để sản xuất ngay, giá mua chưa thuế trên hóa đơn GTGT 525.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán định khoản:
a)
a. Nợ TK621 525.000,Nợ TK133 52.500/Có TK331 577.500
b)
b. Nợ TK627 525.000,Nợ TK133 52.500/Có TK331 577.500
c)
c. Nợ TK142/Có TK331 577.500
d)
d. Các đáp án trên đều sai
19.
Câu 22. Mua CCDC sử dụng ngay, giá mua chưa thuế GTGT 250.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán phân bổ giá trị CCDC này vào 5 kỳ kể từ kỳ này. Giá trị CCDC tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ là:
a)
a. 250.000
b)
b. 275.000
c)
c. 50.000
d)
d. 55.000
20.
Câu 23. Tính tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất 510.000. Kế toán định khoản:
a)
a. Nợ TK622 510.000/Có TK334 510.000
b)
b. Nợ TK622 510.000/Có TK111 510.000
c)
c. Nợ TK334 510.000/Có TK111 510.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
21.
Câu 24. Nhận định nào sau đây là đúng với phương pháp đơn giá bình quân thời điểm:
a)
a. Tính ngay được giá trị xuất kho tại thời điểm xuất
b)
b. Đơn giá bình quân thay đổi theo từng thời điểm xuất
c)
c. Cho phép tính giá trị hàng xuất kho một cách chính xác
d)
d. Cả a,b,c đều đúng
22.
Câu 25. Trong kế toán, khấu hao TSCĐ phản ánh:
a)
a. Sự phân bổ giá trị của TSCĐ đó vào chi phí SXKD cho nhiều kỳ
b)
b. Sự lỗi thời của TSCĐ
c)
c. Sự giảm giá trị
d)
d. Hao mòn vật chất của TSCĐ
23.
Câu 26. DN mua 500 kg vật liệu A, đơn giá mua chưa thuế GTGT 100ngđ/kg, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 1.265 (trong đó bao gồm thuế GTGT 10%) đã thanh toán bằng tiền mặt. Khi về kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 5 kg, bắt nhân viên thu mua bồi thường. DN nhập kho theo số thực tế. Kế toán định khoản:
a)
a. a1.Nợ TK152: 49.500,Nợ TK133: 4.950/Có TK331: 54.450;
b)
b.b1.Nợ TK152: 49.500,NợTK1388: 500,NợTK133: 5.000/Có TK331:55.500;
c)
c.c1.Nợ TK152: 49.500,NợTK1381: 550,NợTK133:4.950/CóTK331: 55.500;
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
24.
Câu 27*. Ngày 19/02/N, mua thiết bị quản lý A, giá mua chưa có thuế GTGT 450.000, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng chuyển khoản. Thuế trước bạ 2% đã trả bằng tiền mặt. Tài sản này được đầu tư từ quỹ đầu tư phát triển. Thời gian sử dụng là 10 năm.
a)
a. a1.Nợ TK 211: 450.000, Nợ TK133: 45.000/Có TK112: 495.000;
b)
b. b1.Nợ TK 211: 450.000, Nợ TK133: 45.000/Có TK112: 495.000;
c)
c. c1.Nợ TK 211: 450.000, Nợ TK133: 45.000/Có TK112: 495.000;
d)
d. Các đáp án trên đều sai
25.
Câu 30. Khi so sanh các phương pháp khấu hao TSCĐ, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Trong những năm cuối, mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ nhỏ hơn theo pp đường thẳng
b)
b. Mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ giảm đều qua các năm sử dụng
c)
c. Mức khấu hao trong một kỳ kế toán của các phương pháp luôn luôn khác nhau.
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
26.
Câu 31. TSCĐ có nguyên giá là 459.900, TGSD 10 năm, khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh, mức khấu hao phải trích trong tháng 01/N của tài sản này là:
a)
a. 6.653,225
b)
b. 6.786,290
c)
c. 6.799,596
d)
d. Các đáp án trên đều sai
27.
Câu 32. TSCĐ được đầu tư dùng cho hoạt động phúc lợi thì nguyên giá được tính:
a)
a. Bao gồm cả thuế GTGT
b)
b. Không bao gồm thuế GTGT
c)
c. Bao gồm một phần thuế GTGT
d)
d. Không có trường hợp nào
28.
Câu 33. Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua TSCĐ là nội dung làm:
a)
a. Giảm nguyên giá TSCĐ
b)
b. Giảm chi phí sản xuất kinh doanh
c)
c. Tăng doanh thu tài chính
d)
d. Tăng thu nhập khác
29.
Câu 34. Thuế nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu TSCĐ được ghi:
a)
a. Tăng giá vốn hàng bán
b)
b. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
c)
c. Tăng nguyên giá TSCĐ
d)
d. Các đáp án trên đều sai
30.
Câu 35. Tiền lãi phải trả xác định khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm được ghi:
a)
a. Tăng nguyên giá TSCĐ
b)
b. Tăng chi phí tài chính
c)
c. Tăng chi phí trả trước
d)
d. Các đáp án trên đều sai
31.
Câu 36. Tiền lãi khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm định kỳ sẽ được phân bổ vào:
a)
a. Chi phí tài chính
b)
b. Chi phí khác
c)
c. Chi phí sản xuất kinh doanh thích hợp tuỳ thuộc vào TSCĐ đó sử dụng ở bộ phận nào
d)
d. Các đáp án trên đều sai
32.
Câu 37. Khi mua nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất thì:
a)
a. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH
b)
b. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH hoặc TK213-TSCĐVH tuỳ vào giá trị HH hay VH lớn hơn
c)
c. Xác định riêng TSCĐHH và TSCĐVH để ghi nhận riêng
d)
d. Các đáp án trên đều sai
33.
Câu 38. TSCĐ tự có có thể được đầu tư bằng:
a)
a. Vốn chủ sở hữu
b)
b. Vốn vay, nợ
c)
c. Cả a và b đều đúng
d)
d. Cả a và b đều sai
34.
Câu 39. Khi tiến hành nhượng bán, thanh lý TSCĐ thì thu nhập và chi phí được hạch toán vào:
a)
a. TK 515, TK 635
b)
b. TK 711, TK 811
c)
c. TK 511, TK 632
d)
d. TK 511, TK 811
35.
Câu 40. Trong quá trình nhượng bán và thanh lý TSCĐ, giá trị còn lại của TSCĐ là nội dung của:
a)
a. Doanh thu
b)
b. Thu nhập
c)
b. Chi phí
d)
c. Cả a và b
36.
Câu 41. Thanh lý thiết bị F ở phòng kế hoạch đã khấu hao hết, thiết bị này có nguyên giá 100.000. Phế liệu thu hồi nhập kho trị giá 5.000. Chi phí thanh lý bằng tiền mặt 2.000.
a)
a. a1.Nợ TK811 100.000/Có TK211 100.000; a2.Nợ TK152 5.000/Có TK711 5.000; a3. Nợ TK811 2.000/Có TK111 2.000
b)
b. b1.Nợ TK811 100.000/Có TK211 100.000; b2.Nợ TK152 5.000/Có TK711 5.000; b3. Nợ TK642 2.000/Có TK111 2.000
c)
c. c1.Nợ TK811 100.000/Có TK211 100.000; c2.Nợ TK152 5.000/Có TK512 5.000; c3. Nợ TK642 2.000/Có TK111 2.000
d)
d. d1.Nợ TK214 100.000/Có TK211 100.000; d2.Nợ TK152 5.000/Có TK711 5.000; d3. Nợ TK811 2.000/Có TK111 2.000
37.
Câu 42. Sửa chữa lớn dây chuyền sản xuất hoàn thành và bàn giao. Chi phí sửa chữa thanh toán bằng tiền mặt 66.000 (trong đó thuế GTGT 10%). Biết rằng doanh nghiệp đã trích trước chi phí sữa chữa lớn cho TSCĐ này là 55.000. Số chênh lệch giữa thực chi và số trích trước được phân bổ hết vào chi phí kì này
a)
a.a1. Nợ TK627 66.000, Nợ TK133 6.600/Có TK111 72.600;
b)
b.b1. Nợ TK627 60.000, Nợ TK133 6.000/Có TK111 66.000;
c)
c.c1. Nợ TK241 60.000, Nợ TK133 6.000/Có TK111 66.000;
d)
d. Các đáp án trên đều sai
38.
Câu 43. Việc trích trước hoặc phân bổ dần chi phí sửa chữa lớn TSCĐ nhằm mục đích:
a)
a. Bình ổn chi phí
b)
b. Bình ổn doanh thu
c)
c. Tuân theo nguyên tắc phù hợp
d)
d. Tuân theo nguyên tắc thận trọng
39.
Câu 44. Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán lớn hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:
a)
a. Giảm chi phí SXKD tương ứng
b)
b. Tăng thu nhập khác
c)
c. Tăng doanh thu tài chính
d)
d. Các đáp án trên đều sai
40.
Câu 45. Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán nhỏ hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:
a)
a. Tăng bổ sung vào chi phí SXKD tương ứng
b)
b. Giảm thu nhập khác
c)
c. Giảm doanh thu tài chính
d)
d. Các đáp án trên đều sai
41.
Câu 46. Việc tính hoặc thôi tính khấu hao TSCĐ được thực hiện kể từ:
a)
a. Tháng ngay sau tháng tăng hoặc giảm
b)
b. Ngày tăng hoặc giảm
c)
c. Tuỳ quyết định của doanh nghiệp
d)
d. Các đáp án trên đều sai
42.
Câu 47. Điều kiện đối với TSCĐ để áp dụng phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh là:
a)
a. TSCĐ được đầu tư mới (chưa qua sử dụng)
b)
b. Máy móc, thiết bị, dụng cụ đo lường, thí nghiệm
c)
c. TSCĐ có công nghệ đòi hỏi phải thay đổi, phát triển nhanh
d)
d. Tất cả các đáp án trên.
43.
Câu 48. Bảo dưỡng máy móc thiết bị sản xuất ở phân xưởng định kỳ, DN đã trả cho Công ty dịch vụ sửa chữa Minh Hải bằng tiền mặt 5.000
a)
a. Nợ TK642/Có TK111 5.000
b)
b. Nợ TK627/Có TK111 5.000
c)
c. Nợ TK331/Có TK111 5.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
44.
Câu 49. TSCĐ đã khấu hao hết mà vẫn sử dụng thì:
a)
a. Không thực hiện khấu hao nữa
b)
b. Vẫn tiếp tục tính khấu hao
c)
c. Cân nhắc hiệu quả kinh tế của việc sử dụng TSCĐ đó để quyết định
d)
d. Các đáp án trên đều sai
45.
Câu 50. Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:
a)
a. Nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ, thành phẩm và hàng hoá tồn kho
b)
b. Hàng mua đang đi đường, hàng gửi đi bán, hàng đang gia công chế biến, sản phẩm dở dang.
c)
c. Cả a và b
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
46.
Câu 51. Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho giá trị xuất kho lớn nhất:
a)
a. Bình quân
b)
b. Đích danh
c)
c. Nhập trước, xuất trước
d)
d. Không xác định được
47.
Câu 52. Trong DNXL, các loại vật tư như: cát, sạn, đá, gạch sử dụng cho công trình thường tính theo giá nào ?
a)
a. Bình quân
b)
b. Nhập trước, xuất trước
c)
c. Nhập sau, xuất trước
d)
d. Đích danh
48.
Câu 53. Mua văn phòng phẩm chuyển đến phân xưởng sử dụng ngay, giá mua chưa thuế trên hóa đơn GTGT 225.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán định khoản:
a)
a. Nợ TK621 225.000,Nợ TK133 22.500/Có TK331 247.500
b)
b. Nợ TK627 225.000,Nợ TK133 22.500/Có TK331 247.500
c)
c.c1. Nợ TK242 225.000/Nợ TK133 22.500/Có TK331 247.500; c2. Nợ TK627/Có TK242 112.500
d)
d. Các đáp án trên đều sai
49.
Câu 54. DN mua 500 kg vật liệu A, đơn giá mua chưa thuế GTGT 100ngđ/kg, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 726 (trong đó bao gồm thuế GTGT 66) đã thanh toán bằng tiền mặt. Khi về kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 5 kg không rõ nguyên nhân, DN nhập kho theo số thực nhận. Giá trị hàng thiếu được ghi nhận:
a)
a. Nợ TK1381 500
b)
b. Nợ TK1388 500
c)
c. Nợ TK1388 550
d)
d. Các đáp án trên đều sai
50.
Câu 55. Tiếp nghiệp vụ mua 500kg vật liệu A, định khoản kế toán là:
a)
a. a1.Nợ TK152: 49.500,Nợ TK133: 4.950/Có TK331: 54.450;
b)
b. b1.Nợ TK152: 49.500,NợTK138: 500,NợTK133: 5.000/Có TK331: 55.500;
c)
c. c1.Nợ TK152: 49.500,NợTK1381: 550,NợTK133: 4.950/Có TK331: 55.500;
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
51.
Câu 56. Tiếp nghiệp vụ mua 500kg vật liệu A, nếu vật liệu A tồn kho đầu kỳ 550kg, đơn giá 95 ngđ/kg. Đơn giá xuất kho theo phương pháp bình quân cuối kỳ của vật liệu A là:
a)
a. 96,904 ngđ/kg
b)
b. 98,000 ngđ/kg
c)
c. 98,109 ngđ/kg
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều
52.
Câu 57. Mua áo quần bảo hộ cho công nhân phân xưởng sử dụng, giá mua chưa thuế GTGT 25.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán xác định phân bổ trong 2 kỳ kể từ kỳ này. Định khoản là:
a)
a. Nợ TK627 25.000,Nợ TK133 2.500/Có TK331 27.500
b)
b. Nợ TK627 12.500,Nợ TK133 1.250/Có TK331 13.750
c)
c. Nợ TK142 25.000,Nợ TK133 2.500/Có TK331 27.500
d)
d. Các đáp án trên đều sai
53.
Câu 58. Cuối tháng, kiểm kê xác định vật liệu dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm M còn thừa nhập lại kho: 120.000
a)
a.Nợ TK 621M (120.000)/Có TK152 (120.000)
b)
b.Nợ TK152 120.000/ Có TK621M 120.000
c)
c.Nợ TK152 (120.000)/Có TK621M (120.000)
d)
d. Các đáp án trên đều sai
54.
Câu 59. Cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê kho, phát hiện thừa vật liệu A, giá trị 2.000.000 VNĐ chưa rõ nguyên nhân , kế toan ghi:
a)
a. Nợ TK152/ Có 1381: 2.000.000
b)
b. Nợ TK152/ Có 3381: 2.000.000
c)
c. Nợ TK152/ Có 1388: 2.000.000
d)
d. Nợ TK152/ Có 3388: 2.000.000
55.
Câu 60. Tính tiền lương phải trả - Công nhân trực tiếp sản xuất 510.000 - Quản lý phân xưởng 85.000 Kế toán định khoản:v
a)
a. Nợ TK622 510.000, Nợ TK627 85.000/Có TK334 595.000
b)
b. Nợ TK622 510.000, Nợ TK627 85.000/Có TK111 595.000
c)
c. Nợ TK622 595.000/Có TK334 595.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
56.
Câu 62. Khoản tiền lương nào không được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm?
a)
a. Tiền lương của quản lý phân xưởng
b)
b. Tiền lương của Giám đốc công ty
c)
c. Tiền lương của bộ phận phục vụ chung tại phân xưởng
d)
d. Tiền lương của công nhân thi công
57.
Câu 63. Ngày 10/02, xuất kho CCDC thuộc loại phân bổ 6 tháng dùng cho công trình, giá trị thực tế xuất kho CCDC 30.000.
a)
a. Nợ TK627/Có TK153 30.000
b)
b. b1.Nợ TK142/Có TK153 30.000; b2. Nợ TK627/Có TK142 5.000
c)
c. c1.Nợ TK142/Có TK153 30.000; c2. Nợ TK627/Có TK142 30.000
d)
d. Các đáp án trên đều sai
58.
Câu 64. Khoản chi phí sản xuất sản phẩm vượt mức bình thường được ghi nhận vào TK nào?
a)
a. TK627-Chi phí sản xuất chung
b)
b. TK154-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
c)
c. TK632-Giá vốn hàng bán
d)
d. Các đáp án trên đều sai
59.
Câu 65. Khoản mục Chi phí nhân công trực tiếp không gồm nội dung nào sau đây:
a)
a. Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất
b)
b. Lương phải trả cho công nhân phục vụ chung phân xưỏng
c)
c. Các khoản trích BH, KPCĐ tính vào chi phí theo lương công nhận trực tiếp sản xuất
d)
d. Cả b và c
60.
Câu 66. Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất được ghi nhận vào
a)
a. TK627-Chi phí sản xuất chung
b)
b. TK622-Chi phí nhân công trực tiếp
c)
c. TK642-Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Các đáp án trên đều sai
61.
Câu 67. Trích lập dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá 12.500:
a)
a. Nợ TK6426/Có TK335: 12.500
b)
b. Nợ TK6415/Có TK335: 12.500
c)
c. Nợ TK6415/Có TK352: 12.500
d)
d. Nợ TK6415/Có TK242: 12.500
62.
Câu 68. Khoản lỗ sau thuế hiện còn cuối kỳ được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán ở:
a)
a. Phần Tài sản, ghi thường
b)
b. Phần Nguồn vốn, ghi thường
c)
c. Phần Nguồn vốn,ghi âm
d)
d. Các đáp án trên đều sai
63.
Câu 69. Bản chất của các số âm trên Bảng cân đối kế toán là để:
a)
a. Điều chỉnh giảm tài sản
b)
b. Điều chỉnh giảm vốn chủ sở hữu
c)
c. Thực hiện nguyên tắc thận trọng
d)
d. a, b đúng
64.
Câu 70. Doanh nghiệp dùng tiền mặt là ngoại tệ thanh toán nợ cho ngưòi bán A số tiền là 1.000USD. Biết: tỷ giá quỹ là 19.550VNĐ/USD, tỷ giá ghi sổ lúc nhận nợ là 19.000 VNĐ/USD, tỷ giá thực tế bình quân liên ngân hàng là 20.000 VNĐ/USD. Khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh là:
a)
a. 450.000đ
b)
b. 550.000đ
c)
c. 1.000.000đ
d)
d. Các đáp án trên đều sai
100 %
