wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NN1 - 11과

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

“Trời lạnh và có tuyết rơi.”

a)

날씨가 춥고 눈이 와요.

b)

날씨가 추워서 눈이 와요.

c)

날씨는 추웠고 눈이 왔어요.

d)

날씨는 춥고 눈이 있어요.

2.

영상 25도 nghĩa là:

a)

Trên 0 độ (dương) 25 độ

b)

Dưới 0 độ (âm) 25 độ

c)

20 đến 25 độ

d)

25 độ tuyết

3.

Chọn câu chia đúng bất quy tắc ㅂ: 덥다

a)

덥어요

b)

더워요

c)

덥우어요

d)

더우어요

4.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

"Ngày mai trời sẽ mưa."

a)

내일 비가 올 거예요.

b)

지금 비가 옵니다.

c)

어제 비가 왔어요.

d)

내일 비 오 거예요.

5.

Chọn câu có cấu trúc V-고 (và) đúng:

a)

바람이 불어요 하고 비가 와요.

b)

바람이 불고 비가 와요.

c)

바람 불고 비 오다.

d)

비가 와고 바람이 불어요.

6.

Câu nào dùng đúng ngữ pháp 부터 ~ 까지?

a)

아침에부터 밤까지 공부해요.

b)

오전부터 오후까지 일해요.

c)

집에서부터 회사까지 자요.

d)

아침하고 저녁까지 먹어요.

7.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

“Trời mát và có gió”

a)

시원하고 바람이 불어요.

b)

시원고 바람이 불어요.

c)

시원하다 바람이 불어요.

d)

시원하지만 바람이 불어요.

8.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

"Trời sẽ lạnh vào mùa đông."

a)

겨울에 날씨가 추울 거예요.

b)

겨울에 날씨가 춥을 거예요.

c)

겨울 날씨가 추워요.

d)

겨울에는 춥어요 거예요.

9.

Chọn câu hỏi đúng với câu trả lời sau:

"A: 베트남은 요즘 __________?

B: 따뜻하고 좋아요."

a)

어때요

b)

날씨가 어때요

c)

춥어요

d)

추울 거예요

10.

Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:

"Mùa thu là từ tháng 9 đến tháng 11."

a)

가을은 9월부터 11월까지입니다.

b)

가을은 9월에서 11월까지입니다.

c)

겨울은 9월부터 11월까지입니다.

d)

겨울은 9월에서 11월까지입니다.