wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPT

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của việc sử dụng đồng tiền mạnh trong đánh giá các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tính toán về cùng một đơn vị tiền tệ

b)

Có thể so sánh giữa các chỉ tiêu

c)

Đánh giá thực chất về mức sống dân cư ( nhược điểm )

d)

Cả A và B

2.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020?

a)

6,81%

b)

7,08%

c)

7,02%

d)

2,91%

3.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 2,91% so với năm 2020

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 5,58%, cao hơn mức 2,91% của năm 2020.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 là 2,58%, thấp hơn mức tăng 2,91% của năm 2020 và cũng là mức tăng thấp nhất trong thập kỷ gần đây.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 2,58%, thấp hơn mức tăng 2,91% của năm 2020 và cũng là mức tăng thấp nhất trong thập kỷ gần đây.

4.

Nhận định: “Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô chất lượng quốc gia hoặc quy mô chất lượng quốc gia tính trên bình quân đầu người qua một thời gian nhất định”- đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tăng trưởng kinh tế là

a)

Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về lượng và chất của nền kinh tế

b)

Quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia

c)

Quá trình phát triển chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển gồm KT-XH và môi trường.

d)

Sự gia tăng về thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định

6.

Tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Là sự gia tăng về sản phẩm và dịch vụ quốc gia qua một thời gian nhất định

b)

Là sự gia tăng về quy mô sản lượng quốc gia hoặc quy mô sản lượng quốc gia bình quân trên đầu người qua một thời gian nhất định.

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

7.

Giá so sánh là gì?

a)

Là giá được xác định theo mặt bằng của 1 năm tính toán

b)

Là giá được xác định theo mặt bằng của thời kỳ nghiên cứu

c)

Là giá được xác định theo mặt bằng của một năm gốc

d)

Tất cả các ý trên đều sai

8.

Nhận định: “Để tránh ảnh hưởng của yếu tố giá, khi xác định tốc độ tăng trưởng kinh tế không sử dụng giá thực tế mà phải sử dụng giá cố định” – đúng hay sai ?

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Khi muốn so sánh và đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kì, chỉ tiêu phản ánh tăng trưởng kinh tế được tính theo giá:

a)

Giá thực tế

b)

Giá hiện hành

c)

Giá so sánh

d)

Tất cả đều sai

10.

Giá sử dụng để tính chỉ tiêu TTKT bao gồm

a)

Giá so sánh, giá hiện hành

b)

Giá so sánh, giá sức mua tương đương

c)

Giá hiện hành, giá sức mua tương đương

d)

Giá so sánh, giá hiện hành, giá sức mua tương đương

11.

Loại đo lường nào được sử dụng để khắc phục tình trạng sai lệch khi so sánh về thu nhập thực giữa các quốc gia?

a)

Đồng tiền nội địa

b)

Tỷ giá hối đoái tính bằng đồng USD

c)

Giá sức mua tương đương

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây

a)

Nhóm nước đang phát triển có thu nhập thấp

b)

Nhóm nước phát triển

c)

Nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình thấp

d)

Nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình cao

13.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:

a)

Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác

b)

Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

c)

Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

d)

Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

14.

Chỉ số HDI là chỉ tiêu tổng hợp yếu tố cơ bản nào:

a)

Thu nhập, tri thức, sức khỏe

b)

Thu nhập, nghèo đói, sức khỏe

c)

Dinh dưỡng, học tập, thu nhập

d)

Tất cả các câu trên đều sai

15.

“Khi nền kinh tế đang hoạt động ở mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ thúc đẩy tăng trưởng các nguồn lực của nền kinh tế sẽ được khai thác theo hướng ngày càng hiệu quả”. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

GDP sẽ bằng GNI khi:

a)

Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng không

b)

Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài bằng không

c)

Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài

d)

Tất cả các câu đều sai

17.

Nhóm các chỉ tiêu phản ánh sự thay đổi cơ cấu kinh tế - xã hôi, loại trừ:

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng và thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu thương mại quốc tế

c)

Cơ cấu dân cư theo vùng

d)

Cơ cấu thu nhập

18.

Điền từ thích hợp: “Khoa học công nghệ không chỉ là yếu tố cơ bản của sản xuất mà còn là …để tăng trưởng và phát triển kinh tế”

a)

Điều kiện

b)

Tiên quyết

c)

Quyết định

d)

Công cụ

19.

Phát triển kinh tế là:

a)

Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và chính trị của mỗi quốc gia

b)

Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hài hòa, hợp lý giữa 3 mặt của sự phát triển gồm tăng trưởng kinh tế - cải thiện xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia

d)

Quá trình thay đổi về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia

20.

Nhà nước có vai trò với tăng trưởng và pát triển kinh tế, loại trừ

a)

Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho tất cả các đơn vị kinh tế thuộc thành phần kinh tế

b)

Chính sách kinh tế của nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói gỉam nghèo

d)

. Tạo môi trường kinh doanh tự do cho tất cả các thành phần kinh tế.

21.

Nhận định: “Tổng cầu giảm sẽ làm …… quy mô sản lượng của nền kinh tế hay làm…. Tăng trưởng kinh tế”

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Biến đổi

d)

Duy trì

22.

Chỉ số HDI của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu thuộc nhóm nước nào?

a)

0,506 và nước phát triển con người thấp

b)

0,806 và nước phát triển con người cao

c)

0,506 và nước phát triển con người trung bình

d)

0,706 và nước phát triển con người trung bình

23.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2022 là bao nhiêu?

2023: 2.7%

a)

3,8%

b)

3,6%

c)

3,9%

d)

3,2%

24.

Các nhân tố phi kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế, loại trừ

a)

Thể chế chính trị và đường lối phát triển inh tế- xã hộ

b)

Đặc điểm dân tộc

c)

Đạc điểm tôn giáo, văn hóa

d)

Nhân tố cung và tổng cầu

25.

Điền từ thích hợp: “Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển đổi theo hướng tiến bộ, hợp lý phản ánh sự thay đổi về…. của nền kinh tế

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Tính chất

d)

Quy mô

26.

Giả sử tốc độ GDP không đổi, tốc độ tăng trưởng dân số giảm thì tốc độ tăng trưởng GDP/người sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Tất cả đều sai

27.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế có tác động qua lại với nhau

b)

Chỉ có TTKT có tác động tới PTKT

c)

Chỉ có PTKT có tác động tới TTKT

d)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế không có mối quan hệ ràng buộc

28.

Đâu không phải là nội dung của phát triển bền vững về kinh tế

a)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

b)

Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài

c)

Chống đói nghèo thất nghiệp, bất công xã hội, cản thiện sâu rộng mọi khía cạnh đời sống con người

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và tự chủ của nền kinh t

29.

Sự khác nhau về lượng giữa chỉ tiêu GDP và GNI

a)

Phần chênh lệch về chi phí trung gian của ngành

b)

Phần chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài

c)

Phần chênh lệch về giá trị gia tăng của toàn nền kinh tế

d)

Phần chênh lệch về khấu hao và vốn cố định

30.

Nhận định: “GDP là chỉ tiêu phản ánh chính xác kết quả sản xuất và dịch vụ của nền kinh tế và là chỉ tiêu hoàn hảo khi sử dụng để phân tích và đánh giá tăng trưởng kinh tế”.– đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Các chỉ tiêu tổng quát dùng để đo lường sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia bao gồm:

a)

Chỉ tiêu GDP (Gross domestic product)

b)

Chỉ tiêu GNI (Gross national income)

c)

PCI (Per Capital income)

d)

Các đáp án trên đều đúng

32.

Nhận định: “GDP có ưu điểm hơn GO ở chỗ loại trừ trong tính toán phần giá trị trung gian của hàng hóa và đáng tin cậy hơn các chỉ tiêu khác vì nó phản ánh toàn bộ giá trị sản phẩm hàng hóa và dịch vụ cuối cùng” – đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thước đo nào không được sử dụng để đo lường sự thay đổi cơ cấu kinh tế?

a)

Tỷ trọng đóng góp của từng ngành trong GDP

b)

Tỷ trọng lao động của từng khu vực trong tổng số lao động

c)

Tỷ trọng tổng giá trị xuất khẩu – nhập khẩu so với GDP

d)

Tỷ trọng dân số thành thị - nông thôn

34.

Mục tiêu phát triển thiên niên kỉ (MDGs) do UNDP đề xuất bao gồm nhiều mục tiêu và chỉ tiêu cụ thể:

a)

8 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

b)

9 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

35.

Nhận định: “Khi nền kinh tế đã đạt mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ làm tăng trưởng kinh tế” – nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhận định: “Ổn định chính trị - xã hội là điều kiện… đảm bảo tăng trưởng và phát triển kinh tế”

a)

Cần

b)

Tiên quyết

c)

Đủ

d)

Đảm bảo

37.

Cơ cấu kinh tế mang tính chất nào sau đây

a)

Tính khách quan

b)

Tính lịch sử

c)

Tính chủ quan, tính lịch sử

d)

Tính khách quan, tính lịch sử

38.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện trong quá trình phát triển kinh tế là:

a)

Sự thay đổi về quy mô các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

b)

Sự thay đổi về tỷ trọng các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

c)

Vị trí và mối quan hệ tác động qua lại giữa các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

39.

Nhận định: “Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể là sự thay đổi về số lượng hoặc có thể là sự thay đổi mối tương quan tỉ trọng các bộ phận trong nền kinh tế” đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Nhận định: “Thị trường yếu tố đầu vào đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng các yếu tố cần thiết để thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai ?

a)

SAi

b)

Đúng

41.

Thị trường yếu tố đầu vào nào ảnh hưởng đến quy mô và số lượng ngành trong cơ cấu các ngành kinh tế ?

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường máy móc, thiết bị, khoa học kĩ thuật và công nghệ

c)

Thị trường lao động

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

42.

Nhận định: “Thị trường yếu tố đầu vào có vai trò quan trọng về quyết định tỉ trọng của các ngành kinh tế trong vùng, từ đó quyết định tỉ trọng đóng góp của vùng kinh tế” đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhận định: “Thị trường tiêu thụ sản phẩm có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cáu kinh tế ngành” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, trình độ công nghệ còn thấp thì cơ cấu kinh tế phụ thuộc rất lớn vào nhân tố tự nhiên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhận định: “Kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội phát triển giúp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhận định: “Hội nhập KTQT vừa tạo cơ hội thuận lợi trong xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, cũng vừa tạo ra các thách thức đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhận định: “Nhà nước có tác động rất lớn tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế, là nhân tố chủ quan, là chủ thể tác động tới cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

SAi

48.

Nhận định: “Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý với các nước đang phát triển là quá trình chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh

a)

Mặt chất của nền kinh tế trong quá trình phát triển

b)

Kết quả của quá trình CNH-HĐH

c)

Hiệu quả của việc phân bổ các nguồn lực trong nền kinh tế và sự phát triển của lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

50.

Nhận định: “Cơ cấu kinh tế chuyển đổi theo hướng tiến bộ, hợp lý phản ánh sự thay đổi về chất của nền kinh tế” đúng hay sai

a)

Đúng

b)

SAi

51.

Những hạn chế trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam

a)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm và chất lượng chưa cao.

b)

Cơ cấu vùng kinh tế vẫn còn nhiều bất cập

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế vẫn chưa phát huy được hiệu quả.

d)

Tất cả các đáp án trên

52.

Giải pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam

a)

Nâng cao chất lượng công tác quy hoạch phát triển

b)

Phát triển các ngành trọng điểm, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng chuỗi giá trị

c)

Đổi mới cơ cấu và chính sách đầu tư

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Nhận định: “Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh kết quả của quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế là gì?

a)

Là quá trình xây dựng các vùng kinh tế trọng điểm, sau đó đẩy mạnh liên kết với các vùng khác, nâng cao lợi ích kinh tế - xã hội.

b)

Là quá trình xây dựng các đặc khu kinh tế, sau đó đẩy mạnh liên kết với các vùng khác, nâng cao lợi ích kinh tế - xã hội.

c)

Là quá trình xây dựng liên kết vùng kinh tế góp phần nâng cao lợi ích kinh tế - xã hội.

d)

Tất cả các câu trên đều sai

55.

Nhận định: “Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh hiệu quả của việc phân bổ các nguồn lực trong nền kinh tế và sự phát triển của lục lượng sản xuất và phân công lao động xã hội” đúng hay sai

a)

. Đúng

b)

Sai

56.

Mục tiêu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

a)

Phát huy lợi thế so sánh của đất nước

b)

Tăng khả năng sản xuất, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

c)

Tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao mức sống người dân

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước phát triển

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần

b)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp và ngành dịch vụ tăng dần

c)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp giảm mạnh và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm nhanh, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần

d)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần

58.

Nhận định: “Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là theo hướng công nghiệp hóa- hiện đại hóa” đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế là gì?

a)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

b)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng hàng hóa mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

c)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

d)

Là sự thay đổi giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP

60.

Theo quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, “Khi thu nhập bình quân đầu người tăng,tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm, tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng” đúng hay sai

a)

Đúng

b)

SAi

61.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi khoa học công nghệ phát triển, ngành nào dễ có khả năng thay thế lao động nhất?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

62.

“Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH HĐH được hiểu là tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp, ngành công nghiệp, và ngành dịch vụ tăng lên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế hướng tới:

a)

Khai thác sử dụng có hiệu quả nguồn lực phát triển quốc gia

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

c)

Đẩy nhanh quá trình CNH-HĐH

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế là gì?

a)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

b)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng hàng hóa mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

c)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

d)

Là sự thay đổi giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP

65.

Các nguồn lực để phát triển nền kinh tế bao gồm

a)

Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên, khoa học và công nghệ

b)

Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên

c)

Vốn, lao động, khoa học và công ngh

d)

Không có câu nào đúng

66.

Phát biểu: “Tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia bao gồm các loại tài nguyên có trên mặt đất, các loại tài nguyên có trong lòng đất, trong biển và dưới đáy biển, các loại tài nguyên trong không gian vũ trụ thuộc chủ quyền của quốc gia đó” - đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi phân loại tài nguyên căn cứ vào thuộc tính tự nhiên thì tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển, khí hậu...

c)

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

d)

Không có câu nào đúng

68.

Căn cứ vào khả năng tái sinh của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên được chia thành:

a)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên có thể tái sinh

c)

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

d)

Không có câu nào đúng

69.

Nhận định “Vai trò của tài nguyên thiên nhiên là có giới hạn do các sản phẩm được khai thác từ tài nguyên thiên nhiên cũng phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thổ” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

SAi

70.

Ở Việt Nam, tài nguyên thiên nhiên là tài sản thuộc sở hữu của ai

a)

Quốc gia

b)

Tư nhân

c)

Gia đình

d)

Nước ngoài

71.

Nhận định: “Quy mô, chất lượng của các loại tài nguyên khoáng sản có ảnh hưởng không chỉ đến ngành khai thác khoáng sản, mà còn tạo ra cơ sở nguyên liệu trong nước cho phát triển các ngành công nghiệp chế biển" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

SAi

72.

Nhận định: “Ở các nước đang phát triển, khi trình độ phát triển kinh tế - xã hội còn hạn chế, cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ bị ảnh hưởng khá lớn bởi đặc điểm của nguồn lực tài nguyên thiên nhiên” đúng hay sai?

a)

Đung

b)

Sai

73.

Điền từ vào chỗ trống: “Tài nguyên thiên nhiên là…. tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Điều kiện cần nhưng chưa phải điều kiện đủ

b)

. Điều kiện cần và điều kiện đủ

c)

Điều kiện đủ

d)

Không có câu nào đúng

74.

Vai trò của tài nguyên thiên nhiên có giới hạn bởi vì

a)

Các sản phẩm được khai thác từ tài nguyên thiên nhiên phải đối tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất mặt với cạnh khẩu sản phẩm thô

b)

Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển

c)

Không có câu nào đúng

d)

Cả A và B đều đúng

75.

Có những yếu tố nào thuộc về tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ

a)

Số lượng

b)

Số lượng, cơ cấu và chất lượng

c)

Số lượng và cơ cấu

d)

Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố.

76.

Giải pháp nào dưới đây không phải là giải pháp khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên gắn với quan điểm phát triển bền vững

a)

Tiếp tục đầu tư cho công tác điều tra, thăm dò, đánh giá tài nguyên

b)

Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên

c)

Tăng cường vai trò quản lí của Nhà nước về tài nguyên và môi trường

d)

Đẩy mạnh hoạt động cho thuê hoặc xuất khẩu tài nguyên để khắc phục sự thiếu hụt vốn trong các ngành kinh tế

77.

Quan điểm nào dưới đây không phải là quan điểm của Việt Nam trong khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường

b)

Quản lí, bảo vệ, tái tạo và sử dụng hợp lí, có hiệu quả tài nguyên quốc gia

c)

Phát triển kinh tế phụ thuộc vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu

d)

Phát triển kinh tế - xã hội phải luôn coi trọng bảo vệ và cải thiện môi trường. chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu

78.

Nhà nước có vai trò gì trong việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên ở Việt Nam

a)

Tiếp tục đầu tư cho công tác điều tra, tham dò, đánh giá tài nguyên

b)

Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên.

c)

Tăng cường vai trò quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

79.

Điền vào dấu ... sao cho phù hợp: “Với tư cách là một bộ phận của dân số, nguồn lao động lại chính là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra, thông qua đó trở thành nhân tổ ... của nền kinh tế.”

a)

Tạo cầu

b)

Tạo sản xuất

c)

Tạo lưu thông

d)

Tạo điều kiện

80.

Phát biểu: “Cơ cấu lao động hiện nay của nước ta cân đối theo ngành, theo vùng và theo thành phần kinh tế" – đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong các yếu tố sản xuất, yếu tố có ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế trong dài hạn là?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vốn

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Lao động

82.

Thị trường lao động Việt Nam bao gồm:

a)

Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức, thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức và thị trưởng lao động khu vực nông thôn

b)

Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức và thị trường lao động khu vực nông thôn

c)

Thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức và thị trường lao động khu vực nông thôn

d)

Không có câu nào đúng

83.

Phát biểu nào dưới đây đúng về thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức:

a)

Mức tiền công ở khu vực này thấp nhưng vẫn cao hơn khu vực nông thôn

b)

Khu vực này có khả năng cung cấp một khối lượng việc làm nhỏ

c)

Khu vực này bao gồm những tổ chức sản xuất, kinh doanh có quy mô lớn

d)

Mức tiền công ở khu vực này rất cao

84.

Thị trường lao động khu vực nông thôn có đặc điểm:

a)

Người lao động chủ yếu làm việc trong kinh tế hộ gia đình

b)

Cung về lao động thường co giãn nhiều hơn cầu về lao động

c)

Mức tiền công thấp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

85.

Phát biểu: “Thị trường lao động khu vực nông thôn gắn chặt với đặc điểm về tính thời vụ” — đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Thực trạng lao động ở những tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa ở Việt Nam hiện nay là

a)

Thừa lao động có trình độ cao

b)

Thiếu lao động có trình độ cao

c)

Không có lao động có trình độ cao

d)

Không có câu nào đúng

87.

Dân số Việt Nam năm 2021 là bao nhiêu?

a)

98,5 triệu dân

b)

100,9 triệu dân

c)

95,8 triệu dân

d)

90,6 triệu dân

88.

Trong các thành phần của công nghệ, thành phần nào được gọi là phần cứng

a)

Phần con người

b)

Phần phương tiện

c)

Phần tổ chức

d)

Phần thông tin

89.

Trong các thành phần của công nghệ, phần con người bao gồm:

a)

Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất

b)

Trình độ, kĩ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người

c)

Các bí quyết, quy trình, phương pháp... được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế

d)

Cách thức phối hợp, quản lí phần con người và phần phương tiện

90.

Trong các thành phần của công nghệ, phần phương tiện bao gồm:

a)

Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất

b)

Trình độ, kĩ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người

c)

Các bí quyết, quy trình, phương pháp... được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế

d)

Cách thức phối hợp, quản lí phần con người và phần thông tin

91.

Phát biểu: Nhờ có khoa học và công nghệ mà các ngành công nghiệp phát triển có tốc độ cao, có năng suất, hiệu quả- đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nhận định: “Khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu, là động lực then chốt để phát triển đất nước nhanh và bền vững” – đúng hay sai

a)

Đúng

b)

SAi

93.

Điền từ vào dấu... cho phù hợp: Căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu có thể chia ra khoa học….và khoa học ứng dụng

a)

Cơ bản

b)

Tự nhiên

c)

Xã hội

d)

Không có câu nào đúng

94.

Các thành phần của công nghệ bao gồm:

a)

Phần phương tiện, phần con người, phần thông tin, phần tổ chức

b)

Phần phương tiện và phần tổ chức

c)

Phần con người và phần tổ chức

d)

Không có câu nào đúng

95.

Vai trò của khoa học và công nghệ đối với phát triển kinh tế là:

a)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế thông qua việc mở rộng sử dụng các nguồn lực

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung và trong các ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa

c)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

96.

Mặt trái của khoa học và công nghệ là

a)

Có thể gây ô nhiễm môi trường

b)

Các cá nhân không bắt kịp với sự phát triển của khoa học và công nghệ sẽ khó tìm việc làm

c)

Có thể làm mất cân bằng sinh thái

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

97.

Những thành tựu đạt được của khoa học công nghệ ở Việt Nam

a)

Tiềm lực khoa học và công nghệ đã được tăng cường và phát triển

b)

Khoa học và công nghệ đóng góp tích cực trong phát triển kinh tế - xã hội

c)

Cơ chế quản lý khoa học và công nghệ từng bước được đổi mới

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

98.

Những yếu kém của khoa học công nghệ ở Việt Nam là

a)

Năng lực khoa học và công nghệ còn nhiều yếu kém

b)

Trình độ công nghệ của nhiều ngành sản xuất còn thấp và lạc hậu

c)

Cơ chế quản lý khoa học và công nghệ chậm được đổi mới, còn mang nặng tính hành chính.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

99.

Giải pháp phát triển khoa học và công nghệ ở Việt Nam hiện nay

a)

Tăng đầu tư cho phát triển khoa học và công nghệ

b)

Xây dựng chính sách thu hút, đãi ngộ cán bộ khoa học và công nghệ

c)

Đổi mới cơ chế quản lý thúc đẩy phát triển thị trường khoa học và công nghệ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

100.

Theo từ điển Bách Khoa Việt Nam, Công bằng xã hội đượ định nghĩa: “Công bằng xã hội là … để thỏa mãn một cách hợp lý những nhu cầu của các tầng lớp xa hội, các nhóm xã hội, các cá nhân, xuất phát từ khả năng hiện thực của những điều kiện kinh tế, xã hội nhất định”. Điền vào dấu chấm phương án thích hợp nhất ?

a)

Phương thức đúng đắn nhất

b)

Phương thức phức tạp nhất

c)

Phương thức khó khăn nhất

d)

Phương thức khác biệt nhấ

101.

Theo Ngân hàng thế giới, trong báo cáo phát triển thế giới 2006 “Công bằng và phát triển” đã định nghĩa công bằng theo 2 nguyên tắc:

a)

Cơ hội công bằng và bình đẳng

b)

Cơ hội công bằng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối

c)

Bình đẳng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối

d)

Bình đẳng giới và cơ hội công bằng

102.

Trong kinh tế học, người ta thường chia công bằng xã hội thành hai loại là công bằng theo chiều dọc và công bằng theo chiều ngang? Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

. Phát biểu: “Công bằng theo chiều ngang nghĩa là đối xử khác nhau với những người có đóng góp như nhau” - Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

. Phát biểu: “ Công bằng theo chiều dọc là đối xử khác nhau đối với những người có khác biệt bẩm sinh hoặc có điều kiện xã hội khác nhau” – Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Chọn phương án không phản ánh mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học- công nghệ

b)

Động lực của tăng trưởng kinh tế

c)

Nâng cao thu nhập cho người dân

d)

Phân hoá giàu nghèo

106.

Nhận định “Bất bình đẳng về thu nhập có tác động lớn tới tình trạng nghèo đói và chất lượng cuộc sống” – đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Đánh giá công bằng xã hội thường được tiếp cận trên khía cạnh nào sau đây?

a)

Bình đẳng giới

b)

Công bằng trong tiếp cận dịch vụ xã hội

c)

Công bằng trong phân phối thu nhập

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Có những hình thức phân phối thu nhập nào?

a)

Phân phối thu nhập lần đầu

b)

Phân phối lại thu nhập

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

109.

Hiểu phân phối thu nhập lần đầu là: “Hình thức phân phối theo các yếu tố sản xuất đóng góp khác nhau như: lao động, máy móc thiết bị, đất đai...”- Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Điền vào dấu 3 chấm (...) cụm từ phù hợp cho phát biểu sau: “Phân phối thu nhập lần đầu có ý nghĩa tích cực trong …..và sử dụng tiết kiệm các yếu tố sản xuất khan hiếm, do đó đóng góp…vào thúc đẩy tăng trưởng kinh tế”.

a)

Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân - Tiêu cực

b)

Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân - Tiêu cực

c)

Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân - Tích cực

d)

Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân - Tích cực

111.

Phát biểu: “ Phân phối thu nhập lần đầu là nguyên nhân dẫn đến phân hoá giàu nghèo” – Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Hình thức phân phối lại nhằm mục đích:

a)

Lấy của người giàu chia cho người nghèo

b)

Nâng cao thu nhập thực tế của người nghèo

c)

Nâng cao thu nhập của đại bộ phận dân cư

d)

Giảm bớt sự bất bình đẳng về thu nhập

113.

Hình thức phân phối lại thu nhập là hình thức phân phối chủ yếu liên quan đến:

a)

Sự can thiệp của nhà nước đến phân phối thu nhập lần đầu

b)

Sự can thiệp của cá nhân đến phân phối thu nhập lần đầu

c)

Sự can thiệp của doanh nghiệp đến phân phối thu nhập lần đầu

d)

Sự can thiệp của tổ chức chính trị xã hội đến phân phối thu nhập lần đầu