WorksheetsBài Tập Từ Vựng Tiếng Trung
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Từ “消息” có nghĩa là:
Tin tức
Thư viện
Học sinh
Từ “建筑” có nghĩa là:
Kiến trúc
Vẽ tranh
Nấu ăn
Từ “快乐” có nghĩa là:
Buồn bã
Vui vẻ
Mệt mỏi
Từ “锻炼” có nghĩa là:
Thể dục
Ngủ nghỉ
Đọc sách
Từ “法律” có nghĩa là:
Luật pháp
Tình bạn
Thực phẩm
Từ “通知” có nghĩa là:
Thông báo
Học tập
Thư viện
Từ “知识” có nghĩa là:
Kiến thức
Tin tức
Thể thao
Từ “生活” có nghĩa là:
Cuộc sống
Công việc
Nghệ thuật
Từ “危机” có nghĩa là:
Khủng hoảng
Thành công
Hòa bình
Từ “批准” có nghĩa là:
Phê chuẩn
Từ chối
Hủy bỏ
Từ “运动” có nghĩa là:
Thể thao
Nghỉ ngơi
Học hành
Từ “学习” có nghĩa là:
Học tập
Làm việc
Chơi đùa
Từ “领导” có nghĩa là:
Lãnh đạo
Nhân viên
Bạn bè
Từ “文化” có nghĩa là:
Văn hóa
Khoa học
Công nghệ
Từ “学习” có nghĩa là:
Học tập
Làm việc
Chơi đùa
Từ “领导” có nghĩa là:
Lãnh đạo
Nhân viên
Bạn bè
Từ “文化” có nghĩa là:
Văn hóa
Khoa học
Công nghệ
Từ “希望” có nghĩa là:
Hy vọng
Nỗi buồn
Sự tức giận
Từ “批准” có nghĩa là:
Phê chuẩn
Từ chối
Hủy bỏ
Từ “经验” có nghĩa là:
Kinh nghiệm
Tài sản
Thời gian
Từ “信息” có nghĩa là:
Thông tin
Thư từ
Hình ảnh
Từ “友谊” có nghĩa là:
Tình bạn
Tình yêu
Gia đình
Từ “教育” có nghĩa là:
Giáo dục
Giải trí
Thể thao
Từ nào có phiền âm là “zhīshi”?
知识
消息
锻炼
Từ nào có phiền âm là “shēnghuó”?
生活
法律
快乐
Từ nào có phiền âm là “wēijī”?
危机
运动
学习
Từ nào có phiền âm là “pīzhǔn”?
批准
信息
法律
Từ nào có phiền âm là “tōngzhī”?
通知
信息
建筑
Từ nào có phiền âm là “hǎiluòyīn”?
海洛因
锻炼
知识
Từ nào có phiền âm là “jiāoliú”?
交流
法律
生活
Từ nào có phiền âm là “tèzhēng”?
特征
危机
通知
Từ nào có phiền âm là “wùpǐn”?
物品
学习
建筑
Từ nào có phiền âm là “zhīchí”?
支持
信息
法律
Từ nào có phiền âm là “wùpǐn”?
物品
学习
建筑
Từ nào có phiền âm là “zhīchí”?
支持
信息
法律
