Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Thi Thủy Sản

Total questions: 162

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long có tất cả bao nhiêu tỉnh thành?

a)

11

b)

12

c)

14

d)

13

2.

Đánh bắt thủy sản trên cơ sở nuôi trồng, nghĩa là:

a)

Khai thác tôm cá có nguồn gốc giống nhân tạo ở các thủy vực tự nhiên

b)

Đánh bắt tôm cá từ nguồn lợi tự nhiên ở các thủy vực khác nhau

c)

Khai thác nguồn lợi thủy sản từ thủy vực tự nhiên

d)

Đánh bắt tôm cá từ các ao nuôi

3.

Hãy điền cụm 4 từ còn thiếu vào câu sau: “ Chế biến thủy sản là các hoạt động sơ chế, bảo quản, hoặc chế biến thành các sản phẩm có...”

4 lines
4.

Chế độ thủy triều ở vùng ven biển miền Trung Việt Nam là:

a)

Nhật triều ổn định

b)

Tạp triều (triều hỗn hợp) thiên về nhật triều

c)

Triều nửa ngày hoạt động không đều

d)

Bán nhật triều biến đổi rất nhiều

5.

Việt Nam có 7 vùng sinh thái nông nghiệp, trong đó vùng "Ven biển nam trung bộ" bao gồm 6 tỉnh/thành sau đây:

a)

Ninh thuận, Phú yên, Khánh hòa, Quy nhơn, Quảng nam, Quảng ngãi

b)

Phan Thiết, Phan rang, Tuy hòa, Khánh hòa, Bình định, Quảng ngãi

c)

Thừa thiên-Huế, Bình thuận, Quảng nam, Đà nẵng, Phú yên, Khánh hòa.

d)

Đà nẵng, Khánh hòa, Phú yên, Quảng nam, Quảng ngãi, Bình định

6.

Kim ngạch xuất khẩu của ngành thủy sản Việt Nam trong năm 2022 đạt:

a)

11 tỉ USD

b)

9,0 tỉ USD

c)

10 tỉ USD

d)

12 tỉ USD

7.

Trong phân nhóm 7 vùng sinh thái nông nghiệp ở VN, 8 tỉnh/thành sau đây: Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh

4 lines
8.

Trong phân nhóm 7 vùng sinh thái nông nghiệp ở VN, 8 tỉnh/thành sau đây: Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà rịa - Vũng Tàu, Tây Ninh, thuộc vùng sinh thái nào? Hãy viết tên vùng sinh thái đó.

4 lines
9.

Sản phẩm của nuôi trồng thủy sản gồm (hãy chọn đáp án đúng nhất):

a)

Sản phẩm thu được từ các thiết bị nuôi

b)

Sản phẩm thu được từ các thủy vực tự nhiên có nguồn gốc giống nhân tạo

c)

Cả 2 ý trên đều sai

d)

Cả 2 ý trên đều đúng

10.

Sản phẩm khai thác thủy sản có thể dùng làm con giống cho nuôi trồng thủy sản

a)

True

b)

False

11.

Tài nguyên thủy sản bắt nguồn từ con giống nhân tạo, do con người thả vào các thủy vực mở tự nhiên (sông, hồ, suối, v.v.) sẽ trở thành nguồn lợi:

a)

Của người thả giống

b)

Của toàn dân

c)

Của nhà nước

d)

Của 1 cộng đồng dân cư

12.

Các lĩnh vực hoạt động thủy sản bao gồm (chọn 1 đáp án đúng nhất):

a)

Chế biến thủy sản, khai thác thủy sản và nuôi trồng thủy sản

b)

Khai thác thủy sản, kinh doanh và phân phối sản phẩm

c)

Nuôi trồng thủy sản, chế biến và phân phối sản phẩm, marketing và xuất khẩu

d)

Nuôi trồng thủy sản, khai thác thủy sản và kinh doanh-xuất khẩu thủy sản

13.

Mức tiêu thụ sản phẩm thủy sản bình quân của mỗi người VN là:

a)

Lớn hơn 30 kg/người/năm

b)

Đang tăng liên tục những năm qua

c)

Cao hơn mức bình quân của thế giới

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

14.

Khu vực rừng ngập mặn (RNM) là hệ sinh thái thích hợp để phát triển nhiều mô hình nuôi thủy sản nước lợ. Tuy nhiên, phần lớn diện tích RNM ở Việt Nam bị tàn phá là do:

a)

Chiến tranh và việc chuyển đổi đất RNM thành ao nuôi tôm

b)

Chuyển RNM thành ruộng lúa và phá rừng lấy củi

c)

Chiến tranh và việc phá rừng lấy củi

d)

Bom mìn và chất diệt cỏ (chất khai hoang/chất độc màu da cam)

15.

Tăng trưởng bình quân về sản lượng khai thác của VN giai đoạn 2015-2022 là:

a)

5% năm

b)

Trên 6% năm

c)

4% năm

d)

3.6% năm

16.

Trong nguồn lợi thủy sản của VN, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là:

a)

ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng

b)

tôm he, cua biển, tôm hùm

c)

tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh

d)

tôm tít, tôm hùm, tôm mũ ni, tôm sú, cua hoàng đế

17.

Tổng sản lượng khai thác thủy sản của VN trong năm 2022 đạt:

a)

Trên 3,9 triệu tấn

b)

Trên 3,7 triệu tấn

c)

4 triệu tấn

d)

3,86 triệu tấn

18.

Trong 4 khu vực khai thác thủy sản biển chính của Việt Nam, vùng khai thác có diện tích lớn nhất là:

a)

Vùng biển Bắc VN

b)

Vùng biển miền Trung VN

c)

Vùng biển Đông Nam VN

d)

Vùng biển Tây Nam VN

19.

Hãy ghép các cặp mệnh đề với nhau theo đúng nghĩa của chúng:

4 lines
20.

Trong giai đoạn 2015-2022, tốc độ tăng trưởng hàng năm về sản lượng khai thác thủy sản của VN đạt cao nhất

4 lines
21.

Trong giai đoạn 2015-2022, tốc độ tăng trưởng hàng năm về sản lượng khai thác thủy sản của VN đạt cao nhất vào năm 2021. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

22.

Ở VN, các nhóm nguồn lợi cá biển quan trọng nhất là:

a)

cá vùng rạn san hô, cá gần hệ sinh thái rừng ngập mặn và cá xa bờ

b)

cá di cư, cá sống xa bờ và cá sống ven bờ

c)

nhóm cá sống tầng mặt, cá sống tầng đáy và gần đáy, cá sống trên thảm cỏ biển

d)

nhóm cá sống nổi, cá rạn san hô, cá sống đáy và cá sống gần đáy

23.

Tổng công suất tàu thuyền có công suất lớn (từ 90CV trở lên) khai thác thủy sản biển của VN hiện nay là khoảng:

a)

hơn 15 triệu CV

b)

13 triệu CV

c)

hơn 14 triệu CV

d)

12 triệu CV

24.

Một tàu khai thác thủy sản có công suất 90HP tương đương với công suất

a)

57.113 W

b)

67.113 W

c)

37.113 W

d)

47.113 W

25.

Sản lượng khai thác thủy sản biển bền vững (MSY) của VN hiện nay là khoảng trên dưới 1,74 triệu tấn. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

26.

Khi sử dụng ký hiệu CV thể hiện công suất của tàu thuyền, công suất thực tế của chúng sẽ

a)

lớn hơn so với dùng ký hiệu HP

b)

bằng với công suất khi dùng ký hiệu HP

c)

nhỏ hơn so với dùng ký hiệu HP

d)

không có ý nào đúng cả

27.

Trong giai đoạn 2015-2022, tốc độ tăng trưởng hàng năm về sản lượng khai thác thuỷ sản của VN luôn đạt mức dương. Theo bạn, nhận định như vậy đúng không?

a)

True

b)

False

28.

Diện tích vùng đặc quyền kinh tế (EEZ) của Việt Nam vào khoảng:

a)

Khoảng 1 triệu km2

b)

Hơn 1,2 triệu km2

c)

Khoảng 800 ngàn km2

d)

Dưới 1 triệu km2

29.

Trong những năm qua, tổng sản lượng khai thác thủy sản Việt Nam luôn lớn hơn so với tổng sản lượng của nuôi trồng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

True

b)

False

30.

Tăng trưởng bình quân về sản lượng khai thác của VN trong giai đoạn 2015-2022 đạt mức cao nhất vào năm

4 lines
31.

Nhận định này đúng hay sai?

a)

True

b)

False

32.

Tăng trưởng bình quân về sản lượng khai thác của VN trong giai đoạn 2015-2022 đạt mức cao nhất vào năm:

a)

2015

b)

2019

c)

2017

d)

2021

33.

Tổng công suất tàu khai thác biển có công suất lớn (90CV trở lên) nhiều nhất là ở:

a)

Vùng Bắc trung bộ và Duyên hải miền Trung

b)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Vùng Đông nam bộ

d)

Vùng Đồng bằng sông Hồng

34.

Hãy ghép đôi những mệnh đề cho trước để thành câu đúng:

4 lines
35.

Hãy xếp hạng sản lượng nuôi trồng thủy sản của các vùng khai thác khác nhau ở VN trong những năm qua:

4 lines
36.

Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản thực tế của VN trong những năm qua đã đạt mức 2 triệu ha. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

37.

Tốc độ tăng trưởng về sản lượng nuôi trồng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu long luôn đạt mức dương trong những năm qua. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

38.

Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu long trong những năm qua chưa bao giờ dưới mức 600 ngàn tấn/năm. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

39.

Hãy xếp hạng tổng sản lượng tôm nuôi của các vùng khác nhau ở VN.

4 lines
40.

Trong những năm qua, tổng sản lượng tôm nuôi của VN thấp hơn nhưng cho tổng giá trị lớn hơn so với cá. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

41.

Tiềm năng mặt nước từ ruộng lúa có tổng diện tích lớn thứ nhì, song năng suất nuôi cá không được xếp hạng cao. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

42.

tổng giá trị lớn hơn so với cá. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

43.

Tiềm năng mặt nước từ ruộng lúa có tổng diện tích lớn thứ nhì, song năng suất nuôi cá không được xếp hạng cao. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

44.

Tổng diện tích ao hồ nhỏ ở VN vào khoảng 120 ngàn ha nhưng lại cho năng suất nuôi cá lớn nhất so với các loại hình mặt nước khác. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

45.

Tốc độ tăng trưởng về sản lượng nuôi thủy sản của VN đạt bình quân là mức 8% mỗi năm, trong vòng 5 năm vừa qua. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

46.

Trong vòng 25 năm qua, có lúc tăng trưởng sản lượng nuôi trồng thủy sản của VN đạt mức âm. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

47.

Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản trên biển của VN luôn lớn hơn so với nuôi trồng nội địa. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

48.

Tiềm năng mặt nước nuôi trồng thủy sản quan trọng nhất của VN bao gồm khu vực đất vùng triều và ao hồ nhỏ. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

49.

Năng suất bình quân của nuôi cá Tra của VN đạt khoảng:

a)

220 tấn/ha

b)

210 tấn/ha

c)

200 tấn/ha

d)

230 tấn/ha

50.

Lý do tỷ trọng hàng thủy sản xuất khẩu tính trên tổng sản lượng sản xuất trong nước giảm trong những năm qua là do:

a)

lượng hàng xuất khẩu giảm dần

b)

lượng tiêu thụ trong nước tăng lên

c)

tổng lượng sản xuất tăng lên

d)

lượng hàng xuất khẩu không tăng

51.

Mỗi năm, Hàn Quốc đã nhập tôm của VN vượt mức 300 triệu USD. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

52.

Năm 2019, VN xuất khẩu được khoảng gần 2,5 tỷ USD tôm thẻ chân trắng. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

53.

Ba thị trường nhập khẩu cá Tra VN lớn nhất là:

a)

Trung Quốc, Mỹ và Mexico

b)

Mỹ, EU và Trung Quốc

c)

Trung Quốc, Mỹ và Asean

d)

EU, Asean và Trung Quốc

54.

Mặt hàng tôm xuất khẩu của Việt Nam chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng giá trị xuất khẩu thủy sản của đất nước

4 lines
55.

Mặt hàng tôm xuất khẩu của Việt Nam chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng giá trị xuất khẩu thủy sản của đất nước những năm qua. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

56.

Các nhóm mặt hàng chế biến thủy sản có sản lượng xuất khẩu quan trọng của Việt Nam là:

a)

hàng đông lạnh và hàng thủy sản khô

b)

nước mắm, hàng tẩm gia vị ăn liền, hàng đông lạnh và đồ hộp

c)

đồ hộp, nước mắm và hàng đông lạnh

d)

hàng đông lạnh, hàng khô và nước mắm

57.

Năm 2019, VN xuất khẩu được khoảng hơn 600 triệu USD cá Ngừ. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

58.

Mỹ luôn luôn nhập khẩu tôm của VN nhiều hơn so với Trung Quốc. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

59.

Giá trị xuất khẩu tôm của VN đạt cao nhất vào năm:

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2016

60.

Năm 2017, VN xuất khẩu được khoảng 2 tỷ USD tôm sú. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

61.

Năm 2019, Trung Quốc nhập khẩu cá Tra Việt Nam đạt giá trị:

a)

dưới 600 ngàn USD/năm

b)

dưới 700 ngàn USD/năm

c)

cả 3 ý kia đều sai

d)

dưới 500 ngàn USD/năm

62.

Tôm biển chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng giá trị tôm xuất khẩu của VN trong những năm qua. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

63.

Tốc độ tăng trưởng về giá trị xuất khẩu tôm của VN năm 2018 cao hơn năm 2016. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

64.

Ba thị trường lớn nhất cho xuất khẩu tôm của VN là:

a)

Trung Quốc, EU và Hàn Quốc

b)

Nhật Bản, Trung Quốc và EU

c)

Mỹ, Trung Quốc và Nhật Bản

d)

Mỹ, EU và Nhật Bản

65.

Giá trị xuất khẩu tôm của VN trong những năm qua đạt gần 4 tỷ USD. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

66.

Giá trị xuất khẩu cá Tra của VN đã đạt hơn 2 tỷ USD/năm. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

67.

Tăng trưởng về giá trị xuất khẩu cá Tra của VN năm 2019 là cao hơn năm 2018. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

68.

Câu 5: Tăng trưởng về giá trị xuất khẩu cá Tra của VN năm 2019 là cao hơn năm 2018. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

69.

Câu 8: Giá trị xuất khẩu tôm thẻ chân trắng của VN những năm gần đây đạt khoảng gấp ba lần so với tôm sú. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

70.

Câu 31: Khai thác thủy sản của VN đang có nguy cơ bị phạt "thẻ đỏ" IUU. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

71.

Câu 32: Một trong những thách thức trong nuôi trồng thủy sản của VN là chưa kiểm soát được chất lượng nguyên liệu đầu vào nhưng đã kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm đầu ra. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

72.

Câu 33: Khi bị cảnh báo "thẻ vàng" IUU, sản phẩm khai thác thủy sản của VN sẽ:

a)

không tiêu thụ được ở thị trường VN

b)

không thể tiêu thụ được ở các nước Đông Nam Á

c)

bị hạn chế tiêu thụ tại thị trường EU cũng như nhiều nước khác

d)

tất cả 3 ý kia đều đúng

73.

Câu 34: Tình trạng cảnh báo "thẻ vàng" IUU của khai thác thủy sản Việt Nam đã bị tồn tại trong thời gian:

a)

hơn 3 năm

b)

hơn 4 năm

c)

hơn 5 năm

d)

hơn 6 năm

74.

Câu 35: Biến đổi khí hậu đã gây thách thức cho lĩnh vực nào của thủy sản VN?

a)

Cho nuôi trồng thủy sản

b)

Cho khai thác thủy sản

c)

Lĩnh vực nào cũng bị tác động bất lợi

d)

Chỉ cho nuôi trồng mà không ảnh hưởng đến khai thác thủy sản

75.

Câu 36: Mô hình sản xuất phù hợp cho người nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long để cạnh tranh tốt hơn trên thị trường là:

a)

thành lập tổng công ty

b)

cả 3 ý kia đều được cả

c)

thành lập công ty tư nhân

d)

tham gia mô hình sản xuất hợp tác xã

76.

Câu 37: Viết đầy đủ tiếng Anh của IUU là:

a)

illegal, unreported, unregulate

b)

illegal, unreported and unregulated fishing

c)

illegal, unreported and unregulated

d)

cả 3 cách viết kia đều chấp nhận được

77.

Câu 38: Khi tham gia hợp tác xã, người nuôi tôm/cá ở VN sẽ nhận được:

4 lines
78.

Câu 38. Khi tham gia hợp tác xã, người nuôi tôm/cá ở VN sẽ nhận được:

a)

hỗ trợ xúc tiến thương mại của nhà nước

b)

chính sách hỗ trợ tài chính của nhà nước

c)

hỗ trợ trong đào tạo nhân lực của nhà nước

d)

cả 3 ý kia đều đúng

79.

Câu 39. Giải pháp để người nông dân Việt Nam có thể cạnh tranh tốt hơn trong việc tiêu thụ sản phẩm của mình trên thị trường quốc tế là:

a)

thành lập công ty để dễ hoạt động hơn

b)

sản xuất nhiều hàng hóa hơn

c)

tham gia liên kết chuỗi sản xuất để giảm giá thành và kiểm soát tốt hơn chất lượng

d)

tập trung nâng cao chất lượng tôm cá nuôi

80.

Câu 40. Để kiểm soát tốt hơn tình trạng IUU trong khai thác thủy sản, VN cần:

a)

tất cả các ý kia đều đúng

b)

hoàn thành việc trang bị GPS, hệ thống kiểm soát hành trình cho 100% tàu cá

c)

ngăn chặn và cảnh báo sớm các tàu vượt vùng khai thác hợp pháp

d)

trang bị các trạm giám sát đến từng địa phương

81.

Câu 32. Nguyên nhân dẫn đến việc kết nối thị trường kém bền vững trong tiêu thụ sản phẩm nuôi thủy sản của VN là:

a)

thiếu thông tin và sự tin tưởng lẫn nhau giữa người mua và người bán

b)

cả 3 ý kia đều đúng

c)

việc tiêu thụ sản phẩm thông qua quá nhiều khâu trung gian (thương lái)

d)

sự phân phối lợi nhuận đến các nhân tố chính của quá trình sản xuất và tiêu thụ chưa hợp lý

82.

Câu 34. Hiện nay Nhà nước đang khuyến khích phát triển mô hình hợp tác xã trong sản xuất thủy sản ở VN. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

83.

Câu 35. Điểm bất cập thể hiện trong sơ đồ khái quát chuỗi giá trị tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

cả 3 ý kia đều đúng

b)

bán sản phẩm trực tiếp cho nhà máy chế biến

c)

tiêu thụ sản phẩm thông qua 2 khâu trung gian

d)

liên kết cùng lúc với nhiều người tiêu thụ

84.

Câu 36. Nếu bị phạt "thẻ đỏ" IUU, sản phẩm khai thác thủy sản của VN sẽ bị cấm tiêu thụ hoàn toàn trên tất cả các

4 lines
85.

Nếu bị phạt "thẻ đỏ" IUU, sản phẩm khai thác thủy sản của VN sẽ bị cấm tiêu thụ hoàn toàn trên tất cả các thị trường xuất khẩu. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

86.

Đại dịch covid-19 đã gây:

a)

gây khó khăn trong công tác quản lý trại nuôi

b)

đứt gãy hệ thống phân phối tiêu thụ sản phẩm của nuôi trồng thủy sản

c)

không có nhu cầu trên thị trường tiêu thụ tôm cá

d)

gây bệnh cho tôm cá nuôi

87.

Hiện trạng nào sau đây về khai thác thủy sản IUU của VN đang cần cải thiện:

a)

Cả 3 ý đều đúng

b)

Công tác xác nhận nguồn gốc thủy sản khai thác còn nhiều khiếm khuyết

c)

Việc thực thi chống khai thác IUU ở VN chưa nghiêm

d)

Hệ thống giám sát tàu cá chưa đạt yêu cầu

88.

Các vi khuẩn sống ở đáy thủy vực luôn gây hại cho tôm cá. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

89.

Khí hydro sunfua có mặt trong nước thường xuất phát từ:

a)

tầng mặt của thủy vực

b)

tầng nước giữa

c)

nền đáy của thủy vực

d)

trong không khí hòa tan vào nước

90.

Tôm cá nước ngọt thường thích môi trường có độ pH trong khoảng:

a)

4,5 – 5

b)

8,5 – 10

c)

4 – 10

d)

6,5 - 9

91.

Khi hàm lượng oxy hòa tan trong nước giảm xuống, độc tính của amoniac đối với động vật thủy sản sẽ:

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

thay đổi một cách bất định

d)

không thay đổi

92.

Các ion chính góp phần hình thành nên độ mặn của nước gồm:

a)

K+, Ca2+, SO42-, Cu2+, v.v.

b)

Na+, K+, Mg2+, Ca2+, v.v.

c)

Na+, Cl-, Cu2+, SO42-, v.v.

d)

K+, Al3+, Ca2+, SO42-,v.v.

93.

Sự hiện diện của tảo trong môi trường nước luôn:

a)

có thể có lợi hoặc có hại tùy vào mức độ phát triển của chúng

b)

gây hại cho tôm cá

c)

mang lại lợi ích cho tôm cá

d)

không ảnh hưởng đến đời sống của tôm cá

94.

Các yếu tố thủy hóa của môi trường nước có thể gồm:

a)

Oxy hòa tan, độ mặn, độ cứng, độ pH

b)

Độ đục, độ pH, độ dẫn điện, độ kiềm

c)

Oxy hòa tan, nhiệt độ, độ pH, độ kiềm

d)

Độ trong, độ mặn, độ kiềm, pH

95.

Độ kiềm cũng chính là độ cứng của nước. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

96.

Nền đất có thành phần hạt kích thước nhỏ (như hạt sét, v.v.), khi dùng xây dựng ao nuôi cá sẽ giữ nước tốt hơn. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

97.

Hàm lượng khí CO2 hòa tan trong nước cao có thể gây hại cho tôm cá. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

98.

Nền đáy thủy vực có sự giống của nhiều động vật (như giun, các loại ấu trùng côn trùng, v.v.) thì ở đó sẽ ít hình thành các loại khí độc cho tôm cá. Đúng hay sai.

a)

True

b)

False

99.

Trong 2 dạng nitơ vô cơ hòa tan trong nước, tính độc của:

a)

nitrit (NO2-) đối với tôm cá là nghiêm trọng hơn nitrat (NO3-)

b)

cả nitrat (NO3-) và nitrit (NO2-) đều như nhau

c)

cả nitrat (NO3-) và nitrit (NO2-) đều không gây hại tôm cá

d)

nitrat (NO3-) đối với tôm cá là nghiêm trọng hơn nitrit (NO2-)

100.

Trong hoạt động nuôi thủy sản, nước có độ mặn = 0,4‰ được coi là nước ngọt. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

101.

Nhóm cá "noãn thai sinh" thường đẻ rất ít trứng trong mỗi lần đẻ trứng. Đúng hay sai ?

a)

True

b)

False

102.

Cá có tập tính ăn tạp thì trong ống tiêu hóa của chúng có thể có:

a)

cả 3 ý kia đều đúng

b)

thành phần mùn bã hữu cơ nhiều hơn các loại thức ăn khác

c)

thành phần động vật nhiều hơn những loại thức ăn khác

d)

thành phần thực vật nhiều hơn những loại thức ăn khác

103.

Cơ quan hô hấp phụ trên mang ở cá trê còn được gọi là:

4 lines
104.

Cơ quan hô hấp phụ trên mang ở cá trê còn được gọi là:

(a)  

105.

Tôm cá không ngừng sinh trưởng cho đến lúc chết. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

106.

Cá sống ở tầng đáy là những loài:

a)

thường tìm kiếm thức ăn trên đáy

b)

cả 2 ý kia đều đúng

c)

cả 2 ý kia đều sai

d)

thường hay bơi lội ở tầng nước đáy

107.

Cá có tập tính ăn động vật thì trong ống tiêu hóa có thể có:

a)

cả 3 ý kia đều đúng

b)

mùn bã hữu cơ

c)

động vật Partially

d)

thực vật

108.

Tôm cá giai đoạn còn nhỏ tăng trọng nhiều hơn so với giai đoạn lớn hơn. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

109.

Ở những loài cá có khả năng lấy oxy từ không khí qua da, da của chúng cần phải khô ráo thì mới thực hiện lấy oxy được. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

110.

Cơ quan hô hấp phụ trên mang ở cá rô đồng còn được gọi là:

(a)  

111.

Cá trê và cá lăng là những loài cá có tập tính đẻ trứng trôi nổi. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

112.

Tốc độ tăng trưởng của cá khi còn nhỏ nhanh hơn so với giai đoạn lớn hơn. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

113.

Cách hô hấp chính ở tôm cá là trao đổi oxy hòa tan trong nước bằng miệng, tại đây oxy sẽ đi vào máu của chúng. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

114.

Cá bống tượng bắt buộc phải thở khí trời mới sống được. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

115.

Cá lóc có thể sống trên cạn trong một thời gian dài vì trong phần hầu của chúng có cơ quan hô hấp phụ. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

116.

Cá mập mỗi lần đẻ được vài chục trứng. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

117.

Cá "dữ" là tên gọi thay thế cho cá có tập tính ăn tạp. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

118.

Khi nuôi cá mùi, nếu không để ao hồ có mặt nước thoáng khí thì cá sẽ chết. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

119.

Cá thòi lòi là loài sống lưỡng cư. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

120.

Câu 4: Khi nuôi cá mùi, nếu không để ao hồ có mặt nước thoáng khí thì cá sẽ chết. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

121.

Câu 5: Cá thòi lòi là loài sống lưỡng cư. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

122.

Câu 6: Cá tai tượng đẻ trứng dính?

a)

True

b)

False

123.

Câu 7: Cá rô phi đẻ trứng chìm?

a)

True

b)

False

124.

Câu 8: Cá có tập tính ăn tạp còn được gọi là cá "tạp ăn". Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

125.

Câu 14: Những loài tôm cá có khả năng thở oxy từ khí trời thì không cần lấy oxy hòa tan trong nước mà vẫn sống bình thường. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

126.

Câu 18: Một số loài cá có thể lấy oxy có trong không khí bằng các cơ quan:

a)

phổi, dạ dày

b)

cả 3 ý kia đều đúng

c)

bóng bơi, dạ dày

d)

bóng bơi, ruột

127.

Câu 1: Cá sống tầng nước trên có tập tính:

a)

ăn thức ăn ở tầng mật

b)

thường bơi lội gần mặt nước

c)

tìm kiếm những loại thức ăn nổi

d)

cả 3 ý kia đều đúng

128.

Câu 21. Khi tham gia vào mô hình sản xuất liên kết (chẳng hạn hợp tác xã sản xuất nông nghiệp), người nuôi tôm nhỏ lẻ sẽ hưởng được các lợi ích như:

a)

giảm thiểu giá nguyên vật liệu đầu vào để giảm giá thành sản phẩm, đồng thời kiểm soát tốt hơn chất lượng sản phẩm tôm nuôi.

b)

cả 3 ý kia đều đúng

c)

nhận được nhiều chính sách hỗ trợ từ nhà nước như quyền tiếp cận nguồn vốn vay, được hỗ trợ xây dựng thương hiện và tiếp cận thị trường tốt hơn, được hỗ trợ kỹ thuật., v.v.

d)

giảm thiểu sự lệ thuộc vào "thương lái" khi bán sản phẩm

129.

Câu 22. "Môi trường" được hiểu là bao gồm các yếu tố địa lý (đất, nước, không khí, v.v.), các yếu tố sinh học (động và thực vật), và các yếu tố kinh tế-xã hội (mối quan hệ giữa con người với nhau trong cuộc sống. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

130.

Câu 23. Người nuôi tôm nhỏ lẻ ở Việt Nam cần thành lập công ty để hoạt động nuôi tôm, nhằm phát triển bền vững. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

131.

Người nuôi tôm nhỏ lẻ ở Việt Nam cần thành lập công ty để hoạt động nuôi tôm, nhằm phát triển bền vững. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

132.

Việc lắp đặt các lồng bè nuôi cá trên các thủy vực tự nhiên có thể gây hiện tượng:

a)

xáo trộn đời sống các quần xã sinh vật cư trú trên nền đáy bên dưới lồng bè

b)

tích tụ và bồi lắng chất hữu cơ trên nền đáy, bên dưới lồng bè

c)

ô nhiễm cục bộ trên nên đáy nơi có lồng bè được lắp đặt

d)

cả 3 ý kia đều đúng

133.

Mô hình nuôi tôm khép kín, ít thay nước có thể hạn chế nhiều tác động xấu do ảnh hưởng của điều kiện biến đổi khí hậu gây ra. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

134.

Chất thải từ ao nuôi tôm cá có thể chứa:

a)

một số chất ô nhiễm sinh học

b)

rất nhiều vật chất hữu cơ đang phân hủy bắt nguồn từ phân cá, thức ăn thừa, v.v.

c)

cả 2 ý kia đều sai

d)

cả 2 ý kia đều đúng

135.

Một trong những tiêu chí đánh giá chất lượng của sản phẩm chế biến thủy sản là sự an toàn về "vệ sinh thực phẩm". Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

136.

Tác động của khai thác thủy sản lên môi trường có thể gồm:

a)

sự cạn kiệt các đàn cá trong tự nhiên do những biện pháp khai thác thiếu tính chọn lọc

b)

mang lại nguồn ngoại tệ đáng kể thông qua việc xuất khẩu sản phẩm

c)

tất cả 3 ý kia đều đúng

d)

sự xáo trộn hoặc thậm chí là tàn phá các hệ sinh thái thủy sinh như thảm cỏ biển, rạn san hô

137.

Nước thải từ nhà máy chế biến thủy sản có thể gây tác động tiêu cực cho sinh vật sống ở những thủy vực tự nhiên lân cận, do có chứa một số loại hóa chất được sử dụng trong quá trình sản xuất. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

138.

Hiện trạng khai thác thủy sản ở Việt Nam được coi là đã khai thác nguồn lợi tự nhiên vượt quá mức ổn định, có biểu hiện của sự cạn kiệt. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

139.

thủy sản ở Việt Nam được coi là đã khai thác nguồn lợi tự nhiên vượt quá mức ổn định, có biểu hiện của sự cạn kiệt. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

140.

Để phát triển bền vững hơn, ngành nuôi trồng thủy sản của Việt Nam cần áp dụng nhiều hơn các biện pháp nuôi thân thiện hơn với môi trường. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

141.

Để phát triển ngành chế biến thủy sản bền vững, Việt Nam cần phải:

a)

chú trọng hơn đến sản xuất hàng hóa có giá trị gia tăng và mở rộng các thị trường tiềm năng

b)

có biện pháp quản lý phù hợp để kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm, đặc biệt là thỏa mãn yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm

c)

cả 3 ý kia đều đúng

d)

tiếp cận với công cụ sản xuất tiên tiến, giảm thiểu tác động môi trường và tạo sản phẩm chất lượng cao

142.

Chất lượng sản phẩm của 1 nhà máy chế biến thủy sản không phụ thuộc vào quy trình nuôi tôm/cá, nơi cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đó. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

143.

Nhằm quản lý bền vững hơn đối với nguồn lợi thủy sản tự nhiên, cần phải có biện pháp quản lý như:

a)

có biện pháp tốt để giáo dục mọi người bảo vệ các hệ sinh thái thủy vực, đồng thời tuân thủ các quy định của quốc gia và quốc tế về khai thác thủy sản

b)

cả 3 ý kia đều đúng

c)

sản xuất giống tôm cá nhân tạo để thả vào các thủy vực tự nhiên

d)

giảm số lượng ngư thuyền, ngư cụ, ngư dân và thời gian khai thác

144.

Nuôi trồng thủy sản có thể tác động lên môi trường, thể hiện như sau:

a)

tối ưu hóa việc sử dụng các thủy vực tự nhiên để tạo nguồn cung thực phẩm cho con người

b)

tất cả 3 ý kia đều đúng

c)

gây ô nhiễm nguồn nước ở những thủy vực kế cận, đe dọa đời sống các nhóm thủy sinh vật có liên quan

d)

tạo công ăn việc làm ổn định và tăng thu nhập cho nhiều ngư dân

145.

Biểu hiện của ô nhiễm sinh học do tác động của nuôi thủy sản có thể là:

a)

cả 3 ý kia đều đúng

b)

sự lai tạp giữa các loài gần, dần mất đi các nguồn ge

146.

Biểu hiện của ô nhiễm sinh học do tác động của nuôi thủy sản có thể là:

a)

cả 3 ý kia đều đúng

b)

sự lai tạp giữa các loài gần, dần mất đi các nguồn gen cá bản địa

c)

sự phát sinh các loại bệnh mới trên thủy sinh vật bản địa

d)

sự canh tranh thức ăn và không gian sống với các quần xã thủy sinh vật bản địa

147.

Trong video bài giảng có nhắc đến việc các vĩ hàu được đưa vào trong ao là để vỗ béo hàu. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

148.

Hệ thống nuôi hàu trên vĩ được coi là hệ thống hở. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

149.

Sự khác biệt giữa cá trong tự nhiên và cá trong các hệ thống nuôi là:

a)

cá trong tự nhiên thường đạt kích thước lớn hơn cá trong các hệ thống nuôi

b)

cá tự nhiên ăn thức ăn có sẵn trong tự nhiên, trong khi cá trong các hệ thống nuôi chỉ ăn thức ăn do con người cung cấp

c)

cá trong tự nhiên và cá trong các hệ thống nuôi thuộc quyền sở hữu khác nhau

d)

cả 3 ý kia đều đúng

150.

Đặc trưng của hệ thống nuôi thủy sản thâm canh là:

a)

cả 3 ý kia đều đúng

b)

cần nguyên vật liệu đầu vào nhiều

c)

cần quản lý chất lượng nước nghiêm ngặt

d)

sản phẩm thải tích lũy trong môi trường nuôi nhiều

151.

Cá có tốc độ tăng trưởng nhanh vì nó là động vật biến nhiệt. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

152.

Trong định nghĩa về "nuôi trồng thủy sản" có hàm ý 3 vấn đề như sau:

a)

cả 2 ý kia đều đúng

b)

sản xuất các sinh vật thủy sinh, có sự can thiệp của con người để thúc đẩy sản xuất, và có chủ sở hữu cụ thể

c)

cả 2 ý kia đều sai.

d)

canh tác các giống loài thủy sinh, tác động các biện pháp kỹ thuật, và xác định quyền sở hữu

153.

Nuôi tôm cá là ngành sản xuất tạo được nguồn protein thực phẩm hiệu quả về kinh tế vì tôm cá được xếp vào nhóm những sinh vật có khả năng chuyển hóa protein tốt. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

154.

Nuôi tôm cá là ngành sản xuất tạo được nguồn protein thực phẩm hiệu quả về kinh tế vì tôm cá được xếp vào nhóm những sinh vật có khả năng chuyển hóa protein tốt. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

155.

Nhiều loài cá được coi là "người dọn dẹp môi trường" vì chúng có tập tính ăn thịt. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

156.

Việc nuôi tôm-rừng kết hợp vừa tận dụng được nguồn tôm giống tự nhiên, vừa tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm:

a)

True

b)

False

157.

Nhiều mô hình nuôi tôm cá có chi phí sản xuất cao nhờ vào việc người nuôi có thể tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho chúng. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

158.

Hệ thống nuôi cá trong lồng/bè có thể được coi là hệ thống hở. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

159.

Trong hệ thống nuôi cá-lúa kết hợp, người ta ít sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu hơn, vì:

a)

hoạt động bắt mồi của cá trên ruộng lúa giúp giảm thiểu các tác nhân gây bệnh trên lúa

b)

cả 3 ý kia đều đúng

c)

chất thải của cá nuôi chính là nguồn phân bón quan trọng trong sự phát triển của lúa

d)

nếu sử dụng, sẽ gây hại cho cá nuôi

160.

Áp dụng mô hình nuôi tôm-rừng kết hợp sẽ thu được lợi nhuận kinh tế và ích lợi môi trường lớn hơn so với mô hình nuôi tôm thâm canh. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

161.

Hệ thống nuôi thủy sản hở là hệ thống mà ở đó nước trong thiết bị nuôi và môi trường ngoài có sự trao đổi thụ động và thường xuyên. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

162.

Việc nuôi thủy sản theo chiến lược thả giống nhiều lần trong 1 vụ nuôi sẽ mang lại năng suất cao hơn so với thả giống 1 lần. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False