wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kỹ Thuật Đo Lường

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI? Đại lượng cần đo có thể đo được nếu so sánh được trực tiếp với mẫu (hoặc chuẩn) hoặc chuyển đổi được sang đại lượng đo được khác.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

2.

Phép đo gián tiếp là phép đo có kết quả bằng cách nào?

a)

Thông qua một biểu thức toán học của các kết quả đo trực tiếp

b)

Nhờ giải một hệ phương trình của các kết quả đo trực tiếp

c)

Bằng cách sử dụng hàm thống kê toán học

d)

Chính là giá trị của đại lượng cần đo

3.

Ưu điểm của phép đo thống kê là gì?

a)

Đo được đại lượng cần đo khi không có dụng cụ đo trực tiếp

b)

Có độ chính xác cao

c)

Thao tác đơn giản, nhanh chóng

4.

Biểu thức sau được sử dùng để tính sai số loại sai số nào? δR=|A−X|/A×100%

a)

Tuyệt đối

b)

Chiết hợp

c)

Tương đối

d)

Trung bình

5.

Để xác định sai số tuyệt đối lớn nhất mắc phải khi sử dụng một dụng cụ đo người ta dựa vào thông số nào của dụng cụ đo?

a)

Sai số trung bình và FS

b)

Sai số chiết hợp và FS

c)

Sai số tương đối và độ phân giải

d)

Sai số trung bình bình phương và ngưỡng đo

6.

Để tăng độ chính xác của kết quả đo người ta cần chọn dải đo đảm bảo điều kiện gì?

a)

Kết quả đo nằm về phần đầu thang đo

b)

Kết quả đo nằm về phần cuối thang đo

c)

Kết quả đo nằm về giữa thang đo

d)

Chỉ cần lớn hơn kết quả đo

7.

Khi một dụng cụ đo cần có độ chính xác cao thì nên được cấu tạo theo phương pháp đo nào?

a)

Biến đổi thẳng

b)

Trực tiếp

c)

Kiểu so sánh

d)

Gián tiếp

8.

Thông số cơ bản của dụng cụ đo là gì?

a)

Dải đo, cấp chính xác, độ phân giải, độ mở, độ trễ

b)

Độ chính xác, độ tập trung, ngưỡng đo, độ nhạy, fs

c)

Phương trình lượng

9.

Thông số cơ bản của dụng cụ đo là gì?

a)

Dải đo, cấp chính xác, độ phân giải, độ mở, độ trễ

b)

Độ chính xác, độ tập trung, ngưỡng đo, độ nhạy, fs

c)

Phương trình lượng trình thang đo, cấp chính xác, dung sai, hệ số méo

d)

Độ phân giải, FS, hệ số khuếch đại, độ tuyến tính

10.

Trong hệ đo lường quốc tế SI, các đơn vị cơ bản bao gồm các đơn vị nào?

a)

kg, H, m, s, A, K, mol

b)

kg, m, s, V, A, K, mol

c)

kg, m, s, A, K, Cd, mol

d)

kg, s, V, A, K, Cd, mol

11.

Nhược điểm của dụng cụ đo thực hiện theo phương pháp đo kiểu so sánh là gì?

a)

Sai số lớn

b)

Thang đo không đều

c)

Câú tạo phức tạp, thời gian cân chỉnh lâu

d)

Que đo phải phân biệt cực tính

12.

Hãy cho biết dụng cụ đo có cấu trúc mô tả như hình dưới đây là dụng cụ đo theo phương pháp nào?

a)

Biến đổi thẳng

b)

Kiểu so sánh

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

13.

Phép đo trực tiếp là phép đo có kết quả bằng cách nào?

a)

Bằng cách sử dụng hàm thống kê toán học

b)

Nhờ giải một hệ phương trình của các kết quả đo trực tiếp

c)

Thông qua một biểu thức toán học của các kết quả đo trực tiếp

d)

Lấy chính là giá trị đo được nhờ dụng cụ đo

14.

Dụng cụ đo được cấu tạo theo phương pháp đo biến đổi thẳng thường có đặc điểm gì?

a)

Thời gian đo lâu, độ chính xác không cao

b)

Cấu trúc phức tạp, cần cân chỉnh nhiều

c)

Độ chính xác không cao, thời gian đo nhanh

d)

Thang đo không đều, cấu trúc đơn giản

15.

Ưu điểm của phép đo gián tiếp là gì?

a)

Thao tác đơn giản, nhanh chóng

b)

Có độ chính xác cao

c)

Đo được đại lượng cần đo khi không có dụng cụ đo trực tiếp

d)

Đo được tất cả các đại lượng cần đo

16.

Hình dưới đây mô tả cách thực hiện một phép đo điện trở. Hãy cho biết đó là loại phép đo nào?

a)

Phép đo gián tiếp

b)

Phép đo biến đổi thẳng

c)

Phép đo trực tiếp

d)

Phép đo so sánh

17.

Hình dưới đây mô tả cách thực hiện một phép đo điện trở. Hãy cho biết đó là loại phép đo nào?

a)

Phép đo gián tiếp

b)

Phép đo biến đổi thẳng

c)

Phép đo trực tiếp

d)

Phép đo so sánh

18.

Phép đo thống kê nên áp dụng trong điều kiện nào sau đây?

a)

Đại lượng cần đo mang tính ngẫu nhiên và không biến thiên trong khoảng thời gian đo

b)

Đại lượng cần đo mang tính ngẫu nhiên và biến thiên chậm trong khoảng thời gian đo

c)

Không có dụng cụ đo trực tiếp, đại lượng cần đo biến thiên chậm trong khoảng thời gian đo

d)

Có dụng cụ đo trực tiếp, đại lượng cần đo biến thiên trong khoảng thời gian đo

19.

Dưới đây là sơ đồ khối cơ bản của một dụng cụ đo. Hãy cho biết khối nào ảnh hưởng nhiều nhất tới sai số của kết quả đo?

a)

Cơ cấu chỉ thị (CCCT)

b)

Cảm biến

c)

Mạch xử lý tín hiệu điện

20.

Biểu thức dưới đây được sử dụng để tính loại sai số nào?

a)

Tuyệt đối

b)

Chiết hợp

c)

Tương đối

d)

Trung bình

21.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị số so với chỉ thị kim là gì?

a)

Thời gian đo chậm

b)

Sai số lớn

c)

Không tự động lựa chọn dải đo

d)

Kết quả đo phụ thuộc nhiều vào người đo

22.

Trong cơ cấu chỉ thị cơ điện, lò xo cản có nhiệm vụ gì?

a)

Tạo lực đẩy phần động

b)

Hạn chế dòng điện vào khung dây quay

c)

Đưa kim chỉ thị về vị trí góc lệch nhỏ nhất

23.

Trong cơ cấu chỉ thị cơ điện, kim chỉ thị gắn với phần động và dịch chuyển vị trí là do nguyên nhân nào?

a)

Tương tác giữa phần tĩnh và phần động

b)

Lò xo cản bị méo dạng

c)

Tương tác giữa nam châm và khung dây

d)

Mômen quay cân bằng với mômen cản

24.

Hãy cho biết dải giá trị hiển thị của loại dụng cụ đo loại 2 1/2 số.

a)

000 đến 399

b)

000 đến 299

c)

000 đến 199

d)

000 đến 999

25.

Trong ống phóng tia catot, các cặp làm lệch có nhiệm vụ gì?

a)

Tăng tốc và hội tụ chùm tia điện tử

b)

Điều chỉnh độ sáng trên màn hình

c)

Lái chùm tia điện tử tới vị trí đúng trên màn hình

d)

Phát ra chùm điện tử

26.

Đặc điểm của dụng cụ đo sử dụng cơ cấu chỉ thị khung dây động là gì?

a)

Kết cấu gọn nhẹ, tiết kiệm năng lượng

b)

Kết quả đo ít phụ thuộc vào thao tác của người đo

c)

Không bị ảnh hưởng bởi nguồn nhiễu từ trường bên ngoài

d)

Thang đo đều với mọi đại lượng cần đo đầu vào

27.

Dùng cơ cấu chỉ thị khung dây động để đo điện áp, dòng điện một chiều thì kết quả đo là giá trị nào?

a)

Tức thời

b)

Trung bình

c)

Trung bình bình phương

d)

Đỉnh

28.

Một dụng cụ đo số có dải hiển thị giá trị từ 0000 đến 3999, dụng cụ đo này gọi là loại mấy số?

a)

3 1/2 số

b)

4 số

c)

4 1/2 số

d)

3 3/4 số

29.

Nguyên tắc hoạt động cơ bản của cơ cấu chỉ thị cơ điện là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Cảm ứng quang điện

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Cảm ứng nhiệt

30.

Nguyên tắc hoạt động cơ bản của cơ cấu chỉ thị cơ điện là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Cảm ứng quang điện

b)

Cảm ứng nhiệt điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Cảm ứng điện tử

31.

Các loại cơ cấu chỉ thị cơ điện bao gồm những loại nào?

a)

Khung dây động, lá thép động và điện động

b)

Lá thép động, nhiệt điện và điện động

c)

Khung dây động, nhiệt điện và điện động

d)

Điện tử, khung dây động và điện động

32.

Biểu thức dưới đây mô tả phương trình thang đo của cơ cấu chỉ thị loại nào?

a)

Nhiệt điện

b)

Khung dây động

c)

Điện động

d)

Lá thép động

33.

Hình dưới đây là mô tả cấu trúc của loại cơ cấu chỉ thị nào?

a)

Chỉ thị khung dây động

b)

Chỉ thị lá thép động

c)

Chỉ thị điện động

d)

Chỉ thị ống dây

34.

Để đo điện áp xoay chiều tần số công nghiệp nên sử dụng loại Vôn mét nào?

a)

Vôn mét khung dây động

b)

Vôn mét lá thép động

c)

Vôn mét khung dây động chỉnh lưu

d)

Cầu đo xoay chiều

35.

Trong ống phóng tia catot, súng điện tử có nhiệm vụ gì?

a)

Lái chùm tia điện tử tới vị trí đúng

b)

Điều chỉnh độ sáng trên màn hình

c)

Hội tụ chùm tia điện tử

d)

Phát ra chùm điện tử

36.

IC giải mã BCD sang Led 7 đoạn dùng trong các dụng cụ đo số là:

a)

IC 78H05

b)

IC74LS00

c)

IC 74LS47

d)

IC LM741

37.

Hình dưới đây là mô tả cấu trúc của loại cơ cấu chỉ thị nào?

a)

Chỉ thị khung dây động

b)

Chỉ thị lá thép động

c)

Chỉ thị điện động

d)

Chỉ thị ống dây

38.

Hình dưới đây là mô tả cấu trúc của loại cơ cấu chỉ thị nào?

a)

Chỉ thị khung dây động

b)

Chỉ thị lá thép động

c)

Chỉ thị điện động

d)

Chỉ thị ống dây

39.

Hình dưới đây là mô tả cấu trúc của loại cơ cấu chỉ thị nào?

a)

Chỉ thị khung dây động

b)

Chỉ thị lá thép động

c)

Chỉ thị điện động

d)

Chỉ thị ống dây

40.

IC giải mã BCD sang Led 7 đoạn dùng trong các dụng cụ đo số là:

a)

IC 78H05

b)

IC74LS00

c)

IC 74LS47

d)

IC LM741

41.

Ưu điểm của thiết bị hiển thị tinh thể lỏng là:

a)

Tiêu thụ dòng rất nhỏ

b)

Dùng điện áp thấp

c)

Hiển thị trung thực

d)

Dễ sử dụng

42.

Xét theo sơ đồ mắc diode thì Led 7 đoạn có mấy loại:

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

43.

Dòng tiêu thụ của tinh thể lỏng LCD vào khoảng:

a)

80μA

b)

150μA

c)

10 mA

d)

1 mA

44.

Tần số xung vuông dùng kích hoạt ô tinh thể để hiển thị trên màn hình LCD là:

a)

1 Hz

b)

10 kHz

c)

50 kHz

d)

50 Hz

45.

Mức điện áp rơi trên mỗi thanh của Led 7 đoạn khi phát sáng là:

a)

3 v

b)

0,6 v

c)

1,2 v

d)

5 v

46.

I love You

4 lines
47.

Dòng điện chạy qua mỗi thanh của Led 7 đoạn khi phát sáng là:

a)

15 mA

b)

0,1 mA

c)

30 mA

d)

50 mA

48.

Để hiển thị các chữ số trên Led 7 đoạn Anod chung thì cần điều khiển:

a)

Cạnh lên

b)

Mức cao

c)

Mức thấp

d)

Cạnh xuống

49.

Chuẩn hóa đo lường cấp 1 là chuẩn hóa:

a)

Khu vực

b)

Quốc tế

c)

Quốc gia

d)

Phòng thí nghiệm

50.

Dụng cụ đo có sai số tương đối là 1%, giá trị thực là 110 (volt) khi đó giá trị đo nào chứng tỏ dụng cụ bị hỏng:

a)

113(v)

b)

111,1 (v)

c)

108,9 (v)

d)

112(v)

51.

Đại lượng A x trong công thức X = A x .X o là gì:

a)

Kết quả đo

b)

Đơn vị đo

c)

Đại lượng đo

d)

Tất cả đều đúng

52.

Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:

a)

2 cấp

b)

4 cấp

c)

3 cấp

d)

5 cấp

53.

Hãy cho biết sơ đồ mở rộng thang đo cho Ampe met như hình dưới đây có tên gọi là gì?

a)

kiểu nối tiếp

b)

kiểu Aryton

c)

kiểu song song

54.

Hãy cho biết sơ đồ dưới đây mô tả dụng cụ đo nào?

a)

cầu đo điện trở Maxwell

b)

cầu đo điện trở Wheatstone

c)

Ohm mét song song

d)

Ohm mét nối tiếp

55.

Hãy cho biết sơ đồ dưới đây mô tả dụng cụ đo nào?

a)

cầu đo điện trở Maxwell

b)

cầu đo điện trở Wheatstone

c)

Ohm mét song song

d)

Ohm mét nối tiếp

56.

Đồng hồ vạn năng tương tự khung dây động khi không có nguồn pin thì vẫn có thể đo được các đại lượng nào sau đây?

a)

điện áp, cường độ dòng điện

b)

điện trở, cường độ dòng điện

c)

điện áp, điện trở

d)

kiểm tra tụ điện, diode

57.

Với ống phóng tia catot, bộ phận nào sau đây chịu trách nhiệm điều chỉnh độ sáng của sóng trên màn hình?

a)

điện cực lưới

b)

cặp làm lệch đứng

c)

cặp làm lệch ngang

d)

súng điện tử

58.

Đồng hồ vạn năng số khi không có nguồn pin thì có thể đo được các đại lượng nào sau đây?

a)

điện áp, cường độ dòng điện

b)

điện áp, điện trở

c)

điện trở, cường độ dòng điện

d)

không đại lượng nào

59.

Hãy cho biết khi điều chỉnh núm xoay Time/div là tác động lên khối nào của máy hiện sóng?

a)

tạo sóng răng cưa

b)

đồng bộ

c)

khuếch đại X

d)

khuếch đại Y

60.

Ưu điểm của đồng hồ vạn năng tương tự là gì?

a)

Kết quả hiển thị tức thời

b)

Cấu tạo chính của dụng cụ này là một cơ cấu lá thép động

c)

Dụng cụ này không cần sử dụng nguồn pin

d)

Que đo không phân biệt cực tính

61.

Máy hiện sóng là thiết bị đo lường dùng để làm gì?

a)

hiển thị giá trị của cường độ dòng điện tại điểm cần đo

b)

đo tần số của tín hiệu dòng điện

c)

hiển thị giá trị tức thời tại điểm đo

d)

hiển thị dạng của điện áp tại điểm đo

62.

Trong cơ cấu chỉ thị cơ điện, kim chỉ thị xác định được vị trí cân bằng là do đâu?

a)

mômen quay cân bằng với mômen cản

b)

tương tác từ giữa nam châm và khung dây

c)

tương tác từ giữa phần tĩnh và phần động

d)

lò xo cản bị nén hoặc giãn

63.

Trong cơ cấu chỉ thị cơ điện, kim chỉ thị xác định được vị trí cân bằng là do đâu?

a)

mômen quay cân bằng với mômen cản

b)

tương tác từ giữa nam châm và khung dây

c)

tương tác từ giữa phần tĩnh và phần động

d)

lò xo cản bị nén hoặc giãn

64.

Với ống phóng tia catot, điện áp cần hiển thị dạng sóng được đưa vào bộ phận nào sau đây?

a)

súng điện tử

b)

cặp làm lệch ngang

c)

điện cực lưới

d)

cặp làm lệch đứng

65.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị lá thép động, điện động là gì?

a)

thang đo đều

b)

độ nhạy cao

c)

cấu trúc đơn giản

d)

đo trực tiếp được các đại lượng dòng/áp xoay chiều

66.

Trong ống phóng tia catot, điện cực lưới có nhiệm vụ gì?

a)

lái chùm tia điện tử tới vị trí đúng

b)

điều chỉnh độ sáng trên màn hình

c)

phát ra chùm điện tử

d)

tăng tốc và hội tụ chùm tia điện tử

67.

Vì sao cơ cấu chỉ thị khung dây động có ứng dụng rộng rãi nhất trong các loại chỉ thị cơ điện?

a)

độ nhạy cao, cấu trúc đơn giản, thang đo đều đối với cường độ dòng một chiều

b)

đo trực tiếp được các đại lượng xoay chiều, ngưỡng đo nhỏ

c)

thang đo đều, độ nhạy cao, tiêu thụ ít năng lượng

d)

cấu trúc đơn giản, độ chính xác cao, thời gian đo nhanh

68.

Sơ đồ cho trong mạch dưới đây là sơ đồ nào?

a)

mở rộng thang đo kiểu nối tiếp cho Vôn mét

b)

mở rộng thang đo kiểu nối tiếp cho Ampe mét

c)

mở rộng thang đo kiểu Aryton cho Ampe mét

d)

mở rộng thang đo kiểu song song cho Ampe mét

69.

Hình dưới đây biểu diễn thang đo của loại dụng cụ đo nào?

a)

Vôn mét song song

b)

Ohm mét song song

c)

Ohm mét nối tiếp

d)

Ampe mét song s

70.

Hình dưới đây biểu diễn thang đo của loại dụng cụ đo nào?

a)

Vôn mét song song

b)

Ohm mét song song

c)

Ohm mét nối tiếp

d)

Ampe mét song song

71.

Hình dưới đây mô tả nguyên tắc hoạt động của điện thế mét. Dụng cụ đo này hoạt động dựa trên phương pháp đo nào?

a)

so sánh đồng thời, cân bằng

b)

so sánh không đồng thời, không cân bằng

c)

so sánh không đồng thời, cân bằng

d)

so sánh đồng thời, không cân bằng

72.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa điện trở shunt và điện trở thông thường là gì?

a)

điện trở shunt có giá trị lớn với độ chính xác cao

b)

điện trở shunt chịu sụt áp rất lớn

c)

điện trở shunt luôn được mắc bên ngoài dụng cụ đo

d)

điện trở shunt có giá trị nhỏ với độ chính xác rất cao

73.

Hãy cho biết khi điều chỉnh núm xoay Volt/div là tác động lên khối nào của máy hiện sóng?

a)

đồng bộ

b)

tạo sóng răng cưa

c)

khuếch đại X

d)

khuếch đại Y

74.

Hãy cho biết phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau: Với đồng hồ vạn năng tương tự...

a)

Kết quả đo lâu nhưng hiển thị với giá trị duy nhất

b)

Việc lựa chọn dải đo và đại lượng đo phải thực hiện bằng tay

c)

Dụng cụ này đo được nhiều đại lượng khác nhau

d)

Cấu tạo chính của dụng cụ này là một cơ cấu khung dây động

75.

Máy hiện sóng là thiết bị đo lường được sử dụng để làm gì?

a)

hiển thị dạng dòng điện/điện áp tại điểm đo

b)

hiển thị dạng điện áp tại một điểm theo thời gian

c)

phát tín hiệu dạng sóng sin, vuông ...

d)

đo nhiều đại lượng như dòng điện, điện áp, điện trở ...

76.

Ampe mét có đặc điểm gì?

a)

là dụng cụ để đo hiệu điện thế giữa hai điểm

b)

có nội trở càng lớn càng tốt

c)

được mắc song song với dòng cần đo

d)

có nội trở càng nhỏ càng tốt

77.

Hãy cho biết sơ đồ được biểu diễn trong hình dưới đây mô tả nguyên tắc

4 lines
78.

Hãy cho biết sơ đồ được biểu diễn trong hình dưới đây mô tả nguyên tắc hoạt động là của dụng cụ đo nào?

a)

điện thế mét điện trở lớn

b)

Ampe mét

c)

cầu đo điện trở

d)

Vôn mét chỉ thị kim

79.

Hình dưới đây mô tả nguyên tắc hoạt động của điện thế mét. Chỉ thị biểu diễn độ lệch giữa hai đại lượng nào khi K ở vị trí 2-2’?

a)

E và Vx

b)

E_N và Vk

c)

Vk và Vx

d)

E và E_N

80.

Hình dưới đây mô tả nguyên tắc hoạt động của điện thế mét. Kết quả đo được xác định như thế nào?

a)

Đặt K tại 1-1’, điều chạy con chạy trên Radj sao cho chỉ thị chỉ 0, khi đó Vx=E_N

b)

Đặt K tại 1-1’, điều chạy con chạy trên Rk sao cho chỉ thị chỉ 0, khi đó Vx=Vk

c)

Đặt K tại 2-2’, điều chạy con chạy trên Rk sao cho chỉ thị chỉ 0, khi đó Vx=Vk

d)

Đặt K tại 2-2’, điều chạy con chạy trên Radj sao cho chỉ thị chỉ 0, khi đó Vx=Vk

81.

Hình dưới đây biểu diễn sơ đồ mạch đo đại lượng nào?

a)

Điện cảm có hệ số phẩm chất thấp

b)

Tụ điện có độ tổn hao nhỏ

c)

Tụ điện có độ tổn hao lớn

d)

Cuộn dây có hệ số phẩm chất cao

82.

Để đo điện áp xoay chiều tần số âm tần thì nên sử dụng loại Vôn mét nào sau đây?

a)

Vôn mét khung dây động

b)

Vôn mét chỉnh lưu khung dây động

c)

Vôn mét lá thép động

d)

Vôn mét điện động

83.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị kim so với chỉ thị số là gì?

a)

Thời gian đo nhanh

b)

Kết quả hiển thị là duy nhất

c)

Tự động lựa chọn dải đo

84.

Máy hiện sóng là thiết bị đo lường dùng để làm gì?

a)

Hiển thị dạng sóng theo thời gian, xác định biên độ và tần số của tín hiệu điện áp

b)

Hiển thị giá trị trung bình của tín hiệu cần đo

c)

Hiển thị giá trị trung bình bình phương của điện áp tại điểm cần đo

d)

Hiển thị dạng sóng, xác định biên độ

85.

Ưu điểm của đồng hồ vạn năng số so với đồng hồ vạn năng tương tự là gì?

a)

Thời gian đo nhanh

b)

Có thể tự động lựa chọn dải đo

c)

Đo được nhiều đại lượng hơn

d)

Cấu tạo đơn giản

86.

Hãy cho biết khi điều chỉnh núm xoay Y-pos là tác động lên khối nào của máy hiện sóng?

a)

khuếch đại đứng

b)

Tạo sóng răng cưa

c)

Đồng bộ

d)

Khuếch đại ngang

87.

Trong sơ đồ dưới đây, đặt hệ số mở rộng thang đo là n_i = I_i / I_m ứng với khóa K ở vị trí i. Khi đó, điện trở shunt R_2 được tính theo công thức nào?

a)

R_2 = R_m /n^2 - 1 - R_m /n^1 - 1

b)

R_2 = R_m /(n^2 - 1)

c)

R_2 = R_m/ n^2 - 1

d)

R_2 = R_m + R_m /n^2 - 1

88.

Trong sơ đồ dưới đây, đặt hệ số mở rộng thang đo là n_i = V_x / V_m ứng với khóa K ở vị trí i. Khóa K ở vị trí nào thì thang đo có giá trị lớn nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

không xác định

89.

Trong sơ đồ dưới đây, đặt hệ số mở rộng thang đo là n_i = V_x / V_m ứng với khóa K ở vị trí i. Khóa K ở vị trí nào thì thang đo có giá trị nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

không xác định

90.

Hình dưới đây biểu diễn cấu tạo đơn giản của loại dụng cụ đo nào?

a)

Ohm mét song song

b)

Ohm mét nối tiếp

c)

Ampe mét song song

d)

Vôn mét song song

91.

Trong sơ đồ dưới đây, đặt hệ số mở rộng thang đo là ni=Vx/Vm ứng với khóa K ở

vị trí i. Khóa K ở vị trí nào thì thang đo có giá trị nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

không xác định

92.

dưới đây biểu diễn cấu tạo đơn giản của loại dụng cụ đo nào?

a)

Ohm mét song song

b)

Ohm mét nối tiếp

c)

Ampe mét song song

d)

Vôn mét song song

93.

Sơ đồ khối dưới đây là của một loại Vôn mét số, hãy cho biết khối nào chịu trách nhiệm mở rộng thang đo?

a)

mạch phát xung

b)

mạch phát tín hiệu răng cưa

c)

bộ đếm

d)

mạch so sánh

94.

Trong sơ đồ mở rộng thang đo cho Ampe mét như hình dưới đây, đặt hệ số mở rộng thang đo là n_i=I_i/I_m ứng với khóa K ở vị trí i. Khi đó, khóa K ở vị trí nào thì hệ số n_i có giá trị lớn nhất?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

có thể ở vị trí bất kỳ

95.

Trong sơ đồ mở rộng thang đo cho Ampe mét như hình dưới đây, đặt hệ số mở rộng thang đo là n_i=I_i/I_m ứng với khóa K ở vị trí i. Khi đó, khóa K ở vị trí nào thì hệ số n_i có giá trị nhỏ nhất?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

có thể ở vị trí bất kỳ

96.

Trong sơ đồ mở rộng thang đo cho Ampe mét như hình dưới đây, đặt hệ số mở rộng thang đo là n_i=I_i/I_m ứng với khóa K ở vị trí i. Khi đó, khóa K ở vị trí nào thì hệ số n_i có giá trị nhỏ nhất?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

có thể ở vị trí bất kỳ

97.

Sơ đồ mạch trong hình dưới đây là của một Vôn mét số. Hãy cho biết khi cần đo điện áp khoảng 850 VDC thì chuyển mạch thang đo nằm ở đâu? và điện áp đưa vào ADC khoảng bao nhiêu?

a)

1000 V; 0,85 V

b)

100 V; 8,5 V

c)

1000 V; 8,5 V

d)

100 V; 0,85 V

98.

Sơ đồ mạch trong hình dưới đây là của một Vôn mét số. Hãy cho biết khi cần đo điện áp khoảng 75 VDC thì chuyển mạch thang đo nằm ở đâu? và điện áp đưa vào ADC khoảng bao nhiêu?

a)

1000 V; 0,85 V

b)

100 V; 7,5 V

c)

1000 V; 8,5 V

d)

100 V; 0,75 V

99.

Hình dưới đây mô tả cấu tạo của dụng cụ đo nào?

a)

Ohm mét khung dây động

b)

Chỉ thị cân bằng

c)

Cầu Wheastone đo điện trở

d)

Cầu Viên đo điện trở

100.

Để xác định công suất của một điện trở trong

4 lines
101.

Hình dưới đây mô tả cấu tạo của dụng cụ đo nào?

a)

Ohm mét khung dây động

b)

Chỉ thị cân bằng

c)

Cầu Wheastone đo điện trở

d)

Cầu Viên đo điện trở

102.

Để xác định công suất của một điện trở trong khi có Vôn mét, Ampe mét, Ohm mét với cấp chính xác lần lượt là 2.5; 4.0 và 1.0. Hãy chọn công thức tính tối ưu và sai số tương đối mắc phải trong trường hợp đó

a)

P = V^2/R; 6 %

b)

P = VI; 3,5 %

c)

P = I^2R; 4.5 %

103.

Cho một Vôn mét có các dải đo 10V, 100V và 500V. Cấp chính xác của dụng cụ đo này là 2.5. Thang đo được chia thành 50 khoảng. Hãy cho biết giá trị ngưỡng đo của dụng cụ này là bao nhiêu?

a)

0,2 V

b)

0,5 V

c)

2,5 %

d)

10 V

104.

Trong máy hiện sóng, tín hiệu điện áp cần hiển thị được đưa vào khối nào?

a)

khuếch đại Y

b)

khuếch đại X

c)

đồng bộ

d)

tạo sóng răng cưa

105.

Nhược điểm lớn nhất của đồng hồ vạn năng tương tự so với đồng hồ vạn năng số là gì?

a)

trở kháng đầu vào nhỏ

b)

thời gian đo lâu

c)

tuổi thọ ngắn

d)

luôn cần sử dụng pin ngoài

106.

Một Vôn mét khung dây động có thang đo chia thành 100 khoảng, sai số chiết hợp 2.5 %; độ phân giải của thang đo là 1 V. Hãy cho biết giá trị điện áp lớn nhất mà Vôn mét này đo được là bao nhiêu?

a)

50 V

b)

125 V

c)

100 V

d)

không xác định được

107.

Hãy cho biết khi kim chỉ thị ở vị trí như hình vẽ dưới đây thì kết quả đo là bao nhiêu nếu vị trí chuyển mạch ở thang đo 100 VAC.

a)

10 V

b)

36 V

c)

180 V

d)

70 V

108.

Hãy cho biết khi kim chỉ thị ở vị trí như hình vẽ dưới đây thì kết quả đo là bao nhiêu nếu vị trí chuyển mạch ở thang đo 100 VAC.

a)

10 V

b)

36 V

c)

90 V

d)

30 V

109.

Hãy cho biết khi kim chỉ thị ở vị trí như hình vẽ dưới đây thì kết quả đo là bao nhiêu nếu vị trí chuyển mạch ở thang đo 300 VAC.

a)

10 V

b)

36 V

c)

90 V

d)

30 V

110.

Hãy cho biết khi kim chỉ thị ở vị trí như hình vẽ dưới đây thì kết quả đo là bao nhiêu nếu vị trí chuyển mạch ở thang đo 300 VAC.

a)

10 V

b)

36 V

c)

90 V

d)

30 V

111.

Hãy cho biết khi kim chỉ thị ở vị trí như hình vẽ dưới đây thì kết quả đo là bao nhiêu nếu vị trí chuyển mạch ở thang đo 120 VDC.

a)

10 V

b)

36 V

c)

90 V

d)

30 V

112.

Cho một Vôn mét có các dải đo 12 V, 60 V và 300 V. Cấp chính xác của dụng cụ đo này là 2.5. Thang đo được chia thành 100 khoảng. Hãy cho biết độ phân giải của các thang đo lần lượt là bao nhiêu?

a)

0,12 V; 0,6 V và 3 V

b)

2,5 V; 15 V và 20 V

c)

1,2 V; 6 V và 30 V

d)

đều là 2,5 V

113.

Để xác định công suất của một điện trở trong khi có Vôn mét, Ampe mét, Ohm mét với độ chính xác lần lượt là 2.5; 1.0 và 4.0. Hãy chọn công thức tính tối ưu và sai số tương đối mắc phải trong trường hợp đó

a)

P = V^2/R; 2,5 %

b)

P = VI; 3,5 %

c)

P = I^2R; 6 %

d)

Chao mấy cu

114.

Hãy cho biết khi kim chỉ thị ở vị trí như hình vẽ dưới đây thì kết quả đo là bao nhiêu nếu vị trí chuyển mạch ở thang đo 25 VDC.

a)

7 V

b)

36 V

c)

18 V

d)

175 V

115.

Giả sử hệ số mở rộng thang đo cho Ampe mét trong sơ đồ dưới đây là n_i = I_i/I_m với i là vị trí của khoá K. Hãy cho biết giá trị của điện trở R_i trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là R_m và dòng cực đại qua chỉ thị là I_m

a)

R_i = R_m /n_i

b)

R_i = R_m /n_i - 1

c)

R_i = R_m/ (n_i - 1)

d)

R_i = n_i R_m

116.

Giả sử hệ số mở rộng thang đo cho Ampe mét trong sơ đồ dưới đây là n_i = I_i/I_m với i là vị trí của khoá K. Hãy cho biết giá trị của điện trở R_1 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là R_m và dòng cực đại qua chỉ thị là I_m

a)

R_1 = R_m/n_1

b)

R_1 = R_m/ n_1 - 1

c)

R_1 = R_m/(n_1 - 1)

d)

R_1 = n_1 R_m

117.

Giả sử hệ số mở rộng thang đo cho Vôn mét khung dây động trong sơ đồ dưới đây là n_i=V_i/V_m với i là vị trí của khoá K. Hãy cho biết giá trị của điện trở R_1 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là R_m và dòng cực đại qua chỉ thị là I_m

a)

R_1 = R_m/n_1

b)

R_1 = R_m/ n_1 - 1

c)

R_1 = R_m(n_1 - 1)

d)

R_1 = n_1/ R_m

118.

Giả sử hệ số mở rộng thang đo cho Vôn mét khung dây động trong sơ đồ dưới đây là n_i=V_i/V_m với i là vị trí của khoá K. Hãy cho biết giá trị của điện trở R_3 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là R_m và dòng cực đại qua chỉ thị là I_m

a)

R_3 = R_m/ n_3

b)

R_3 = R_m/ n_3 - 1

c)

R_3 = R_m (n_3 - n_2)

d)

R_3 = n_3 R_m

119.

Giả sử hệ số mở rộng thang đo cho Vôn mét khung dây động trong sơ đồ dưới đây là n_i=V_i/V_m với i là vị trí của khoá K. Hãy cho biết giá trị của điện trở R_2 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là R_m và dòng cực đại qua chỉ thị là I_m

a)

R_2 = R_m /n_2

b)

R_2 = R_m/ n_1 - 1

c)

R_2 = R_m (n_2 - n_1)

d)

R_2 = n_2 R_m

120.

Giả sử hệ số mở rộng thang đo cho Vôn mét khung dây động trong sơ đồ dưới đây là n_i=V_i/V_m với i là vị trí của khoá K. Hãy cho biết giá trị của điện trở R_i trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là R_m và dòng cực đại qua chỉ thị là I_m

a)

R_i = R_m/ n_1

b)

R_i = R_m/ n_i - 1

c)

R_i = R_m (n_i - 1)

d)

R_i = n_i R_m

121.

Cho một Vôn mét có giá trị đo được từ 0 đến 1000 V, cấp chính xác 4.0. Hãy cho biết khi dùng dụng cụ đo này đo được kết quả 200 V thì sai số tương đối mắc phải là bao nhiêu?

a)

2,5 %

b)

20 %

c)

3,75 %

d)

chưa xác định được

122.

được kết quả 200 V thì sai số tương đối mắc phải là bao nhiêu?

a)

2,5 %

b)

20 %

c)

3,75 %

d)

chưa xác định được

123.

Cho một Vôn mét có giá trị đo được từ 0 đến 1000 V, cấp chính xác 4.0. Hãy cho biết khi dùng dụng cụ đo này đo được kết quả 200 V thì sai số tuyệt đối lớn nhất mắc phải là bao nhiêu?

a)

4,0 %

b)

40 V

c)

4 V

d)

8 V

124.

Hãy cho biết giá trị của điện trở R2 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là 50 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

50,0005 mΩ

b)

500,5005 mΩ

c)

0,5050505 Ω

d)

5,00005 mΩ

125.

Hãy cho biết giá trị của điện trở R3 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là 50 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

50,0005 mΩ

b)

50,005005 mΩ

c)

0,50505 Ω

d)

5,00005 mΩ

126.

Hãy cho biết giá trị của điện trở R3 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

10,0005 mΩ

b)

0,1001 Ω

c)

0,50505 Ω

d)

5,00005 mΩ

127.

Hãy cho biết giá trị của điện trở R2 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

10,0010 mΩ

b)

0,1001 Ω

c)

0,50505 Ω

d)

5,00005 mΩ

128.

Hãy cho biết giá trị của điện trở R1 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của chỉ thị là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

1,000001 mΩ

b)

0,1001 Ω

c)

0,050505 Ω

d)

5,00005 mΩ

129.

Cho mạch điện mở rộng thang đo như hình vẽ. Tại vị trí 1, 2, 3 của khoá K thang đo của Vôn mét được mở rộng tương ứng lên 10, 100 và 1000 lần. Hãy cho biết giá trị của điện trở R1 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của cơ cấu khung dây động là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

900 Ω

b)

9 kΩ

c)

11,1 kΩ

d)

111 Ω

130.

Cho mạch điện mở rộng thang đo như hình vẽ. Tại vị trí 1, 2, 3 của khoá K thang đo của Vôn mét được mở rộng tương ứng lên 10, 100 và 1000 lần. Hãy cho biết giá trị của điện trở R2 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của cơ cấu khung dây động là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

9 kΩ

b)

90 kΩ

c)

0,9 kΩ

d)

900 Ω

131.

Cho mạch điện mở rộng thang đo như hình vẽ. Tại vị trí 1, 2, 3 của khoá K thang đo của Vôn mét được mở rộng tương ứng lên 10, 100 và 1000 lần. Hãy cho biết giá trị của điện trở R3 trong sơ đồ dưới đây biết nội trở của cơ cấu khung dây động là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA.

a)

90 kΩ

b)

9 kΩ

c)

0,9 kΩ

d)

90 Ω

132.

Cho mạch điện mở rộng thang đo như hình vẽ, biết nội trở của cơ cấu khung dây động là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA. Các điện trở R1, R2, R3 có giá trị lần lượt là 0,9 kΩ, 9 kΩ và 90 kΩ. Hãy cho biết khi khoá K ở vị trí 1 thì Vôn mét có FS là bao nhiêu?

a)

1 V

b)

10 V

c)

0,1 V

d)

100 V

133.

Cho mạch điện mở rộng thang đo như hình vẽ, biết nội trở của cơ cấu khung dây động là 100 Ω và dòng cực đại qua chỉ thị là 1 mA. Các điện trở R1, R2, R3 có giá trị lần lượt là 0,9 kΩ, 9 kΩ và 90 kΩ. Hãy cho biết khi khoá K ở vị trí 2 thì Vôn mét có FS là bao nhiêu?

a)

10 V

b)

1 V

c)

0,1 V

d)

100 V