Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H - T

d)

T - H - T'

2.

Xác định công thức chung của tư bản?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H - T'

d)

H - H - T

3.

Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường)?

a)

Tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Tạo ra giá cả hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

4.

Giá trị của hàng hoá sức lao động là?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt, tiêu dùng đủ nuôi sống gia đình người công nhân

c)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động quyết định

d)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

5.

Giá trị thặng dư là?

a)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

b)

Bộ phận máy móc, thiết bị nhà tư bản bỏ ra

c)

Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra

d)

Phần nhiên liệu tham gia vào sản xuất

6.

Tư bản là?

a)

Sức lao động của người làm thuê

b)

Giá trị sử dụng của tiền

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

7.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà?

a)

Giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị tăng thêm trong sản phẩm

d)

Giá trị giảm đi trong sản phẩm

8.

Tư bản khả biến là?

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Không có sự thay đổi về lượng

d)

Chuyển giá trị một lần vào sản phẩm

9.

Tuần hoàn của tư bản gồm các giai đoạn nào?

a)

Sản xuất - Lưu thông - Lưu thông

b)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

c)

Sản xuất - Sản xuất - Lưu thông

d)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

10.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

11.

Trong 2 bộ phận là tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động

d)

Tư bản lưu động chu chuyển chậm hơn tư bản cố định

12.

Thời gian một ngày lao động của người lao động được phân chia thành?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

13.

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản do?

a)

Thừa kế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tài kinh doanh của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Của cải sẵn có của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

14.

Lợi nhuận là?

a)

Số tiền của nhà tư bản

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

d)

Do năng lực của nhà tư bản

15.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản khả biến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Tư bản thương nghiệp là?

a)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực sản xuất

b)

Bộ phận chuyên môn hóa trong việc lưu thông hàng hóa

c)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực dịch vụ

17.

Dưới chủ nghĩa tư bản, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Đất tốt và xấu

18.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất; Do vị trí thuận lợi của ruộng đất; Do đầu tư thêm tư bản mà có

19.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch I?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất.

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có.

d)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất

20.

Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

Địa tô

21.

Sức lao động trở thành hàng hoá khi người lao động?

a)

Được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

22.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có tính đặc biệt là?

a)

Giảm giá trị cùng với quá trình sử dụng

b)

Giữ nguyên giá trị trong quá trình sử dụng

c)

Tăng lượng giá trị trong quá trình sử dụng

d)

Vừa tăng vừa giảm lượng giá trị trong quá trình sử dụng

23.

Trong các định nghĩa về tư bản sau đây, hãy chọn ra định nghĩa nào mà bạn cho là chính xác nhất?

a)

Tư bản là giá trị mang lại lợi nhuận cho nhà tư bản

b)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

c)

Tư bản là tư liệu sản xuất của người lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền của nhà tư bản

24.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Điện, nước, nguyên vật liệu

25.

Tiền công là?

a)

Giá cả của lao động

b)

Giá trị của lao động

c)

Là tổng số lượng hàng hóa và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

26.

Tư bản cố định là?

a)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm

b)

Là bộ phận tư bản sản xuất tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm

c)

Là bộ phận tư bản sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm theo mức độ hao mòn của máy móc

d)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất. Giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

27.

Những yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên nhiên vật liệu, điện nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Nguyên nhiên vật liệu, điện nước dùng cho sản xuất; Các phương tiện vận tải; Máy móc, nhà xưởng

28.

Tư bản lưu động là?

a)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Bao gồm: sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu, máy móc, công cụ lao động

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Giá trị của nó chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm

c)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Giá trị của nó chuyển hết vào giá trị của sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào giá trị của sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất. Bao gồm: sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu

29.

Tỷ suất giá trị thăng dư cho ta biết?

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

d)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

30.

Khối lượng giá trị thặng dư cho ta biết?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

c)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

d)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

31.

Hãy chỉ ra phương án sai trong nhận định sau: Sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối là phương pháp?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

d)

Ngày lao động không đổi

32.

Giá trị thặng dư siêu ngạch có được?

a)

Do tăng năng suất lao động xã hội

b)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Do tăng năng suất lao động ngành

d)

Do tăng năng suất lao động xã hội và lao động cá biệt

33.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt

34.

Bản chất của tích luỹ tư bản là?

a)

Tích luỹ tiền cho nhà tư bản

b)

Quy mô tư bản ngày càng lớn

c)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Tích luỹ tiền cho nhà tư bản và qui mô tư bản ngày càng lớn

35.

Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản?

a)

Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

b)

Trình độ khai thác sức lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

c)

Năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

d)

Năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; trình độ khai thác lao động

36.

Nguồn gốc trực tiếp của tích lũy tư bản là?

a)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tư bản có sẵn trong xã hội

d)

Tiền tiết kiệm trong dân cư và giá trị thặng dư

37.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ?

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không công của người công nhân

38.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh?

a)

Trình độ khai thác của nhà tư bản

b)

Quy mô khai thác‎ của tư bản

c)

Mức doanh lợi của đầu tư tư bản

d)

Trình độ khai thác của nhà tư bản và quy mô khai thác‎ của tư bản

39.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tiết kiệm tư bản lưu động

40.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu l‎ý luận địa tô?

a)

Vạch ra mối quan hệ giữa tư bản với lao động

b)

Vạch rõ phương thức bóc lột của tư bản trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

Giải thích bản chất của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp

d)

Giải thích bản chất của nền nông nghiệp và các phương thức kinh doanh nông nghiệp trong chế độ tư bản chủ nghĩa

41.

Lợi nhuận bình quân là?

a)

Số lợi nhuận chênh lệch của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Số lợi nhuận nhiều hơn của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

42.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều tới tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư

43.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là?

a)

Kết quả hoạt động mua bán

b)

Do mua rẻ, bán đắt

c)

Một phần giá trị thặng dư

d)

Kết quả hoạt động mua bán do mua rẻ, bán đắt

44.

Chọn đáp án đúng nhất: Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản có đặc điểm là?

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là tư bản mang lại nhiều giá trị nhất

b)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là tư bản được sùng bái nhất

c)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

d)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là hàng hoá đặc biệt và là hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

45.

Lợi tức là một phần của?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

46.

Đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

b)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hàng hóa đặc biệt; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

c)

Là hàng hóa đặc biệt; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

d)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hàng hóa đặc biệt

47.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

48.

Phạm trù giá cả ruộng đất cho chúng ta biết điều gì?

a)

Giá bán đất

b)

Giá cho thuê đất

c)

Thuế đất

d)

Giá bán và giá thuê đất

49.

Sức lao động là?

a)

Tất cả những cá nhân đang làm việc và đang tìm kiếm việc làm

b)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người đang sống

c)

Toàn bộ lực lượng lao động của xã hội tính trong một thời điểm nhất định

d)

Hoạt động có mục đích, có‎ thức của con người nhằm cải tạo tự nhiên

50.

Giá trị thặng dư có nguồn gốc từ?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Sức lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

51.

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng?

a)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra ngoài phạm vi lưu thông

b)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản vừa diễn ra trong phạm vi lưu thông mà đồng thời lại không phải trong phạm vi lưu thông

c)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi lưu thông

d)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư

52.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

53.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động?

a)

Để khẳng định đó là hàng hóa đặc biệt

b)

Tìm ra giải pháp tăng năng suất lao động

c)

Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

d)

Tìm ra giải pháp tạo năng suất lao động cao nhất

54.

Vai trò của tư bản bất biến là?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Điều kiện để quá trình tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị sử dụng

d)

Tạo ra giá trị và giá trị sử dụng

55.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết?

a)

Thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

b)

Thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tốc độ và thời gian chu chuyển của tư bản

56.

Hao mòn vô hình của tư bản cố định là?

a)

Hao mòn do sử dụng và tác động của tự nhiên

b)

Hao mòn về giá trị sử dụng và giá trị

c)

Sự mất giá thuần túy do việc tăng lên của năng suất lao động do những thế hệ tư liệu lao động mới có năng suất cao hơn

d)

Hao mòn do sử dụng tư liệu lao động

57.

Căn cứ nào để phân chia tư bản sản xuất thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản vào sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

58.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

59.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp?

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng lượng tư bản đầu tư

60.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản

61.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của sức lao động

c)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Phần giá trị của hàng hoá bù lại giá cả của công cụ lao động

62.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì?

a)

P = m

b)

P < m

c)

P > m

d)

P = 0