wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị 1-30

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1515

b)

1605

c)

1615

d)

1625

2.

Nhà kinh tế nào là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ “kinh tế chính trị”?

a)

Adam Smith

b)

Antoine Montchretien

c)

Thomas Mun

d)

William Petty

3.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Chuyên luận về kinh tế chính trị

b)

Sự giàu có của các quốc gia

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Bộ Tư bản

4.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành đầu tiên ở đâu?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

5.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XIII

b)

Thế kỷ XIV

c)

Thế kỷ XV

d)

Thế kỷ XVI

6.

Chủ nghĩa trọng thương nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong thời kỳ nào?

a)

Tích lũy nguyên thủy

b)

Tự do cạnh tranh

c)

Độc quyền

d)

Độc quyền nhà nước

7.

Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương là?

a)

Willian Staford, Adam Smith, Atoni Montchretien

b)

Willian Staford, David Ricardo, Atoni Montchretien

c)

Willian Staford, Thomas Mun, Atoni Montchretien

d)

Willian Staford, Các Mác, Atoni Montchretien

8.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là gì?

a)

Lĩnh vực phân phối

b)

Lĩnh vực trao đổi

c)

Lĩnh vực sản xuất

d)

Lĩnh vực lưu thông

9.

Lý luận khoa học nhất của chủ nghĩa trọng thương là gì?

a)

Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư

b)

Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận

c)

Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp

d)

Sản xuất vật chất là nguồn gốc của của

10.

a trọng thương là gì?

a)

Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư

b)

Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận

c)

Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp

d)

Sản xuất vật chất là nguồn gốc của của cải

11.

Theo lý luận của chủ nghĩa trọng thương, lợi nhuận được tạo ra từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Lưu thông

d)

Trao đổi

12.

Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng thương là gì?

a)

Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

b)

Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận

c)

Nguồn gốc của lợi nhuận là từ sức lao động của người công nhân tạo ra

d)

Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp

13.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là gì?

a)

Lĩnh vực phân phối

b)

Lĩnh vực trao đổi

c)

Lĩnh vực sản xuất

d)

Lĩnh vực lưu thông

14.

Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng nông là gì?

a)

Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

b)

Lưu thông tạo ra của cải cho xã hội

c)

Nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt

d)

Nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia là từ sản xuất

15.

Các nhà kinh tế tiêu biểu của trường phái kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Adam Smith, David Ricardo, Các Mác

b)

William Petty, Adam Smith, V.I.Lênin

c)

William Petty, Thomas Mun, David Ricardo

d)

William Petty, Adam Smith, David Ricardo

16.

Đóng góp khoa học thể hiện sự phát triển vượt bậc của kinh tế chính trị cổ điển Anh so với các hệ thống lý luận kinh tế trước đó là gì?

a)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị, rút ra các quy luật kinh tế.

b)

Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông và chỉ ra nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt mà có.

c)

Sản xuất nông nghiệp tạo ra của cải cho xã hội.

d)

Thương mại và tích lũy là nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia.

17.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XV

b)

Thế kỷ XVI

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XVIII

18.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

Đầu thế kỷ XIX

b)

Giữa thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

19.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những giá trị khoa học của trường phái kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tầm thường

20.

Học thuyết chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những bộ phận nào?

a)

Triết học

b)

Triết học, Kinh tế chính trị

c)

Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

21.

Tác phẩm nào thể hiện tập trung và cô đọng nhất lý luận kinh tế chính trị của Các Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Bộ Tư bản

c)

Góp phần phê phán môn kinh tế chính trị học

d)

Hệ tư tưởng Đức

22.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành và xây dựng bởi các nhà kinh tế nào?

a)

Các Mác và V.I. Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

Các Mác và Ph. Ăngghen

d)

Các Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

23.

Học thuyết kinh tế nào của Các Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ

d)

Học thuyết về địa tô

24.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản

b)

Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

c)

Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa đế quốc

d)

Những đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản

25.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

26.

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ vật chất cũng như mối quan hệ giữa nhà sản xuất, người tiêu dùng và thị trường.

b)

Các hành vi kinh tế của các cá nhân, những nhóm đơn lẻ cấu thành nền kinh tế như người tiêu dùng, các hãng sản xuất kinh doanh và Chính phủ.

c)

Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.

d)

Các vấn đề kinh tế tổng hợp của một nền kinh tế như sự tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp, các chính sách kinh tế vĩ mô...

27.

Quy luật kinh tế là gì?

a)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

Những mối liên hệ mang tính chủ quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Những sự tác động chủ quan của con người để thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ của văn minh xã hội.

d)

Những mối liên hệ của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Con người có thể thủ tiêu được các quy luật kinh tế.

28.

Các hiện tượng kinh tế trong nền sản xuất xã hội đều bị chi phối bởi lực lượng khách q

4 lines
29.

Các hiện tượng kinh tế trong nền sản xuất xã hội đều bị chi phối bởi lực lượng khách quan nào?

a)

Đường lối kinh tế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Quy luật kinh tế

d)

Chính sách kinh tế

30.

Tác động của quy luật kinh tế đối với nền sản xuất xã hội thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, đúng đắn, tạo động lực thúc đẩy sự sáng tạo của con người.

b)

Tạo ra quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, con người hành động theo lợi ích của cá nhân nhằm thu được lợi nhuận tối đa.

c)

Con người điều chỉnh hành vi trong quá trình hoạt động kinh tế để thu được lợi ích cao nhất cho bản thân.

d)

Thúc đẩy sự giàu có và văn minh cho một thiểu số người trong xã hội.

31.

Chính sách kinh tế được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Đường lối kinh tế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Quy luật kinh tế

32.

Sự tác động của chính sách kinh tế vào các quan hệ lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

Sự tác động mang tính hai chiều

b)

Chính sách kinh tế không ảnh hưởng đến các quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Sự tác động mang tính chủ quan

d)

Sự tác động mang tính khách quan

33.

Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối quá trình sản xuất của con người.

b)

Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa con người với con người trong sản xuất và trao đổi.

c)

Tìm ra các nguyên lý thúc đẩy quá trình phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Tìm ra các quy luật về lợi ích chi phối quan hệ của con người trong sản xuất và trao đổi.

34.

Nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có ý nghĩa quan trọng như thế nào?

4 lines
35.

Nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có ý nghĩa quan trọng như thế nào?

a)

Là cơ sở lý luận khoa học cho việc giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích của cá nhân và doanh nghiệp.

b)

Tạo cơ sở cho các quốc gia tư bản chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng chính sách phát triển kinh tế xã hội

c)

Tạo cơ sở cho các quốc gia xã hội chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng chính sách phát triển kinh tế xã hội

d)

Là cơ sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

36.

Phương pháp nào quan trọng nhất để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

37.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm thời, gián tiếp để tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định của đối tượng nghiên cứu.

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

Cả B và C

38.

Cơ sở để sử dụng đúng phương pháp trừu tượng khóa khoa học khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Việc loại bỏ những hiện tượng tạm thời, ngẫu nhiên phải không làm sai lệch bản chất của đối tượng nghiên cứu.

b)

Không được tùy tiện loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.

c)

Giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu.

d)

Cả A, B và C

39.

Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

4 lines
40.

Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Cung cấp hệ thống tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.

b)

Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi, về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản được khái quát, phản ánh từ hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội.

d)

Cả A, B và C

41.

“Kinh tế chính trị Mác - Lênin giúp hình thành được năng lực, kỹ năng vận dụng các quy luật kinh tế vào thực tiễn hoạt động lao động cũng như quản trị quốc gia” thể hiện chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

42.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện chức năng tư tưởng như thế nào?

a)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng cho những người lao động trong chủ nghĩa tư bản, tôn trọng và bảo vệ thành quả của nhà nước tư sản.

b)

Xây dựng lý tưởng yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin cho sự phấn đấu vì mục tiêu dân chủ tư sản.

c)

Tạo lập nền tảng tư tưởng tự do, niềm tin vào sự phát triển kinh tế xã hội ở các quốc gia tư bản có nền kinh tế phát triển.

d)

Xây dựng lý tưởng khoa học, mong muốn xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công.

43.

Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác - Lênin được thể hiện như thế nào trong mối liên hệ với các khoa học kinh tế chuyên ngành?

a)

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin cần phải nghiên cứu các khoa học kinh tế chuyên ngành.

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nền t

44.

Trong mối liên hệ với các khoa học kinh tế chuyên ngành?

a)

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin cần phải nghiên cứu các khoa học kinh tế chuyên ngành.

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nền tảng lý luận khoa học cho việc nhận diện sâu hơn nội hàm khoa học của các khoa học kinh tế chuyên ngành.

c)

Các khoa học kinh tế chuyên ngành cung cấp cơ sở nghiên cứu và phương pháp luận khoa học để tiếp cận kinh tế chính trị Mác - Lênin.

d)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin và các khoa học kinh tế chuyên ngành không có mối liên hệ với nhau vì có đối tượng nghiên cứu khác nhau.

45.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận.

b)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng xã hội, chức năng phương pháp luận.

c)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận.

d)

Chức năng giáo dục, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận.

46.

Nền sản xuất xã hội đã và đang trải qua các kiểu tổ chức sản xuất nào?

a)

Sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa

b)

Sản xuất tự nhiên và sản xuất tự cấp, tự túc

c)

Sản xuất hàng hóa và kinh tế thị trường

d)

Sản xuất khép kín và sản xuất hàng hóa

47.

Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để cá nhân người sản xuất tự tiêu dùng.

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp cho địa chủ.

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, biếu tặng.

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua

48.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất hàng hóa tồn tại và phát triển trong một số phương thức sản xuất.

b)

Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người.

c)

Sản xuất hàng hóa tồn tại gắn liền với những điều kiện lịch sử nhất định.

d)

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

49.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là?

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

50.

“Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau” là biểu hiện của khái niệm nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Xã hội hóa sản xuất

d)

Chuyên môn hóa sản xuất

51.

Phân công lao động xã hội có vai trò gì đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Những người sản xuất hàng hóa không cần trao đổi với nhau

b)

Tạo nên sự chuyên môn hóa sản xuất

c)

Những người sản xuất hàng hóa ngày càng tách biệt với nhau

d)

Sản xuất mang tính khép kín ngày càng sâu sắc

52.

Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời là?

a)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

53.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của phân công lao động xã hội?

4 lines
54.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của phân công lao động xã hội?

a)

Mỗi người sản xuất được nhiều loại sản phẩm khác nhau

b)

Mỗi người chỉ sản xuất được một hoặc một số sản phẩm nhất định

c)

Tạo ra nhiều nghề nghiệp trong xã hội

d)

Những người sản xuất hàng hóa phải trao đổi sản phẩm với nhau.

55.

Phân công lao động xã hội xuất hiện trong hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

56.

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất có vai trò như thế nào đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Những người sản xuất tự do tiêu dùng sản phẩm của nhau

b)

Nền sản xuất chậm phát triển

c)

Sản phẩm được chia đều theo hình thức bình quân chủ nghĩa

d)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau, khác nhau về lợi ích

57.

Điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển?

a)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

58.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất?

a)

Là điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển

b)

Xã hội càng phát triển, sự tách biệt về sở hữu càng sâu sắc

c)

Người sở hữu tư liệu sản xuất là người sở hữu sản phẩm lao động

d)

Những người sản xuất hàng hóa chỉ tiêu dùng sản phẩm do mình sản xuất ra

59.

Sản xuất hàng hóa ra đời ở hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

60.

Sản xuất hàng hóa nhỏ tồn tại phổ biến ở các hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy và phong kiến

b)

Cộng sản nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ

c)

Chiếm hữu nô lệ

61.

Sản xuất hàng hóa nhỏ tồn tại phổ biến ở các hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy và phong kiến

b)

Cộng sản nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ

c)

Chiếm hữu nô lệ và phong kiến

d)

Phong kiến và tư bản chủ nghĩa

62.

Sản xuất hàng hóa lớn xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

63.

Sản xuất hàng hóa có vai trò như thế nào đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất

c)

Xóa bỏ tính bảo thủ, trì trệ của nền kinh tế

d)

Cả A, B, C

64.

Một vật phẩm trở thành hàng hóa phải thỏa mãn những điều kiện nào?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Được trao đổi, mua bán

d)

Cả A, B, C

65.

Hình thức tồn tại phổ biến của hàng hóa trên thị trường?

a)

Vật chất hoặc phi vật chất

b)

Vật thể hoặc phi vật thể

c)

Cụ thể hoặc trừu tượng

d)

Không có hình thức tồn tại cụ thể

66.

Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Ba thuộc tính

d)

Bốn thuộc tính

67.

Các thuộc tính cơ bản của hàng hóa là?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị trao đổi và giá trị

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

d)

Giá trị và giá cả

68.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Lượng giá trị xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Thuộc tính xã hội của vật

c)

Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Cả A, B, C

69.

Giá trị sử dụng của hàng hóa chỉ được thực hiện trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Phân phối

d)

Trao đổi

70.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

Chuyên môn hóa sản xuất

b)

Trình độ phát triển của khoa học, công nghệ

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

A v

71.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

Chuyên môn hóa sản xuất

b)

Trình độ phát triển của khoa học, công nghệ

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

A và B

72.

Hàng hóa đáp ứng những nhu cầu nào của con người?

a)

Nhu cầu vật chất

b)

Nhu cầu tinh thần

c)

Nhu cầu cho sản xuất

d)

Cả A, B, C

73.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là giá trị sử dụng cho bản thân người sản xuất

b)

Là giá trị sử dụng cho người khác

c)

Một hàng hóa có một hay nhiều giá trị sử dụng khác nhau

d)

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc vào sự phát triển của khoa học, công nghệ

74.

Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?

a)

Tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau

b)

Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa giống nhau

c)

Tỉ lệ trao đổi theo sự thỏa thuận của những người sản xuất

d)

Tỉ lệ trao đổi ngẫu nhiên giữa các giá trị sử dụng khác nhau

75.

Tại sao những hàng hóa khác nhau lại trao đổi được với nhau?

a)

Có công dụng giống nhau

b)

Đều có chung đơn vị đo lường

c)

Đều là sản phẩm của lao động

d)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

76.

“Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa” thể hiện thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giá trị

77.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Cả A, B và C

78.

Yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa?

a)

Tính khan hiếm của hàng hóa

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

79.

Giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá trị trao đổi là nội dung, là cơ sở của giá trị.

b)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị của hàng hóa

80.

Giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá trị trao đổi là nội dung, là cơ sở của giá trị.

b)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị của hàng hóa trên thị trường.

c)

Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị, giá trị là nội dung, là cơ sở của trao đổi.

d)

Giá trị trao đổi và giá trị không phụ thuộc vào nhau.

81.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị của hàng hóa?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa

d)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

82.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Lưu thông

d)

Tiêu dùng

83.

C. Mác lý giải nguồn gốc thuộc tính của hàng hóa như thế nào?

a)

Do hàng hóa là sản phẩm của lao động

b)

Do người lao động có tính chuyên môn hóa trong sản xuất

c)

Do những người lao động có sự phụ thuộc lẫn nhau trong sản xuất

d)

Do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt

84.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động cá biệt và lao động chung

d)

Lao động cụ thể và lao động chung

85.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động của từng người lao động cụ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Lao động của những người sản xuất cùng sản xuất ra một loại sản phẩm

c)

Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

86.

Lao động cụ thể có đặc điểm gì?

a)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

b)

Lao động cụ thể càng nhiều loại càng tạo ra nhiều giá trị cho xã hội

c)

Có mục đích lao động riêng, đối

87.

Lao động cụ thể có đặc điểm gì?

a)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

b)

Lao động cụ thể càng nhiều loại càng tạo ra nhiều giá trị cho xã hội

c)

Có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công cụ lao động riêng, phương pháp lao động riêng và kết quả riêng

d)

Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử

88.

Nhận định nào ĐÚNG về lao động cụ thể?

a)

Là một phạm trù lịch sử

b)

Tạo ra giá trị cho hàng hóa

c)

Biểu hiện tính chất xã hội của những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa

89.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

90.

Nhà kinh tế nào là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Ăngghen

b)

Các Mác

c)

V.I.Lênin

d)

David Ricardo

91.

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng có mối quan hệ như thế nào?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng độc lập với nhau

b)

Là hai quá trình sản xuất hàng hóa khác nhau

c)

Người sản xuất cần quan tâm đến lao động trừu tượng nhiều hơn lao động cụ thể

d)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

92.

Điền từ vào chỗ trống: Lao động cụ thể phản ánh tính chất ..... , lao động trừu tượng phản ánh tính chất ..... của lao động sản xuất hàng hóa.

a)

Xã hội, tư nhân

b)

Tư nhân, xã hội

c)

Cá biệt, phức tạp

d)

Sử dụng, giá trị

93.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi nào?

a)

Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội

b)

Mức hao phí lao động cá biệt phù hợp với mức hao phí xã hội chấp nhận

c)

Mức hao phí lao động chung ở mức trung bình

d)

Sản phẩm do ít người sản xuất tạo ra có giá trị quá lớn so với

94.

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có tác động như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Giảm tính cạnh tranh giữa những người sản xuất hàng hóa

b)

Hàng hóa không bán được, nguy cơ khủng hoảng kinh tế

c)

Giá cả hàng hóa bằng với giá trị

d)

Giá cả hàng hóa cao hơn so với giá trị

95.

“Chất” giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

96.

Cơ sở để so sánh, trao đổi các giá trị sử dụng khác nhau là gì?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân

d)

Lao động cá biệt

97.

Chọn phương án ĐÚNG về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

b)

Là phạm trù riêng có của chủ nghĩa tư bản

c)

Là phạm trù riêng có của nền sản xuất hàng hóa

d)

Là phạm trù chung của sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa

98.

Lượng giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lượng vật tư hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Lượng nguyên, nhiên, vật liệu tạo ra hàng hóa

c)

Số lượng người sản xuất để tạo ra hàng hóa

d)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

99.

Để có lợi thế bền vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải làm gì?

a)

Đổi mới, sáng tạo, có thời gian hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức hao phí trung bình cần thiết.

b)

Đổi mới, sáng tạo, giảm thời gian hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí trung bình cần thiết.

c)

Chú trọng vào tăng th

100.

Lượng giá trị của một hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?

a)

Hao phí vật tư, nguyên nhiên vật liệu để sản xuất ra hàng hóa đó

b)

Hao phí lao động cụ thể và lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động tư nhân và lao động cá biệt

d)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh thêm

101.

Khi trao đổi hàng hóa trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động quá khứ kết tinh trong hàng hóa

b)

Thời gian lao động hiện tại của người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt của riêng từng người sản xuất hàng hóa

102.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình.

b)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa.

c)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị nào đó của hàng hóa trong những điều kiện bình thường của xã hội.

d)

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra những giá trị sử dụng khác nhau trong điều kiện sản xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa.

103.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Năng suất lao động cá biệt, tính chất phức tạp của lao động

b)

Năng suất lao động, tính chất phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động xã hội, tính chất phức tạp của lao động

d)

Na

104.

a hàng hóa?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

105.

Câu 54. Chọn phương án SAI về lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa là một đại lượng bất biến

b)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa có thể thay đổi

c)

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa gồm hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động sống kết tinh thêm.

d)

Lượng giá trị hàng hóa là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa.

106.

Câu 55. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào khi tăng năng suất lao động lên 2 lần?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm xuống 2 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm xuống 0,5 lần

107.

Câu 56. Chọn phương án SAI khi tăng cường độ lao động?

a)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giữ nguyên

b)

Số sản phẩm làm ra trong cùng một đơn vị thời gian tăng lên

c)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giảm xuống

d)

Tổng lượng giá trị của các sản phẩm tăng lên

108.

Câu 57. Điền từ vào chỗ trống: Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa .... với lượng lao động hao phí thể hiện trong hàng hóa đó và ..... với năng suất lao động.

a)

Tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận

c)

Tỷ lệ thuận, tỷ lệ thuận

d)

Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ nghịch

109.

Câu 58. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động, các điều kiện tự nhiên

b)

Mức độ phát triển của khoa học, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất

c)

Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất

d)

Cả A, B, C

110.

Câu 59. “Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động” biểu thị cho khái niệm nào sau đây?

a)

Năng suất lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Xã hội hóa sản xu

111.

Câu 59. “Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động” biểu thị cho khái niệm nào sau đây?

a)

Năng suất lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Xã hội hóa sản xuất

112.

Câu 60. Xét về bản chất, tăng cường độ lao động là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng mức độ phức tạp của hoạt động lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

113.

Câu 61. Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Tăng năng suất lao động và kéo dài thời gian lao động

114.

Câu 62. Chọn phương án ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả A, B, C

115.

Câu 63. Chọn phương án ĐÚNG về sự thay đổi lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

A và B

116.

Câu 64. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên

b)

Tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa tăng lên

c)

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi

d)

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

117.

Câu 65. Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?

a)

Đều làm lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong cùng 1 đơn vị thời gian