Font size
WorksheetsHỆ ĐIỀU HÀNH - BÀI 8
Total questions: 30
Worksheet time: 53mins
Cho hình ảnh hệ điều hành cấp phát bộ nhớ cho tiến trình như hình dưới đây.
Khi thực thi chương trình, các biến toàn cục được cấp phát trong vùng nhớ nào?
heap
code
stack
data
Khi một người dùng chạy một chương trình ứng dụng 2 lần riêng biệt (mở 2 cửa sổ riêng biệt) thì vùng nhớ của 2 chương trình được cấp phát trong bộ nhớ RAM như thế nào?
Các vùng nhớ heap, stack, code, data của mỗi tiến trình là riêng biệt
Vùng nhớ code dùng chung cho 2 tiến trình, các vùng data, heap, stack là riêng biệt
Các vùng nhớ code, data dùng chung cho 2 tiến trình, các vùng heap, stack là riêng biệt
Các vùng nhớ heap, stack, code, data của mỗi tiến trình là dùng chung
Nếu các tiến trình được thực thi luân phiên nhau với một khoảng thời gian đều đặn thì bộ lập lịch sử dụng thuật toán nào?
Hàng đợi đa mức (Multiple Queues)
Công việc ngắn nhất (Shortest Job First)
Dựa vào độ Ưu tiên (Priority)
Xoay vòng (Round-Robin)
Nếu CPU lựa chọn các tiến trình để thực thi theo thứ tự ưu tiên được xác định trước thì bộ lập lịch sử dụng thuật toán nào?
Dựa vào Độ ưu tiên (Priority)
Đa hàng đợi (Multiple Queues)
Xoay vòng (Round-Robin)
Công việc ngắt nhất (Shortest Job First)
Cho danh sách các tiến trình và thời gian thực thi tương ứng trong bảng sau:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược công việc ngắn nhất (SJF). Hãy viết thứ tự các tiến trình được thực thi? Biết rằng các tiến trình đều vào danh sách sẵn sàng tại thời điểm 0.
(Viết liền tên các tiến trình, ví dụ: P1P2P3P4)
Nhập thứ tự tiến trình:
(a)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết như trong hình:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược lập lịch theo độ ưu tiên (Priority) không thu hồi CPU. Hãy viết thứ tự các tiến trình được thực thi?
(Viết liền tên các tiến trình, ví dụ: P1P2P3P4)
Nhập thứ tự tiến trình (ví dụ B):
(a)
Kéo các vùng nhớ được cấp phát cho một chương trình khi được thực thi dưới đây vào ô tương ứng với mô tả phù hợp với chúng:
Vùng nhớ chứa các lệnh của chương trình
Vùng mã lệnh (code)
Vùng nhớ chứa các biến toàn cục của chương trình
Vùng dữ liệu (data)
Vùng nhớ chứa các biến cục bộ và địa chỉ trả về của chương trình khi gọi hàm
Vùng ngăn xếp (stack)
Vùng nhớ chứa các ô nhớ được cấp phát cho biến con trỏ
Vùng cấp phát động (heap)
Cho đoạn chương trình C như dưới đây.
Hãy kéo các biến hoặc lệnh cấp phát bộ nhớ vào ô tương ứng với vùng nhớ mà chúng được cấp phát khi thực thi chương trình:
Vùng cấp phát động (heap): (a)
Vùng ngăn xếp (stack): (b)
Vùng dữ liệu (data): (c)
Cho danh sách các tiến trình và thời gian thực thi tương ứng trong bảng sau:
Nếu bộ lập lịch sử dụng chiến lược công việc ngắn nhất thì tiến trình nào được thực thi cuối cùng?
Giả sử, tất cả các tiến trình vào danh sách sẵn sàng cùng một thời điểm.
P4
P2
P1
P3
Cho biểu đồ lập lịch Gantt của 4 tiến trình như hình dưới đây:
Biết rằng các tiến trình cùng vào danh sách sẵn sàng tại thời điểm 0 và bộ lập lịch sử dụng chiến lược lập lịch theo công việc ngắn nhất.
Hãy kéo thời gian thực thi (thời gian sử dụng CPU) của các tiến trình vào ô tương ứng phù hợp:
Thời gian thực thi của tiến trình D: (a)
Thời gian thực thi của tiến trình C: (b)
Thời gian thực thi của tiến trình A: (c)
Thời gian thực thi của tiến trình B: (d)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết và sơ đồ lập lịch Gantt như hình:
Hãy kéo các đáp án vào ô tương ứng với câu hỏi phù hợp:
Thời gian chờ của tiến trình P2 là (mili giây): (a)
Thời gian chờ của tiến trình P3 là (mili giây): (b)
CPU sử dụng thuật toán lập lịch là: (c)
Cho thông tin về các tiến trình và biểu đồ lập lịch Gantt như dưới đây:
Tính thời gian chờ của các tiến trình trong các trường hợp dưới đây
(Nhập số nguyên, VD: 5):
Thời gian chờ trung bình của các tiến trình là (giây):
(a)
Tiến trình P3 chờ là (giây):
(a)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết như trong hình:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược lập lịch theo độ ưu tiên (Priority) không thu hồi CPU. Thời gian thực thi tính theo giây.
Hãy cho biết:
(Nhập số nguyên, ví dụ: 10)
Sau bao nhiêu giây thì tất cả các tiến trình đều hoàn thành?
(a)
Tiến trình P2 hoàn thành sau bao nhiêu giây?
(a)
Hãy kéo các mô tả dưới đây vào ô tương ứng với các chiến lược lập lịch phù hợp:
Tiến trình có mức ưu tiên cao sẽ được chọn để thực thi
Lập lịch dựa vào độ ưu tiên
Các tiến trình có cùng độ ưu tiên sẽ được xếp vào các hàng đợi khác nhau và sử dụng chiến lược lập lịch riêng cho từng hàng đợi
Lập lịch đa hàng đợi
Tiến trình nào có thời gian sử dụng CPU ngắn nhất trong danh sách sẵn sàng sẽ được chọn để thực thi
Công việc ngắn nhất
Các tiến trình có cùng mức ưu tiên được lập lịch chạy luân phiên
Lập lịch xoay vòng
Tiến trình nào vào danh sách sẵn sàng trước thì được thực thi trước
Đến trước, phục vụ trước
Cho thông tin về các tiến trình và biểu đồ lập lịch Gantt như sau:
Hãy tính các thời gian chờ của các tiến trình sau:
(Nhập số nguyên ở hệ 10, VD: 4)
Thời gian chờ của tiến trình P1 (mili giây):
(a)
Thời gian chờ của tiến trình P2 (mili giây):
(a)
Tiến trình là gì?
Một chương trình đang được thực thi bởi CPU
Một thiết bị được cắm vào máy tính (ví dụ chuột)
Một chương trình ứng dụng được cài trên máy tính
Một file chương trình được tải về nhưng chưa được cài đặt
Trong quá trình thực thi một tiến trình, những vùng nhớ nào được cấp phát cho tiến trình này có kích thước KHÔNG cố định? (chọn 2)
Data
Heap
Stack
Code
Cho danh sách các tiến trình và thời gian thực thi tương ứng trong bảng sau:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược công việc ngắn nhất (SJF). Biết rằng các tiến trình đều vào danh sách sẵn sàng tại thời điểm 0. Hãy viết thứ tự các tiến trình được thực thi:
(Viết liền tên các tiến trình, ví dụ: P1P2P3P4)
Nhập thứ tự tiến trình (ví dụ: B):
(a)
Cho danh sách các tiến trình và thời gian thực thi tương ứng trong bảng sau:
Nếu bộ lập lịch sử dụng chiến lược công việc ngắn nhất thì tiến trình nào được thực thi đầu tiên?
Giả sử, tất cả các tiến trình đều vào danh sách sẵn sàng cùng một thời điểm.
P3
P2
P4
P1
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết như trong hình:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược lập lịch theo độ ưu tiên (Priority) không thu hồi CPU. Thời gian thực thi tính theo giây.
Hãy cho biết:
(Nhập số nguyên, ví dụ: 10)
Tiến trình P2 chờ sau bao nhiêu giây để được thực thi?
(a)
Tiến trình P2 hoàn thành sau bao nhiêu giây?
(a)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết như sau:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược lập lịch theo độ ưu tiên (Priority) không thu hồi CPU, thời gian thực thi tính theo giây.
Tính thời gian chờ trung bình của các tiến trình:
Nhập số nguyên.
Thời gian chờ trung bình là (giây):
(a)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết như trong hình:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược lập lịch theo độ ưu tiên (Priority) không thu hồi, thời gian thực thi tính theo giây.
Hãy tính:
(Nhập số nguyên ở hệ 10, ví dụ: 5)
Thời gian chờ của tiến trình P2 là (giây):
(a)
Thời gian chờ của tiến trình P3 là (giây):
(a)
Nếu một hệ thống gồm các công việc được xử lý theo lô và không có tương tác với môi trường bên ngoài thì nên sử dụng thuật toán lập lịch nào?
Xoay vòng (Round-Robin)
Hàng đợi đa mức (Multiple Queues)
Công việc ngắn nhất (Shortest Job First)
Ưu tiên (Priority)
Giả sử các tiến trình được phân vào các lớp hàng đợi với các thuật toán lập lịch như sau:
Nếu người sử dụng chạy một chương trình chơi Game thì sẽ được xếp vào hàng đợi nào?
Q3
Q2
Q1
Kéo các trạng thái của tiến trình dưới đây vào ô tương ứng với mô tả của chúng:
Đang chờ quá trình vào/ra dữ liệu
Waiting (đang chờ)
Tiến trình đang chờ cấp phát CPU để thực thi
Ready (sẵn sàng)
Đã hoàn thành thực thi các lệnh
Terminated (đã kết thúc)
Đang được CPU thực thi các lệnh của chương trình
Running (đang chạy)
Mới được cấp phát bộ nhớ
New (mới tạo)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin và sơ đồ lập lịch Gantt như trong hình: Bộ lập lịch sử dụng thuật toán xoay vòng (Round-Robin). Hãy kéo các đáp án sau đây vào ô tương ứng trả lời các câu hỏi:
Tiến trình P2 hoàn thành sau số giây là: (a)
Tiến trình P4 hoàn thành sau số giây là: (b)
Tiến trình P3 hoàn thành sau số giây là: (c)
Thời gian Quantum là (giây): (d)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết và sơ đồ lập lịch Gantt như trong hình:
Bộ lập lịch sử dụng thuật toán xoay vòng (Round-Robin).
Hãy trả lời các câu hỏi sau:
Thời gian Quantum là (giây):
(a)
Nhập tên tiến trình sẽ được thực thi tại vị trí ? (Ví dụ: P1):
(a)
Cho thông tin về các tiến trình và biểu đồ lập lịch Gantt như sau:
Hãy tính:
(nhập số nguyên ở hệ 10, ví dụ: 100)
Thời gian chờ của tiến trình P2 là (giây):
(a)
Thời gian chờ trung bình của các tiến trình là (giây):
(a)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết và biểu đồ lập lịch Gantt như sau:
Biết rằng bộ lập lịch sử dụng chiến lược lập lịch theo độ ưu tiên (Priority) không thu hồi, thời gian thực thi tính theo mili giây.
Hãy cho biết:
(nhập số nguyên, ví dụ: 10)
Thời gian chờ của tiến trình P1 (mili giây):
(a)
Tổng thời gian chờ của tất cả các tiến trình:
(a)
Cho bảng danh sách tiến trình với các thông tin cần thiết và sơ đồ lập lịch Gantt như trong hình:
Hãy kéo đáp án dưới đây vào ô phù hợp tương ứng với mô tả về các tiến trình:
CPU sử dụng thuật toán lập lịch là: (a)
Tiến trình B hoàn thành quá trình thực thi sau số giây là: (b)
Tiến trình D hoàn thành quá trình thực thi sau số giây là: (c)
Thời gian quantumn là (tính theo giây): (d)
