wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội khoa

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

1.       Tràn dịch màng phổi là một hội chứng do nhiều nguyên nhân gây ra tình trạng tích đọng dịch trong (a)   quá mức bình thường.

2.

      Nguyên nhân nào KHÔNG gây tràn dịch màng phổi nước trong màu vàng chanh?

a)

Lao phổi

b)

Ung thư phổi

c)

  Viêm phổi

d)

Ung thư hệ lympho

3.

U nang buồng trứng gây tràn dịch màng phổi nước trong màu vàng chanh.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

   Đặc điểm của tràn dịch màng phổi có nguyên nhân do áp xe phổi là

a)

Tràn dịch màng phổi nước trong – vàng chanh

b)

Tràn dịch màng phổi có máu

c)

Tràn dịch màng phổi có dưỡng chấp

d)

Tràn dịch màng phổi có mủ

e)

Tràn dịch màng phổi nước trong màu vàng cam

5.

Đặc điểm của tràn dịch màng phổi có nguyên nhân do Ung thư hệ lympho là

a)

Tràn dịch màng phổi nước trong – vàng chanh

b)

Tràn dịch màng phổi có máu

c)

Tràn dịch màng phổi có dưỡng chấp

d)

Tràn dịch màng phổi có mủ

e)

  Tràn dịch màng phổi nước trong màu vàng cam

 

6.

Đặc điểm của tràn dịch màng phổi có nguyên nhân do Ung thư phổi là

a)

Tràn dịch màng phổi nước trong – vàng chanh

b)

Tràn dịch màng phổi có máu

c)

Tràn dịch màng phổi có dưỡng chấp

d)

Tràn dịch màng phổi có mủ

e)

  Tràn dịch màng phổi nước trong màu vàng cam

 

7.

Đặc điểm của tràn dịch màng phổi có nguyên nhân do Lao phổi là

a)

Tràn dịch màng phổi nước trong – vàng chanh

b)

Tràn dịch màng phổi có máu

c)

Tràn dịch màng phổi có dưỡng chấp

d)

Tràn dịch màng phổi có mủ

e)

  Tràn dịch màng phổi nước trong màu vàng cam

8.

Tràn dịch màng phổi do viêm phổi sẽ có tiến triển

a)

  NB chóng suy kiệt

b)

  Tiến triển rất nhanh

c)

Khỏi hẳn sau đợt điều trị

d)

Tiến triển chậm có di chứng dày dính màng phổi

e)

Tử vong nhanh

9.

Tràn dịch màng phổi dưỡng chấp có tiến triển

a)

NB chóng suy kiệt

b)

Tiến triển rất nhanh

c)

Khỏi hẳn sau đợt điều trị

d)

Tiến triển chậm có di chứng dày dính màng phổi

e)

Tử vong nhanh

10.

Tràn dịch màng phổi mủ có tiến triển

a)

  NB chóng suy kiệt

b)

Tiến triển rất nhanh

c)

Khỏi hẳn sau đợt điều trị

d)

Tiến triển chậm có di chứng dày dính màng phổi

e)

Tử vong nhanh

11.

Tràn dịch màng phổi do ung thư có tiến triển

a)

  NB chóng suy kiệt

b)

Tiến triển rất nhanh

c)

Khỏi hẳn sau đợt điều trị

d)

Tiến triển chậm có di chứng dày dính màng phổi

e)

Tử vong nhanh

12.

Triệu chứng của tràn dịch màng phổi KHÔNG bao gồm biểu hiện nào sau đây?

a)

  Đau ngực

 

b)

Khó thở

 

c)

Ho  

 

d)

Tăng tiết nhiều đờm

 

13.

Chẩn đoán điều dưỡng khó thở trong Tràn dịch màng phổi liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Co thắt cơ trơn phế quản

b)

Tăng tiết đờm

c)

Ứ dịch trong khoang màng phổi

d)

Ứ trệ tuần hoàn phổi

14.

Để giảm khó thở cho người bệnh tràn dịch màng phổi, Điều dưỡng KHÔNG thực hiện can thiệp nào sau đây?

a)

  Hướng dẫn bệnh nhân nằm tư thế Fowler

b)

Chuẩn bị và phụ giúp thầy thuốc chọc tháo dịch màng phổi theo y lệnh

c)

Hướng dẫn bệnh nhân tập thở sâu

d)

Thực hiện thuốc long đờm

15.

Chẩn đoán điều dưỡng nào được thiết lập, khi nhận định người bệnh tràn dịch màng phổi thấy có biểu hiện: Nhịp thở nhanh, co kéo các cơ hô hấp, tiếng nói ngắt quãng?

 

(a)  

16.

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) là bệnh hô hấp mạn tính, bệnh đặc trưng bởi các triệu chứng hô hấp dai dẳng và giới hạn luồng khí (a)  

17.

Bệnh Phổi tắc nghẽn mạn tính thường gặp ở độ tuổi nào?

(a)  

18.

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là một quá trình bệnh lý được đặc trưng bởi sự có mặt của 2 bệnh liên quan chủ yếu là viêm phế quản mạn và bệnh nào?

(a)  

19.

Theo bảng điểm đánh giá khó thở mMRC trên người bệnh Phổi tắc nghẽn mạn tính  thì người bệnh phải dừng lại để thở khi đi bộ khoảng 100m hay vài phút trên đường bằng sẽ được đánh giá bao nhiêu điểm

a)

0

b)

1

c)

4

d)

3

20.

Theo bảng điểm đánh giá khó thở mMRC trên người bệnh Phổi tắc nghẽn mạn tính: Người bệnh khó thở nhiều đến nỗi không thể ra khỏi nhà hoặc khó thở ngay cả khi thay quần áo sẽ được đánh giá bao nhiêu điểm 

a)

0

b)

1

c)

4

d)

3

e)

2

21.

Theo bảng điểm đánh giá khó thở mMRC trên người bệnh Phổi tắc nghẽn mạn tính, người bệnh khó thở khi gắng sức mạnh được đánh giá bao nhiêu

a)

0

b)

1

c)

4

d)

3

e)

2

22.

Theo bảng điểm đánh giá khó thở mMRC trên người bệnh Phổi tắc nghẽn mạn tính, người bệnh khó thở khi đi vội trên đường bằng hay đi lên dốc nhẹ được đánh giá bao nhiêu điểm

a)

0

b)

1

c)

4

d)

3

e)

2

23.

Triệu chứng cơ năng nào KHÔNG phải của người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính giai đoạn ổn định?

a)

Ho, khạc đờm kéo dài

b)

Ho khan hoặc ho có đờm

c)

Ho đờm mủ

d)

Khó thở khi gắng sức

24.

Triệu chứng cơ năng nào không xuất hiện trong giai đoạn cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?

a)

  Ho, khạc đờm tăng

b)

  Sốt

c)

Khó thở khi gắng sức

d)

Thở nhanh nông

25.

Để làm thông thoáng đường thở cho người bệnh Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có khả năng tự khạc được đờm, người điều dưỡng cần: Hướng dẫn người bệnh ho có hiệu quả, (a)   ,dẫn lưu tư thế cho người bệnh, theo dõi và thực hiện y lệnh

26.

  Trong chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: Chẩn đoán điều dưỡng -  Giảm lưu thông đường thở liên quan đến __________________

a)

Giảm trao đổi khí ở phổi

b)

Tăng tiết dịch phế quản

c)

Tăng tiết dịch phế quản./Phù nề niêm mạc phế quản

d)

  Đờm đặc quánh, người bệnh không biết cách ho có hiệu quả

e)

Hạn chế vận động

27.

  Trong chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: Chẩn đoán điều dưỡng - Khả năng làm sạch đường thở không hiệu quả liên quan đến ___________

a)

Giảm trao đổi khí ở phổi

b)

Tăng tiết dịch phế quản

c)

Tăng tiết dịch phế quản./Phù nề niêm mạc phế quản

d)

Đờm đặc quánh, người bệnh không biết cách ho có hiệu quả

e)

Hạn chế vận động

28.

Trong chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: Chẩn đoán điều dưỡng - Nguy cơ thiếu oxy máu liên quan đến _____________

a)

Giảm trao đổi khí ở phổi

b)

Tăng tiết dịch phế quản

c)

Tăng tiết dịch phế quản./Phù nề niêm mạc phế quản

d)

Đờm đặc quánh, người bệnh không biết cách ho có hiệu quả

e)

Hạn chế vận động

29.

Trong chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: Chẩn đoán điều dưỡng - Nguy cơ nhiễm khuẩn đường thở liên quan đến

a)

  Giảm trao đổi khí ở phổi

b)

Tăng tiết dịch phế quản

c)

Tăng tiết dịch phế quản./Phù nề niêm mạc phế quản

d)

Đờm đặc quánh, người bệnh không biết cách ho có hiệu quả

e)

Hạn chế vận động

30.

  Khi chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính để làm sạch đường thở do nhiều đờm đặc quánh, người điều dưỡng cần: Cho người bệnh uống nhiều nước (2-3 lít/24h) khi chưa có suy tim, để đờm loãng giúp người bệnh dễ khạc.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Người bệnh nam 74 tuổi, đang điều trị tại khoa ngày thứ 2 với chẩn đoán y khoa đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, có các biểu hiện: Có nhiều đờm trong khí phế quản, nhưng ho khạc yếu, vệ sinh kém. Chẩn đoán điều dưỡng phù hợp với tình huống này là?

(a)  

32.

Người bệnh nam 81 tuổi, người gầy yếu, hoàn cảnh gia đình khó khăn, không có ai chăm sóc, đang điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được 5 ngày, ngày nay tình trạng người bệnh đỡ hơn nên người bệnh tự ra cổng bệnh viện mua cơm về ăn, nhưng vì cơm không có thức ăn nên người bệnh không ăn hết khẩu phần. Can thiệp điều dưỡng cần làm ngay lúc này là gì?

a)

Mua một xuất mì/cháo có đủ dinh dưỡng cho người bệnh ăn, báo cáo vấn đề trên với Điều dưỡng trưởng để hỗ trợ người bệnh

b)

Mua một xuất cơm cho người bệnh

c)

Động viên người bệnh ăn hết khẩu phần đã mua

d)

Đề nghị người bệnh giường bên cạnh chia sẻ cho người bệnh ít thức ăn để người bệnh ăn hết khẩu phần.

33.

Hen phế quản (HPQ) là một bệnh có đặc điểm là viêm mạn tính niêm mạc phế quản làm tăng phản ứng của phế quản thường xuyên với nhiều tác nhân kích thích, dẫn đến (a)   lan toả cơ trơn phế quản.

34.

Trong các nguyên nhân: Bụi nhà, tôm, aspirin, nấm thì nguyên nhân nào KHÔNG gây hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn?

(a)  

35.

Trong các nguyên nhân: Nấm, tôm, vi khuẩn, virut thì nguyên nhân nào KHÔNG gây hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn

(a)  

36.

Người bệnh bị lên cơn hen phế quản khi thay đổi đột ngột thời tiết là loại hen nào sau đây?

a)

Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn

b)

Hen phế quản dị ứng

c)

Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn

d)

Hen phế quản không do dị ứng

37.

Hen phế quản đặc trưng bởi 3 vấn đề: Viêm phế quản; Tăng phản ứng phế quản và đặc trưng nào sau đây?

a)

Phù nề niêm mạc phế quản 

b)

Hẹp lòng phế quản

 

c)

Co thắt phế quản

 

d)

Tăng sinh tế bào

38.

Biểu hiện của người bệnh bị hen phế quản ở giai đoạn khởi phát là

a)

Ho khạc đờm nhiều

b)

Không còn các triệu chứng lâm sàng

 

c)

Ngứa mũi, hắt hơi, ho từng cơn

 

d)

Khó thở chậm, khó thở thì thở ra

e)

Khó thở khi gắng sức

39.

Biểu hiện của người bệnh bị hen phế quản ở giai đoạn lên cơn hen là

 

a)

Ho khạc đờm nhiều

 

b)

Không còn các triệu chứng lâm sàng

c)

Ngứa mũi, hắt hơi, ho từng cơn

d)

Khó thở chậm, khó thở thì thở ra

e)

Khó thở khi gắng sức

40.

Biểu hiện của người bệnh bị hen phế quản ở giai đoạn lui cơn hen là

a)

  Ho khạc đờm nhiều

b)

Không còn các triệu chứng lâm sàng

c)

Ngứa mũi, hắt hơi, ho từng cơn

d)

Khó thở chậm, khó thở thì thở ra

e)

Khó thở khi gắng sức

41.

Biểu hiện của người bệnh bị hen phế quản ở giai đoạn giữa các cơn hen là

a)

Ho khạc đờm nhiều

 

b)

Không còn các triệu chứng lâm sàng

c)

Ngứa mũi, hắt hơi, ho từng cơn

 

d)

Khó thở chậm, khó thở thì thở ra

e)

Khó thở khi gắng sức

42.

Điều dưỡng KHÔNG thực hiện can thiệp nào sau đây để làm giảm khó thở cho người bệnh Hen phế quản?

a)

Hướng dẫn bệnh nhân nằm tư thế đầu cao

b)

Thực hiện y lệnh thuốc giãn phế quản

c)

Tăng cường vệ sinh răng miệng

d)

Theo dõi nhịp thở 30 phút/lần

43.

Điều dưỡng KHÔNG thực hiện can thiệp nào sau đây để tăng cường khả năng làm sạch đường thở cho người bệnh Hen phế quản?

a)

Cho người bệnh uống đủ nước

 

b)

Vỗ rung long đờm

c)

Hướng dẫn người bệnh ho có hiệu quả

d)

Loại bỏ chất kích thích

44.

Người bệnh Hen phế quản khó thở liên quan đến ứ trệ tuần hoàn ở phổi

 

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dựa vào các biểu hiện thở rít, ho khạc đờm đặc quánh, nghe có ral rít, ral ẩm trên người bệnh hen phế quản có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây?

a)

Người bệnh khó thở liên quan đến co thắt cơ trơn phế quản

b)

Khả năng làm sạch đường thở không hiệu quả liên quan đến

c)

Nguy cơ nhiễm khuẫn liên quan đến tăng tiết và ứ đọng dịch

d)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng liên quan đến người bệnh

46.

.Người bệnh nam 45 tuổi bị hen phế quản có các biểu hiện sau: Sốt 39,5⁰C; thể trạng gầy, da sạm, người bệnh ho yếu, sau mỗi lần ho chỉ khạc được ít đờm, nghe phế quản thấy tiếng lọc xọc.... Chẩn đoán điều dưỡng có thể thiết lập trong tình huống này là?

 

a)

Người bệnh khó thở liên quan đến co thắt cơ trơn phế quản

b)

Khả năng làm sạch đường thở không hiệu quả liên quan đến tăng tiết dịch phế quản

c)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp liên quan đến tăng tiết và ứ đọng dịch ở phế quản

d)

  Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng liên quan đến người bệnh khó thở nên nuốt nhiều không khí vào dạ dày

47.

Người bệnh nữ, 34 tuổi bị hen phế quản 15 năm nay, người bệnh thường bị lên cơn hen sau khi tiếp xúc với phấn hoa hồng, lần này người bệnh nhập viện vì lên cơn hen nặng và nằm chung phòng với một người bệnh nữ khác, người này lại rất thích hoa hồng và ngày nay bạn trai mang hoa hồng vào tặng, khi người bạn trai vừa ôm bó hoa đến cửa khoa thì gặp Điều dưỡng. Trong trường hợp này điều dưỡng sẽ phải làm gì?

a)

Quát người đó không được mang hoa vào tặng

b)

Giải thích và đề nghị người đó không mang hoa vào phòng tặng bạn gái

c)

Đề nghị người đó để hoa ở ngoài

d)

Báo người bệnh ra cửa khoa gặp bạn trai để nhận hoa.

 

48.

Viêm phế quản cấp là một tình trạng viêm nhiễm cấp tính niêm mạc của phế quản lớn và (a)  

49.

Ho kèm đờm xanh là triệu chứng hay gặp trong giai đoạn viêm khô ở người bệnh Viêm phế quản cấp.

 

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Viêm phế quản mạn tính còn gọi là bệnh (a)  

51.

Giai đoạn viêm khô trong viêm phế quản cấp tính người bệnh có hiểu hiện

a)

  Sốt, khó thở nhẹ

b)

Ho khạc đờm vào buổi sáng

c)

Ho kèm đàm xanh

d)

Ho khan, ho từng cơn

e)

Có cơn khó thở kịch phát về đêm

52.

Giai đoạn viêm ướt trong viêm phế quản cấp tính người bệnh có biểu hiện

 

a)

Sốt, khó thở nhẹ

b)

Ho khạc đờm vào buổi sáng

c)

Ho kèm đàm xanh

d)

Ho khan, ho từng cơn

e)

Có cơn khó thở kịch phát về đêm

53.

Giai đoạn mạn tính trong viêm phế quản người bệnh có biểu hiện

a)

Sốt, khó thở nhẹ

b)

Ho khạc đờm vào buổi sáng

c)

Ho kèm đàm xanh

d)

Ho khan, ho từng cơn

e)

Có cơn khó thở kịch phát về đêm

 

54.

Giai đoạn cấp tinh trong viêm phế quản người bệnh có biểu

a)

Sốt, khó thở nhẹ

b)

Ho khạc đờm vào buổi sáng

c)

Ho kèm đàm xanh

d)

Ho khan, ho từng cơn

e)

Có cơn khó thở kịch phát về đêm

55.

Thuốc Theophyllin trong điều trị viêm phế quản có tác dụng

a)

Loãng đờm

b)

Chống phù nề niêm mạc phế quản

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Chống co thắt cơ trơn phế quản

e)

Hạ sốt

56.

Thuốc B lsovon trong điều trị viêm phế quản có tác dụng

a)

Loãng đờm

b)

Chống phù nề niêm mạc phế quản

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Chống co thắt cơ trơn phế quản

e)

Hạ sốt

57.

Thuốc Penicilin trong điều trị viêm phế quản có tác dụng

a)

Loãng đờm

 

b)

Chống phù nề niêm mạc phế quản 

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Chống co thắt cơ trơn phế quản

e)

Hạ sốt

58.

Thuốc Prednisolone trong điều trị viêm phế quản có tác dụng

a)

Loãng đờm

b)

Chống phù nề niêm mạc phế quản

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Chống co thắt cơ trơn phế quản

e)

Hạ sốt

59.

Biến chứng sốc nhiễm khuẩn trong viêm phổi người bệnh có biểu hiện

a)

Khó thở, nhịp thở dồn dập, móng tay tím

b)

Đau tức ngực, khó thở dữ dội

c)

  Khó thở, tím tái, mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Sốt dai dẳng khạc đờm nhiều có mủ, gầy sút.

e)

Lơ mơ, nhanh chóng đi vào hôn mê

 

60.

Biến chứng xẹp phổi trong viêm phổi người bệnh có biểu hiện

a)

Khó thở, nhịp thở dồn dập, móng tay tím

b)

Đau tức ngực, khó thở dữ dội

c)

Khó thở, tím tái, mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Sốt dai dẳng khạc đờm nhiều có mủ, gầy sút.

e)

Lơ mơ, nhanh chóng đi vào hôn mê

61.

Biến chứng áp xe phổi trong bệnh viêm phổi người bệnh có biểu hiện

a)

Khó thở, nhịp thở dồn dập, móng tay tím

b)

Đau tức ngực, khó thở dữ dội

c)

Khó thở, tím tái, mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Sốt dai dẳng khạc đờm nhiều có mủ, gầy sút.

e)

Lơ mơ, nhanh chóng đi vào hôn mê

62.

.Biến chứng tràn mủ màng phổi trong bệnh viêm phổi người bệnh có biểu hiện

a)

Khó thở, nhịp thở dồn dập, móng tay tím

b)

Đau tức ngực, khó thở dữ dội

c)

Khó thở, tím tái, mạch nhanh, huyết áp hạ

d)

Sốt dai dẳng khạc đờm nhiều có mủ, gầy sút.

e)

Lơ mơ, nhanh chóng đi vào hôn mê

63.

Trong bệnh viêm phế quản cấp tình ở giai đoạn viêm ướt, nghe phổi thấy ral ẩm điều đó cho biết trong lòng phế nang có chứa gì?

(a)  

64.

Để giúp người bệnh viêm phế quản cấp cải thiện thông khí, người điều dưỡng cần: Cho người bệnh nằm tư thế Fowler, theo dõi nhịp thở, (a)   , và thực hiện theo y lệnh thở oxy, dùng thuốc cho người bệnh

65.

Để khống chế nhiễm khuẩn đường thở khi chăm sóc người bệnh viêm phế quản người điều dưỡng cần làm gì?

a)

Tổ chức các buổi tư vấn, giáo dục

b)

Hướng dẫn các biện pháp phòng mắc bệnh, hạn chế bệnh tái phát

c)

Hướng dẫn các biện pháp phục hồi chức năng hô hấp

d)

Hướng dẫn chế độ vệ sinh

 

66.

Trong chăm sóc người bệnh Viêm phế quản cấp, để đưa ra được chẩn đoán điều dưỡng “Nguy cơ tái phát bệnh liên quan đến thiếu kiến thức về bệnh” người điều dưỡng cần phải dựa vào căn cứ nào sau đây?

a)

  Người bệnh nhanh mệt, khó thở khi vận động

b)

Vẻ mặt người bệnh hốt hoảng, lo lắng

c)

Người bệnh giữ các thói quen có hại như hút thuốc lá

d)

Người bệnh ho nhiều, khó thở

67.

Khi nhận định người bệnh viêm phế quản cấp, chẩn đoán điều dưỡng nào được thiết lập khi người bệnh có các dấu hiệu sau: Nhịp thở nhanh trên 22 lần/phút, SpO2 ≤ 95%; Tím môi, tím đầu chi?

a)

Giảm thông khí, thở không hiệu quả (hoặc khó thở) liên quan đến co thắt cơ trơn phế quản/phù nề niêm mạc phế quản/tăng tiết dịch nhày phế quản

b)

Giảm khả năng làm sạch đường thở liên quan đến ho kém hiệu quả/chất nhày phế quản đặc, quánh dính

c)

NB không chịu được các hoạt động thể lực liên quan đến gắng sức để thở

d)

Nguy cơ nhiễm khuẩn hoặc nguy cơ cao nhiễm khuẩn đường thở liên quan đến giảm chức năng hô hấp

68.

Người bệnh nam, 57 tuổi, đang điều trị Viêm phế quản cấp, ngày nay người bệnh ho nặng tiếng, có đờm, đờm đặc quánh, màu xanh, nghe thấy tiếng đờm lọc xọc trong khí – phế quản, kèm theo đau tức ngực. Chẩn đoán điều dưỡng đưa ra trong tình huống này là?

a)

Giảm thông khí liên quan đến tăng tiết dịch nhày phế quản

b)

  Giảm khả năng làm sạch đường thở liên quan đến chất nhày phế quản đặc, quánh dính

c)

  Người bệnh không chịu được các hoạt động thể lực liên quan đến ho nặng tiếng, đau tức ngực

d)

Nguy cơ nhiễm khuẩn đường thở liên quan đến giảm khả năng làm sạch đường thở

69.

Người bệnh nữ 45 tuổi đã điệu trị viêm phế quản 02 ngày, hiện tại người bệnh hết sốt, còn ho kèm đờm trắng, người bệnh ăn kém, ngủ kém do lo lắng về bệnh, việc điều dưỡng cần làm lúc này là gì?

a)

Giải thích nhanh cho người bệnh để họ yên tâm

b)

Gặp riêng người bệnh, giải thích tỉ mỉ tình trạng hiện tại, động viên người bệnh.

c)

Giải thích tình trạng hiện tại, yêu cầu người bệnh ăn hết khẩu phần, ngủ sớm

d)

Giải thích cho người nhà người bệnh

70.

Viêm cầu thận là một nhóm bệnh lý đặc trưng bởi tổn thương các đơn vị chức năng thận chủ yếu là

(a)  

71.

Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện sau một đợt nhiễm khuẩn ở họng, hoặc ngoài da

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phù trong viêm cầu thận cấp có đặc điểm, ngoại trừ

a)

Lúc đầu thường xuất hiện ở mặt như nặng mi mắt

b)

Phù mềm, trắng, ấn lõm để lại dấu ấn ngón tay

c)

Phù quanh mắt cá, mặt trước xương chày, mu bàn chân

d)

Phù không liên quan đến chế độ ăn nhiều muối

73.

Thuốc có tác dụng giảm phù thường được dùng cho người bệnh viêm cầu thận cấp là?

 

a)

Furosemid

b)

Corticoid

c)

Aspirin

d)

  Hepa - Merz

74.

Phù trong viêm cầu thận cấp là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

  Ứ trệ tuần hoàn ngoại biên

b)

  Tắc mạch bạch huyết

c)

   Tổn thương cầu thận

d)

Tổn thương mức lọc cầu thận, dẫn đến giữ muối, giữ nước trong lòng mạch

75.

Vi khuẩn E.coli

a)

< 10

b)

70 - 80

c)

10 - 15

d)

5 - 10

e)

60

76.

Trong chăm sóc người bệnh Viêm cầu thận cấp có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: “Ứ dịch quá mức trong cơ thể ” liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Hậu quả tổn thương cầu thận

b)

Giảm Protein máu

c)

  Giữ muối

d)

Giữ nước

77.

Khi người bệnh viêm cầu thận cấp có biểu hiện như thế nào thì điều dưỡng cần tư vấn chế độ ăn nhạt tuyệt đối cho người bệnh?

a)

Phù, thiểu niệu, vô niệu, THA

b)

Phù, đái ít, vô niệu, giảm huyết áp

c)

Phù, đái nhiều, vô niệu, giảm huyết áp

d)

Phù, giảm huyết áp

78.

Chế độ ăn giảm đạm được áp dụng cho người bệnh Viêm cầu thận cấp ngoại trừ trường hợp nào sau đây?

 

a)

Thiểu niệu

b)

Vô niệu

c)

Ure huyết cao

d)

Tăng huyết áp

79.

Điều dưỡng cần tư vấn cho người bệnh viêm cầu thận cấp, ngoại trừ vấn đề nào sau đây?

a)

Hạn chế ăn muối

b)

  Ăn giảm đạm, kali khi có suy thận

c)

  Nghỉ ngơi tuyệt đối khi có tăng huyết áp

d)

   Khi bị bệnh vẫn có thể lao động bình thường

80.

Hội chứng đông đặc phổi điển hình trong bệnh viêm phổi cấp KHÔNG có dấu hiệu nào sau đây?

a)

Rung thanh tăng

b)

Gõ đục

c)

Nghe âm phế nang giảm

d)

Nghe âm phế nang tăng

81.

Viêm phổi là hiện tượng viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang (ống và túi phế nang), tổ chức liên kết kẽ và …….. tận cùng do nhiều tác nhân như vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng, hóa chất không bao gồm do trực khuẩn lao.

(a)  

82.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong giai đoạn khởi phát trên người bệnh viêm phổi cấp?

a)

Sốt cao, rét run, sốt dao động trong ngày

b)

Đau tức ở ngực

c)

Khó thở nhẹ, mạch nhanh, ho khan

d)

Hội chứng đông đặc phổi điển hình

83.

Người bệnh Viêm phổi thùy nếu sức đề kháng tốt, điều trị sớm và đúng thì bệnh sẽ khỏi hẳn sau 10 -15 ngày

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong chăm sóc người bệnh Viêm phổi thùy có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng: “Giảm lưu thông đường thở” liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

 

  Viêm phổi cấp 

b)

 

Viêm phổi mạn

c)

  Viêm phế quản 

d)

 

  Tăng tiết dịch đường hô hấp

 

85.

Trong chăm sóc người bệnh viêm phổi thùy can thiệp điều dưỡng nào sau đây KHÔNG giúp bệnh nhân tăng cường lưu thông đường thở?

a)

Hướng dẫn người bệnh uống nhiều nước

b)

Giúp bệnh nhân ho có hiệu quả

c)

Dẫn lưu tư thế

d)

Thực hiện y lệnh thuốc hạ sốt

86.

Có thể thiết lập chẩn đoán điều dưỡng nào khi người bệnh viêm phổi thùy có các biểu hiện sau: Ho nhiều, Sốt cao, thở nhanh.

a)

Giảm lưu thông đường thở liên quan đến tăng tiết dịch đường hô hấp

b)

Nguy cơ mất nhiều năng lượng liên quan đến tăng nhịp thở, ho và sốt

c)

Nguy cơ mất nước và điện giải liên quan đến tăng thân nhiệt và tăng thở

d)

  Thiếu hụt kiến thức tự chăm sóc và phòng bệnh liên quan đến hiếu kiến thức về bệnh

87.

.Khi nhận định người bệnh viêm phế quản cấp, chẩn đoán điều dưỡng nào được thiết lập khi người bệnh có các dấu hiệu sau: Nhịp thở nhanh trên 22 lần/phút, SpO2 ≤ 95%; Tím môi, tím đầu chi?

a)

Giảm thông khí, thở không hiệu quả (hoặc khó thở) liên quan đến co thắt cơ trơn phế quản/phù nề niêm mạc phế quản/tăng tiết dịch nhày phế quản

b)

  Giảm khả năng làm sạch đường thở liên quan đến ho kém hiệu quả/chất nhày phế quản đặc, quánh dính

c)

NB không chịu được các hoạt động thể lực liên quan đến gắng sức để thở

d)

Nguy cơ nhiễm khuẩn hoặc nguy cơ cao nhiễm khuẩn đường thở liên quan đến giảm chức năng hô hấp

88.

Để tránh nguy cơ mất nước và điện giải cho người bệnh viêm phổi thùy khi bị sốt cao kéo dài cần bổ sung nước cho NB bao nhiêu lít/ngày?

(a)  

89.

Khi chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính để làm sạch đường thở do nhiều đờm đặc quánh, người điều dưỡng cần: Cho người bệnh uống nhiều nước (2-3 lít/24h) khi chưa có suy tim, để đờm loãng giúp người bệnh dễ khạc.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

.Người bệnh nam 73 tuổi, bị Viêm phổi thùy có biểu hiện: khó thở, nhịp thở nhanh, ho có nhiều đờm chẩn đoán điều dưỡng có thể đưa ra là?

(a)  

91.

Người bệnh nữ 36 tuổi, đã điều trị viêm phổi được 01 ngày, hiện vẫn còn sốt, mệt mỏi, ho nhiều, đau tức ngực...Việc đầu tiên mà người điều dưỡng tiếp nhận người bệnh từ điều dưỡng chăm sóc ca trước cần làm là gì?

a)

Chào hỏi người bệnh

b)

Đo lại các dấu hiệu sinh tồn

c)

Thực hiện y lệnh thuốc hạ sốt cho người bệnh

d)

   Động viên, giải thích tình trạng bệnh cho người bệnh

92.

Áp xe gan là tình trạng mưng mủ trong (a)   , tổn thương thường hình cầu, có vỏ bọc, viêm mủ và hoại tử trong khối.

93.

Trong các tác nhân gây bệnh sau, đâu là tên loại vi khuẩn gây bệnh áp xe gan

a)

Fasciola hepatica

b)

    Candida spp

c)

Entamoeba vegetative histolytica

d)

Klebsiella pneumoniae

e)

  H. Pylori

94.

Trong các tác nhân gây bệnh sau, đâu là tên loại amip gây bệnh áp xe gan

a)

Fasciola hepatica

b)

Candida spp

c)

Entamoeba vegetative histolytica

d)

Klebsiella pneumoniae

e)

H. Pylori

95.

Trong các tác nhân gây bệnh sau, đâu là tên loại nấm gây bệnh áp xe gan

a)

Fasciola hepatica 

b)

Candida spp

c)

  Entamoeba vegetative histolytica

 

d)

Klebsiella pneumoniae

e)

H. Pylori

 

96.

.Áp xe gan khi vỡ vào màng phổi và phổi sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Gây đại tiện ra mủ hoặc máu kéo dài

b)

  Gây viêm phúc mạc toàn thể

c)

  Gây khó thở, ho nhiều

d)

   Gây suy tim

e)

Gây tăng huyết

97.

Áp xe gan khi vỡ vào màng ngoài tim sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Gây đại tiện ra mủ hoặc máu kéo dài

b)

Gây viêm phúc mạc toàn thể

c)

Gây khó thở, ho nhiều

d)

Gây suy tim

e)

Gây tăng huyết áp

98.

Áp xe gan khi vỡ vào ổ bụng và phổi sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Gây đại tiện ra mủ hoặc máu kéo dài

b)

Gây viêm phúc mạc toàn thể

c)

Gây khó thở, ho nhiều

d)

   Gây suy tim

e)

Gây tăng huyết áp

99.

Áp xe gan khi vỡ vào ống tiêu hóa  sẽ dẫn đến hậu quả

a)

  Gây đại tiện ra mủ hoặc máu kéo dài

b)

  Gây viêm phúc mạc toàn thể

c)

  Gây khó thở, ho nhiều

d)

  Gây suy tim

e)

Gây tăng huyết áp

100.

Trong chăm sóc người bệnh áp xe gan, có thể đưa ra chẩn đoán điều dưỡng “Sốt” liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

  Nung mủ ổ áp xe

b)

   Áp xe gan

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Phình tĩnh mạch gan

101.

Can thiệp điều dưỡng giúp người bệnh áp xe gan giảm đau, NGOẠI TRỪ vấn đề gì sau đây?

a)

Để bệnh nhân nghỉ ngơi thoải mái

b)

Dặn bệnh nhân phải giữ cho vùng gan không bị va chạm mạnh

c)

  Tránh các động tác thăm khám thô bạo

d)

Chườm nóng

 

102.

Can thiệp điều dưỡng giúp người bệnh áp xe gan hạ sốt, ngoại trừ can thiệp nào sau đây?

a)

  Nới rộng quần áo

 

b)

  Chườm mát vùng trán, nách, bẹn...

c)

Thực hiện y lệnh thuốc hạ sốt

d)

  Bù nước và điện giải

 

103.

Điều dưỡng cần theo dõi nhiệt độ cho người bệnh áp xe gan do amip khi bị sốt với tần suất như thế nào?

(a)  

104.

Điều dưỡng B trong lúc chăm sóc người bệnh áp xe gan phát hiện thấy người bệnh dấu 1 chai rượu dưới gối. Can thiệp mà Điều dưỡng B cần thực hiện trong tình huống này là?

 

a)

  Báo ngay cho bác sĩ

b)

Thu ngay lại chai rượu của người bệnh

c)

   Giải thích với người bệnh và bàn giao chai rượu cho người nhà

d)

Mắng người bệnh trước mặt những người bệnh khác trong phòng để người bệnh thấy xấu hổ mà không tái phạm

105.

.Quá trình bệnh là trạng thái của bệnh khi xuất hiện những dấu hiệu cơ sở/dấu hiệu  (a)   cho đến khi người bệnh

106.

Điều dưỡng nội khoa là chăm sóc những người trưởng thành có các rối loạn về chức năng, thực thể và (a)   .tại các cơ quan, bộ phận thuộc chuyên ngành nội khoa.

107.

Dự đoán điều dưỡng KHÔNG bao gồm loại dự đoán nào sau đây?

a)

Chẩn đoán hiện tại

b)

Chẩn đoán nguyên cơ

c)

Dự đoán sức mạnh nâng cao

d)

Chẩn đoán nguyên nhân

108.

Thân nhiệt, tần số mạch, đau, buồn nôn là dữ liệu khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Khi chăm sóc người bệnh Viêm dạ dày – tá tràng cần xác định các hệ cơ quan theo trình tự:

a)

Hệ tiết kiệm - Hệ tiêu hóa - Hệ tuần hoàn – Hệ hô hấp ...

b)

  Hệ tiêu hóa - Hệ tuần hoàn – Hệ hô hấp – Hệ tiết kiệm ...

c)

  Hệ tuần hoàn - Hệ tiêu hóa -– Hệ tiết kiệm – Hệ hô hấp ...

d)

Hệ hô hấp - Hệ tuần hoàn - Hệ tiêu hóa –– Hệ tiết tăng...

110.

.Bước đánh giá trong quy trình điều dưỡng ......

 

a)

  Đang trong quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

  Là bước cung cấp định hướng cho các can can điều dưỡng

c)

  Là một giá lâm sàng sẵn sàng liên kết với phản hồi của bệnh

d)

  Là bước kiểm tra, xem xét lại kết quả hiệu quả của những điều dưỡng dưỡng trước đó

111.

Bước :Chẩn đoán điều dưỡng trong quy trình điều dưỡng ......

a)

  Đang trong quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

Là bước cung cấp định hướng cho các can can điều dưỡng

c)

Là một giá lâm sàng sẵn sàng liên kết với phản hồi của bệnh

d)

Là bước kiểm tra, xem xét lại kết quả hiệu quả của những điều dưỡng dưỡng trước đó

112.

.Đã nhận được định nghĩa trong điều chỉnh quy định ____________

 

a)

Đang trong quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

    Là bước cung cấp định hướng cho các can can điều dưỡng

c)

  Là một giá lâm sàng sẵn sàng liên kết với phản hồi của bệnh

d)

Là bước kiểm tra, xem xét lại kết quả hiệu quả của những điều dưỡng dưỡng trước đó

113.

Lập kế hoạch chăm sóc trong quá trình điều dưỡng ________________

a)

Đang trong quá trình thu thập, tổ chức, xác nhận và ghi lại tình trạng sức khỏe của người bệnh

 

b)

Là bước cung cấp định hướng cho các can can điều dưỡng

c)

Là một giá lâm sàng sẵn sàng liên kết với phản hồi của bệnh

 

d)

  Là bước kiểm tra, xem xét lại kết quả hiệu quả của những điều dưỡng dưỡng trước đó

 

114.

Trong dữ liệu sau của người bệnh đâu là dữ liệu khách hàng

a)

Lo lắng

b)

   Tôi không ngủ được

c)

Bề mặt nhăn nheo, đau đớn

d)

  Mạch 78 l/p

e)

Giấy chuyển viện

115.

Trong các dữ liệu sau đâu là dữ liệu chủ quan

a)

  Số lượng nước tiểu 300ml/24h

b)

Tôi không ngủ được

c)

Bề mặt nhăn nheo, đau đớn

d)

Mạch 78 l/p

e)

  Lo lắng 

116.

.Trong các dữ liệu sau đâu là dữ liệu bằng lời nói

a)

Lo lặng

b)

Tôi không ngủ được

c)

Bề mặt nhăn nheo, đau đớn

d)

Mạch 78l/p

117.

Trong các dữ liệu sau đâu là dữ liệu phi ngôn ngữ

a)

Lo lắng

b)

Tôi không ngủ được

c)

Bề mặt nhăn nheo, đau đớn

d)

Mạch 78l/

118.

Mục đích của nhận định điều dưỡng là gi?

 

a)

Đưa ra một kết luận chẩn đoán

b)

Phân chia nhiệm vụ điều dưỡng

c)

Hướng dẫn người bệnh về chăm sóc sức khoẻ

d)

Thiết lập một dữ liệu thông tin của người bệnh