Font size
S
M
L
XL
WorksheetsmangmaytinhnaycuaLuyn
Total questions: 123
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính bao gồm những thành phần nào sau đây?
a)
A.Tập các nút mạng và các phương tiện truyền vật lý
b)
B. Hệ điều hành mạng và các dịch vụ ứng dụng mạng
c)
C. Giao thức và kiến trúc mạng
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
2.
Hệ điều hành mạng có những chức năng nào sau đây?
a)
A. Quản lý tài nguyên hệ thống
b)
B Quản trị người dùng và các công việc trên hệ thống
c)
C Cung cấp các tiện ích cho việc khai thác hệ thống mạng thuận lợi
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
3.
Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào sau đây?
a)
A Cấu trúc mạng(topo) và giao thức(protocol)
b)
B Hệ điều hành mạng và giao thức
c)
C Giao thức và phương tiện truyền dẫn
d)
D Hình trạng mạng, giao thức và phương tiện truyền dẫn
4.
Trong liên kết mạng có những phương thức kết nối mạng nào sau đây?
a)
A điểm - điểm và điểm - nhiều điểm
b)
B Ring và Bus
c)
C Star và Ring
d)
C Star và Ring
5.
Theo phương thức kết nối điểm - điểm có những dạng mạng nào sau đây?
a)
A Dạng mạng hình sao (Star) và dạng mạng hình cây (Tree)
b)
B Dạng mạng hình tròn (Ring) và dạng mạng hình tuyến tính (Bus)
c)
C Dạng mạng hình sao (Star), dạng mạng tròn (Ring) và dạng mạng hình tuyến tính (Bus)
d)
D Dạng mạng hình cây (Tree) và các hệ thống truyền thông vệ tinh
6.
Theo phương thức kết điểm - nhiều điểm có những dạng mạng nào sau đây?
a)
A Dạng mạng hình sao (Star) và dạng mạng hình cây (Tree)
b)
B Dạng mạng hình tròn (Ring) và dạng mạng hình tuyến tính (Bus)
c)
C Dạng mạng hình tròn (Ring), dạng mạng hình tuyến tính (Bus) và các hệ thống truyền thông vệ tinh
d)
D Dạng mạng hình tròn (Ring), dạng mạng hình tuyến tính (Bus) và dạng mạng hình tròn (Ring)
7.
Các thành phần sau đây, thành phần nào được xem là một kênh truyền thông băng rộng?
a)
A Cáp đồng trục
b)
B Cáp sợi quang
c)
C Vi ba
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
8.
Trong các thành phần sau, thành phần nào không phải là phương tiện truyền dẫn trong mạng máy tính?
a)
A Đường dây điện thoại
b)
B Cáp đồng trục
c)
C Hệ thống vi ba
d)
D Modem
9.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là ưu điểm của việc sử dụng sợi quang trong truyền dẫn?
a)
A Tránh việc mất cắp dữ liệu
b)
B Tốc độ cao
c)
C Nhiễu thấp
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
10.
Giao thức nào được sử dụng phổ biết nhất hiện nay?
a)
A TCP/IP
b)
B DNS
c)
C IP
d)
D UDP
11.
Phương pháp truyền dữ liệu nào sau đây được sử dụng để truyền dữ liệu qua một đường truyền nối tiếp?
a)
A Simplex
b)
B Half-duplex
c)
C Full-duplex
d)
D Half-duplex và full-duplex
12.
Số dây tối thiểu cần thiết để truyền dữ liệu hai hướng qua một đường truyền nối tiếp trong mạng máy tính?
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C 4
d)
D 6
13.
Sử dụng giao thức TCP, độ tin cậy cao, khả năng mất gói thấp, sử dụng các dịch vụ mail, http,…là đặc trưng của loại mạng nào?
a)
A Chuyển mạch kênh
b)
B Chuyển mạch gói
c)
C Chuyển mạch thông báo
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
14.
….là kết nối được thiết lập giữa hai đầu cuối. Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm?
a)
A Kết nối điểm - điểm
b)
B Kết nối điểm – đa điểm
c)
C Kết nối đa điểm – điểm
d)
D Kết nối đa điểm – đa điểm
15.
Sự khác nhau giữa công nghệ chuyển mạch gói và chuyển mạch kênh?
a)
A Chuyển mạch gói là kết nối có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối không có định hướng
b)
B Chuyển mạch gói là kết nối không có định hướng, chuyển mạch kênh là kết nối có định hướng
c)
C Chuyển mạch kênh không chia sẻ băng thông, chuyển mạch gói có chia sẻ băng thông
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
16.
Roaming là gì?
a)
A Là lưu lượng lưu thông từ chỗ này sang chỗ khác
b)
B Là giao thức chuyển vùng được thực hiện một cách hiệu quả
c)
C Có thể được định nghĩa như là sự kết nối từ một máy tính tới các mạng không dây khác nhau
d)
D Là kết nối bảo mật khác nhau giữa các vùng mạng không dây
17.
Ưu điểm của 802.11g là gì?
a)
A Tốc độ nhanh
b)
B Phạm vi tín hiệu tốt
c)
C Ít bị cản trở
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
18.
Nhược điểm của 802.11b là gì?
a)
A Thiết bị gia dụng có thể can thiệp dải tần số
b)
B Phạm vi tín hiệu không tốt
c)
C Giá thành đắt
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
19.
Chức năng Radius là gì?
a)
A Giúp loại bỏ sự cần thiết để xác thực trên các AP
b)
B Giúp loại bỏ sự cần thiết để lưu trữ trên các AP
c)
C Giúp lưu trữ và quản lý dữ liệu xác thực trên tất cả các AP trên WLAN
d)
D Thực hiện đảm bảo và dễ dàng quản lý và quy mô
20.
Cân bằng tải là gì?
a)
A Cân bằng tải là giúp các máy tính truy cập với lưu lượng ổn định
b)
B Cân bằng tải là giúp lưu thông lưu lượng ổn định khi lượng truy cập quá nhiều
c)
C Cân bằng tải là giúp ổn định các kết nối của máy tính ổn định hơn khi truy nhập vào máy chủ
d)
D Cân bằng tải là tự tăng thông lưu lượng khi có lượng truy cập quá lớn
21.
Chuẩn 802.11n hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu?
a)
A 600Mbps
b)
B 110Mbps
c)
C 120Mbps
d)
D 130Mbps
22.
Chuyển mạch gói có KHÔNG có đặc điểm nào sao đây?
a)
A Thông tin được chia thành các gói có kích thước định sẵn
b)
B Thiết lập kênh truyền trước khi truyền
c)
C Mỗi gói chứa các thông tin điều khiển (địa chỉ nguồn và đích)
d)
D Các gói đi theo các đường khác nhau
23.
Trong tương lai mạng có những xu hướng nào sau đây?
a)
A Bring Your Own Device (BYOD)
b)
B Hợp tác trực truyến (Online collaboration)
c)
C Điện toán đám mây (Cloud computing)
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
24.
Chuyển mạch kênh có nhược điểm nào sau đây?
a)
A Hiệu suất sử dụng đường truyền không cao
b)
B Dễ xảy ra tắc nghẽn
c)
C Trễ đường truyền lớn
d)
D Tính bảo mật trên đường truyền chung là không cao
25.
Mạng LAN có đặc điểm nào sau đây?
a)
A Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp
b)
B Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị và giá thành thấp
c)
C Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản
d)
D Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành thấp
26.
Mạng WAN có đặc điểm nào sau đây?
a)
A Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành cao
b)
B Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp
c)
C Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản
d)
D Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, quản trị mạng đơn giản
27.
Công nghệ mạng LAN nào sử dụng CSMA/CD?
a)
A Ethernet
b)
B Token Ring
c)
C FDDI
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
28.
Thiết bị nào sau đây làm giảm bớt sự xung đột?
a)
A Switch
b)
B Hub
c)
C NIC
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
29.
Một mạng máy tính là….Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm?
a)
A một số máy tính để cùng trong một phòng
b)
B tập hợp hai hay nhiều máy tính kết nối với nhau thông qua đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào đó
c)
C một loại máy tính để bàn để chia sẻ tài liệu
d)
D một loại máy tính xách tay
30.
Topo mạng nào sau đây thường sử dụng ít phần cứng và cáp hơn so với các topo mạng khác?
a)
A Bus
b)
B Ring
c)
C Star
d)
D Mesh
31.
Topo một mạng LAN là loại nào sau đây?
a)
A RING
b)
B STAR
c)
C BUS
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
32.
Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star)?
a)
A Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục
b)
B Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác
c)
C Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến
d)
D Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp
33.
Các thành phần tạo nên mạng máy tính có thể là các thành phần nào sau đây?
a)
A Máy tính, hub, switch
b)
B Network adapter, cáp
c)
C Protocol
d)
D Cả 3 đáp án đều đún
34.
Tổ chức nào sau đây quy định chuẩn 802.3?
a)
A. ANSI
b)
B. IEEE
c)
C. ISO
d)
D. ITU-T
35.
Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là gì?
a)
A Khó cài đặt và bảo trì
b)
B Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác
c)
C Khi thiết bị trung tâm hỏng thì ảnh hưởng đến tất cả các nút
d)
D Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt
36.
Đặc điểm của mạng dạng Bus là gì?
a)
A Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)
b)
B Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
c)
C Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
d)
D Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
37.
Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ thu được những lợi ích gì sau đây?
a)
A Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích..
b)
B Quản lý tập trung
c)
C Nâng cao độ tin cậy
d)
D Cả 3 đáp án đều đún
38.
Bốn Topo chính trong mạng máy tính gồm những topo nào sau đây?
a)
A Bus, Star, Ring và lai ghép (Hybrid)
b)
B Bus, Star, Point-to-Point và lai ghép (Hybrid)
c)
c. Peer-to-Peer, Point-to-Point, Hub và lai ghép (hybrid)
d)
D Linux, Windows, Unix, MS-DOS
39.
…. xác định phương thức truyền thông chung giữa các máy tính. Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm?
a)
A Topo
b)
B Giao thức
c)
C Cấu hình mạng
d)
D Môi trường truyền
40.
Các quy tắc điều hành và quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là gì?
a)
A Giao thức
b)
B Các dịch vụ
c)
C Các hệ điều hành mạng
d)
D Các thiết bị mang tải
41.
Các quy tắc điều hành và quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là gì?
a)
A Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuếch đại tín hiệu truyền đến nó
b)
B Ngăn không cho các gói (packet) thuộc loại Broadcast đi qua nó
c)
C Giúp định tuyến cho các packet
d)
D Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)
42.
Kiểu mạng nào được sử dụng ở phạm vi cấp tòa cao ốc hay một công sở?
a)
A GAN
b)
B WAN
c)
C LAN
d)
D MAN
43.
Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (Open Systems
Interconnection Reference Model) được sắp xếp theo thứ tự nào?
a)
A Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical
b)
B Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical
c)
C Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical
d)
D Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical
44.
Trong mô hình tham chiếu OSI, chức năng của tầng trình diễn (Presentation) là gì?
a)
A Đánh địa chỉ
b)
B Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu
c)
C Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
45.
Tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI có chức năng mã hoá dữ liệu?
a)
A Tầng trình diễn (Presentation)
b)
B Tầng phiên (Session)
c)
C Tầng Giao vận (Transport)
d)
D Tầng Phiên
46.
Khi kết nối máy tính tới nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) thông qua đường dây điện thoại, tín hiệu trên đường điện thoại sẽ thuộc về tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI?
a)
A Tầng Mạng
b)
B Tầng Giao vận
c)
C Tầng Vật lý
d)
D Tầng Liên kết dữ liệu
47.
File ảnh có định dạng dạng jpg thuộc tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI?
a)
A Tầng Trình diễn
b)
B. Tầng giao vận
c)
C Tầng Ứng dụng
d)
D Tầng Phiên
48.
Trong mô hình tham chiếu OSI, đơn vị dữ liệu ở tầng trình diễn (presentation) thuộc dạng nào?
a)
A Packet
b)
B Byte
c)
C Data
d)
D Frame
49.
Hai hệ thống máy tính khác nhau có thể truyền thông được với nhau nếu….Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm?
a)
A chúng có phần cứng giống nhau
b)
B chúng tuân thủ theo mô hình tham chiếu OSI
c)
C chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng
d)
D chúng cùng sử dụng giao thức TCP/IP
50.
Giao thức nào trong các giao thức sau thuộc tầng ứng dụng (Application) trong mô
hình tham chiếu OSI?
a)
A NFS, FTP
b)
B SMTP, IMAP
c)
C POP, HTTP
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
51.
Phát biểu nào đúng nhất khi nói về chức năng của tầng ứng dụng trong mô hình tham chiếu OSI?
chiếu OSI?
chiếu OSI?
a)
A Đồng bộ dữ liệu B Cung cấp các gi
b)
B Cung cấp các giao diện để người dùng tương tác với các chương trình ứng dụng
c)
C Hệ khách truy cập các dịch vụ mạng
d)
D Mã hóa dữ liệu
52.
Để thực hiện truyền file giữa hai máy tính trên mạng cần sử dụng giao thức nào sau đây?
a)
A SMTP
b)
B HTTP
c)
C SNMP
d)
D FTP
53.
Trong mạng Internet giao thức nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất?
a)
A TCP/IP
b)
B IPX/SPX
c)
C NetBEUI
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
54.
Giao thức TCP hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI?
a)
A Tầng mạng (Network)
b)
B Tầng ứng dụng (Application)
c)
C Tầng giao vận (Transport)
d)
D Tầng trình diễn (Presentation)
55.
Giao thức nào dưới đây không đảm bảo độ tin cậy khi truyền dữ liệu tới máy nhận?
a)
A UDP
b)
B ASP
c)
C ARP
d)
D TCP
56.
Chức năng của tầng giao vận (Transport) trong mô hình tham chiếu OSI là gì?
a)
A Vận chuyển thông tin từ nguồn đến đích
b)
B Hỗ trợ truyền thông khi được yêu cầu
c)
C Nhận diện các dịch vụ khác nhau
d)
D Cả ba đáp án trên đều đúng
57.
Với giao thức TCP, TCP sẽ gửi các gói tin ACK để báo rằng đã nhận dữ liệu. Giá trị của ACK cho biết điều gì?
a)
A Số thứ tự của đoạn
b)
B Kích thước cửa sổ trượt
c)
C Số byte nhận được cuối cùng
d)
D Số byte mong đợi kế tiếp
58.
Giao thức UDP thuộc tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI?
a)
A Tầng mạng (Network)
b)
B Tầng liên kết dữ liệu (DataLink)
c)
C Tầng ứng dụng (Application
d)
D Tầng giao vận (Transport)
59.
Giao thức FTP (File Transper Protocol) thuộc tầng nào trong mô hình TCP/IP?
a)
A Tầng giao vận (Transport)
b)
B Tầng Internet
c)
C Tầng mạng (Network)
d)
D Tầng ứng dụng (Application)
60.
Giao thức SMTP thuộc tầng nào trong mô hình TCP/IP?
a)
A Tầng giao vận (Transport)
b)
B Tầng ứng dụng (Application)
c)
C Tầng mạng (Network)
d)
C Tầng Internet
61.
Tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI đóng gói dữ liệu thành Frames?
a)
A. Tầng liên kết dữ liệu (Data link)
b)
B Tầng mạng (Network)
c)
C Tầng giao vận (Transport)
d)
D Tầng phiên (Session)
62.
Tầng ứng dụng trong mô hình TCP/IP tương ứng với tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI
a)
A Tầng trình diễn và tầng phiên
b)
B Tầng mạng và tầng liên kết dữ liệu
c)
C Tầng ứng dụng, tầng trình diễn và tầng phiên
d)
D Tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý
63.
Tầng Truy cập mạng trong mô hình TCP/IP tương ứng với tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI?
a)
A Tầng trình diễn và tầng phiên
b)
B Tầng mạng và tầng liên kết dữ liệu
c)
C Tầng ứng dụng, tầng trình diễn và tầng phiên
d)
D Tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý
64.
Tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI mô tả các loại môi trường truyền khác nhau?
a)
A Tầng mạng
b)
B Tầng vật lý
c)
C Tầng liên kết dữ liệu
d)
D Tầng giao vận
65.
Tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI cung cấp kết nối và lựa chọn đường đi tốt nhất cho gói tin?
a)
A Tầng mạng
b)
B Tầng vật lý
c)
C Tầng giao vận
d)
D Tầng liên kết dữ liệu
66.
Dữ liệu thuộc tầng ứng dụng của mô hình tham chiếu OSI có dạng là?
a)
A Packets
b)
B Bits
c)
C Data - Strea
d)
D Frames
67.
Bộ giao thức TCP/IP có mấy lớp
a)
A 1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D.4
68.
Quy định về các quy tắc phân tầng mô hình tham chiếu OSI theo tiêu chuẩn quốc tế ISO là gì?
a)
A Mỗi hệ thống trong một mạng đều có cấu trúc tầng như nhau
b)
B Dữ liệu được truyền trực tiếp từ từng i của hệ thống này sang tầng i của hệ thống kia (trừ tầng thấp nhất).
c)
C Giữa hai hệ thống kết nối, tất cả các tầng đều có liên kết vật lý
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
69.
Theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO, mô hình tham chiếu OSI được chia thành mấy tầng?
a)
A 4
b)
B 5
c)
C 6
d)
D 7
70.
Trong mô hình tham chiếu OSI, dữ liệu được truyền như thế nào?
a)
A Trực tiếp từ tầng thứ i của hệ thống này sang tầng thứ i của hệ thống kia
b)
B Trực tiếp từ tầng thấp nhất của hệ thống này sang tầng thấp nhất của hệ thống kia
c)
C Trực tiếp từ tầng i của hệ thống này sang tầng thứ j của hệ thống kia
d)
D Trực tiếp qua tầng liên kết dữ liệu
71.
Liên kết logic hay liên kết ảo giữa các tầng (trừ tầng thấp nhất) trong mô hình tham chiếu OSI nhằm mục đích gì?
a)
A Hình thức hóa các hoạt động của mạng
b)
B Thuận tiện cho việc thiết kế mạng
c)
C Thuận tiện cho việc cài đặt các phần mềm truyền thông
d)
D Cả 3 đáp án đều đúng
72.
Trong mô hình tham chiếu OSI, phát tin là quá trình truyền dữ liệu từ đâu đến đâu?
a)
A Tầng thấp lên tầng cao
b)
B Tầng cao xuống tầng thấp
c)
C Giữa hai tầng thấp nhất
d)
D Giữa hai tầng cao nhất
73.
Trong mô hình tham chiếu OSI, nhận tin là quá trình truyền dữ liệu từ đâu đến đâu?
a)
A Tầng thấp lên tầng cao
b)
B Tầng cao xuống tầng thấp
c)
C Giữa hai tầng thấp nhất
d)
D Giữa hai tầng cao nhất
74.
Giao thức trong mô hình tham chiếu OSI là gì?
a)
A Mối quan hệ giữa hai tầng liền kề nhau
b)
B Mối quan hệ giữa hai tầng đồng mức
c)
C Mối quan hệ giữa hai tầng thấp nhất
d)
D Mối quan hệ giữa tầng thứ i của hệ thống này với tầng thứ j của hệ thống kia
75.
Trong mô hình tham chiếu OSI, dữ liệu ở tầng N-1 nhận được do tầng N truyền xuống được gọi là gì?
a)
A PCI
b)
B PDU
c)
C SDU
d)
D DSU
76.
Trong mô hình tham chiếu OSI, ở tầng N-1 phần thông tin điều khiển PCI thêm vào đầu của SDU tạo thành....Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm?
a)
A PCI
b)
B PDU
c)
C SDU
d)
D DPU
77.
Đơn vị dữ liệu của tầng mạng trong mô hình tham chiếu OSI là gì?
a)
A Packets
b)
B Frames
c)
C Data
d)
D Segments
78.
Giao thức HTTP làm nhiệm vụ gì?
a)
A Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức chuyển file (File Transport Protocol)
b)
B Cung cấp giao diện nguời dùng như các nút bấm, thanh truợt
c)
Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client
d)
D Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp nguời dùng tương tác với chúng
79.
Trên Internet, email đuợc gửi từ máy nguồn tới máy đích bằng cách thiết lập một kết nối TCP đến cổng nào của máy đích?
a)
A 80
b)
B 25
c)
C 110
d)
D 404
80.
Trong mô hình tham chiếu OSI, mối quan hệ của một tầng (N) đối với tầng bên trên nó (N+1) là gì?
a)
A Tầng N+1 bổ sung một phần đầu vào thông tin nhận đuợc từ tầng N
b)
B Tầng N vận dụng các dịch vụ do tầng N+1 cung cấp
c)
C Tầng N cung cấp các dịch vụ cho tầng N+1
d)
D Tầng N không có tác động gì lên tầng N+1
81.
Trong mô hình tham chiếu OSI, tầng nào có chức năng thiết lập, duy trì và kết thúc một phiên giữa hai nút mạng?
a)
A Tầng vật lý
b)
B Tầng liên kết dữ liệu
c)
C Tầng phiên
d)
D Tầng giao viện
82.
Trong mô hình TCP/IP không có tầng nào trong các tầng sau đây?
a)
A Tầng Vận chuyển
b)
B Tầng Ứng dụng
c)
C Tầng Liên kết dữ liệu
d)
D Tầng Internet
83.
Tầng nào trong mô hình TCP/IP hiệu chỉnh (điều khiển) dòng dữ liệu và hiệu chỉnh lỗi?
a)
A Tầng Internet
b)
B Tầng ứng dụng
c)
C Tầng Vận chuyển
d)
D Tầng mạng
84.
Giao thức nào dưới đây không đảm bảo độ tin cậy khi truyền dữ liệu tới máy nhận?
a)
A. UDP
b)
B. ASP
c)
C. ARP
d)
D. TCP
85.
Với giao thức TCP, bên nhận sẽ thông báo lại cho bên gửi chỉ số khung (hay byte) kế tiếp cần truyền mà nó có thể nhận được. Giá trị này được xác định tại trường nào?
a)
A Sequence Number
b)
B Header length
c)
C. Rcvr Number
d)
D Acknowledgement Number
86.
Để thực hiện truyền file giữa hai máy tính trên mạng cần sử dụng giao thức nào sau đây?
a)
A SMTP
b)
B HTTP
c)
C SNMP
d)
D FTP
87.
Trong mạng Internet sử dụng những giao thức nào sau đây?
a)
A TCP/IP
b)
B IPX/SPX
c)
C NetBEUI
d)
D Các phương án đề đúng
88.
Chức năng của lệnh Telnet là gì?
a)
A Kiểm tra thư điện tử
b)
B Kiểm tra thư có trong hộp thư hay kh
c)
C Kiểm tra các máy chủ có hoạt động hay không
d)
D Điều khiển hoạt động của các máy chủ từ xa
89.
Chức năng của lệnh PING là gì?
a)
A Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không
b)
B Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không
c)
C Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không
d)
D Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không
90.
Để xác định đường đi của dữ liệu gửi trên mạng, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
A Route
b)
B Tracert
c)
C Ipconfig
d)
D Nslookup
91.
Để xem tất cả các kết nối vào/ra của máy tính trong mạng, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
A Netstat
b)
B Tracert
c)
C Route
d)
D Nslookup
92.
PDU (Protocol Data Unit) ở tầng thứ ba trong mô hình tham chiếu OSI được gọi là gì?
a)
A Bits
b)
B Frames
c)
C Data stream
d)
D Packets
93.
PDU (Protocol Data Unit) ở tầng thứ tư trong mô hình tham chiếu OSI được gọi là gì?
a)
A Bits
b)
B Frames
c)
C Segment
d)
D Packets
94.
Điều kiện để hai máy tính trên mạng có thể kết nối/giao tiếp trực tiếp được với nhau là gì?
a)
A Sử dụng cùng loại máy tính
b)
B Sử dụng cùng hệ điều hành
c)
C Sử dụng cùng một họ giao thức
d)
D Sử dụng cùng một loại phần cứng
95.
Giao thức nào được sử dụng để tìm địa chỉ MAC khi biết địa chỉ IP của máy tính?
a)
A RARP
b)
B DHCP
c)
C TCP/IP
d)
D ARP
96.
Trong mô hình TCP/IP, giao thức IP (Internet Protocol) thuộc tầng nào?
a)
A Tầng Internet
b)
B Tầng ứng dụng
c)
C Tầng giao vận
d)
D Tầng mạng
97.
Khẳng định nào chính xác đối với các giao thức dạng không kết nối?
a)
A Hoạt động chậm hơn các giao thức dạng hướng nối
b)
B Các gói dữ liệu có phần header phức tạp hơn so với giao thức dạng hướng nối
c)
C Cung cấp một dịch vụ phân phát dữ liệu không đáng tin cậy và nút gửi không phải truyền lại những dữ liệu đã bị mất trên đường truyền
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
98.
Giao thức dạng kết nối là giao thức nào trong các giao thức sau đây?
a)
A UDP
b)
B TCP
c)
C IP
d)
D UDP và TCP
99.
Giao thức dạng không kết nối là giao thức nào trong các giao thức sau?
a)
A UDP
b)
B TCP
c)
C IP
d)
D UDP và IP
100.
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 11000001. Địa chỉ IP này thuộc lớp nào trong các lớp sau đây?
a)
A Lớp D
b)
B Lớp E
c)
C Lớp A
d)
D Lớp C
101.
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 11100001. Địa chỉ IP này thuộc lớp nào trong các lớp sau đây?
a)
A Lớp B
b)
B Lớp C
c)
C Lớp D
d)
D Lớp E
102.
Địa chỉ lớp B thuộc dãi địa chỉ nào sau đây?
a)
A 192.0.0.0 tới 223.255.255.255
b)
B 128.0.0.0 tới 191.255.255.255
c)
C 240.0.0.0 tới 255.255.255.255
d)
D 224.0.0.0 tới 239.255.255.255
103.
Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ?
a)
A 0.255.255.255
b)
B 0.0.0.255
c)
C 255.0.0.255
d)
D 255.255.255.0
104.
Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng bất kỳ?
a)
A 255.255.255.255
b)
B 172.16.1.255
c)
C 230.20.30.255
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
105.
Địa chỉ lớp B được phép mượn tối thiểu bao nhiêu bit cho subnet?
a)
A 8
b)
B 14
c)
C. 1
d)
D 6
106.
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 00000001. Địa chỉ IP này thuộc lớp nào trong các lớp sau đây?
a)
A Lớp C
b)
B Lớp A
c)
C Lớp B
d)
D Lớp D
107.
Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Số địa chỉ Host có thể cấp phát tương ứng là bao nhiêu?
a)
A 32
b)
B 16
c)
C 30
d)
D 6
108.
Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Địa chỉ mạng tương ứng là địa chỉ nào?
a)
A 192.168.14.96
b)
B 192.168.14.97
c)
C 192.168.14.95
d)
D 192.168.14.98
109.
Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Dải địa chỉ IP tương ứng là dải địa chỉ nào?
a)
A 192.168.14.89 -> 192.168.14.111
b)
B 192.168.14.97 -> 192.168.14.127
c)
C 192.168.14.96 -> 192.168.14.128
d)
D 192.168.14.97 -> 192.168.14.126
110.
Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Địa chỉ IP quảng bá (Broadcast IP Address) tương ứng là địa chỉ nào?
a)
A 192.168.14.111
b)
B 192.168.14.127
c)
C 192.168.14.110
d)
D 192.168.14.125
111.
Cho địa chỉ IP 160.16.18.30 và mặt nạ mạng con là 255.255.252.0. Hãy cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A Số host có thể cấp phát tương ứng là: 1022
b)
B Địa chỉ mạng tương ứng là: 160.16.16.0
c)
C Dải địa chỉ IP tướng ứng là: 160.16.16.1 -> 160.16.19.254
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
112.
Địa chỉ vật lý trên card mạng (Netcard) được gọi là gì?
a)
A Địa chỉ IP
b)
B Địa chỉ subnet mask
c)
C Địa chỉ MAC
d)
D Địa chỉ Default gateway
113.
Địa chỉ nào sau đây không được sử dụng để đặt địa chỉ cho máy tính?
a)
A Địa chỉ mạng
b)
B Địa chỉ broadcast
c)
C Địa chỉ MAC
d)
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
114.
Cho địa chỉ IP: 192.168.1.10/24, địa chỉ IP nào dưới đây có thể kết nối được với địa chỉ IP trên?
a)
A 192.168.10.1 /24
b)
B 192.168.1.255 /24
c)
C 192.168.1.0 /24
d)
D 192.168.1.254 /24
115.
Máy A và Máy B nối mạng với nhau thông qua thiết bị mạng là Hub, chúng cùng thuộc nhóm CNTT. Máy A không thể truy cập dữ liệu mà máy B đã chia sẻ là do đâu?
a)
A Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy B
b)
B Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy B
c)
C Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy B
d)
D Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhau
116.
Thông số nào cho phép xác định địa chỉ thuộc địa chỉ lớp B?
a)
A Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 1 đến 127
b)
B Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 128 đến 192
c)
C Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 128 đến 191
d)
D Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 192 đến 223
117.
Địa chỉ Broadcast nào đại diện cho địa chỉ 192.168.32.0 với subnet default?
a)
A 192.168.0.255
b)
B 192.168.0.255
c)
C 192.168.32.0
d)
D 192.168.32.255
118.
Giá trị thập phân của địa chỉ IP biểu diễn dưới dạng nhị phân 11001101.11111111.10101010.11001101 là địa chỉ nào sau đây?
a)
A 205.255.170.205
b)
B 109.255.170.109
c)
C 205.127.200.205
d)
D 109.127.200.109
119.
Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ MAC?
a)
A 192.201.63.251
b)
B 0000.1234.FEG
c)
C 19-22-01-63-25
d)
D 00-00-12-34-FE-AA
120.
Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng 192.168.100.0/255.255.255.0 ?
a)
A 192.168.1.1
b)
B 192.167.100.10
c)
C 192.168.100.254
d)
D 192.168.100.255
121.
Hai máy tính trong mạng dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0. Cặp máy tính thông nhau sử dụng cặp địa chỉ IP nào sau đây?
a)
A 172.25.11.1 và 172.26.11.2
b)
B 192.168.1.3 và 192.168.100.1
c)
C 192.168.100.15 và 192.186.100.16
d)
D 192.168.15.1 và 192.168.15.254
122.
Cho địa chỉ IP 192.168.1.1, subnet Mask là 255.255.255.224. Hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng?
a)
A 192.168.1.31
b)
B 192.168.1.15
c)
C 192.168.1.255
d)
D 192.168.1.96
123.
Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ….Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm?
a)
A Broadcast lớp B
b)
B Broadcast lớp A
c)
C Host lớp A
d)
D Host lớp B
Reset
